159 Công tác tổ chức kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may Xuất khẩu Thanh Trì (66tr) - Pdf 23

Mục lục
Lời nói đầu.........................................................................................................2
Phần I : Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may
xuất khẩu Thanh Trì..............................................................................3
I- Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại xí nghiệp.............................3
II- Đặc điểm vận dụng chế độ kế toán tại xí nghiệp...........................4
Phần II :Công tác hạch toán kế toán tại xí nghiệp ........................................8
I- Số d đầu kỳ của các tài khoản..........................................................8
II- Số d chi tiết của một số tài khoản...................................................9
III- các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.....................................................11
IV- Lập chứng từ gốc...............................................................................16
V- Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản ...............................25
VI- Sổ kế toán chi tiết .............................................................................34
VII- Sổ kế toán tổng hợp ..........................................................................42
VIII- Lập báo cáo tài chính........................................................................57
Phần III : Đánh giá về tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp.....................64
Kết luận ..............................................................................................................66
Chu Thị Hiền - 1 -
Lời nói đầu
Hạch toán kế toán là một hệ thống thông tin kiểm tra về tình hình tài sản
trong mối quan hệ với nguồn hình thành và sự vận động của nguồn hình
thành tài sản đó.
Hạch toán kế toán đã ra đời và phát triển từ rất lâu. Nó là một nhu cầu
khách quan của bản thân quá trình sản xuất và xã hội. Nhu cầu này tồn tại
trong tất cả các hình thái xã hội khác nhau và ngày càng phát triển. Trong xã
hội hiện đại ngày nay, với qui mô sản xuất ngày càng mở rộng, trình độ xã
hội hoá và sức phát triển ngày càng lớn thì việc tăng cờng hạch toán kế toán
về mọi mặt càng trở lên cần thiết.
Là một sinh viên ngành kế toán việc học tập, nghiên cứu về hạch toán có
vai trò quan trọng không thể thiếu. Đặc biệt đợt thực tập về kế toán tại xí
nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì là một cơ hội lớn cho em tiếp cận vận dụng,

Việc tổ chức bộ máy kế toán của xí nghiệp theo mô hình tập trung và có thể
đợc khái quát theo sơ đồ sau:


Kế toán trởng: Là ngời phụ trách điều hành chung về hạch toán kế
toán theo chế độ kế toán tài chính do nhà nớc qui định, đồng thời có
chức năng tham mu cho giám đốc về hạch toán kế toán của xí nghiệp.

Kế toán viên 1: Có nhiệm vụ theo dõi thanh toán tiền mặt, kế toán tổng
hợp, kế toán giá thành và hoàn thuế.

Kế toán viên 2: Chuyên phụ trách theo dõi doanh thu tiêu thụ sản
phẩm, thanh toán tiền gửi ngân hàng và các khoản phải thu.
Chu Thị Hiền - 3 -
Kế toán trởng
Kế toán viên
Thứ 1
Kế toán viên
Thứ 2
Thủ quỹKế toán viên
Thứ 3

Kế toán viên 3: Phụ trách theo dõi tài sản cố định, vật t thu mua, tiền l-
ơng, BHXH, BHYT,KPCĐ và các khoản phải trả.

Thủ quỹ: Có nhiệm vụ quản lý tiền mặt tại quỹ.
II- Đặc điểm vận dụng ché độ kế toán chung tại xí nghiệp may xuất
khẩu Thanh Trì.
Xí nnghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp do Bộ tài chính ban
hành theo quyết định số 1141/CĐKT ngày 01/11/1995 và các quyết định

TK 007.
Các tài khoản chi tiết: TK 621,622,627,154 chi tiết cho
từng đơn đặt hàng.
Tài khoản về nguyên vật liệu: TK152, TK 002(vật t nhận
Chu Thị Hiền - 4 -
3. Sổ kế toán.
Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì áp dụng chế độ kế toán
máy. Các loại sổ kế toán bao gồm sổ tổng hợp và sổ chi tiết đợc tổ
chức theo hình thức sổ nhật ký chung.
Hàng ngày, kế toán nhập chứng từ vào máy, máy sẽ tự động
phản ánh vào các sổ nhật ký chung, vào sổ cái, vào các nhật ký đặc
biệt và vào các sổ chi tiết. Định kỳ, kế toán sẽ thực hiện một số
thao tác máy sẽ tự động phản ánh các dữ liệu vào bảng cân đối số
phát sinh và vào bảng tổng hợp chi tiết. Căn cứ vào đó để lập lên
các báo cáo kế toán.
Ghi chú:
Ghi cuối kỳ
Chu Thị Hiền - 5 -
Chứng từ gốc
Sổ chi tiết
Sổ cái
Bảng CĐSPS
Báo cáo kế
toán
Nhật ký đặc
biệt
Sổ NKC
Bảng tổng
hợp chi tiết
Ghi hàng ngày

Phần I: Lãi, lỗ
Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nớc.
Phần III: Thuế GTGT đợc khấu trừ, thuế GTGT đợc hoàn
lại và thuế GTGT của hàng bán nội địa.
Báo cáo kết quả kinh doanh của xí nghiệp may xuất khẩu Thanh
Trì đợc lập theo từng tháng. Nội dung của báo cáo này cũng tuân
theo đúng mẫu biểu do nhà nớc qui định.
Chu Thị Hiền - 6 -
c) Thuyết minh báo cáo tài chính.
Thuyết minh báo cáo tài chính là báo cáo nhằm thuyết minh và
giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế tài chính đợc
thể hiện trên các báo cáo tài chính. Bản thuyết minh này cung cấp
đầy đủ thông tin bổ sung cầc thiết cho việc đánh giá kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp trong năm báo cáo đợc chính xác.
Thuyết minh báo cáo của xí nghiệp đợc lập hàng tháng. Nội
dung của thuyết minh báo cáo tài chính bao gồm các phần: đặc
điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chế độ kế toán áp
dụng tại doanh nghiệp, chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài
chính, giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh, một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực
trạng tài chính và kết quả kinh doanh của xí nghiệp, đánh giá tổng
quát các chỉ tiêu, các kiến nghị.
Chu Thị Hiền - 7 -
Phần II
Công tác kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may xuất
khẩu
Công ty cổ phần đào tạo công nghệ và kinh tế quốc tế thuộc Xí nghiệp
may xuất khẩu hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên
và tính thuế giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ (10%). Phơng pháp
tính giá vốn hàng xuất kho là phơng pháp bình qân cả kỳ dự trữ, xuất nguyên

431 Quỹ khen thởng phúc lợi 285.776.392
Tổng cộng 63.279.036.670 63.279.036.670
II. Số d chi tiết một số tài khoản
TK 131- Phải thu của khách hàng

KH
Tên khách hàng D nợ D có
Hãng Vcnhaapj 928.750.600
Hãng Maxport 1.496.358.005
Hãng Cloumn 835.220.800
Hãng Deachang 1.067.578.060
Hãng Sis 1.456.700.900
Hãng Transway 76.570.844
Hãng Grey 400.936.083
Hãng Bwhite 797.105.966
Hãng Hamilton 108.456.200
Hãng Silverline 84.560.000
Hãng Maier 522.978.564
XN may Việt Hồng 36.489.036
Cty TNHH Sơn Chinh 24.670.345
Cty TNHH & TM Hồng Anh 82.736.067
Tổng cộng 7.919.111.470
TK152-Nguyên vật liệu, phụ tùng

NVL
Tên NVL ĐVT Số lợng Thành tiền
I-Nguyên liệu chính
-Vải nhung m 5026 100.520.000
- Vải 190T y 4510 39.845.850
- Vải lót Poly m 25136,5 138.434.488

Tổng cộng 679.237.498
TK 331- Phải trả ngời bán

KH
Tên khách hàng D nợ D có
Công ty in & TM Đại tài 86.828.000
Công ty cổ phần SX & XNK
Thiên Nam
403.050.160
Cty liên doanh SX bông EVC Hà
Nội
1.026.738.000
Hãng chỉ Coast Phong Phú 757.895.600
Công ty điện lực Hà Nội 174.315.630
Công ty FPT 23.935.400
HTX Đoàn Kết 19.670.013
Chu Thị Hiền - 10 -
Công ty XNK tạp phẩm 63.647.600
Cửa hàng LTTP Hoàn Kiếm 23.583.600
Công ty may 19/5 153.684.170
Tổng cộng 2.733.348.173
III/ Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1) Ngày1/1: Phiếu chi số 851: Chi tạm ứng tiền mặt cho Hải Châu ( phòng KH-
VT) số tiền là 6.000.000đ để thu mua vật t.
2) Ngày 1/1: Nhận đợc giấy báo có của ngân hàng số 52: Hãng Vcnhaapj thanh
toán toàn bộ số nợ kỳ trớc bằng chuyển khoản.
3) Ngày 1/1: Phiếu nhập kho số 196. Theo hoá đơn GTGT số 21, thu mua phần
mềm thiết kế mẫu của Cty FPT với tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là:
4.156.350đ. Tiền hàng thanh toán bằng chuyển khoản.
4) Ngày 2/1: Phiếu chi số 852. Rút tiền mặt tại quỹ gửi vào ngân hàng, số tiền là

15) Ngày 7/1. Phiếu xuất kho 503: Xuất 272,6lít xăng A92 phục vụ công tác quản lý.
16) Ngày 7/1. Phiếu thu số 209: XN may Việt Hồng thanh toán tiền nợ kỳ trớc bằng
tiền mặt.
17) Ngày 8/1. Phiếu thu số 210: Trần Việt Hùng phòng KH-VT hoàn tạm ứng kỳ
trớc bằng tiền mặt số tiền là 2.250.000đ.
18) Ngày 8/1: Phiếu nhập kho 199. Nhập nguyên liệu của công ty Grive để sản
xuất mã hàng 112PVH.Chi phí vận chuyển bốc dỡ xí nghiệp đã thanh toán
bằng tiền mặt cả thuế GTGT 10% là 2594493đ.Phiếu chi 856.
Stt Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Chỉ may cuộn 1690 19083,35 32.250.870
Tổng cộng 32.250.870
19) Ngày 8/1. Phiếu xuất kho số 504: Xuất 51 hộp phấn bay hơi dùng cho phân
xởng sản xuất.
20) Ngày 8/1. Phiếu nhập kho số 200. Nhập nguyên liệu của công ty Grive
chuyển đến để sản xuất mã hàng 112PVH. Chi phí làm thủ tục nhập khẩu,vận
chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt gồm cả thuế 10% là 4683602đ . Phiếu
chi 857.
STT Tên nguyên liệu ĐVT Thực nhập Đơn giá Thành tiền
1 Vải 190T yến 14014,83 8845 123.961.150
Tổng cộng 123.961.150

21) Ngày 9/1. Phiếu chi số 858 rút tiền mặt chi bồi dỡng CNV làm thêm giờ số
tiền là 4.000.000đ.
22) Ngày 9/1. Giấy báo nợ 62: Dùng TGNH thanh toán nợ kỳ trớc cho công ty
Điện lực Hà Nội.
Chu Thị Hiền - 12 -
23) Ngày 9/1. Phiếu nhập kho 201 theo hoá đơn thuế GTGT số 27 thu mua giấy
in của Công ty in & TM Đại Tài, tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là
2.169.475đ. Tiền hàng đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi 859.
24) Ngày 10/1.Phiếu chi 860. Theo hoá đơn GTGT số 28 mua 1 xe ô tô chở hàng

ThanhTrì theo hoá đơn số 28.
31) Ngày 14/1: Phiếu xuất kho 506. Xuất 814,4 lít xăng A92 để phục vụ công
tác quản lý.
32) Ngày 14/1: Giấy báo có số 54 hãng Bwhite thanh toán nợ kỳ trớc bằng
chuyển khoản.
Chu Thị Hiền - 13 -
33) Ngày 15/1: Phiếu chi 864 chi tạm ứng lơng tháng 7 cho CBCNV bằng tiền
mặt số tiền là 340.000.000đ.
34) Ngày 15/1: Phiếu chi 865. Trả tiền giặt kỳ trớc cho Cty may 19/5 bằng tiền
mặt.
35) Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 507 xuất 6510 yến vải 190T để trực tiếp sản
xuất cho mã hàng 112PVH.
36) Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 508 xuất kho 13119,32m vải lót poly để trực
tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH.
37) Ngày 18/1: Phiếu nhập kho 205.Nhập kho nguyên liệu của Cty Grive để sản
xuất mã hàng 112PVH.Chi phí nhập hàng đã trả bằng tiền mặt theo giá cả
thuế là 3.576.595đ. Phiếu chi 866.
STT Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Mác giá chiếc 33143 1414,8 46.890.870
2 Cúc kim loại bộ 79100 314 24.837.400
Tổng cộng 71.282.270
38) Ngày 18/1: Phiếu xuất kho 509 xuất kho 1690 cuộn chỉ may để trực tiếp
sản xuất cho mã hàng 112PVH.
39) Ngày 19/1: Phiếu xuất kho 510 xuất kho 5680m bông để trực tiếp sản xuất
mã hàng 112PVH.
40) Ngày 19/1: Phiếu nhập kho 206 theo hoá đơn GTGT số 30 thu mua khoá
của Cty XNK tạp phẩm tổng giá thanh toán gồm cả thuế VAT 10% là
71.563.206đ.Tiền hàng cha thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả
bằng tiền mặt bao gồm cả thuế GTGT 10% là 1.678.523đ.Phiếu chi 867.
STT Tên nguyên vật liệuĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

49) Ngày 27/1: Giấy báo nợ 64. Nộp BHXH(20%), BHYT(3%) và kinh phí
công đoàn(1%) cho cơ quan quản lý bằng chuyển khoản.
50) Ngày 27/1: Phiếu chi 869. Chi 50.000.000đ tiền mặt để thu mua trái phiếu
chính phủ kỳ hạn 5 năm.
51) Ngày 27/1: Phiếu nhập kho 207 nhập kho từ sản xuất 373162 sản phẩm của
mã hàng 112PVH theo đơn đặt hàng của công ty Grive.
52) Ngày 27/1: .Phiếu xuất kho 515,hoá đơn GTGT số 01. Xuất kho thành
phẩm hàng ASD mã 1A theo đơn đặt hàng của hãng Maxport. Tiền gia công
thu đợc là 27.300đ/bộ.Khách hàng cha thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
ASD 1A 15050 27.300 410.865.000
Tổng cộng 410.865.000
53) Ngày 28/1: Phiếu xuất kho 516,hoá đơn GTGT số 02. Xuất kho mã hàng HS
2545 theo đơn đặt hàng của hãng China.Tiền gia công thu đợc là
15700đ/chiếc.Tiền hàng đã thu đợc bằng chuyển khoản giấy báo có số 55.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
HS2545 4710 15.700 72.947.000
Tổng cộng 72.947.000
54) Ngày 28/1: Nhận đợc giấy báo có số 56. Hãng Maxport thanh toán tiền gia
công cho xí nghiệp bằng chuyển khoản theo phiếu xuất kho 515.
55) Ngày 28/1: Phiêú xuất kho 517, hoá đơn GTGT số 03. Xuất kho mã hàng
112PVH theo đơn đặt hàng của Cty Grive. Tiền gia công thu đợc là
15.200đ/chiếc. Tiền hàng cha thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
112PVH 373150 15.200 5.671.880.000
Tổng cộng 5.671.880.000
Chu Thị Hiền - 15 -
56) Ngày 29/1: Phiếu xuất kho 518, hoá đơn GTGT số 04. Xuất kho 373150
thành phẩm của mã hàng 1B6368 theo đơn đặt hàng của Cty Grey. Tiền gia
công thu đợc 19.400đ/chiếc. Tiền hàng cha thanh toán.

Chiến
Nguyệt Anh Hải Châu
Chu Thị Hiền - 16 -
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu chi
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Số: 852
Nợ:TK 112
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Thu Hiền
Địa chỉ: Phòng kế toán
Lý do chi: Gửi vào ngân hàng
Số tiền: 150.000.000
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền:
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Thủ quỹ Ngời nhận tiền
Nguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị
Chiến
Nguyệt Anh Thu Hiền
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu chi
Ngày 03 tháng 01 năm 2004

Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Trần Thị Chi
Địa chỉ: Nhà bếp XN
Lý do chi: Mua thực phẩm
Số tiền: 50.000.000đ
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền
Ngày 05 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Thủ quỹ Ngời nhận tiền
Nguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị
Chiến
Nguyệt Anh Trần Thị Chi
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu chi
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Số: 855
Nợ:TK 211
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Hải Châu
Địa chỉ: Phòng KH- VT
Lý do chi: Mua máy may CN
Số tiền: 37.400.000
Kèm theo Chứng từ gốc

Số lợng Đơn
giá
Thành
tiền
1 Phần mềm
thiết kế mẫu
1 3.778.500
Cộng 3.778.500

Nhập,ngày 01/01/2004
Kế toán trởng Phụ trách cung
tiêu
Ngời giao hàng Thủ kho
Nguyễn Thị
Chiến
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Dũng
Phạm Thị Tuyết
XN may xuất
Khẩu Thanh Trì
Phiếu nhập kho
Ngày 04 tháng 01 năm 2004
Số: 197
Nợ: TK152
Có: TK 112
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT

Hải
Hải Châu Phạm Thị Tuyết
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu nhập kho
Ngày 04 tháng 01 năm 2004
Số: 198
Nợ: TK152
Có: TK 112
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ, tên ngời giao hàng: Trịnh Xuân Toàn
Theo hoá đơn GTGT số 23 ngày 04 tháng 01 năm 2004
Nhập tại kho:
STT Tên, nhãn
hiệu quy
cách phẩm
chất vật t

số
Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành
tiền
1 Xăng A92 lít 1082 5684,82 6.150.980
Cộng 6.150.980
Nhập, ngày 04/01/2004

cách
Mã số Đơn vị
tính
Số lợng

Đơn giá Thành
tiền
Chu Thị Hiền - 20 -
phẩm
chất vật
t
1 Phấn
bay hơi
16000 Hộp 51 53.902,37 2.749.021
Cộng 2.749.021

Xuất, ngày 07/01/2004
Kế toán trởng Phụ trách cung
tiêu
Ngời giao hàng Thủ kho
Nguyễn Thị
Chiến
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Dũng
Phạm Thị Tuyết
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu xuất kho

Số: 208
Nợ:111
Có: 141
Mẫu số 01-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nộp tiền: Trần Thị Chi
Địa chỉ: Nhà bếp xí nghiệp
Lý do nộp: Hoàn lại tiền tạm ứng thừa kỳ trớc.
Số tiền: 130.000.000đ.
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền( viết bằng chữ): một trăm ba mơi triệu đồng chẵn.
Chu Thị Hiền - 21 -

Ngày 03 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị
(Ký,họ tên,đóng
dấu)
Kế toán trởng
(Ký,họ tên)
Ngời nộp
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Nguyễn Minh
Tuấn
Nguyễn Thị
Chiến

Số tiền bằng chữ: Một tỷ đồng chẵn.
Trích yếu: Trả nợ vay ngắn hạn kỳ trớc.
Kế toán Kế toán trởng Giám đốc
Nguyễn Thanh Huyền Nguyễn Ngọc Châm Dơng Quốc Đạt
XN may XK Thanh Trì
Mẫu số: 01-TSCĐ
Ban hành theo QĐ số 1141-
TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ
tài chính
Biên bản giao nhận TSCĐ
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Số: 01
Nợ TK 211
Có TK 111
Căn cứ quyết định số1141- TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ tài
chính về việc bàn giao TSCĐ.
Chu Thị Hiền - 23 -
Số tài khoản Nợ
0912646001
Số tài khoản Có
0983444911
Số tiền bằng số
1.000.000.000
Ban giao nhận TSCĐ:
- Bà Nguyễn Thị Liên chức vụ: Trởng phòng kinh doanh. Đại diện bên
nhận.
- Ông Vũ Đức Lân .Chức vụ: Chủ nhiệm HTX Đoàn Kết. Đại diện bên
giao.
Địa điểm giao nhận TSCĐ: XN may xuất khẩu Thanh Trì.
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ nh sau:

Ngày 01 tháng 01 năm
2004
Mẫu số: 01
GTKT-3LL
KH/2004B
Số: 01
Đơn vị bán hàng: Cty FPT
Địa chỉ:Số 1 Yết Kiêu Hà Nội
Chu Thị Hiền - 24 -
Số tài khoản:0074535234
Điện thoại:
Tên khách hàng: XN may xuất khẩu Thanh Trì.
Địa chỉ: Km11- Quốc lộ 1A- Thanh Trì- Hà Nội
Số tài khoản: 0912646001
Mã số thuế KH: 0100101724003-1
STT Tên hàng hoá dịch vụ Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành tiền
Phần mềm thiết kế mẫu 3.778.500
3.778.500
Cộng tiền hàng 3.778.500
Thuế suất GTGT:10% Tiền thuế GTGT 377.850
Tổng cộng tiền thanh toán 4.156.350
V. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản.
A- Định khoản .
1) Nợ TK 141: 6.000.000
Có TK 111: 6.000.000
2) Nợ TK 112: 928.750.600
Có TK 131( Vcnhaapj): 928.750.600
3) Nợ TK 153: 3.778.500


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status