Mục lục
Lời nói đầu.........................................................................................................2
Phần I : Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may
xuất khẩu Thanh Trì..............................................................................3
I- Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại xí nghiệp.............................3
II- Đặc điểm vận dụng chế độ kế toán tại xí nghiệp...........................4
Phần II :Công tác hạch toán kế toán tại xí nghiệp ........................................8
I- Số d đầu kỳ của các tài khoản.........................................................8
II- Số d chi tiết của một số tài khoản...................................................9
III- các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.....................................................11
IV- Lập chứng từ gốc...............................................................................16
V- Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản ...............................25
VI- Sổ kế toán chi tiết ............................................................................34
VII- Sổ kế toán tổng hợp .........................................................................42
VIII- Lập báo cáo tài chính........................................................................57
Phần III : Đánh giá về tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp.....................64
Kết luận ..............................................................................................................66
Lời nói đầu
Hạch toán kế toán là một hệ thống thông tin kiểm tra về tình hình tài sản
trong mối quan hệ với nguồn hình thành và sự vận động của nguồn hình
thành tài sản đó.
Hạch toán kế toán đã ra đời và phát triển từ rất lâu. Nó là một nhu cầu
khách quan của bản thân quá trình sản xuất và xã hội. Nhu cầu này tồn tại
trong tất cả các hình thái xã hội khác nhau và ngày càng phát triển. Trong xã
hội hiện đại ngày nay, với qui mô sản xuất ngày càng mở rộng, trình độ xã
hội hoá và sức phát triển ngày càng lớn thì việc tăng cờng hạch toán kế toán
về mọi mặt càng trở lên cần thiết.
Là một sinh viên ngành kế toán việc học tập, nghiên cứu về hạch toán có
vai trò quan trọng không thể thiếu. Đặc biệt đợt thực tập về kế toán tại xí
nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì là một cơ hội lớn cho em tiếp cận vận dụng,
củng cố những kiến thức đã đợc trang bị trong nhà trờng vào thực tế. Báo cáo
Kế toán trởng: Là ngời phụ trách điều hành chung về hạch toán kế
toán theo chế độ kế toán tài chính do nhà nớc qui định, đồng thời có
chức năng tham mu cho giám đốc về hạch toán kế toán của xí nghiệp.
Kế toán viên 1: Có nhiệm vụ theo dõi thanh toán tiền mặt, kế toán tổng
hợp, kế toán giá thành và hoàn thuế.
Kế toán viên 2: Chuyên phụ trách theo dõi doanh thu tiêu thụ sản
phẩm, thanh toán tiền gửi ngân hàng và các khoản phải thu.
Kế toán viên 3: Phụ trách theo dõi tài sản cố định, vật t thu mua, tiền l-
ơng, BHXH, BHYT,KPCĐ và các khoản phải trả.
Thủ quỹ: Có nhiệm vụ quản lý tiền mặt tại quỹ.
II- Đặc điểm vận dụng ché độ kế toán chung tại xí nghiệp may xuất
khẩu Thanh Trì.
Xí nnghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp do Bộ tài chính ban
hành theo quyết định số 1141/CĐKT ngày 01/11/1995 và các quyết định
sửa đổi bổ sung tính đến thời điểm hiện nay.
-
Niên độ kế toán từ 01/01/N đến 31/12/N
- Đơn vị tiền tệ sử dụng:VNĐ phơnng pháp chuyển đổi các đồng
tiền khác theo tỷ giá thực tế.
- Phơng pháp kế toán TSCĐ:
Kế toán trởng
Kế toán viên
Thứ 1
Kế toán viên
3. Sổ kế toán.
Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì áp dụng chế độ kế toán
máy. Các loại sổ kế toán bao gồm sổ tổng hợp và sổ chi tiết đợc tổ
chức theo hình thức sổ nhật ký chung.
Hàng ngày, kế toán nhập chứng từ vào máy, máy sẽ tự động
phản ánh vào các sổ nhật ký chung, vào sổ cái, vào các nhật ký đặc
biệt và vào các sổ chi tiết. Định kỳ, kế toán sẽ thực hiện một số
thao tác máy sẽ tự động phản ánh các dữ liệu vào bảng cân đối số
phát sinh và vào bảng tổng hợp chi tiết. Căn cứ vào đó để lập lên
các báo cáo kế toán.
Ghi chú:
Ghi cuối kỳ
Ghi hàng ngày
Đối chiếu kiểm tra
4. Báo cáo kế toán.
Báo cáo kế toán tài chính là những báo cáo tổng hợp nhất về tình
hình tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu và công nợ cũng nh tình hình tài
chính , kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp. Nói cách
khác báo cáo kế toán là phơng diện trình bày khả năng sinh lời và
thực trạng tài chính của doanh nghiệp cho những ngời quan tâm.
Chứng từ gốc
Sổ chi tiết
Sổ cái
Bảng CĐSPS
Báo cáo kế
toán
Nhật ký đặc
biệt
Sổ NKC
Bảng tổng
theo đúng mẫu biểu do nhà nớc qui định.
c) Thuyết minh báo cáo tài chính.
Thuyết minh báo cáo tài chính là báo cáo nhằm thuyết minh và
giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế tài chính đợc
thể hiện trên các báo cáo tài chính. Bản thuyết minh này cung cấp
đầy đủ thông tin bổ sung cầc thiết cho việc đánh giá kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp trong năm báo cáo đợc chính xác.
Thuyết minh báo cáo của xí nghiệp đợc lập hàng tháng. Nội
dung của thuyết minh báo cáo tài chính bao gồm các phần: đặc
điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chế độ kế toán áp
dụng tại doanh nghiệp, chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài
chính, giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh, một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực
trạng tài chính và kết quả kinh doanh của xí nghiệp, đánh giá tổng
quát các chỉ tiêu, các kiến nghị.
Phần II
Công tác kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may xuất
khẩu
Công ty cổ phần đào tạo công nghệ và kinh tế quốc tế thuộc Xí nghiệp
may xuất khẩu hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên
và tính thuế giá trị gia tăng theo phơng pháp khấu trừ (10%). Phơng pháp
tính giá vốn hàng xuất kho là phơng pháp bình qân cả kỳ dự trữ, xuất nguyên
vật liệu theo phơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
I. Số d đầu kỳ của các tài khoản:
tk tên tài khoản d nợ d có
111 Tiền mặt 1.387.944.952
112 Tiền gửi ngân hàng 3.226.292.146
131 Phải thu của khách hàng 7.919.111.470
331 Trả trớc cho ngời bán 1.761.708.676
Hãng Deachang 1.067.578.060
Hãng Sis 1.456.700.900
Hãng Transway 76.570.844
Hãng Grey 400.936.083
Hãng Bwhite 797.105.966
Hãng Hamilton 108.456.200
Hãng Silverline 84.560.000
Hãng Maier 522.978.564
XN may Việt Hồng 36.489.036
Cty TNHH Sơn Chinh 24.670.345
Cty TNHH & TM Hồng Anh 82.736.067
Tổng cộng 7.919.111.470
TK152-Nguyên vật liệu, phụ tùng
Mã
NVL
Tên NVL ĐVT Số lợng Thành tiền
I-Nguyên liệu chính
-Vải nhung m 5026 100.520.000
- Vải 190T y 4510 39.845.850
- Vải lót Poly m 25136,5 138.434.488
- Mex vải m 1900 7.389.997
-Bông m 1351,57 11.403.279
-Lông vũ xám kg 2099,4 264.926.800
- Bo len chiếc 1094 2.123.900
II- Vật liệu phụ
-Chỉ may cuộn 2604 47.325.264
- Túi nilon chiếc 16054 11.380.106
- Khoá chiếc 6682 43.184.813
- Phấn bay hơi hộp 51 2.749.021
- Chun m 28858 17.901.714
1.026.738.000
Hãng chỉ Coast Phong Phú 757.895.600
Công ty điện lực Hà Nội 174.315.630
Công ty FPT 23.935.400
HTX Đoàn Kết 19.670.013
Công ty XNK tạp phẩm 63.647.600
Cửa hàng LTTP Hoàn Kiếm 23.583.600
Công ty may 19/5 153.684.170
Tổng cộng 2.733.348.173
III/ Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1) Ngày1/1: Phiếu chi số 851: Chi tạm ứng tiền mặt cho Hải Châu ( phòng KH-
VT) số tiền là 6.000.000đ để thu mua vật t.
2) Ngày 1/1: Nhận đợc giấy báo có của ngân hàng số 52: Hãng Vcnhaapj thanh
toán toàn bộ số nợ kỳ trớc bằng chuyển khoản.
3)
Ngày 1/1: Phiếu nhập kho số 196. Theo hoá đơn GTGT số 21, thu mua phần
mềm thiết kế mẫu của Cty FPT với tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là:
4.156.350đ. Tiền hàng thanh toán bằng chuyển khoản.
4) Ngày 2/1: Phiếu chi số 852. Rút tiền mặt tại quỹ gửi vào ngân hàng, số tiền là
150.000.000đ.
5) Ngày 2/1: Nhận đợc giấy báo có của ngân hàng số 53, hãng Maxport thanh
toán toàn bộ số nợ kỳ trơc bằng chuyển khoản .
6) Ngày 3/1: Theo phiếu thu số 208: Trần Thị Chi hoàn tạm ứng kỳ trớc bằng tiền
mặt, số tiền là 130.000.000đ.
7) Ngày 3/1: Phiếu chi số 853. Chi tiền tạm ứng cho Trịnh Xuân Toàn(đội xe) để
mua xăng, số tiền là 8.500.000đ.
8) Ngày 4/1: Phiếu nhập kho số 197 theo hoá đơn GTGT số 22, Hải Châu dùng
tiền tạm ứng thu mua một số công cụ dụng cụ theo tổng giá thanh toán cả thuế
VAT 10% là 8.750.720đ.
9) Ngày 4/1: Phiếu xuất kho số 501, xuất phần mềm thiết kế mẫu cho phân xởng
xởng sản xuất.
20)
Ngày 8/1. Phiếu nhập kho số 200. Nhập nguyên liệu của công ty Grive
chuyển đến để sản xuất mã hàng 112PVH. Chi phí làm thủ tục nhập khẩu,vận
chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt gồm cả thuế 10% là 4683602đ . Phiếu
chi 857.
STT Tên nguyên liệu ĐVT Thực nhập Đơn giá Thành tiền
1 Vải 190T yến 14014,83 8845 123.961.150
Tổng cộng 123.961.150
21) Ngày 9/1. Phiếu chi số 858 rút tiền mặt chi bồi dỡng CNV làm thêm giờ số
tiền là 4.000.000đ.
22) Ngày 9/1. Giấy báo nợ 62: Dùng TGNH thanh toán nợ kỳ trớc cho công ty
Điện lực Hà Nội.
23) Ngày 9/1. Phiếu nhập kho 201 theo hoá đơn thuế GTGT số 27 thu mua giấy
in của Công ty in & TM Đại Tài, tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là
2.169.475đ. Tiền hàng đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi 859.
24) Ngày 10/1.Phiếu chi 860. Theo hoá đơn GTGT số 28 mua 1 xe ô tô chở hàng
của Cty TNHH Tùng Khang dùng cho phân xởng sản xuất, theo giá mua cả
thuế GTGT 10% là 169.861.791đ, cha trả tiền cho ngời bán. Chi phí lắp đặt
chạy thử dã chi bằng tiền mặt (cả thuế GTGT10%) theo phiếu chi 859 là
1.650.000đ.Đợc biết tài sản này đợc đầu t từ quỹ đầu t phát triển.
25) Ngày 10/1: Phiếu xuất kho 505 xuất giấy in để in giấy khen cho CBCNV
theo giá thực tế sử dụng là 1.972.250đ.
26)
Ngày 11/1: Phiếu nhập kho 202. Nhập kho nguyên vật liệu của Cty Grive để
sản xuất mã hàng 112PVH.Chi phí vận chuyển bốc dỡ xí nghiệp đã thanh
toán bằng tiền mặt theo giá cả thuế VAT 10% là 3801952đ.Phiếu chi 861.
STT Tên NVL Đvt Thực nhập Đơn giá Thành tiền
1 Bông m 11736,11 9000 105.625.000
xuất cho mã hàng 112PVH.
36) Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 508 xuất kho 13119,32m vải lót poly để trực
tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH.
37)
Ngày 18/1: Phiếu nhập kho 205.Nhập kho nguyên liệu của Cty Grive để sản
xuất mã hàng 112PVH.Chi phí nhập hàng đã trả bằng tiền mặt theo giá cả
thuế là 3.576.595đ. Phiếu chi 866.
STT Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Mác giá chiếc 33143 1414,8 46.890.870
2 Cúc kim loại bộ 79100 314 24.837.400
Tổng cộng 71.282.270
38) Ngày 18/1: Phiếu xuất kho 509 xuất kho 1690 cuộn chỉ may để trực tiếp
sản xuất cho mã hàng 112PVH.
39) Ngày 19/1: Phiếu xuất kho 510 xuất kho 5680m bông để trực tiếp sản xuất
mã hàng 112PVH.
40) Ngày 19/1: Phiếu nhập kho 206 theo hoá đơn GTGT số 30 thu mua khoá
của Cty XNK tạp phẩm tổng giá thanh toán gồm cả thuế VAT 10% là
71.563.206đ.Tiền hàng cha thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả
bằng tiền mặt bao gồm cả thuế GTGT 10% là 1.678.523đ.Phiếu chi 867.
STT Tên nguyên vật liệuĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Khoá Chiếc 10490 6201.85 65.057.460
Tổng cộng 65.057.460
41) Ngày 20/1: Phiếu xuất kho 511.Xuất kho 28858m chun để trực tiếp sản
xuất mã hàng 112PVH.
42) Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 512. Xuất 15700 chiếc khoá để trực tiếp sản xuất
mã hàng 112PVH.
43) Ngày 21/1: Phiéu xuất kho 513.Xuất 1230lít xăng CN và 230 lít dầu nhớt
dùng cho phân xởng sản xuất.
44) Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 514, xuất 1324 lít dầu diezel cho bộ phận bán
hàng.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
ASD 1A 15050 27.300 410.865.000
Tổng cộng 410.865.000
53) Ngày 28/1: Phiếu xuất kho 516,hoá đơn GTGT số 02. Xuất kho mã hàng HS
2545 theo đơn đặt hàng của hãng China.Tiền gia công thu đợc là
15700đ/chiếc.Tiền hàng đã thu đợc bằng chuyển khoản giấy báo có số 55.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
HS2545 4710 15.700 72.947.000
Tổng cộng 72.947.000
54) Ngày 28/1: Nhận đợc giấy báo có số 56. Hãng Maxport thanh toán tiền gia
công cho xí nghiệp bằng chuyển khoản theo phiếu xuất kho 515.
55)
Ngày 28/1: Phiêú xuất kho 517, hoá đơn GTGT số 03. Xuất kho mã hàng
112PVH theo đơn đặt hàng của Cty Grive. Tiền gia công thu đợc là
15.200đ/chiếc. Tiền hàng cha thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
112PVH 373150 15.200 5.671.880.000
Tổng cộng 5.671.880.000
56) Ngày 29/1: Phiếu xuất kho 518, hoá đơn GTGT số 04. Xuất kho 373150
thành phẩm của mã hàng 1B6368 theo đơn đặt hàng của Cty Grey. Tiền gia
công thu đợc 19.400đ/chiếc. Tiền hàng cha thanh toán.
STT Tên thành phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
1B6368 4580 19.400 88.852.000
Tổng cộng 88.852.000
57) Ngày 30/1: Phiếu chi 870. Thanh toán tiền điện thoại cho Cty bu chính viễn
thông Việt Nam theo hoá đơn cha thuế GTGT 10% là 17.454.14đ.
58) Ngày 31/1: Kết chuyển thuế GTGT đợc khấu trừ.
59) Ngày 31/1: Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
IV.
lập chứng từ gốc
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Thu Hiền
Địa chỉ: Phòng kế toán
Lý do chi: Gửi vào ngân hàng
Số tiền: 150.000.000
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền:
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Thủ quỹ Ngời nhận tiền
Nguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị
Chiến
Nguyệt Anh Thu Hiền
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu chi
Ngày 03 tháng 01 năm 2004
Số: 853
Nợ:TK 141
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Ngày 05 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Thủ quỹ Ngời nhận tiền
Nguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị
Chiến
Nguyệt Anh Trần Thị Chi
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu chi
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Số: 855
Nợ:TK 211
Có: TK 111
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Hải Châu
Địa chỉ: Phòng KH- VT
Lý do chi: Mua máy may CN
Số tiền: 37.400.000
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền:.
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Thủ quỹ Ngời nhận tiền
Nguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị
Chiến
Nguyệt Anh Hải Châu
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Nhập,ngày 01/01/2004
Kế toán trởng Phụ trách cung
tiêu
Ngời giao hàng Thủ kho
Nguyễn Thị
Chiến
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Dũng
Phạm Thị Tuyết
XN may xuất
Khẩu Thanh Trì
Phiếu nhập kho
Ngày 04 tháng 01 năm 2004
Số: 197
Nợ: TK152
Có: TK 112
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ, tên ngời giao hàng:Hải Châu
Theo hoá đơn GTGT số 22 ngày 04 tháng 01 năm 2004
Nhập tại kho:
STT Tên, nhãn
hiệu quy
cách phẩm
chất vật t
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
1995 của Bộ tài chính
Họ, tên ngời giao hàng: Trịnh Xuân Toàn
Theo hoá đơn GTGT số 23 ngày 04 tháng 01 năm 2004
Nhập tại kho:
STT Tên, nhãn
hiệu quy
cách phẩm
chất vật t
Mã
số
Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành
tiền
1 Xăng A92 lít 1082 5684,82 6.150.980
Cộng 6.150.980
Nhập, ngày 04/01/2004
Kế toán trởng Phụ trách cung
tiêu
Ngời giao hàng Thủ kho
Nguyễn Thị
Chiến
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Đơn giá Thành
tiền
1 Phấn
bay hơi
16000 Hộp 51 53.902,37 2.749.021
Cộng 2.749.021Xuất, ngày 07/01/2004
Kế toán trởng Phụ trách cung
tiêu
Ngời giao hàng Thủ kho
Nguyễn Thị
Chiến
Hoàng Mạnh
Hải
Nguyễn Mạnh
Dũng
Phạm Thị Tuyết
XN may xuất
khẩu Thanh Trì
Phiếu xuất kho
Ngày 10 tháng 01 năm 2004
Số: 505
Nợ: TK642
Có: TK 153
Mẫu số 02-TT
QĐ số: 1141-
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1 tháng 11 năm
Họ tên ngời nộp tiền: Trần Thị Chi
Địa chỉ: Nhà bếp xí nghiệp
Lý do nộp: Hoàn lại tiền tạm ứng thừa kỳ trớc.
Số tiền: 130.000.000đ.
Kèm theo Chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền(
viết bằng chữ): một trăm ba mơi triệu đồng chẵn. Ngày 03 tháng 01 năm 2004
Thủ trởng đơn vị
(Ký,họ tên,đóng
dấu)
Kế toán trởng
(Ký,họ tên)
Ngời nộp
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Nguyễn Minh
Tuấn
Nguyễn Thị
Chiến
Trần Thị Chi Nguyệt Anh
Ngân hàng
VIETCOMBANK
Giấy báo có
Ngày 02 tháng 01 năm 2004
Số: 53
Đơn vị trả tiền: Hãng Maxport
Kế toán Kế toán trởng Giám đốc
Nguyễn Thanh Huyền Nguyễn Ngọc Châm Dơng Quốc Đạt
XN may XK Thanh Trì
Mẫu số: 01
-TSCĐ
Ban hành theo QĐ số 1141-
TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ
tài chính
Biên bản giao nhận TSCĐ
Ngày 06 tháng 01 năm 2004
Số: 01
Nợ TK 211
Có TK 111
Căn cứ quyết định số1141- TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ tài
chính về việc bàn giao TSCĐ.
Ban giao nhận TSCĐ:
- Bà Nguyễn Thị Liên chức vụ: Trởng phòng kinh doanh. Đại diện bên
nhận.
- Ông Vũ Đức Lân .Chức vụ: Chủ nhiệm HTX Đoàn Kết. Đại diện bên
giao.
Địa điểm giao nhận TSCĐ: XN may xuất khẩu Thanh Trì.
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ nh sau:
STT 1 Cộng
Tên, ký mã hiệu,quy cách Máy may công nghiệp
Số hiệu TSCĐ
Nớc sản xuất( xây dựng)
Năm sản xuất
Năm đa vào sử dụng 2004
Công suất( diện tích) thiết
kế
Số tài khoản:0074535234
Điện thoại:
Tên khách hàng: XN may xuất khẩu Thanh Trì.
Địa chỉ: Km11- Quốc lộ 1A- Thanh Trì- Hà Nội
Số tài khoản: 0912646001
Mã số thuế KH: 0100101724003-1
STT Tên hàng hoá dịch vụ Đơn vị
tính
Số lợng Đơn giá Thành tiền
Phần mềm thiết kế mẫu 3.778.500
3.778.500
Cộng tiền hàng 3.778.500
Thuế suất GTGT:10% Tiền thuế GTGT 377.850
Tổng cộng tiền thanh toán 4.156.350
V. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản.
A- Định khoản .
1) Nợ TK 141: 6.000.000
Có TK 111: 6.000.000
2) Nợ TK 112: 928.750.600
Có TK 131( Vcnhaapj): 928.750.600
3) Nợ TK 153: 3.778.500
Nợ TK 1331: 377.850
Có TK 112: 4.156.350
4) Nợ TK 112: 150.000.000
Có TK 111: 150.000.000
5) Nợ TK 112: 1.068.578.060
Có TK 131( Deachang):1.068.578.060
6) Nợ TK 111: 130.000.000
Có TK 141: 130.000.000
7) Nợ TK 141: 8.500.000