phân tích môi trường đầu tư vào thị trường chứng khoán việt nam năm 2013 -2014 - Pdf 23




                

        

 



 



-
2014

1.1. Kinh t th gi sau kh ho
Nn kinh t th gii  tri qua cuc khng hong ti t nht trong lch s.
Khng hong tài chính bùng phát ti M và lan rng toàn cu, kéo theo s s
ng lot các nh ch tài chính khng l. Th ng cho.
Kinh t th gii suy thoái. Th ng hàng hoá bing. Di y là
mt s thng kê ca WB v các ch s kinh t chính ca th gii trong ba n
2007, 2012, 2013.
Bng 1 : Thng kê mt s ch s kinh t chính ca WB

 i th gii
Kim ngi ca hu ht các quc gia trên th giu sút gim
mnh. Theo thng kê ca T chi Th gii (WTO), tính ht Q3/2013
i hàng hóa th gii theo giá hin hành vn gim 26.4% so vi cùng k

nhiu so vi mc khá cao so
vi t l tht nghip trung bình dài hn cc này.
Về lạm phát, Giá c ca hu hu gim xung mc thp nht
vào khong tháng 2  3/2013u phc hi li khá mnh. Di y là
biu  v giá ca mt s hàng hoá c bn trên th gii
Bi 1: Mt s ch s n ca th gii

Giá du thô t mng
gn chm mc 30 USD/thùng vào gia tháng 2/2013. M
vi giá d st gim mnh ca giá dt ch
báo cho thy kinh t th gii s n suy thoái nng n. Tuy nhiên,
ngoài d a nhii, giá du nhanh chóng phc hi khá mnh. Ch 4
c 70 USD/thùng.
t m2012.
Tính t mp 2 ln và hi
ng quanh mc 1.3 USD/pound. Giá các mt hàng nông sng, cà phê, ngô
và các kim lo lên khá mnh.
1.2. Kinh t th gi nm 2010
ng kinh t
c tính ca IMF, trong quý I/2010, t ng kinh t toàn cu
c k vng và gn sát mc khng hong;
tuy nhiên, kh ng có th yu dn na sau c
2010, ph thuc m phc hi ca khu v nh ca khu vc tài
c bit là khu vng Euro. D báo c  toàn c
u so vi mc -0,6% ca 2013.
T ng kinh t u gia các khu v
nn kinh t n và mi nt t ng mnh nht là 7,6%
trong Quý I/2010, riêng Trung Qut t ng ti vi các
c phát trin, M  phc hi khu vc Châu Âu
và Nht Bn, mc dù cuc khng hong tài chính và suy thoái kinh t toàn cu t

Lp, B  nên trm tru t
n trc tip cho toàn b khu vng Euro; d báo, n a Hy
Lp lên t c ngoài có th lên ti 80%) trong khi thâm ht
ngân sách tip tc duy trì  mc cao (-12,2%) d  n cao, to
phn ng lan truyn sang B ng ti hong
kinh t ca c khu vc. M    ch nh mc tín nhi  
 m tín nhii vi trái phiu chnh ph Hy
Lp, B ng mc thp.
1.2.5.Din bin t giá
nh so vng Euro,
GDP và AUD trong khi li gii vi hu hng tin ch cht Châu
Á. Nguyên nhân chính ca vinh so vng Euro, GDP
và AUD là do cuc khng hong n ti Hy Lp, B 
tình trng thâm ht ngân sách và thâm hi M trong quý
ng USD gim giá so vng tin Châu Á  khu vc có tc
 ng kinh t mnh. T
v           i AUD và gim
1,89% so vi JYP
 Din bin lãi sut cc
a hu hc tip tc duy trì
lãi sut ch ch2013 (0,25% ti M và Thu S, 1% ti Châu Âu
và Pháp, 0,5% ti Anh, 0,1% ti Nht Bn, 2% ti Hàn Quc, 5,31% ti Trung
Quc, 1,25% ti Thái Lan, 0,03% ti Singapore, 6,5% ti Indonesia, ), ngoi tr
NHTW Australia 3 lt t 
 1,61% lên 1,75%.
1.3.
Theo d ng GDP toàn cu s gim t ng
còn 3,6% t hiu lc. Trin vng ca
các th ng mi ni ci thin
có tính r  o ra nhng quan ngi v vinh giá

th    ng cho vay s giúp B  t m  ng
khoa Trung Qu gim
vi d ki
. M Latinh u ngc nh  xut khu
 ng vic làm hi phc nhanh và th ng M mnh tr li.
Tuy nhiên, trin v c "sáng sa" lm và nhiu kh 
ng s chm li vi kh m t ng còn 3,6%

 Trung ông và châu Phi, ng kinh t ti khu v
châu Phi y nh giá du m cao, chính sách nc
ni lng và nhu cu nguyên liu thô t Trung Qung ti
các khu vc này vn duy trì  mc 4,5%.
T nhng phân tích  trên, ta có th thy kinh t th gii trong nhng nm
ti s tip tc phc hi tuy vn còn nhiu tr ngi. Tuy nhiên nhà u t hoàn toàn
có quyn hi vng v mt tng li sáng sa ca nn kinh t, nht là  các quc gia
ang phát trin nh Trung Quc hay Vit Nam bi nhng quc gia này ang có
tc  phát trin nhanh hn hn các nc phát trin.

- 2014
2.1.
Nam
Nhóm chúng tôi  s dng mô hình PESTEL  nghiên cu,  giá s tác
ng cng nh d báo s thay i ca các nhân t v mô n các ngành kinh t.
Các yu t này là các yu t bên ngoài ca ca doanh nghip và ngành, và ngành
phi ch  ng c    t yu t khách quan. Các doanh
nghip dng s ng chính sách, hong kinh doanh
phù hp.
2.1.1. Môi tr chính tr - lu pháp
 S nh v chính tr
Vit Nam là mc nh, an toàn v chính tr- xã ht

ng yêu cu phát trin mi.(Ngun: Ngh quyt -B Chính Tr
)
Đẩy mạnh tiến độ đơn giản hóa các thủ tục hành chính và các bộ luật, tạo
điều kiện kinh doanh tốt cho doanh nghiệp. Th tc hành chính nhiêu khê trong
c xây dng và bng sn là mt ni ám nh ln ca doanh nghip mà
n ánh rt nhiu trong thi gian va qua. M Xây Dng báo
cáo kt qu rà soát th tc hành chính trong phm vi ca B l 
gin hóa các th tc hành chính lên 95,8%. Tuy nhiên xem xét trên thc t, hin
nay vn còn bc l rt nhiu bt cp v th tc hành chánh. Thí d, v th tc lp,
thnh, phê duyu chnh quy hoch chi tit xây dn nay nhi
th vng b t l 1/2.000 nên thi  qun lý, dn
tình trng phi tho thun li v quy hoch, kin trúc, làm phát sinh nhiu th tc,
mt nhiu thi gian, d dn tu tin, tiêu cc.
Nhìn chung, chính ph t quyt tâm ci cách th tc hành chánh và to
hành lang pháp lý tt, thông thoáng cho doanh nghip. D án 30  rà soát ci cách
th tc hành chánh ca B Xây Dc
tin ln, khnh xu th tích cc. Các doanh nghip hong trong ngành xây
dng và bng sn s c ng li t d án này. (Ngun: D án 30- B Xây
Dng).
2.1.2. Môi tr kinh t (Economics)
 H thng kinh t
Kinh t Vit Nam là nn kinh t hn hp vi nhiu thành phn kinh t. Nhà
nc ang xây dng h thng kinh t hòa nhp vi h thng toàn cu. Kinh t Vit
Nam là mt nn kinh t v th ng, nhic và khi kinh
t bao gm c mt s nn kinh t th ng tiên tin Vit Nam là
nn kinh t th ng. n nay Hoa K, EU và Nht Bn v
công nhn kinh t Vit Nam là nn kinh t th ng. T chi Th
gii công nhn Vit Nam là nn kinh t ang phát trin   thp và 
chuyi.
 Mc nh t giá h

n, lãi sut tái cp vn, lãi sut chit khu, lãi sut nghip v th ng m,
lãi suu thu tín phiu kho bng rõ nét n th ng. Các
công c u hành chính sách tin tc bit là công c d tr bt buc thiu
linh hot. Các NHTM và T chc tín dng cnh tranh vt huy
ng vn mt cách mt chiu, tm n ri ro cho chính các NHTM.
Về thị trường chứng khoán. Có th khnh rng, trong tin trình phát
trin Th ng chng khoán Vit Nam, ti  a vic tham gia ca các
NHTM là rt ln. Vic các NHTM c phn niêm yt c phiu trên Trung tâm giao
dch chng khoán, các NHTM NN c phn hóa thc hin phát hành c phiu ln
         có thêm mt s Công ty kinh doanh
chng khoán c    ng s t   y th ng
chng khoán Vit Nam phát trin ma.
n thm này, mi ch có gn 100 công ty c phn niêm yt c
phiu trên Trung tâm giao dch chng khoán Thành ph H Chí Minh là quá ít, to
ra s nghèo nàn hàng hóa trên th ng chng khoán. C phiu ca các NHTM
 c niêm yt và giao d  n nào hn ch  ng ca th
ng. Tính thanh khon ca th   t s minh
bch.
Nhng phân tích trên y cho thy th trng tài chính nc ta cha thc s
cung cp nhng yu t thun li cho s phát trin ca các ngành kinh t trong
nc. Tuy nhiên, trong thi gian ti vi nhng chính sách  n trong vic n
nh kinh t v mô ca nhà nc, hi vng th trng tài chính s có bc phát trin
vt bc và bn vng.
  h tng
Hin nay, c s h tng ca nn kinh t nc ta còn r
 vt cht cao còn  mc cao, và c ci thin.
Theo tính toán Vit Nam s cn khong gn 140 t  
v   h tng (vin thông, bn c   ng b ng st, hàng
không) trong 5-i. Chính ph s ng tn lc trong và
 khu vc kinh t  ng nhu cu

trên th ng th gii b phc hi ca kinh t
toàn cc biu. Mt khác, nhn gây ra lm
phát cao  Vi2012 v thiu k luu
ng ca các doanh nghic (DNNN) và t
ln. Do vy, kích ci lng tín dng cho các DNNN và tp
u s thnh và giám sát thn trng chc chn s kích hot cho lm
phát tr li.
 Mc lãi sut
Lãi suất cho vay giảm, nhưng vẫn ở mức độ cao so với khu vực, và vẫn mắc
so với ROE. Mc lãi sui vi các doanh nghip hin nay không thuc
dit cao, t  n, các doanh nghip va và
nh rt khó tip cn ngun vn ca ngân hàng.
 duy trì mng kinh t, bo v thành tc trong
k ho10 ~2015 là Vit Nam va lên bc có thu nhp trung
bình, Chính ph Vit Nam s phi tip ty mnh dòng tin cung cp vn cho
th ng, nhanh chóng tháo g các rào cn th tc, tu kin cho các doanh
nghip có th tip cc các ngun vn, thc hin mc tiêu lãi su
a Th n ti.
Cho dù trong thi gian ti, chính ph s c gng thc hin kéo gim lãi sut
cho vay xui mc tiêu này, lãi sut cho vay ca Vit Nam vn còn rt
cao so vi khu vc (Thái Lan khong 8,5%, Malaysia khong 6,3%, Trung quc
khong 8%), và vn còn r so vi ch s ROE trung bình ngành xây dng
(17%).
 Hoi
2013, tình hình xut nhp khu khu ca Vit Nam gp nhi
do khng hong kinh t toàn cu dn s  sn xut và hn ch tiêu dùng
 nhc vn là th ng xut khu ln ca Vi, Nht Bn,
EU
Tng kim ngch xut kh 2013  t khong 56,5 t USD, gim
9,9% so v2012. Tình hình xut khn ni quá xu nu

80,71
67,5

-5,06
-14,2
-18,02
-11,0
Tng kim ngch nhp kh2013 t 67,5 t USD, gim 16,4% so
v2012u này phn ánh nha sn xuc do suy
gim kinh t. Tuy nhiên, trong các tháng cuu nhp khu có th 
lên khi các bin pháp h tr sn xut phát huy tác dng. Mc dù c kim ngch xut
khu và kim ngch nhp khu gi gim kim ngch xut
khu ch gim kim ngch nhp khu, nên nh2013 gim
xung ch còn khong 11 t USD, chim 16,5% tng kim ngch xut kh
vy, so vi nh ci thi, th
hin quyt tâm ca chính ph trong vic kim ch nhp khu nhng mt hàng
không cn thit. Song mc nhp siêu vn còn cao th hin vic phát trin các
ngành công nghip ph tr và chuyn du hàng xut khu vn còn chm.
2.1.3. Môi tr vn hoá xã h
Chính ph  o thc hing b, có hiu qu các chính sách gim
 tr cho các h nghèo xây nhà , vay vn sn
xut, kinh doanh, cho vay hc sinh, sinh viên, mua th bo him y tng thi,
chính ph n khai công tác h tr các h nghèo, h b ng thiên tai,
b thit hi v gia súc, gia cm, v nh sn xui sng. Ngoài ra,
chính ph c trin khai thc hin Ngh quyt 30a/2012/NQ-CP ca
Chính ph gn vng nông thôn mi; t chng viên các
doanh nghip, các t chc và cá nhân h tr các huyn nghèo thc hi
trình này; c vn cho các huyn; trin khai các chính sách mi, 
chính sách cp go cho h nghèo  biên gii, thc hin mc khoán mi v bo v
rng, h tr hc ngh, xut khng cán b cho các huyn

din ra rt quyt lit. Mt xã hi thông tin, mt nn kinh t tri thu hình
t nn kinh t mà sn xut, dch v da ch yu vào tri thc và
công ngh, khi mà ngành công ngh thông tin chim ti 2/3 ca GDP.
Th giã tng kn kt lu
c phát tring t 2 - 2,5% (cao nht
là 4-5%) GDP. Ngh quyt ca B chính tr v  ra rt
n ru kin kinh t  sn xut càng
thp kém, thì càng phi chú trng khoa hc k thut cho
o cán b khoa hc và k thut, công nhân k thun nâng
cao t l ng nghiên cu và tri
n còn xa so vi yêu cu
phát tri theo kc trong khu vc. Chi phí bình quân cho mt cán b
t Nam < 1000 USD, Nht 194.000 USD, Thái Lan 18.000 USD.
(Ngun: Vai trò ca Khoa hc -công ngh trong phát trin kinh t- Tp chí - B
KH&CN)
Công ngh trong ngành xây dng  Vit Nam s không có nhit
bin. Hu ht các công ngh xây dng mi trên th git ti Vit
Nam. Ngành sn xut vt liu xây dng s chu s qun lý cht ch 
sách phát trin bn vng, bo v  ng ca Vi    
ng phát trit bin.

-2014


. GDP sẽ tăng tốc nhờ xuất khẩu và chính sách kinh tế phản chu kỳ
Theo các dự báo, xuất khẩu của Việt Nam sẽ tăng đến 20% trong năm 2014 nhờ vào sự phục hồi kinh tế
của Mỹ, châu Âu và Nhật Bản, những nước đang đóng góp vào phân nửa kim ngạch xuất khẩu của Việt
Nam. Trong dài hạn, Việt Nam không chỉ được lợi từ sự gia tăng khối lượng xuất khẩu vào các thị trường
phát triển, mà còn từ sự gia tăng thị phần xuất khẩu toàn cầu với các hàng hóa có giá trị gia tăng.
Tiền công thấp hơn đáng kể so với các đối thủ châu Á, như Trung Quốc và Indonesia, cũng hấp dẫn các
3. Không có đầu cơ chính trị khi không có cuộc bầu cử nào trong ngắn hạn
Cuộc bầu cử tiếp theo sẽ diễn ra vào năm 2016. Trong khi đó, các chính phủ hiện hành của nhiều quốc gia
mới nổi như Brazil và Ấn Độ đang đối diện với các cuộc tổng tuyển cử trong năm 2014, vì vậy, họ cần làm
hài lòng cả các cử tri lẫn các nhà đầu tư nước ngoài cùng một lúc.
Nếu như các nhà đầu tư có thể bỏ qua các chính sách đầu cơ ngắn hạn ở những giai đoạn kinh tế tăng
trưởng mạnh mẽ thì họ hầu như không làm như vậy khi các nền kinh tế này tăng trưởng chậm. Một khi tâm
lý nhà đầu tư với các thị trường này giảm sút, họ sẽ rút vốn đi nơi khác. Và Việt Nam, với sự ổn định tương
đối, sẽ có lợi từ sự dịch chuyển này.
4. Việt Nam ít bị ảnh hưởng bởi việc rút khỏi gói kích thích của Fed
Việt Nam đã cho thấy một mức thặng dư mạnh trong cán cân thanh toán vãng lai, với tỷ lệ 5% gần đây. Nợ
nước ngoài khoảng 30% GDP trong năm 2012 và chủ yếu là nợ dài hạn. Ngoài ra, nợ nước ngoài ngắn hạn
và phải thanh toán nợ nước ngoài đến hạn không quá 60% mức dự trữ ngoại hối, nên đây cũng không phải
là vấn đề.
Xét về chỉ số đóng băng dòng vốn (capital freeze index), một chỉ số đánh giá mức độ ảnh hưởng của hệ
thống tài chính trước việc dừng đột ngột của dòng vốn bên ngoài, do the Economist tính toán, thì Việt Nam
ở mức “tương đối không bị ảnh hưởng”.
5. Các nhà đầu tư phong trào sẽ sớm bị hấp dẫn bởi Việt Nam
Các nhà đầu tư danh mục nước ngoài có đặc trưng là dễ bị cuốn theo phong trào khi họ luân phiên dòng
vốn giữa các quốc gia. Hiện tượng chứng khoán Việt Nam tăng điểm mạnh mẽ so với các thị trường mới
nổi khác trong các quý vừa qua đã được loan tải rộng rãi trên các phương tiện truyền thông tài chính
phương tây và điều này chắc chắn đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư dạng này.

Chỉ số môi trường kinh doanh (trái) và chỉ số niềm tin tiêu dùng (phải)

6. Quy định đầu tư được nới lỏng, cho phép các nhà quản lý tài sản lớn dễ dàng tham gia hơn
Với mức vốn hóa thị trường khoảng 33 tỷ USD vào cuối năm 2012, cùng với những giới hạn về tỷ lệ sở hữu
nước ngoài, TTCK Việt Nam đã không hấp dẫn được các nhà quản lý tài sản nước ngoài lớn. Nhưng Chính
phủ Việt Nam giờ đang nới lỏng các hạn chế đối với đầu tư gián tiếp nước ngoài trong lĩnh vực ngân hàng

quỹ chỉ số này nắm giữ là có thể xảy ra. Tuy nhiên, mức độ pha loãng là có giới hạn và thậm chí có thể
không ảnh hưởng đến giá chứng khoán khi nó đã được tính vào giá rồi.
Mặc dù có nhiều xu hướng tích cực như kể trên, rủi ro là vẫn có, bao gồm:
 Sự suy giảm sâu hơn trên thị trường bất động sản có thể hạn chế năng lực và sự sẵn sàng của
khu vực tư nhân trong việc đi vay và tiêu dùng cũng như năng lực cho vay của các ngân hàng.
 Những nỗ lực xử lý nợ xấu của Chính phủ có thể không giúp cải thiện năng lực và sự sẵn sàng
cho vay của các ngân hàng nếu có nhiều khoản nợ hơn bị hạ cấp thành nợ xấu.
 Mức độ pha loãng cổ phiếu mạnh hơn dự báo.
Nếu những rủi ro kể trên trở thành hiện thực, TTCK Việt Nam sẽ chạm trần. Nhưng tình huống là tương tự
như Mỹ đã gặp phải trong cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008/2009. Giống như Việt Nam hiện tại, chứng
khoán Mỹ đã hồi phục nhờ vào sự ổn định của thị trường bất động sản, các nỗ lực của chính phủ nhằm làm
hồi sinh tiêu dùng ở khu vực tư nhân và khôi phục hoạt động cho vay của ngân hàng cũng như sự hỗ trợ
thông qua tăng trưởng xuất khẩu và cắt giảm chi phí.
Tâm lý lạc quan đã trở lại. Và một điều luôn có ở các thị trường tài chính, đó là, các tình huống rủi ro cao
nhất thường có thể mang lại lợi nhuận cao nhất khi sự phục hồi xảy ra. Việt Nam không phải là ngoại lệ.
-
2014
-2013
Mc dù th trng chng khoán dng nh tri qua hu ht các khó 
2012 m, các 
thách v n là nhng yu t nh hn s bn vng ca th trng, ít
nh n gia  2013.  2013, kinh t c và Vit Nam vn còn
nhic dù nhiu Quc gia vng ho Vit
n và bu có s phát trin. Có 18/25 ch tiêu
2013 t. GDP ca 11 tháng trên 5%, ng tín dng
36%, lm phát vn trong gii hn kim soát, bi chi ngân sách khong 6,9%, an
sinh xã hm bo. Th ng chng khoán Vit Nam mc dù tri st tht
n có t ng rt ng. Có th m qua din bin
ca TTCK 11 tháng c thông qua bng s liu sau:
Bng 3 : Các ch tiêu ca Th ng ch2012 và 2013

550.000
730.000
8.
H s P/E
9-10
15.8

Ch s Vn-Index t m (tháng 2/2013m vào tháng 8, ri bt
    o chiu xung 537,59
m vào phiên ngày 2/12. S tài
khocn c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status