1
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
PGS,TS. MAI NGỌC ANH
1
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
NÂNG CAO
KHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ
NĂM 2014
2
Cách tiếp cận nội dung ôn thi
Sử dụng tài liệu do Bộ Tài chính phát hành năm 2014
Khái quát các vấn đề lý thuyết theo chuẩn mực kế toán,
chế độ kế toán liên quan
Lựa chọn, trình bày các vấn đề cơ bản, trọng tâm
Học viên kết hợp nghiên cứu CMKT, Chế độ kế toán
Các dạng câu hỏi và phương án trả lời
Bài tập tình huống và gợi ý trả lời
Những lưu ý khi làm bài ở từng nội dung
2
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
3
Buổi 3 • Kế toán hàng tồn kho
Buổi 4 •Kế toán tài sản cố định, BĐS đầu tư
Buổi 5 •Kế toán tài sản cố định, BĐS đầu tư
Buổi 6 • Kế toán bán hàng, thuế TNDN
3
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
5
Dự kiến chương trình
STT Nội dung Ghi
chú
Buổi 7 • Kế toán nợ phải trả, dự phòng phải
trả, trái phiếu phát hành, chi phí đi vay,
vốn chủ sở hữu.
Buổi 8 • Kế toán đầu tư tài chính
• Kế toán hợp nhất kinh doanh và
BCTC hợp nhất
Buổi 9 • Kế toán các sự kiện phát sinh sau
ngày kết thúc kì kế toán năm
• Sai sót, thay đổi chính sách kế toán
6
Dự kiến chương trình
STT Nội dung Ghi chú
Buổi 10 • Các vấn đề khác về KTTC
Buổi 11 • Kế toán quản trị chi phí
Buổi 12 • Kế toán quản trị chi phí
Buổi 13 • Kế toán quản trị chi phí
Buổi 14 • Thông tin thích hợp
4
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
Nghị định 129 Hướng dẫn kế toán trong lĩnh vực kinh
doanh
31/05/2004
Nghị định 51 Quy định về hóa đơn bán hàng 14/05/2010
Nghị định 185 Xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế toán
(Sửa đổi theo NĐ 39 ngày 26/5/2011)
4/11/2004
Quyết định… Ban hành chuẩn mực kế toán Việt Nam
26 chuẩn mực kế toán
Từ năm
2001 – 2005
Quyết định 15 Ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp 20/03/2006
Quyết định 48 Ban hành chế độ kế toán DNNVV 14/09/2006
6
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
Vấn đề 1 – Khung pháp lý kế toán và Luật kế toán
Loại VB Nội dung Thời gian
Thông tư 161 Hướng dẫn các chuẩn mực KT đợt 1,2,3 31/12/2007
Thông tư 20 Hướng dẫn các chuẩn mực kế toán đợt 4 20/03/2006
Thông tư 21 Hướng dẫn các chuẩn mực kế toán đợt 5 20/03/2006
Thông tư 244 Sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán DN 31/12/2009
Thông tư 53 Áp dụng kế toán quản trị 12/06/2006
Thông tư 106 Hướng dẫn KT chuyển DNNN – Cty CP 17/01/2006
Thông tư 96 Hướng dẫn xử lý, phục hồi tài liệu kế toán 05/07/2010
…. Các quy định về chính sách tài chính ảnh
hưởng đến kế toán
12
Vấn đề 1. Luật kế toán Việt Nam
Nội dung cơ bản của Luật kế toán
Các quy định về tài khoản và sổ kế toán
(Điều 23 – 28)
o
Quy định chung về tài khoản, hệ thống TK
o
Quy định về mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
o
Chữa sổ kế toán: Các phương pháp sữa sổ kế
toán: Điều kiện áp dụng và nội dung phương
pháp chữa sổ kế toán
8
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
15
Vấn đề 1. Nội dung cơ bản của luật kế toán VN
o
Quy định về Báo cáo tài chính (Điều 29-34)
o
Các quy định chung
o
Lập báo cáo tài chính
o
Nội dung và hình thức công khai BCTC
16
Vấn đề 1. Nội dung cơ bản của luật kế toán VN
Một số vấn đề khác
o
Công tác kiểm tra kế toán
o
Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng
18
Vấn đề 1. Nội dung cơ bản của luật kế toán VN
Quy định về hoạt động nghề nghiệp kế toán
(Điều 55 – 58)
o
Quy định về hành nghề kế toán
o
Chứng chỉ hành nghề kế toán
o
Thuê làm kế toán, thuê làm kế toán trưởng
10
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
19
Vấn đề 1. Nội dung cơ bản của luật kế toán VN
Lưu ý:
Các câu hỏi thường là trình bày các quy định
Xác định đúng phạm vi câu hỏi (Theo từng điều của luật
hoặc bao quát một số điều có liên hệ với nhau)
Phân bổ thời gian hợp lý cho các câu hỏi lý thuyết này
VẤN ĐỀ 2
20
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
& TRÌNH BÀY BCTC
Dạng câu hỏi lý thuyết:
o
Trình bày nội dung nguyên tắc?
o
Vận dụng nguyên tắc trong kế toán …… như thế nào?
o
Cho ví dụ minh họa?
Ví dụ 1: Trình bày nội dung nguyên tắc giá gốc? Nguyên
tắc này được vận dụng trong đánh giá TSCĐ HH như
thế nào? Cho ví dụ minh họa xác định nguyên giá TSCĐ
hình thành do mua trả góp?
Ví dụ 2: Nội dung nguyên tắc trọng yếu? Cho ví dụ minh
họa việc vận dụng nguyên tắc trọng yếu?
24
2.2. Các yếu tố của Báo cáo Tài chính
VAS 01 – Chuẩn mực chung
Tình hình tài chính, gồm các yếu tố:
o Tài sản
o Nợ phải trả
o Vốn chủ sở hữu
Tình hình kinh doanh, gồm các yếu tố:
o Doanh thu và thu nhập khác
o Chi phí
Lưu ý: (Học viên đọc VAS 01 để năm được định nghĩa,
điều kiện ghi nhận các yếu tố của BCTC)
13
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
25
2.3.Trình bày BCTC
o Cách thức trình bày thông tin chi phí
oTheo chức năng
o Theo bản chất kinh tế
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Chuẩn mực riêng)
Thuyết minh báo cáo tài chính (Tự nghiên cứu)
28
2.3.Trình bày BCTC
(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)
QĐ 15 quy định cụ thể về lập BCTC
Khái niệm, mục đích, cơ sở số liệu và phương pháp
chung lập:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Nội dung, cơ sở số liệu và phương pháp lập một số
chỉ tiêu cụ thể
Quyết định 15
Các thông tư sửa đổi như TT 244
15
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
29
2.3.Trình bày BCTC
(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)
Nội dung, cơ sở số liệu và phương pháp lập một số chỉ
tiêu như: (Xem QĐ15,TT161, TT244 )
oTiền và tương đương tiền
oNợ phải thu, phải trả
o Các chỉ tiêu về Thuế
nộp NN trên Bang cân đối kế toán năm? Trình bày nội
dung, phương pháp lập từng chỉ tiêu? Cho ví dụ minh
họa?
o Trình bày cơ sở số liệu và phương pháp chung lập báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
o Các chỉ tiêu khác tiếp cận tương tự….
32
2.3.Trình bày BCTC
(Chuẩn mực 21, QĐ 15, TT 161,244)
Dạng bài tập:
o Cho số liệu về số dư, yêu cầu lập các chỉ tiêu…
o Thực hiện kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong kì,
khóa sổ kế toán, lập các chỉ tiêu liên quan.
o Thực hiện các bài tập lớn (bán hàng, xác định kết quả
kinh doanh…) lập báo cáo hoặc chỉ rõ số liệu được sử
dụng để lập báo cáo… (Xem các phần tiếp theo)
o Lập và trình bày một số chỉ tiêu trên BCTC riêng và
BCTC hợp nhất. (Xem các phần tiếp theo)
17
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
VẤN ĐỀ 3
33
KẾ TOÁN TÀI SẢN
NGẮN HẠN
KHÓA ÔN THI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ
NĂM 2014
34
V
ấn đề
Tính tỷ gía hối đoái, xử lý chênh lệch tỷ giá, đánh giá
lại số dư có gốc ngoại tệ, trình bày trên BCTC (tài
liệu cho trước hoặc tự cho ví dụ)
36
3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ
(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QĐ 15, TT 161, 244, tham khảo TT 179)
Thế nào là giao dịch có gốc ngoại tệ?
o
Các giao dịch mua bán, thanh toán bằng ngoại tệ
o
Các giao dịch mà giá cả được xác định bằng ngoại tệ
o
Đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ
o
Trở thành một đối tác (một bên) của một hợp đồng ngoại
hối chưa được thực hiện;
o
Mua hoặc thanh lý các tài sản; phát sinh hoặc thanh toán
các khoản nợ xác định bằng ngoại tệ;
o
Dùng một loại tiền tệ này để mua, bán hoặc đổi lấy một loại
tiền tệ khác.
19
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
37
3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ
(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)
3.1. Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ
(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)
Sử dụng tỷ giá hối đoái
Phân biệt các khoản mục trên BCTC (VAS 10 – TT 179)
Khoản mục tiền tệ
Vốn bằng tiền
Nợ phải thu, phải trả
Không gồm các khoản ứng trước, trả trước, nhận
ứng trước
Khoản mục phi tiền tệ
Các khoản mục khác (Tài sản phi tiền tệ, doanh thu,
thu nhập và chi phí)
40
3.1. Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ
(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)
Sử dụng tỷ giá hối đoái
Khoản mục tiền tệ
o
Ghi tăng, quy đổi theo tỷ giá thực tế (thỏa thuận hoặc
bình quân – QĐ 15; Tỷ giá của NHTM – TT 179)
Trong giai đoạn xây dựng cơ bản trước hoạt động
o
Ghi nhận lũy kế trên bảng CĐKT (TK 413)
o
Khi kết thúc đầu tư, ghi nhận hoặc phân bổ vào chi
phí trên báo cáo KQKD (Phân bổ tối đa không quá 5
năm – TK 242, 3387 – 635, 515)
o
Xem thêm quy định ở VAS 10
22
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
43
3.1.Kế toán các giao dịch có gốc ngoại tệ
(Chuẩn mực 10, thông tư 105 – QD 15, TT 161, 244, 179)
Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái (Xem VAS 10,QĐ 15)
o
Trong quá trình hoạt động kinh doanh: Ghi nhận ngay
vào chi phí, doanh thu trong kì
o
Mua bán ngoại tệ
o
Thanh toán ngoại tệ
o
Đánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ
Lưu ý: Tài liệu ôn thi giới hạn không đề cập đến xử lý
chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm.
Lưu ý: Xử lý chênh lệch tỷ giá theo VAS 10, QĐ 15, TT
179 có khác biệt với TT 123,78 về thuế TNDN
Dự trữ cho hoạt động SXKD
o
Tài sản đang trong quá trình chế biến dở dang
Đánh giá hàng tồn kho
Hàng tồn kho được đánh giá theo giá gốc. Trường hợp giá
trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì đánh
giá theo giá trị thuần có thể thực hiện được.
46
3.2. Kế toán hàng tồn kho
(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)
Giá gốc của hàng tồn kho:
Là toàn bộ các chi phí doanh nghiệp thực tế đã bỏ ra để
có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá gốc tính tại thời điểm nhập kho
o
Vật tư, hàng hoá:
o
Giá gốc vật tư, hàng hóa mua ngoài
o
Giá gốc vật tư, HH tự chế biến, thuê ngoài gia công
o
Giá gốc vật tư,HH nhận góp vốn, tài trợ, biếu tặng,
trao đổi, được cấp
o
Giá gốc phế liệu thu hồp nhập kho
24
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
Lưu ý:
o
Chi phí vượt mức bình thường không tính vào giá
gốc thành phẩm
o
Chi phí SXC biến đổi tính theo thực tế phát sinh
o
Chi phí SXC cố định của đơn vị sản phẩm tính theo
mức sản lượng bình thường
o
Chi phí sản xuất sản phẩm phụ (Theo giá bán ước
tính) được trừ khỏi chi phí SX sản phẩm chính.
25
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
49
3.2. Kế toán hàng tồn kho
(Chuẩn mực kế toán VN số 02 – Quyết định 15, TT161, TT244, TT228)
Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho
o
Chi phí vượt định mức (trên mức bình thường) trong
khâu mua, sản xuất…
o
Chi phí bảo quản trừ trường hợp bảo quản cần thiết
cho qtrình SX tiếp theo
o
Chi phí bán hàng, quản lý chung…
(Học viên nghiên cứu chi tiết trong chuẩn mực 02 –
Hàng tồn kho)