Tuyển tập 23 đề thi Học kỳ 1 môn toán Lớp 3 - Pdf 23

Trang 1


Trường:  
Lớp:Ba ………… !"#$%&&&
Họ và tên: 
'()*)+,-.&/01'2,*134'567
89),':;<6=>96)?4@;A76')-
B'C,6=D9,*')E<-07)3<
'A+,'@;A9'F95)7G66=HI99JK6=L:()7M,*
N;): Số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 10 B. 90 C. 89 D. 99
N;): Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
A. 52 tuần lễ B. 5 tuần lễ và 15 ngày
C. 52 tuần lễ và 1ngày D. 52 tuần lễ và 15 ngày
N;): Một hình vuông có chu vi là 36m. Cạnh của hình vuông đó là:
A. 18m B. 12m C. 8m D. 9m
N;).: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
A.
1
5
B.
1
6
C.
1
9
D.
1
45
N;)O: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:


N;).:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

1
6
giờ = ………… phút ; 5m 8dm =………… dm
8 kg = ……………g ; 7hm = …………….m
N;)O:(1 điểm)
Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng
1
4
số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều hơn
Minh bao
nhiêu viên bi? N;)P: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được
nhiều nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải? Trang 3

Trang 4
JK. Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):
456 - 34 + 56 84 + 645 : 5 175 - (104 : 8)

JK. (2 điểm) Có 57 người cần qua sông. Mỗi chiếc thuyền chỉ chở được nhiều
nhất là 7 người (không kể lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở một lượt
hết số người đó?
JK.S (1 điểm) Có 432 cây ngô được trồng đều trên 4 luống, mỗi luống có 2 hàng.
Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ngô? JKO. (0,5 điểm) Tính nhanh:
(8 x 7 - 16 - 5 x 8) x (1 + 2 + 3 + 4 + 6 + 7 + 8 + 9)
A. 60 B. 30 C. 20 D. 15
O. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng
1
3
chiều dài. Chu vi của
hình chữ nhật đó là:
A. 32 B. 24 cm C. 32 cm D. 30
P. Giá trị của biểu thức 56 + 24 : 4 là
A. 20 B. 60 C. 38
Ii. tự luận (7 điểm):
JK. Đặt tính rồi tính (2 điểm):
321 + 83 634 - 307 102 x 6 764 : 4 JK. Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):
450 - 45 : 9 34 x (56 : 8) 471 + 83 - 71
Trang 6
JK. (2 điểm) Thùng thứ nhất đựng 123 lít dầu, thùng thứ hai đựng bằng
1
3
thùng
thứ nhất. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu?
Họ và tên: )3<6=+Y,'1Z9K)1[
I4-,\<'89&&&
Trường tiểu học…………………
Môn Toán lớp 3 ( Thời gian 60 phút)
Trang 7

N;). ( 1.0 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( )
+, 72; 64; 56; ; ; ; ]^ 26; 35 ; 44; ; ; ;
JK: ( 0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 60 phút = giờ b,
4
1
giờ = phút
JK: ( 0.5 điểm) ( Khoanh vào chữ cái trước ý đúng)
Một hình chữ nhật có chiều dài 7mét, chiều rộng 5 mét.
'K@):;: A. 12 m ; B. 24 m ; C. 35 m
JK.: ( 1.0 điểm) Tích của hai số là 54. Biết rằng thừa số thứ nhất là 6 .Tìm thừa số thừa
số thứ hai?JKO: ( 3.0 điểm) Đặt tính rồi tính:
+, 709 + 195 ]^ 659 – 92 9^ 165 x 4 U^ 285 : 7 JKP : ( 2.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
+^ ( 23 + 46) x 7 ]^ 90 + 172 : 2


4
1
C.
5
1
D.
6
1
JK Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là:
A. 5 cm B. 10 cm C. 20 cm D. 15 cm
'C,S(7 điểm)
JK: Đặt tính rồi tính.
54 x 3 309 x 2
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………

75 : 5 845 :
7 JK: Tính giá trị của biểu thức.
42 + 24 : 8 71 – 13 x 4

S 1 giờ – 20 phút =
#S 40 phút NS 40 giờ S 80 phút S Không trừ được.
S Phép tính nhân nào dưới đây có kết quả là . ?
#S 6 x 9 N. 7 x 5 S 6 x 4 S 7 x 6

.SPhép tính chia nào dưới đây có kết quả là R ?
#S 28 : 7 NS 48 : 6 S 81 : 9 S 56 : 8
N;): Nối ])3K6'b9 ứng với *)56=Y đã cho? ( 2 điểm )
RO&c&de-0&&dcP &&dcP
PPP PP. .O.O
Trang 10
N;): Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm )
26 x 7 213 x 4 246 : 6 343 : 3
N;).: Viết vào ơ trống theo mẫu: (1 điểm )
Cạnh hình vuơng 7cm 21cm 35dm
Chu vi hình vuơng 7 x 4 = 28cm
N;)O: ( 2 điểm )

Một kho thóc có 180 bao thóc. Người ta đã bán hết
1
3
số bao thóc trong kho. Hỏi
trong kho còn lại bao nhiêu bao thóc ?
Tóm tắt Giải:
N;)P-Đồng hồ hình bên chỉ mấy giờ ? (1 điểm )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . .

a) X : 6 = 144 b) 5 x X = 375
……………………. …………………
……………………. …………………
Trang 12
N;)P : Một quyển truyện dày 128 trang. An đã đọc được số trang đó. Hỏi còn bao
nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc?

h
i"#
891[,\<'89&a&S
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
JK-j)?66'k9''l4@;A9'm9'n<(1điểm).
63 : 7 = …… 35 : 5 = ……….
42 : 6 = …… 56 : 7 =
JK-G66k,'=o)6k,'(2điểm)-
a) 235
×
2 = b) 630 : 7 =
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……

B'C,6=D9,*')E<-0.7
Khoanh tròn vào đáp án đúng
. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
A.100 B.799 C.744 D. 689
Trang 14
. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A.924 B. 304 C.6 D. 912
. 7m 3 cm = cm:
A. 73 B. 703 C. 10 D. 4
Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có
bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
A. 75 quyển B. 30 quyển C. 6 0 quyển D. 125 quyển
OS Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?
#S

NS

S

S

P R h e
PS Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 1dm. chu vi miếng bìa
đó là bao nhiêu đề – xi – mét?
A. 52dm B.70cm C.7dm D. 70 dm
7. Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
hS hcRrch
#SR NSO Sh SP
B'C,6>:KQ,0P7

. R*n4:_,h:C,7Hl9 :
A. 64 B. 56 C. 49
Ox6'Z,'9'F,'Q69w9')KU;):;O<^9')K=x,*:;e<S'K@)'Z,'9'F,'Q6
7w:;:
A. 24 m B. 48 m C. 135 m
Px6'Z,'@K2,*9w9X,':;P&9<S'K@)'Z,'@K2,*7w:;-
A. 200 B.140 C.240.
R Z<c-y-zejQ{yz|
A. X = 3 B. X = 27 C. X = 18
Trang 16
hx67;,*;9w.9A,^,*H()6+,'6<m):o,*.9A,S})9C,9wk6,'n6]+A,')_K
95):o,*73,'6*;|
A.4 B. 3 C.2
N;)0^&7 G66k,'=o)6k,'S
a) 526 + 147 b) 627- 459 c) 419 x 2 d) 475 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………… N;).0^O7k,'*)56=Y])3K6'b9-
a) 55: 5 x 3 b) ( 12+ 11) x 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

A. 781; B. 681; C. 921; D. 671.
.S)56=Y9~+])3K6'b9-h-ed&:;-
A. 39; B. 19; C. 91; D. 20;

II/ Tự luận:
S Đặt tính rồi tính; ( 2 điểm).
486 + 303; 670 – 261 ; 106 x 9 872 : 4. . Tìm y: ( 2 điểm).
72 : y = 8; y + 158 = 261; 5 x y = 375; y : 5 = 141.

. (1,5 điểm).
Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi. Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?

Trang 18
( 2,5 điểm).
Tổ một trồng được 25 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần tổ một. Hỏi cả hai tổ
trồng được bao nhiêu cây?
b. Không vuông.
9. Số dư trong phép chia 27 : 5 là :
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
•-ƒ
1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
576 + 185 720 – 342 75 x 7 786 : 6
…………… …………… .………… …………….
…………… …………… .………… …………….
…………… …………… .………… …………….
…………… …………… .………… …………….
2. Tìm x: (1 điểm)
x + 23 = 81 100 : x = 4
……………………………. ……………………………
……………………………. ……………………………
……………………………. ……………………………
3. Một cửa hàng có 104kg gạo, cửa hàng đã bán đi
4
1
kg gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại
bao nhiêu kg gạo? (2 điểm)
Giải
……………………………………………………………
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….

Họ và tên: ………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN: TOÁN
Lớp: ……………………… Lớp 3 - Năm học: 2011 – 2012
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1. Tính nhẩm:

số máy bơm đó. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu máy bơm?
Giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

r
z
Trang 21
………………………………………………………………………………Bài 9. Tính
chiều rộng hình chữ nhật, biết nửa chu vi hình chữ nhật đó là 60m và chiều dài là 40m
Giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
.
W
SSSSSSSSSSSSSSSSS
"…†!$
SSSSSSSSSSSSS
!"#uf$%f
\<'89&a&
-
(Thời gian làm bài 40 phút) Họ, tên: ……
Lớp:……………

JK(1 điểm). Tìm x:
a) x : 6 = 121 b) 7 x x = 847 – 77 JK.(2 điểm). Một tấm vải dài 68m, người ta cắt lấy 4 khúc, mỗi khúc dài 6m. Hỏi tấm
vải còn lại dài bao nhiêu mét?
N;)*)L) JKO(1 điểm).Tìm số bị chia trong phép chia cho 8, biết thương là 4 và số dư là số dư
lớn nhất có thể có được.
-
0
x+
Trang 23O
=H(,*!$‹Œ

Họ và tên : ……………………

BŽ)7•,@Y7A-(1 điểm)
a/ 25 dm 7 cm = …………… cm b/ 8 m 32 cm = ……………… cm
BZ<x-(2 điểm)
a/ 876 : x = 4 b/ x : 6 = 108.B Một cửa hàng có 56kg đường, đã bán được
1
8
số đường đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu ki-lô gam đường ? (2 điểm)
Bài giải: P
TRƯỜNG T.H NGUYỄN BÁ NGỌC !"#f
-SSSSSSSSSSSSSSSSSSS-TOÁN 
ji-SSS '()*)+, : 40 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
I>•"‡ˆ: (3 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
N;)- (1 điểm) 1kg = gam:
A, 1000 gam B, 100 gam C, 10 gam
N;) : (1 điểm) Số góc vuông ở hình bên là
A, 3 góc vuông

N;).: (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 6 kg gạo. Ngày thứ hai bán
được gấp đôi số gạo ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg
gạo?
w<6D6: N;)*)L)-
N;)O-(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status