CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM môn thị trường tài chính - Pdf 23

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
1. Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn thì thị trường tài chính bao
gồm:
2. Thị trường hối đoái, thị trường liên bang
3. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
4. Thị trường giao ngay, thị trường giao sau
5. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
1. Chức năng của thị trường chứng khoán:
2. Huy động vốn đầu tư cho nền kinh tế
3. Phân phối lại thu nhập cho dân cư
4. Tạo môi trường giúp chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế vĩ

5. a và c đều đúng
1. Thị trường OTC (Over the Counter Market) là thị trường:
2. Mua bán các chứng khoán đã niêm yết qua mạng máy tính diện
rộng
3. Được các hiệp hội kinh doanh chứng khoán điều hành và giám sát
4. Mua bán các loại chứng khoán giữa các công ty chứng khoán với
nhau
5. Mua bán chứng khoán qua các quầy giao dịch tại Sở giao dịch
chứng khoán
1. Vai trò của ngân hàng thương mại trong hệ thống tài chính:
2. Trung gian tài chính
3. Chủ thể đi vay
4. Chủ thể cho vay
5. Tất cả đều đúng
1. Công cụ nào không phải là công cụ của thị trường tiền tệ:
2. Tín phiếu kho bạc
3. Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
4. Hợp đồng mua bán lại trái phiếu của chính phủ
5. Trái phiếu công ty

khoán đã phát hành ở thị trường sơ cấp
3. Các công cụ tài chính có lãi suất càng cao thì rủi ro càng lớn
4. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn có mối quan hệ bổ sung và
tương hỗ lẫn nhau
5. Tất cả đều đúng
1. Tại thị trường nào doanh nghiệp phát hành cổ phiếu có thể thu
được thặng dư vốn cổ phần:
2. Thị trường sơ cấp hoặc thị trường thứ cấp
3. Thị trường sơ cấp
4. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
5. Thị trường thứ cấp
1. Sắp xếp các loại tài sản tài chính sau theo thứ tự tính lỏng giảm
dần: tín phiếu kho bạc(1), séc(2), trái phiếu chính phủ(3), cổ
phiếu(4)
2. 2, 1, 3, 4
3. 1, 2, 3, 4
4. 1, 3, 4, 2
5. 4, 3, 2, 1
1. Căn cứ vào tiêu thức nào để phân loại thị trường chứng khoán
thành thị trường trái phiếu, thị trường cổ phiếu, thị trường công cụ
chứng khoán phái sinh
2. Sự luân chuyển các nguồn vốn
3. Hàng hoá được giao dịch trên thị trường
4. Phương thức hoạt động của thị trường
5. Đối tượng tham gia vào thị trường
1. Chức năng nào sau đây của thị trường chứng khoán thể việc việc
các nhà đầu tư có thể chuyển đổi các chứng khoán họ sở hữu ra
tiền mặt và các loại chứng khoán khác:
2. Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán
3. Huy động vốn đầu tư cho nền kinh tế

c. Hiệp hội các nhà đầu tư tài chính
d. Cả 3 đều đúng
1. Tự doanh chứng khoán là:
a. Việc công ty chứng khoán mua hoặc bán chứng khoán cho chính
mình.
b. Việc công ty chứng khoán làm trung gian thực hiện mua, bán chứng
khoán cho khách hàng.
c. Việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách
hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu
chứng khoán
d. Cả 3 đều sai
1. Lãi suất chứng chỉ tiền gửi được xác định trên cơ sở:
a. Tỷ giá hối đoái
b. Cung cầu tiền tệ
c. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d. Cả 3 đều sai
1. Nhân tố tác động đến trực tiếp đến giá cả chứng khoán:
a. Cung cầu tiền tệ
b. Lãi suất thị trường
c. Tính thanh khoản
d. Tính rủi ro
1. Hoạt động nào của công ty chứng khoán có mức rủi ro cao nhất:
a. Môi giới
b. Tự doanh
c. Bão lãnh phát hành
d. Tư vấn
1. Một trong những nguyên tắc của thị trường chứng khoán:
a. Tập trung
b. Công khai
c. Trung gian

30. Thị trường diễn ra sự mua bán qua lại giữa các nhà đầu tư là
1. Thị trường sơ cấp
2. Thị trường thứ cấp
3. Thị trường vốn
4. Thị trường tiền tệ
31. Loại chứng khoán có thể chuyển đổi thành loại cổ phiếu thường là:
1. Cổ phiếu ưu đãi
2. Cổ phiếu biểu quyết
3. Trái phiếu
4. a và c đúng
1. Mệnh giá của cổ phiếu tính theo công thức:
1. Vốn điều lệ của công ty cổ phần / Tổng số CP đang niêm yết trên
TTCK
2. Vốn chủ sở hữu/ Tổng số cổ phiếu đăng ký phát hành
3. Tổng tài sản/ Tổng số cổ phiếu đang lưu hành
4. Tất cả đều sai
33. thị trường tiền tệ Việt Nam được cấu thành bởi
a. TT tiền gửi, TT giấy tờ có giá ngắn hạn, TT liên ngân hàng, TT tiền tệ
không tập trung.
b. TT tiền gửi, TT giấy tờ có giá n dài hạn, TT liên ngân hàng, TT tiền tệ
không tập trung.
c. TT chứng khoán, TT giấy tờ có giá ngắn hạn, TT liên ngân hàng, TT
tiền tệ không tập trung.
d. TT tín dụng thuê mua, TT giấy tờ có giá ngắn hạn, TT liên ngân hàng,
TT tiền tệ không tập trung.
34. Dựa vào hình thức của chứng khoán thì chứng khoán bao gồm:
1. Cồ phiều hiện kim và cổ phiều hiện vật
2. Cổ phiếu vô danh và cổ phiếu kí danh
3. Cổ phiếu thông thường và cổ phiếu ưu đãi
4. Cổ phiếu cấp 1 và cổ phiếu cấp 2

3. Hiện giá của trái phiếu chuyển đổi / Tỷ lệ chuyển đổi
4. Tất cả đều sai
39. Các nhân tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu:
1. Giá trị của công ty, các yếu tố vĩ mô, khả năng sinh lợi, cổ tức
2. Lãi suất thị trường, chỉ số thị trường chứng khoán
3. Tất cả đều đúng
4. Tất cả đều sai
40. Quyền ưu tiên mua trước là quyền của cổ đông sở hữu cổ phiếu:
1. Ưu đãi biểu quyết
2. Ưu đãi cổ tức.
3. Thông thường
4. Tất cả đều sai
41. Trái phiếu chiết khấu là:
1. Trả lãi định kỳ ,hoàn vốn gốc 1 lần khi đáo hạn
2. Không trả lãi định kỳ, được bán thấp hơn mệnh giá và hoàn vốn
gốc bằng mệnh giá khi đáo hạn
3. Trả lãi và một phần vốn gốc định kỳ
4. Tất cả đều sai
42. Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán cấp I được xác định bởi
phương pháp tài sản có ròng, chủ yếu dựa vào giá trị tài sản có ròng
của chủ thể phát hành và được xác định theo công thức sau:
Giá cổ phiếu(giá bảo lãnh phát hành) = Tài sản có ròng / Tổng số CP dự
định phát hành
Công thức này đúng hay sai:
a. Đúng
b. Sai
43. Căn cứ vào giáo trình TTTC của trường ĐH KD&CN HN có bao
nhiêu phương pháp định giá cổ phiếu phát hành lần đầu trên thị trường
chứng khoán sơ cấp?
a. 1

đồng mua bán hàng hóa
4. Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng giao sau, hợp đồng quyền chọn, hợp
đồng hóan đổi
5. Hợp đồng giao sau, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn,
hợp đồng hoán đổi
1. Các ngân hàng thương mại tham gia vào nghiệp vụ tài chính phái
sinh với những mục đích gì?
2. Bảo hiểm rủi ro cho bản thân NHTM
3. Kinh doanh nhằm cung cấp dịch vụ bảo hiểm rủi ro cho khách
hàng
4. Họat động đầu cơ
5. B và C đúng
6. Cả a, b, c đúng
1. Người mua quyền chọn mua có khả năng lời vô hạn và lỗ có hạn
2. Đúng
3. Sai
1. Người mua quyền chọn bán có khả năng lời có hạn và lỗ vô hạn
2. Đúng
3. Sai
1. Chọn câu sai
2. Giá trị của sản phẩm phái sinh được tạo ra từ biến động giá cả
của tài sản cơ sở
3. Một trong những nhược điểm của hợp đồng kỳ hạn là rủi ro tín
dụng cao
4. Hợp đồng giao sau không thể hủy bỏ đơn phương
5. Đối tượng của hợp đồng giao sau thường được tiêu chuẩn hóa và
niêm yết trên sàn giao dịch
53. Công ty chứng khoán muốn thực hiện nghiệp vụ môi giới chứng
khoán thì vốn pháp định tối thiểu là bao nhiêu?
a. 25 tỷ

57. Chức năng của thị trường chứng khoán sơ cấp đối với doanh
nghiệp:
a. Làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế
b. Là kênh phát hành chứng khoán của các doanh nghiệp để thu hút vốn
đầu tư
c. Là kênh phát hành trái phếu của các dự án đầu tư nhằm thực hiện
chiến lược phát triển kinh tế quốc dân
d. Cả 3 câu trên
58. Có bao nhiêu phương thức phát hành chứng khoán trên thị trường
sơ cấp:
a. 1 hình thức: phát hành riêng lẻ
b. 2 hình thức: phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng
c. 3 hình thức: 2 hình thức phát hành riêng lẻ và 1 hình thức phát hành
ra công chúng
d. 4 hình thức: 2 hình thức phát hành riêng lẻ và 2 hình thức phát hành
ra công chúng
59. Câu nào sau đây phát biểu sai:
a. Trước khi tiến hành việc chào bán chứng khoán ra công chúng lần
đầu, công ty phát hành phải chọn bắt buộc cho mình ít nhất 1 tổ chức
phát hành
b. Tại Việt Nam, pháp luật quy định tổ chức bảo lãnh là người nộp hồ sơ
xin phép phát hành lên UBCKNN
c. Bảo lãnh phát hành bao gồm tư vấn tài chính và phân phối chứng
khoán
d. Cả a,b đều sai
60. Câu nào sau đây phát biểu sai:
a. Bảo lãnh bao tiêu là hình thức bảo đảm chắc chắn
b. Cty môi giới phải thẩm tra cơ cấu nguồn vốn và khả năng sinh lời của
công ty trước khi nó nhận môi giới cho công ty đó
c. Có 3 hình thức bảo lãnh phát hành bao gồm: bảo lãnh bao tiêu, đại lý

b. Công ty quản lý quỹ phải lập báo cáo định kỳ nêu chi tiết về danh mục
đầu tư
c. a,b đều đúng
d. a,b đều sai
66. Phát biểu nào sau đây là sai:
a. Hai loại lệnh cơ bản trong giao dịch chứng khoán là lệnh thị trường
b. Có 2 phương pháp giao dịch chứng khoán gồm giao dịch đấu giá và
giao dịch đấu lệnh
c. Lệnh dừng là lệnh đưa ra nhằm bảo vệ lợi nhuận hay hạn chế lỗ cho
nhà đầu tư
d. Cả 3 câu đều sai
67. Giao dịch Repo là:
a. Giao dịch mua hoặc bán lại chứng khoán có kì hạn được sử dụng
trên TTTC
b. Nhà đầu tư có thể mua và bán chứng khoán của chính mình trong 1
thời gian thoả thuận với Công ty Chứng khoán
c. Nhà đầu tư đi vay tiền và dùng chứng khoán để thế chấp
d. Cả 3 câu trên đều đúng
68. Thị trường chứng khoán lớn thứ 9 thế giới là:
a. Hồng Kông
b. Đức
c. Canada
d. Thụy Sĩ
69. Chọn câu sai
a. Thị trường chứng khoán Newex ra đời vào năm 2000
b. Vốn huy động của thị trường Nasdaq nhỏ hơn NYSE
c. Uỷ ban ESC thành lập vào năm 1998
d. Công ty quản lý quỹ có thể quản lý đồng thời nhiều quỹ đầu tư
70. Thị trường OTC lớn nhất ở Mỹ là:
a. NYSE

phụ trội nếu lợi nhuận công ty cho phép:
a. Cổ phiếu ưu đãi có lãi cổ phiếu gộp
b. Cổ phiếu ưu đãi tham dự chia phần
c. Cổ phiếu ưu đãi cổ tức
d. Không loại nào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status