Oscillatoria Nostoc Anabaena Synechococcus
Vi khuẩn lưu huỳnh
Chromatium vinosum
Thiospirillum jenense Thiopedia rosea
Vi khuẩn màu lục không chứa lưu huỳnh
Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh
Rhodospirillum rubrum Rhodobacter sphaeroides Rhodomicrobium vannielii
Vi khuẩn sống trong
suối nước nóng (tự
dưỡng)
Vi sinh v t là gì? Chúng có nh ng đ c ậ ữ ặ
đi m chung nào?ể
I. KHÁI NIỆM VI SINH VẬT
II. Môi tr ng và các ườ
ki u dinh d ngể ưỡ
1. Các lo i môi tr ng c b n.ạ ườ ơ ả
•
Môi tr ng có th d ng đ c ho c ườ ể ở ạ ặ ặ
l ng.ỏ
2. Các ki u dinh d ng.ể ưỡ
•
Nêu nh ng tiêu chí c b n đ phân ữ ơ ả ể
thành các ki u dinh d ng?ể ưỡ
Tiêu chí phân bi t: ệ
- Nhu c u v ngu n năng l ngầ ề ồ ượ
-
Ngu n Cồ
nh c l i khái ni m v t d ng và d ắ ạ ệ ề ự ưỡ ị
d ng. Cho ví d .ưỡ ụ
•
lưu huỳnh
Hoá dị dưỡng
Vd : Nấm,
ĐVNS (chiếm
phần lớn)
Đặc điểm Hô hấp Lên men
Hiếu khí kị khí
Có mặt Oxy
Nơi diễn ra
Chất nhận e
cuối cùng
Chất tham
gia
Sản phẩm
tạo thành
III. HÔ HẤP VÀ LÊN MEN
Đặc điểm Hô hấp Lên men
Hiếu khí kị khí
Có mặt O
2
Có Không Không
Nơi diễn ra -Màng trong ti thể ở SV
nhân thực
- Trên màng sinh chất ở
SV nhân sơ
Tế bào chất
Chất nhận e
cuối cùng
Oxy phân
tử
Hình đất trống Hình thảm thực vật xanh tốt
Hãy đi n vào ch tr ng các lo i môi tr ng t ng ề ổ ố ạ ườ ươ
ng.ứ
•
……………………. g m các ch t t nhiênồ ấ ự
•
………………………g m các ch t đã bi t thành ồ ấ ế
ph n hoá h c và các ch tầ ọ ấ
•
…………………… g m ch t t nhiên và các ch t ồ ấ ự ấ
hoá h cọ
Môi trường tự
nhiên
Môi trường tổng
hợp.
Môi trường bán tổng hợp
Nước rau quả khi muối chua là loại môi trường gì
đối với vi khuẩn lactic?
Môi trường tự nhiên.
C ng củ ố
Trên môi trường đặc hoặc lỏng một tế bào vi sinh vật phát triển thành gì?
Môi trường đặc một tế bào vi sinh vật phát triển thành khuẩn lạc.
Môi trường lỏng vi sinh vật hình thành dịch huyền phù
•
Em cho ví d v vi sinh v t hô h p hi u khí ụ ề ậ ấ ế
trong cu c s ng hàng ngày.ộ ố
• Mu n đ ng và r u chuy n thành gi m thì ố ườ ượ ể ấ
c n có đi u ki n gì?ầ ề ệ
C n có oxi và d đ ngầ ư ườ
• N u thi u đ ng thì có chuy n hoá thành ế ế ườ ể
•
Vi sinh v t hi u khí ph i có trong mình 2 lo i ậ ế ả ạ
enzim SOD và catalaza đ phá hu các g c ể ỷ ố
Superoxit.
•
Tuỳ theo hàm l ng c a 2 lo i enzim này trong ượ ủ ạ
t bào vi sinh v t mà vi sinh v t có quan h v i ế ậ ậ ệ ớ
Oxy r t khác nhau.ấ
Đ nghiên c u ki u hô h p c a 3 lo i vi khu n: ể ứ ể ấ ủ ạ ẩ
- Khu n m xanh (ẩ ủ
Pseudomonos acruginosa
),
- Tr c khu n đ ng ru t (ự ẩ ườ ộ
E.coli
),
- Tr c khu n u n ván (ự ẩ ố
Clostridium tetani
),
Ng i ta c y sâu chúng vào môi tr ng th ch ườ ấ ườ ạ
loãng có n c th t và gan (VF) v i thành ph n ướ ị ớ ầ
nh sau (g/l): H20 chi t th t gan – 30; glucose ư ế ị
– 2; th ch – 6, H20 c t – 1. Sau 24 gi nuôi ạ ấ ờ ở
to phù h p, k t qu thu đ c nh hình sau.ợ ế ả ượ ư
V nhàề
Pseudomonos acruginosa
E.coli
Clostridium tetani
Kết quả thu được
a) Môi tr ng VF là môi tr ng gì?ườ ườ
b) Xác đ nh ki u hô h p c a m i lo i vi ị ể ấ ủ ỗ ạ