Báo cáo nghiên cứu khoa học Mở rộng và nâng cao chất lượng – duy trì tính bền vững cuộc vận động “toàn dân - Pdf 23

1
KH.QT.01/B.11/14.11.2008
UBMTTQ VI
ỆT NAM CỘNG HO
À XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
T
ỈNH QUẢNG TRỊ
Đ
ộc lập
- T
ự do
- H
ạnh phúc
THUY
ẾT MINH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
VÀ PHÁT TRI
ỂN CÔNG NGHỆ (XHNV)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI:
Tên đ
ề t
ài
: M
ở rộng v
à nâng cao chất lượng

Duy trì tính b
ền vững
cu
ộc vận động “
Toàn dân
đoàn k

ệu đồng, trong đó:
Ngu
ồn:
- T
ừ ngân sách sự nghiệ
p khoa h
ọc: 100
.000.000 đ
- T
ừ nguồn của cơ quan
: 0 đ
- T
ừ nguồn khác
: 0 đ
Thu
ộc chương trình
(ghi rõ tên ch
ương trình, nếu có
)
Đ
ề t
ài độc lập
Ch

nhi
ệm đề tài
H
ọ và tên: Lương Trung Thông.
Năm sinh: 1954 Nam/Nữ: Nam
H

ì đề tài:
Tên cơ quan chủ trì đề tài: Cơ quan UBMTTQVN tỉnh Quảng Trị.
Đi
ện thoại: 053.3852519 Fax: 053.3852519
Email:
Đ
ịa chỉ: 10A, Nguyễn Huệ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
H
ọ và Tên thủ trưởng cơ quan: Lương Trung Thông
S
ố T
ài khoản: 3713.2.1039983
t
ại Kho bạc Nh
à nước tỉnh Quảng Trị.
Mã s
ố ĐVQHNS:
Tên cơ quan ch
ủ quản đề tài: Sở Khoa học
- Công ngh
ệ tỉnh Quảng Trị
204, Hùng Vương- Đông Hà- Qu
ảng Trị.
II. N
ỘI DUNG KHOA HỌC CỦA ĐỀ T
ÀI:
M
ục ti
êu của đề tài
:

ớp nhân dân về hiệu quả thiết thực của cuộc vận động đối với sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đ
ất nước để thực hiện cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn
hoá
ở khu dân c
ư
” m
ột cách có hiệu quả.
Xây d
ựng hệ thống giải pháp, nhằm mở rộng và nâng cao chất lượng
– duy
trì tính b
ền vững của Cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn
hoá
ở khu dân c
ư
” thông qua đó đ
ể nâng cao chất l
ượng cuộc sống của các tầng
l
ớp nhân dân.
T
ổng quan tình hình nghiên cứu và luận giải sự cần thiết phải nghiên cứu
đ
ề tài:

8
9
10
3
Ch
ỉ thị số 27
-CT/TW, ngày 12/1/1998, c
ủa Ban chấp hành Trung ương
Đảng cộng sản Việt Nam về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới,
vi
ệc tang, lễ hội.
Ch
ỉ thị số 23/1998/CT
-TTg, ngày 20/5/1998 c
ủa Thủ t
ướng Chính phủ về
tăng cư
ờng sự phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đẩy mạnh cuộc
v
ận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng cuộc sống mới ở khu dân cư
”.
Ch
ỉ thị số 24/1998/CT
-TTg, ngày 19/6/1998 c
ủa Thủ t
ướng Chính phủ về
vi
ệc x

s
ống văn hoá ở khu dân c
ư
”.
Thông tri s
ố 04
-TT/2002/MTTW, ngày 04/4/2002 c
ủa Uỷ ban TW Mặt trận
T
ổ quốc Việt Nam về việc mở rộng và nâng cao hiệu quả cuộc vận động “
Toàn
dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân c
ư
”.
Nghị quyết số 04/NQ/ĐCT-MTTW, ngày 01/8/2003 của Đoàn Chủ tịch Uỷ
ban TW M
ặt trận Tổ quốc Việt Nam về việc tổ chức Ng
ày hội Đại đoàn kết toàn
dân t
ộc.
Thông tri s
ố 21/TT
-MTTW, ngày 31/5/2006 c
ủa Uỷ ban TW Mặ
t tr
ận Tổ
qu
ốc Việt Nam về việc mở rộng v
à nâng cao chất lượng cuộc vận động “

dân cư”.
Quy
ết định số 62/2006/QĐ
-BVHTT, ngày 23/6/2006 c
ủa Bộ văn hoá

thông tin v
ề việc ban h
ành Quy chế công nhận danh hiệu “
Gia đ
ình v
ăn hoá
”,
“Làng văn hoá”, “T
ổ dân phố văn hoá
”.
10.3. Tính c
ấp thiết của đề tài:
Công cu
ộc đổi mới đất n
ước ta đang đặt ra yêu cầu vừa cơ bản vừa cấp
bách là gi
ải phóng sức sản xuất, bồi dưỡng và phát huy nhân tố con người trên cơ
s
ở pháp luật hoá và xã hội hoá đời sống
kinh t
ế xã hội,
nh
ằm thúc đẩy sự nghiệp
công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Đồng thời với thực trạng về nhu cầu và

Cu
ộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân
cư” do U
ỷ ban TWMTTQVN phát động, đã được đông đảo các tầng lớp nhân
dân trong c
ả nước nói chung và tỉnh Quảng Trị nói riêng hưởng ứng tích cực,
đem lại kết quả thiết thực, góp phần thực hiện thắng lợi kế hoạch kinh tế - xã hội,
qu
ốc phòng, an ninh ở từng địa phương và trong cả nước; nâng cao chất lượng
cu
ộc sống của nhân dân; đồng thời đáp ứng y
êu cầu đổi mới công tác Mặt trận,
đ
ổi mới công tác vận động quần chúng hướng vào các phong trào thi đua yêu

ớc trong
th
ời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, vì mục tiêu “
Dân
giàu, nư
ớc mạnh, x
ã hội
dân ch
ủ, công bằng,
văn minh”.
Đây là cu
ộc vận động mang tính toàn dân, toàn diện và toàn quốc trong sự
nghi

ạnh hạn chế và xoá bỏ những hủ tục lạc hậu, cảm hoá, giáo dục, giúp đỡ
nh
ững người lầm lỗi, n

ời trót sa ngã vào tệ nạn xã hội ngay tại gia đình và
c
ộng đồng dân c
ư
Cuộc vận động góp phần quan trọng vào thực hiện dân chủ trực tiếp, dân
ch
ủ tự quản ở c
ơ sở với phương châm “
Dân bi
ết, dân
bàn, dân làm, dân ki
ểm
tra”. Nhân dân bàn b
ạc xây dựng và
th
ực hiện các hương ước, quy ước phù hợp,
xây d
ựng cộng đồng dân cư tự quản, xây dựng các tổ hoà giải, tổ an ninh thôn,
xóm, khu ph
ố, các Câu lạc bộ tự nguyện theo giới tính, lứa tuổi Qua đó l
àm
cho cu
ộc vận động ở khu dân cư thêm sinh động, phong phú đ
ư
ợc nhân dân đồng
tình

ản ánh đúng hiệu quả cuộc vận động.
Vi
ệc tổ chức triển khai thực hiện cuộc vận động trên đi
ạ bàn dân cư m
ột số
nơi c
òn hình thức, mới dừng lại ở việc quán triệt văn bản cấp trên trong ban vận
đ
ộng, ch
ưa cụ thể thành mục ti
êu, k
ế hoạch cụ thể, công tác tuy
ên truyền chưa
đư
ợc quan tâm đúng mức.
S
ự chỉ đạo, hướng dẫn của Mặt trận Tổ quốc ở một số địa phương chưa đi
sâu vào từng loại hình khu dân cư, còn có tư tưởng cầu toàn về chỉ tiêu cuộc vận
đ
ộng, thiếu sự vận dụng linh ho
ạt trong chỉ đạo để động vi
ên các khu dân cư còn
nhi
ều khó khăn v
ươn lên.
Quy mô, mô hình khu dân c
ư từng vùng, miền không đồng nhất, nơi thì
quá l
ớn, nơi lại quá nhỏ, đặc điểm và điều kiện hoạt động cũng khác nhau, nhưng
vi

ống hàng ngày ở cộng đồng dân cư. Xây dựng cuộc sống mới, đời sống văn hoá
ở khu dân c
ư là nhiệm vụ quan trọng, lâu dài. Cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết
xây d
ựng đờ
i s
ống văn hoá ở khu dân c
ư
” v
ới 6 nội dung to
àn diện, sâu sắc, hợp
lòng dân, ý
Đảng đã được khẳng định cần tiếp tục được tổ chức thực hiện có hiệu
qu
ả cao hơn. Đó là nhiệm vụ đặt ra cho cả hệ thống chính trị, trong đó các cấp uỷ
Đ
ảng có vai tr
ò lãnh đạo t
oàn di
ện v
à trực tiếp, các cơ quan quản lý nhà nước
đảm bảo những điều kiện cần thiết cho cuộc vận động, Mặt trận Tổ quốc phát
huy vai trò ch
ủ tr
ì, phối hợp, thống nhất hành động với các tổ chức thành viên
v
ận động, động viên nhân dân tham gia thực hiện. V
ì v

ền, giáo dục, kết quả về sự tham gia, hưởng ứng của các tầng lớp nhân dân
đ
ối với cuộc vận động.
Ti
ến h
ành khảo sát, kiểm tra lại tình hình công tác Mặt
tr
ận ở khu dân c
ư
6
c
ủa địa phương. Xây dựng kế hoạch thực hiện cuộc vận động phối hợp với địa
phương.
T
ổ chức trao đổi với chính quyền, các ngành có liên quan và các tổ chức
thành viên v
ề kế hoạch mở cuộc vận động của địa phương để phối hợp thống
nh
ất chỉ
đ
ạo thực hiện.
Rút ra nh
ững kinh nghiệm trong quá trình lãnh đạo, triển khai, tổ chức thực
hi
ện cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân
cư”.
Xây d
ựng hệ thống giải pháp để mở rộng và nâng cao chất lượng

s
ở, củng cố và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
10.4. Nh
ững vấn đề mới (về lý luận
và th
ực tiễn) đề tài đặt ra nghiên
c
ứu
T
ổng kết
v
ề mặt
lý lu
ận và thực tiễn, các luận cứ khoa học để thực hiện cuộc
v
ận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư
” trong
th
ời gian tới.
Cách ti
ếp cận đề tài:
(Lu
ận cứ và làm rõ tính m
ới, sáng tạo, độc đáo
trong cách ti
ếp cận đề t
ài; hướng giải quyết các vấn đề của đề tài):
Thông qua vi

– duy trì tính b
ền vững Cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống
văn hoá
ở khu dân cư
” trong th
ời gian tới.
N
ội dung nghiên cứu:
1. Nghiên c
ứu thực
tr
ạng Cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây
d
ựng đời sống văn hoá ở khu dân c
ư
” t
ỉnh Quảng Trị:
T
ổ chức điều tra, phỏng vấn, tổng hợp phân tích, đánh giá thực trạng về kết
11
12
7
qu
ả thực hiện cuộc vận động trong thời gian qua:
1.1 - Phong trào đoàn k
ết giúp nhau

.
1.4 - Phong trào đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá, giữ gìn và phát
huy b
ản sắc văn hoá d
ân t
ộc
.
1.5 - Phong trào đoàn k
ết chăm lo sự nghiệp giáo dục, chăm sóc sức
kho
ẻ ban đầu, công tác dân số kế hoạch hoá gia đình
.
1.6 - Phong trào đoàn k
ết xây dựng cơ sở chính trị vững mạnh
.
2. S
ự lãnh đạo của cấp uỷ, phối hợp của Chính quyền và các tổ
chức thành viên, hoạt động của MTTQ trong việc phát động cuộc vận
đ
ộng “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân c
ư
” trên
đ
ịa bàn tỉnh
.
3. Kinh nghi
ệm rút ra trong quá trình thực hiện cuộc vận động

- Đ
ổi mới nội dung và phương thức h
o
ạt động của Mặt trận Tổ quốc
.
5.3 - Nhóm gi
ải pháp về c
ơ chế, chính sách thực hiện cuộc vận động
c
ủa Trung ương và tỉnh
.
5.4 - Nhóm gi
ải pháp về sự lãnh đạo của Cấp uỷ, sự phối hợp của
Chính quy
ền và các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc
.
6- Biên soạn Cẩm nang nghiệp vụ công tác Mặt trận trong thực
hi
ện cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở
khu dân cư”
ở tỉnh Quảng Trị.
N
ội dung cẩm nang:
6.1 - T
ổng kết lý luận và thực tiễn của công tác thực hiện
cu
ộc vận động
.

- Phương pháp h
ội thảo
l
ấy ý kiến chuy
ên gia và
to
ạ đ
àm rút kinh nghiệm.
- Phương pháp th
ẩm định thông qua các chuyên gia.
- Phương pháp th
ống k
ê toán học.
- Phương pháp t
ổng kết thực tiễn.
H
ợp tác quốc tế
(n
ếu có
)
Đ
ã hợp tác
Tên đ
ối tác
(Ngư
ời v
à tổ chức khoa
h
ọc và công nghệ)
N

ầu của đề tài).
Ti
ến độ thực hiện
(phù h
ợp với những nội dung đ
ã nêu tại mục 12
)
Các n
ội dung, công việc
ch
ủ yếu cần được thực
hi
ện
(các m
ốc đánh giá chủ yếu)
K
ết quả phải đạt
Th
ời
gian
(b
ắt đầu,
k
ết thúc)
Ngư
ời, cơ
quan th
ực
hi
ện

li
ệu có liên quan
8/2011
nhi
ệm đề tài
3
T
ổng hợp, phân tích, xử lý
các tài li
ệu
8-
9/2011
Ban ch

nhi
ệm đề tài
4
H
ợp đồng viết các chuyên
đ
ề, các chươ
ng
9-
10/2011
Ban ch

nhi
ệm đề tài,
các c
ộng tác

ệm đề tài
8
Vi
ết hoàn chỉnh đề tài
2-3/2012
Ban ch

nhi
ệm đề tài
9
Nghiệm thu bước 1 (nội bộ)
03-
04/2012
Hội đồng
khoa h
ọc cơ
s

10
Nghi
ệm thu chính thức tại
h
ội đồng khoa học tỉnh
06/2012
H
ội đồng
khoa h
ọc tỉnh
và cơ quan
ch

ảng dạy, đào tạo sau
đ
ại học
Quy ph
ạm
Tài li
ệu dự báo
16
10
đ
ề án, quy hoạch triển
khai
Lu
ận chứng kinh tế kỹ
thu
ật, báo cáo nghiên cứu
kh
ả thi
Mô hình
Khác
Khác
Khác
Yêu c
ầu khoa học dự kiến đối với s
ản phẩm tạo ra (dạng kết quả I,
II)
TT
Tên s
ản phẩm
Yêu c

l
ĩnh vực li
ên quan đến vấn
đ
ề nghiên cứu của đề tài
đ
ặt ra.
Đ
ảm bảo tính khoa học, tính
mới, tính thực tiễn.
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm dự kiến tạo ra (dạng kết quả III)
TT
Tên s
ản phẩm
Yêu c
ầu khoa học dự kiến đạt
được
Nơi công
bố (Tạp
chí, Nhà
xu
ất bản)
Ghi
chú
1
2
3
4
5
1

ển khai thực hiện
cu
ộc vận độ
ng t
ại địa phương.
- Cung c
ấp tài liệu cho cán bộ làm
công tác M
ặt trận, các đo
àn thể và
Ban công tác M
ặt trận ở khu dân
cư trong tri
ển khai thực hiện
cu
ộc
vận động.
17
18
11
2
Báo cáo tổng kết
đ
ề tài
.
Đ
ảm bảo tính mới, tính khoa học
và thực tiễn cao.
Kh
ả năng ứng dụng ph

ài học kinh nghiệm quý báu của đề tài giúp cho Nhà nước có
nh
ững cơ chế, chính sách sát hợp với tình hình thực tế tại địa phương, có biện
pháp phù h
ợp để c
u
ộc vận động ngày càng đi vào chiều sâu và có hiệu quả thiết
th
ực.
20.2- Đ
ối với phát triển kinh tế
- xã h
ội
:
Xây d
ựng vững chắc khối Đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của
Đ
ảng, tạo dựng niềm tin, kh
ơi dậy mạnh mẽ tinh thần đoàn kết, giúp nhau phát
tri
ển kinh tế, xoá đói giảm nghèo, làm giàu hợp pháp, góp phần thực hiện thắng
l
ợi các nhiệm vụ kinh tế
- xã h
ội của địa phương.
20.3- Đ
ối với n
ơi ứng dụng kết quả nghiên cứu
:
Triển khai thực hiện cuộc vận động có hiệu quả thiết thực ở khu dân cư.

ÀI:
Các t
ổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện đề tài
TT
Tên t
ổ chức, cá
nhân
Đ
ịa chỉ
N
ội dung công
vi
ệc tham gia
D
ự kiến
kinh phí
1
2
3
4
5
1
2
21
19
20
12
Cán b
ộ th
ực hiện đề t

Lê H
ồng Sơn

3
5
Nguy
ễn Thị Thủy Thanh

2
V. KINH PHÍ TH
ỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ:
Đơn vị tính: Ngàn đồng
23
Kinh phí th
ực hiện đề t
ài phân theo các khoản chi
Trong đó
Ngu
ồn kinh phí
T
ổng
s

Công lao
đ
ộng
(khoa h
ọc,
ph
ổ thông)

ốn tự có của cơ
s

- Khác (V
ốn huy
đ
ộng)
100.000
100.000
100.000
-
-
70.000
70.000
70.000
-
-
580
580
580
-
-
-
-
-
-
-
29.420
29.420
29.420

ồn vốn
T
T
N
ội dung các
khoản chi
Kinh
phí
T
ỉ lệ
(%)
T
ổng
s

Năm
th

nh
ất
Năm
th

hai
T


Khác
1
2

Thi
ết bị, máy móc
-
-
-
-
-
-
-
4
Chi khác
29.420
29,42
29.420
29.420
-
-
-
T
ổng cộng:
100.000
100%
100.000
100.000
-
-
-
14
GI
ẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI


Khác
1
3
4
5
6
7
8
9
1
Xây d
ựng thuyết minh chi tiết
đư
ợc duyệt
1.500
1.500
1.500
-
-
-
2
Chuyên đề nghiên cứu trong
l
ĩnh vực KHXH&NV
- Chuyên đ
ề 1: Cơ sở lý luận
v
ề thực hiện cuộc vận động
“Toàn dân đoàn k

ộc vận động “
Toàn dân
đoàn k
ết xây dựng đời sống
văn hoá
ở khu dân c
ư
” t
ỉnh
Qu
ảng Trị.
10.000
10.000
10.000
-
-
-
15
- Chuyên đ
ề 4: Sự l
ãnh đạo
của cấp uỷ, phối hợp của
Chính quy
ền v
à các tổ chức
thành viên trong vi
ệc phát
đ
ộng cuộc vận động “
Toàn

đ
ộng của MTTQ các cấp
trong vi
ệc phát động cuộc vận
động “Toàn dân đoàn kết xây
d
ựng đời sống văn hoá ở khu
dân cư” trên đ
ịa bàn tỉnh.
7.000
7.000
7.000
-
-
-
- Chuyên đ
ề 6: Một số kinh
nghi
ệm rút ra trong quá trình
th
ực hiện cuộc vậ
n đ
ộng
“Toàn dân đoàn kết xây dựng
đ
ời sống văn hoá ở khu dân
cư”.
7.500
7.500
7.500

ài
2.500
2.500
2.500
-
-
-
4
L
ập mẫu phiếu điều tra:
+ Đ
ến 30 chỉ tiêu x
20.000đ/ch
ỉ ti
êu
600
600
600
-
-
-
+ Tr
ả công điều tra
th
ực tế
1.800
1.800
1.800
-
-

+ Đ
ến
30 ch
ỉ ti
êu
x
20.000đ/ch
ỉ tiêu
600
600
600
-
-
-
8
Báo cáo phân tích, đánh giá
hi
ện trạng qua số liệu điều tra
3.000
3.000
3.000
-
-
-
9
Báo cáo khoa h
ọc tổng kết đề
tài, dự án (bao gồm báo cáo
chính và báo cáo tóm t
ắt)

Ngu
ồn vốn
SNKH
T
T
N
ội dung
Đơn
v
ị đo
S


ợng
Đơn
giá
Thành
ti
ền
Tổng
s

Năm
th

nh
ất
Năm
th


580
580
C
ộng:
580
580
17
Kho
ản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn v
ị tính: đồng
Ngu
ồn vốn
SNKH
T
T
N
ội dung
Đơn
v
ị đo
S


ợng
Đơn giá
Thành
ti
ền
T

tên thi
ết bị, thời
gian thuê) th
ời
gian thuê
C
ộng
Kho
ản 4. Chi khác
Đơn v
ị tính: Triệu đồ
ng
Ngu
ồn vốn
SNKH
TT
N
ội dung
Kinh
phí
T
ổng
s

Năm th

nh
ất
Năm
th

-
-
-
a
Đoàn ra (nư
ớc đến, số
ngư
ời,
s
ố ngày, số lần )
-
-
-
-
-
-
b
Đoàn vào (nư
ớc vào, số
ngư
ời, số ng
ày, số lần )
-
-
-
-
-
-
3
Kinh phí qu

a
- Chi phí ki
ểm tra nội
b

3.000
3.000
-
-
-
-
b
H
ọp Hội đồng đánh giá,
nghi
ệm thu c
ơ sở
700
700
-
-
-
-
- Ch
ủ tịch Hội đồng
180
180
-
-
-

tích, đánh giá, khảo
nghi
ệm kết quả sản
ph
ẩm của nhiệm vụ
trư
ớc khi đánh giá
nghi
ệm thu cấp tỉnh:3
ngư
ời x 450.000đ/người
1.350
1.350
-
-
-
-
5
Chi khác
8.370
8.370
a
H

i th
ảo khoa học
5.370
5.370
-
-

- Đ
ại biểu đ
ược mời
tham dự: 70 người x
60.000đ/ ngư
ời
4.200
4.200
-
-
-
-
b
-
Ấn loát, văn phòng
ph
ẩm
3.000
3.000
-
-
-
-
c
- D
ịch t
ài liệu
-
-
-

29.420
19
Ph
ụ lục 2:
Đ
Ề CƯƠNG ĐỀ TÀI:
M
Ở RỘNG V
À NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
– DUY TRÌ TÍNH B
ỀN VỮNG
CU
ỘC VẬN ĐỘNG “
TOÀN DÂN ĐOÀN K
ẾT XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN
HOÁ
Ở KHU DÂN CƯ
” T
ỈNH QUẢNG TRỊ
CHƯƠNG I
NH
ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
I - T
ổng quan nghiê
n c
ứu đề tài:
1 - Tính c
ấp thiết của đề tài:
2 - M
ục ti

4.1 - Văn hoá
4.2 - Khu dân cư
4.3 - Làng văn hoá
4.4 - Ban công tác M
ặt trận
4.5 - M
ặt trận Tổ quốc Việt Nam
CHƯƠNG II
TH
ỰC TRẠNG CUỘC VẬN ĐỘNG “
TOÀN DÂN ĐOÀN K
ẾT XÂY DỰNG
Đ
ỜI SỐNG VĂN HOÁ Ở KHU DÂ
N CƯ” T
ỈNH QUẢNG TRỊ
I - Đ
ặc điểm tự nhiên và xã hội tỉnh Quảng Trị:
1 - Đ
ặc điểm địa lý tự nhiên:
2 - Tình hình kinh t
ế x
ã hội tỉnh Quảng Trị từ 1995 đến 2010:
II - Th
ực trạng cuộc vận đông “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn
hoá
ở khu dân cư
” t

ữ g
ìn và phát huy bản
s
ắc văn hoá dân tộc:
20
5 - Phong trào đoàn k
ết chăm lo sự nghiệp giáo dục, chăm sóc sức khoẻ ban
đ
ầu, công tác dân số kế hoạch hoá gia đ
ình:
6 - Phong trào đoàn k
ết xây dựng cơ sở chính trị vững mạnh:
III - S
ự lãnh đạo của cấp uỷ, p
h
ối hợp của Chính quyền và các tổ chức
thành viên, hoạt động của MTTQ trong việc phát động cuộc vận động “Toàn
dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư
” trên đ
ịa bàn tỉnh:
IV - Kinh nghi
ệm rút ra trong quá tr
ình thực hiện cuộc vận động “
Toàn
dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân cư
”:
V - Nh
ận xét, đánh giá quá trình thực hiện cuộc vận động từ 1995

ổi mới nội dung và phương thức hoạt động của Mặt trận Tổ quốc:
III - Nhóm gi
ải pháp về cơ chế, chính sách thực hiện cuộc vận động của Trung
ương và t
ỉnh:
IV - Nhóm giải pháp về sự lãnh đạo của Cấp uỷ, sự phối hợp của Chính quyền
và các t
ổ chức th
ành viên của Mặt trận Tổ quốc:
V - Ki
ến nghị và đề xuất:
K
ẾT LUẬN
Ph
ụ lục
- Danh sách tài li
ệu tham khảo
- M
ột số hình ảnh hoạt động của khu dân cư
21
M
ỤC LỤC
THÔNG TIN CHUNG V
Ề ĐỀ TÀI:
23
PH
ẦN THỨ NHẤT
23
T
Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG

ứu:
28
5. N
ội dung nghi
ên cứu của đề tài:
29
B. CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG 30
CHƯƠNG I 30
NH
ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
30
1.1. Đ
ặc điểm tự nhiên và kinh tế
- xã h
ội tỉnh Quảng Trị:
30
1.2. Cơ s
ở lý luận về văn hóa v
à thực hiện cuộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây
d
ựng đời sống văn hoá ở khu dân cư
”: 34
1.3. Tình hình
đời sống văn hoá ở khu dân cư tỉnh Quảng Trị trước khi thực hiện
Cu
ộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn hoá ở khu dân c

à thực hiện
cu
ộc vận động “
Toàn dân đoàn k
ết
xây d
ựng đời sống văn hoá ở khu dân cư
” trên đ
ịa bàn tỉnh:
51
2.4. K
ết quả thực hiện Cuộc vận động "
Toàn dân đoàn k
ết xây dựng đời sống văn
hoá
ở khu dân c
ư
"

t
ỉnh Quảng Trị (giai đoạn 1995
- 2010): 63
2.5. Nh
ận xét, đánh giá:
73
2.6. M
ột số bài học kinh nghiệm rút ra trong qua trình t
h
ực hiện cuộc vận động
“Toàn dân đoàn k

”: 80
3.2. Nhóm gi
ải pháp về nâng cao nhận thức:
82
3.3. Nhóm gi
ải pháp về tổ chức v
à hoạt động của Mặt trận TQVN
84
3.4. Nhóm giải pháp về sự lãnh đạo của Cấp uỷ, sự phối hợp của Chính quyền và
các t
ổ chức th
ành viên của Mặt trận Tổ quốc:
92
3.5. Nhóm gi
ải pháp về cơ chế, chính sách thực hiện cuộc vận động của Trung
ương và t
ỉnh:
94
K
ẾT LUẬN
78
* Ki
ến nghị và đề xuất:
80
TÀI LI
ỆU THAM KHẢO
82
23
THÔNG TIN CHUNG V
Ề ĐỀ TÀI:

ố Đ
ông Hà – t
ỉnh Quảng Trị.
Cơ quan qu
ản lý:
S
ở khoa học v
à công nghệ Quảng Trị.
H
ợp đồng số:
20/HĐ-SKHCN, ký ngày 11 tháng 8 n
ăm 2011, giữa Sở khoa
h
ọc và công nghệ với Ủy ban Mặt trận TQVN tỉnh Quảng Trị.
Th
ời gian thực hiện:
t
ừ tháng 7/2011 đến tháng 6/201
2.
T
ổng kinh phí:
100.000.000 đ
ồng (
M
ột trăm triệu đồng
), trong đó Ngân sách
s
ự nghiệp khoa học cấp: 100.000.000 đồng.
Ngu
ồn khác:

ổng hợp, phân tích, xử lý
các tài li
ệu
UBMTTQVN t
ỉnh
Lương Trung Thông
4
H
ợp đồng viết các chuy
ên
đ
ề, cá
c chương
UBMTTQVN t
ỉnh
Lương Trung Thông
5
T
ổ chức họp lấy ý kiến
chuyên gia
UBMTTQVN t
ỉnh
Lương Trung Thông
6
Hoàn thành cu
ốn cẩm
nang nghi
ệp vụ công tác
mặt trận
UBMTTQVN t

2. Ti
ến độ thực hiện các nhiệm vụ chính:
STT
N
ội dung nhiệm vụ chính
Th
ời gian
K
ết quả chính
1
Xây d
ựng đề cương
nghiên c
ứu
07/2011
Đ
ề cương
(nghiên c
ứu, chi tiết)
2
Sưu t
ập, phân loại các tài
li
ệu có liên quan
08/2011
Tài li
ệu được hệ thống hoá phục
v
ụ đề tài
3

Vi
ết dự thảo đề tài bước 1
11-12/2011
D
ự thảo báo cáo tổng kế
t đ
ề tài
7
T
ổ chức hội thảo khoa học
1-2/2012
Đóng góp b
ổ sung cho các
chuyên đ

8
B
ổ sung, hoàn chỉnh báo
cáo t
ổng kết đề t
ài
03-04/2012
Báo cáo t
ổng kết đề tài
9
Nghi
ệm thu bước 1
04-05/2012
Biên b
ản nghiệm thu nội bộ

ết xây dựng
đời sống văn hoá ở KDC”
01
S
ố liệu trung
th
ực, phản ánh chính
xác th
ực trạng địa phương
2
Báo cáo đ
ề tài nghiên cứu
khoa h
ọc.
01
Đ
ảm bảo tính khoa học, tính mới,
tính th
ực tiễn.
3
Cu
ốn cẩm nang nghiệp vụ
công tác M
ặt trận trong thực
hi
ện cuộc vận động “
Toàn
dân đoàn k
ết xây dựng đời
s

ổng kinh phí phải nộp: 0

Trích đoạn Tình hình đời sống văn hoá ở khu dân cư tỉnh Quảng Trị trước khi thực hiện Công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện Cuộc vận động " Toàn dân đoàn kết xây
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status