ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA ĐỊA CHẤT
- -
KHỐNG SẢN ĐẠI CƯƠNG
- Tp. Hồ Chí Minh, 01/2010 -
CBGD: Nguyễn Kim Hoàng
MƠN HỌC:
G
I
Ớ
I
T
H
I
Ệ
U
Tên môn học: KHOÁNG SẢN ĐẠI CƯƠNG (GENERAL MINERALS)
Mã số môn học: ĐC401
Số tín chỉ: LT 2 ; TH 1 Số tiết: LT 30; TH 30 Tổng cộng 60
TÓM TẮT MÔN HỌC:
Giới thiệu: Là môn học nghiên cứu khái quát các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất,
nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các khoáng sản cũng như quy luật phân bố của chúng
trong không gian và theo thời gian.
- Nội dung: gồm 3 phần chính:
- Đại cương về khoáng sản
MỤC TIÊU:
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức lý luận và kỹ năng cơ bản trong nghiên
cứu các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất và điều kiện thành tạo của các mỏ
khoáng cũng như quy luật phân bố của chúng trong không gian và thời gian.
- Vừa là kiến thức cơ bản của người địa chất vừa là là cơ sở định hướng nghề
nghiệp cho sinh viên địa chất theo hướng ngành nghiên cứu khoáng sản, nguyên
liệu khoáng; điều tra, tìm kiếm và thăm dò khoáng sản.
()*+,()-(./01)23
456)7086
69:;&,<;= >? @ABC 9DA"E<
9FG$ $:HI
JGE<K>? 9L;AM9>G= 1N $:HI
6)O3)P)
6Q%&A%?1R9&S@=I
6C AC 9GTI
()*+,()-(6)U
6)O3)P)
# AR>"VWXI
93BYZ[\9TD&]I
456)7086
^>9_F`
a3D>AB $:I
a6Q %' 9b=I
Ệ
U
zU.7,
(){U)|,<}~3+•f<~e)g-,Ef
3LYLV_BX
3L_6G&]69GC 9FC V_BX
3L[3 9€A'GG&]V_BX
(){UU•3U‚^^ƒe)g-,
3Lt^QQV_BX
3LW^&V_BX
3Lo^9V_BX
3L„^9V_BX
3Lk^=?TV[BX
3Lj^&V_BX
3LYx^V_BX
3LYY^9]@V_BX
3LY_^BV_BX
(){UUU#7047…6()†•‡3-33-3^ƒe)g-,
3LY[3$B "T"BV_BX
3LYt# $ %&'"GV[BX
G
I
Ớ
I
T
H
I
Ệ
U
khoang vat, ve đac điem đa vây quanh va bien đoi đa vây quanh, ve hình thai thân quang, thân khoang
khoang vat, ve đac điem đa vây quanh va bien đoi đa vây quanh, ve hình thai thân quang, thân khoang
va đươc thanh tao trong nhưng đieu kien địa chat nhat định.
va đươc thanh tao trong nhưng đieu kien địa chat nhat định.
Kieu khoang sang co the gom mot hoac nhieu kieu khoang.
Kieu khoang sang co the gom mot hoac nhieu kieu khoang.
-
-
Đieu tra địa chat
Đieu tra địa chat
la nhưng hoat đong nghiên cứu địa chat long đat va tìm kiem, thăm do THKS.
la nhưng hoat đong nghiên cứu địa chat long đat va tìm kiem, thăm do THKS.
-
-
Tai nguyên khoang san
Tai nguyên khoang san
la nhưng vat chat tự nhiên ơ the ran, the long, the khí con trong long đat - ke ca ơ
la nhưng vat chat tự nhiên ơ the ran, the long, the khí con trong long đat - ke ca ơ
bãi thai cua công nghiep khoang sang hien đai hoac sau nay co the khai thac sử dung.
bãi thai cua công nghiep khoang sang hien đai hoac sau nay co the khai thac sử dung.
-
-
Trư lương khoang san
Trư lương khoang san
la mot khoi lương khoang san tai chỗ ơ khoang sang đã đươc đanh gia va co the co
la mot khoi lương khoang san tai chỗ ơ khoang sang đã đươc đanh gia va co the co
gia trị kinh te khai thac theo gia ca thị trương. TLKSD la mot phan cua TNKS.
gia trị kinh te khai thac theo gia ca thị trương. TLKSD la mot phan cua TNKS.
-
-
La mot khai niem tong hơp đe chỉ cac khoang sang co cung đieu kien địa chat cua mot loai khoang san nao
La mot khai niem tong hơp đe chỉ cac khoang sang co cung đieu kien địa chat cua mot loai khoang san nao
đo, ma no la nguon cung cap chính khoang san ay cho công nghiep (Craxnhicov).
đo, ma no la nguon cung cap chính khoang san ay cho công nghiep (Craxnhicov).
ĐẠI CƯƠNG VỀ KHOÁNG SẢN
I.1. KHÁI NIỆM CÁC THUẬT NGỮ
CHƯƠNG I
QUY MÔ KHOÁNG SẢN
QUY MÔ KHOÁNG SẢN
Mỏ KHOÁNG
(KHOÁNG SÀNG)
Tập hợp tự nhiên các
khoáng sản, có số lượng
tài nguyên, chất lượng
và đặc điểm phân bố
đáp ứng yêu cầu tối
thiểu để khai thác, chế
biến, sử dụng trong
điều kiện công nghệ,
kinh tế hiện tại hoặc
trong tương lai gần
BIểU HIệN KHOÁNG HOÁ
(ĐIểM KHOÁNG HÓA)
Tập hợp tự nhiên các
khoáng chất có ích trong
lòng đất nhưng chưa đạt
yêu cầu tối thiểu về chất
lượng hoặc chưa làm rõ
được chất lượng của
MỘT SỐ THUẬT NGỮ KHÁC
ĐẠI CƯƠNG VỀ KHOÁNG SẢN
I.1. KHÁI NIỆM CÁC THUẬT NGỮ
CHƯƠNG I
TR L NG KHOÁNG S NỮ ƯỢ Ả
(TLKS)
TR L NG KHOÁNG S NỮ ƯỢ Ả
(TLKS)
TÀI NGUYÊN D BÁO KHOÁNG S NỰ Ả
(TNDBKS)
TÀI NGUYÊN D BÁO KHOÁNG S NỰ Ả
(TNDBKS)
Tài nguyên xác định được tính
toán theo kết quả các công tác
thăm dò địa chất: làm rõ số lượng,
chất lượng, điều kiện kỹ thuật mỏ,
địa chất công trình – địa chất thủy
văn, sinh thái, điều kiện khai thác
và giá trị kinh tế.
Tài nguyên xác định được tính
toán theo kết quả các công tác
thăm dò địa chất: làm rõ số lượng,
chất lượng, điều kiện kỹ thuật mỏ,
địa chất công trình – địa chất thủy
văn, sinh thái, điều kiện khai thác
và giá trị kinh tế.
Tài nguyên chưa được xác định được
tính toán trên cơ sở các tiền đề địa
chất thuận lợi và so sánh tương tự
với những mỏ đã biết, cũng như kết
Có hiệu quả
kinh tế
Trữ lượng 111
Trữ lượng 121
Trữ lượng 122
Có tiềm năng hiệu
quả kinh tế
Tài nguyên 211
Tài nguyên 221
Tài nguyên 222
Chưa rõ hiệu quả
kinh tế
Tài nguyên 331
Tài nguyên 332
Tài nguyên 333
Tài nguyên
334a
Tài nguyên
Ngu n nhân l cồ ự
Kh năng thành l p & xây d ng KCN mả ậ ự ỏ
NHÂN T KINH T - Đ A LÝ T NHIÊN, NHÂN VĂNỐ Ế Ị Ự
Nhu c u nguyên li u khoáng đ i v i:ầ ệ ố ớ
S phát tri n n n kinh t qu c dânự ể ề ế ố
An ninh qu c phòngố
Kinh t đ i ngo iế ố ạ
ĐẠI CƯƠNG VỀ KHOÁNG SẢN
I.2. PHÂN LOẠI KHOÁNG SẢN
CHƯƠNG I
+ Nhiên liệu cứng cháy: than bùn, than đá, than nâu, đá phiến cháy.
+ Sắt và hợp kim sắt: Fe, Mn, Cr, Mo, W, Ni, Co; + Kim loại cơ bản: Bi, Sb, Cu, Pb, Zn, Sn, As, Hg;
!"#$!%&'(")!*+,!"#$!-.'((/01,
!"#$!23%/4$'),561!7')8)9:,;<=!>
?
#%/61@%/%/!A2'
BNguyên liệu hoá chất & phân bón'9291!1:9+!1C#+!12#D2#+!11ED!%2+!1D=+2=%1!%19%:F%G
BNguyên liệu gốm sứ, thủy tinh và vật liệu chịu lửa'DH1/IJ#"#!1K="D291-9+L!19/%=D!19#"!%11M
1!%J!91#!1J!D1=%ND!"!9%!1G
* $:= • %G $:= GR=&: graphit, talc, asbet, mica, thạch anh, bentonit,
corindon, najdac, granat, glaconit,,vivialit, spat băng đảo, thạch anh quang áp,…
5-.%O9-.'
i>Y\%/9+:#%91'j1DI'c=%/0:*%dG
k>Y\%/D"291e
i
f':9+!D1+#%D!
l>Y\%/2#D291e0
i
f'm\1+n%/#0g261M9%3>
o>9"#/=%+ed"
c
f'I!e9"!1D!%!%fC#+!1>
p>!"#$!g2611ED!%'((/d01<!G
dq)rsYZ: xác đ nh b i hàm ị ở
l ng các nguyên t có ích & hàm l ng ch t có ượ ố ượ ấ
h i đ c quy đ nh theo yêu c u công nghi pạ ượ ị ầ ệ
)t0uYZ:
- KV: qu ng (kim lo i) & phi qu ng (0 kim lo i)ặ ạ ặ ạ
-
Tính chát: đ ng nh t / không đ ng nh tồ ấ ồ ấ
-
Lo i: ạ đ n ch t / đa ch t.ơ ấ ấ
-
C u t o: ấ ạ ch t xít / xâm nhi m.ặ ễ
-
Ngu n g c: ồ ố n i sinh / ngo i sinhộ ạ
5.Ng/cứu q/luật phân bố, tiền đề & dấu hiệu tìm kiếm KS.
6.N i dung:ộ
- Đại cương về khoáng sản
- Thành phần VTĐ & quá trình tạo quặng
- Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng & th/phần quặng.
!"
Magma, - Pegmatit, - Carbonatit,
- Skarn, - Nhiệt dịch, - Phong hóa,
- Sa khoáng, - Trầm tích, - Biến chất sinh.
# $ %&'"
- Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng
- Quy luật phân bố các mỏ khoáng
NHI M V & N I DUNG MÔN H CỆ Ụ Ộ Ọ
-
Nhi m v :ệ ụ
1.Tìm hiểu vị thế của mỏ khoáng trong cấu trúc địa chất
2.Ng/cứu địa chất các thân khoáng (hình dạng, cấu trúc, )
3.Ng/cứu th/phần vật chất, các giai đoạn/thời kỳ tạo khoáng
4.Ng/cứu điều kiện th/tạo, nguồn gốc các mỏ khoáng
5.Ng/cứu q/luật phân bố, tiền đề & dấu hiệu tìm kiếm KS.
6.N i dung:ộ
- Đại cương về khoáng sản
- Thành phần VTĐ & quá trình tạo quặng
- Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng & th/phần quặng.
!"
Magma, - Pegmatit, - Carbonatit,
- Skarn, - Nhiệt dịch, - Phong hóa,
- Sa khoáng, - Trầm tích, - Biến chất sinh.
b c đ y m nh có tính h th ng t t l 1/500.000 đ n ướ ẩ ạ ệ ố ừ ỷ ệ ế
1/50.000; song song tìm ki m – thăm dò các vùng có tri n ế ể
v ng. Hi n nay, ngày càng nhi u doanh nghi p đ u t vào ọ ệ ề ệ ề ư
lĩnh v c thăm dò – khai thác KS c kim lo i (Al, Au, Sn, W, ự ả ạ
Cr, Fe, Mn…) l n không kim lo i (đá vôi, sét, dolomit, đá p ẫ ạ ố
lát,…. ) và ngay c đá quý, n c khoáng.ả ướ
THÀNH PHẦN VTĐ & QUÁ TRÌNH TẠO QuẶNG
CHƯƠNG II
II.1. CẤU TRÚC & THÀNH PHẦN TRUNG BÌNH CỦA VỎ TRÁI ĐẤT
C U TRÚC V TRÁI Đ TẤ Ỏ Ấ
THÀNH PHẦN VTĐ & QUÁ TRÌNH TẠO QuẶNG
CHƯƠNG II
II.1. CẤU TRÚC & THÀNH PHẦN TRUNG BÌNH CỦA VỎ TRÁI ĐẤT
C U TRÚC V TRÁI Đ TẤ Ỏ Ấ
THÀNH PHẦN VTĐ & QUÁ TRÌNH TẠO QuẶNG
CHƯƠNG II
II.1. CẤU TRÚC & THÀNH PHẦN TRUNG BÌNH CỦA VỎ TRÁI ĐẤT
C U TRÚC V TRÁI Đ TẤ Ỏ Ấ
THÀNH PHẦN VTĐ & QUÁ TRÌNH TẠO QuẶNG
CHƯƠNG II
THÀNH PH N TRUNG BÌNH V TRÁI Đ TẦ Ỏ Ấ
II.1. CẤU TRÚC & THÀNH PHẦN TRUNG BÌNH CỦA VỎ TRÁI ĐẤT
THÀNH PHẦN VTĐ & QUÁ TRÌNH TẠO QuẶNG
CHƯƠNG II
THÀNH PH N TRUNG BÌNH V TRÁI Đ TẦ Ỏ Ấ
II.1. CẤU TRÚC & THÀNH PHẦN TRUNG BÌNH CỦA VỎ TRÁI ĐẤT
Đ C Đi M Đ A HÓA CÁC NGUYÊN T :Ặ Ể Ị Ố
Các nguyên t (ch y u t o đá): O, Si, Al, Fe, Ca, Na, K, Mg, H, Ti, C, Cl, P, Mn chi m >99,5% kh i l ng VTĐ; ố ủ ế ạ ế ố ượ
B
6
C
7
N
8
O
9
F
10
Ne
3 11
Na
12
Mg
13
Al
14
Si
15
P
16
S
17
Cl
18
Ar
4 19
K
20
Br
36
Kr
5 37
Rb
38
Sr
39
Y
40
Zr
41
Nb
42
Mo
43
Tc
44
Ru
45
Rh
46
Pd
47
Ag
48
Cd
49
In
50
Au
80
Hg
81
Tl
82
Pb
83
Bi
84
Po
85
At
86
Rn
7 87
Fr
88
Ra
89
Ac**
104
Rf
105
Db
106
Sg
107
Bh
108
Sm
63
Eu
64
Gd
65
Tb
66
Dy
67
Ho
68
Er
69
Tm
70
Yb
71
Lu
** Actinoids 90
Th
91
Pa
92
U
93
Np
94
Pu
95