ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 1
THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
XÍ NGHIỆP VIỆT PHÓ
1.Lớp đất 1:
1.1 Độ ẩm: W (%)
Số
hiệu
mẫu
W
i
(%)
W
tb
W
i
-
W
tb
(W
i
-
W
tb)
2
W
Li
–W
Ltb
(W
Li
–W
L
tb)
2
v
σ
Ghi
chú
3-1
Không
dẻo
Không
dẻo
0
0
0
0
Nhận 1.3 Giới hạn chảy : W
p
dẻo
Không
dẻo
0
0
0
0
Nhận 1.4 Tỷ trọng hạt: Gs
Số hiệu
mẫu
G
si
G
s tb
G
si
–G
si tb
(G
si
-G
si tb)
2
v
Ghi chú
3-1
1.832
1.832
0
0
0
0
Nhận
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc
= 1.832
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 2
C
tc
= 0.00233
σ
tanφ
= 0.00029
σ
C
= 0.00062
1
= 0.00041
2381643
1
0.39694
1.7E-07
Kiểm tra thống kê:
Ta có:
C
tc
= 0.00233 Kg/cm
2
φ = arctan(0.4455)= 24
0
00
’
46
≤ [v] =0.3
Số bậc tự do : n-2=1
Vậy mẫu có V
c,
V
tgφ
≤ [v]=0.3 nên tập hợp mẫu được chọn.
2. Tính toán cho lớp đất thứ 2:
2.1 Độ ẩm W (%)
STT
Số
hiệu
mẫu
W
i
(%)
W
tb
W
i
-W
tb
(W
i
-
W
tb)
2
78.936
3
1-5
93.200
11.685
136.530
4
1-7
87.400
5.885
34.629
5
1-9
89.500
7.985
63.754
6
1-11
88.900
7.385
54.533
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 3
7
1-13
84.600
61.100
20.415
416.788
11
2-3
94.700
13.185
173.834
12
2-5
91.400
9.885
97.706
13
2-7
88.700
7.185
51.619
14
2-9
94.000
12.485
155.866
15
2-11
86.600
5.085
25.853
16
2-13
91.300
9.785
95.739
23
3-9
84.700
3.185
10.142
24
3-11
79.800
1.715
2.943
25
3-13
68.100
13.415
179.973
26
3-15
61.700
19.815
392.649
Tổng
2119.4 3346.994
tb
=
%
2.2 Giới hạn Nhão : W
L
STT
Số
hiệu
mẫu
W
Li
%
W
Ltb
W
Li
-
W
Ltb
(W
Li
-
W
2
1-3
72.900
2.300
5.290
3
1-5
73.600
3.000
9.000
4
1-7
74.800
4.200
17.640
5
1-9
75.700
5.100
26.010
6
1-11
77.500
70.600
11.200
125.440
0.08
5.66
11
2-3
72.600
2.000
4.000
12
2-5
73.300
2.700
7.290
19
2-19
57.800
12.800
163.840
20
3-3
71.200
0.600
0.360
21
3-5
73.400
2.800
7.840
22
3-7
74.900
4.300
18.490
23
3-9
72.800
2.200
4.840
24
3-11
69.200
1.400
1.960
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động: v=
≤ [v]=0.15
→Tập hợp mẫu được chọn
Giá trị tiêu chuẩn : W
Ltc
=W
Ltb
=
%
2.3 Giới hạn dẻo: W
P
1.942
3.773 2
1-3
37.100
0.958
0.917
3
1-5
36.142
1.558
2.426
0.083
1.358
1.843
12
2-5
37.700
1.558
2.426
13
2-7
38.300
2.158
4.656
14
2-9
38.500
2.358
5.559
15
2-11
38.100
1.958
3.833
16
2-13
37.400
1.258
1.582
17
2-15
36.000
1.358
1.843
24
3-11
36.900
0.758
0.574
25
3-13
32.300
3.842
14.763
26
3-15
30.600
5.542
30.717
Tổng
939.7 223.243
W
Ptb
=
%
2.4 Tỷ trọng hạt Gs :
STT
Số
hiệu
mẫu
G
si
G
s tb
G
si
–
G
si tb
(G
si
-G
si tb)
2
v
σ
1
1-1
2.614
2
1-3
2.603
0.003
0.0000095
3
1-5
2.603
0.003
0.0000095
4
1-7
2.605
0.001
0.0000012
5
1-9
2.603
0.003
0.0000095
6
1-11
2.605
0.001
0.0000012
7
1-13
2.607
0.001
0.003
0.0000095
0.001 0.003
12
2-5
2.603
0.003
0.0000095
13
2-7
2.604
0.002
0.0000043
20
3-3
2.603
0.003
0.0000095
21
3-5
2.603
0.003
0.0000095
22
3-7
2.603
0.003
0.0000095
23
3-9
2.604
0.002
0.0000043
24
3-11
2.605
0.001
0.0000012
25
3-13
2.607
0.001
0.0000009
Hệ số biến động: v=
≤[v]=0.01
→Tập hợp mẫu được chọn
Giá trị tiêu chuẩn : Gs
tc
=Gs
tb
=
2.5 Trọng lượng riêng ướt:
(g/cm
3
)
STT
Số
hiệu
mẫu
0.057
0.0033
7
1-13
1.475
0.002
0.0000
8
1-15
1.483
0.006
0.0000
9
1-17
1.528
0.051
0.0026
10
1-19
1.558
0.081
0.0066
11
2-3
1.441
0.036
0.0013
12
2-5
1.455
0.022
0.0005
0.038
15
2-11
1.467
0.010
0.0001
16
2-13
1.475
0.002
0.0000
17
2-15
1.496
0.019
0.0004
18
2-17
1.521
0.044
0.0020
19
2-19
1.544
0.067
0.0045
20
3-3
1.439
0.056
0.0032
Tổng
38.394 0.035
=
(g/cm
3
)
Độ lệch chuẩn : σ =
Trong đó: v=0.025 ; σ =0.038
2.5.1 trạng thái giới hạn I
α= 0.95 ; n=26-1=25 =>
1.71 => p=0.0084
(g/cm
3
)
2.5.2 trạng thái giới hạn II
α= 0.85 ; n=26-1=25 =>
1.06 =>p=0.0052
0,178
4
1.3
0,1
0,087
5
0,2
0,096
6
0,3
0,106
7
1.5
0,1
0,084
8
0,2
0,092
9
0,3
0,101
10
1.7
0,1
0,092
11
0,2
0,101
12
0,3
0,116
22
1.15
0,1
0,099
23
0,2
0,109
24
0,3
0,119
25
1.17
0,1
0,101
26
0,2
0,111
27
0,3
0,122
28
1.19
0,3
0,125
29
0,5
0,147
30
0,7
0,108
40
2.9
0,1
0,085
41
0,2
0,095
42
0,3
0,101
43
2.11
0,1
0,089
44
0,2
0,097
45
0,3
0,106
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 9
46
2.13
0,1
0,094
47
0,5
0,148
57
0,7
0,171
58
3.3
0,1
0,085
59
0,2
0,094
60
0,3
0,102
61
3.5
0,1
0,082
62
0,2
0,09
63
0,3
0,098
64
3.7
0,1
0,087
65
0,2
0,107
75
0,3
0,117
76
3.15
0,3
0,123
77
0,5
0,145
78
0,7
0,167
Dùng lệnh Linest ta được kết quả sau:
tanφ
tc
= 0.13459
C
tc
= 0.07415
σ
tanφ
= 0.00617
σ
C
= 0.00177
0.86
σ
C
= 0.00177
tan
tan
0.00617
0.0458 [ ] 0.3
tan 0.13459
0.00177
0.024 [ ] 0.3
0.07415
c
c
c
→Tập hợp mẫu được chọn.
2.6.1 Giá trị tính theo trạng thái giới hạn I :
Với α =0.95 ; n=78-2=76 →
1.67
2
(1 ) 0.07415 (1 0.04) 0.071 0.077( / )
tc
Ic
c c kG cm
2.6.2 Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn II
α = 0.85 , n=76 →
Góc ma sát φ
II
tan tan
1.05t
tan
tan tan (1 ) 0.13459 (1 0.048) 0.128 0.141
tc
II
3.1.1 Độ ẩm W %:
STT
Số hiệu
mẫu
W
i
(%)
W
tb
|W
i
- W
tb
|
(W
i
–Wtb)
2
v
σ
1
2-21
21,4
22,767
1,367
%
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động:
=
≤[
] =0.15
→Tập hợp mẫu được chọn
Giá trị tiêu chuẩn : W
tc
=W
tb
=
2,66
0,002
0,000
0,001
0,002
2
3-17
2,664
0,000
0,000
3
3-19
2,665
0,001
0,000
Tổng
7,991
0,000
Giá trị tiêu chuẩn : Gs
tc
tc
=Gs
tb
=
3.1.5 Trọng lượng riêng ướt:
STT
Số
hiệu
mẫu
|
0,001
Giá trị tiêu chuẩn : γ
tc
=
=
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động: v=
2.21
1
0,602
2
2
1,173
3
3
1,745
4
3.17
1
0,59
5
2
1,15
6
3
1,710
7
3.19
1
0,571
8
2
1,114
9
3
1,657
tanφ=0.558167→φ=29
0
10’
σ
tanφ
= 0.012134
σ
C
= 0.026212
V
c
=
V
tanφ
=
cc
t
2
(1 ) 0.029444 (1 1.691) 0.0203 0.08( / )
tc
Ic
c c kG cm
2.6.2 Giá trị tính toán theo trạng thái giới hạn II
α = 0.85 , n=7 =>
Góc ma sát φ
II
tan tan
1.12t
tan
tan tan (1 ) 0.558167 (1 0.0246) 0.544 0.695
tc
II
3.2. tính toán cho lớp đất 3b:
3.2.1 Độ ẩm : W %
STT
Số
hiệu
mẫu
W
i
(%)
W
tb
|W
i
-
W
tb
|
(W
i
-
W
tb)
2
v
σ
1
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động: v=
≤[v] =0.15
3.2.2 Giới hạn nhão: không dẻo nên không thống kê:
3.2.3 Giới hạn dẻo không dẻo nên không thống kê:
3.2.4 Tỷ trọng hạt : Gs
STT
Số hiệu
mẫu
G
si
2,667
0
0,00
Tổng
5,334 0,00
giá trị tiêu chuẩn: Gs
tc
= 2.667
3.2.5 Trong lượng riêng ướt γ
t
(g/cm
3
)
STT
Số hiệu
mẫu
Tổng
3,684 0,0002
=
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động: v=
1.21
1
0,507
2
2
0,984
3
3
1,461
4
3.21
1
0,493
5
2
0,96
6
3
1,426
Dung lệnh Linest ta có:
tgφ=0,472
C
tc
=0,0283
σ
tanφ
=0,0079
σ
C
V
tanφ
=
0.017 ≤ [v] =0.3
Số bậc tự do : n-2=6-2=4
3.2.6.1 Tính theo trạng thái giới hạn I :
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 16
Với α =0.95 ; n=4 =>
ρ
c
=
φ
I
=[24
0
27’ 26
0
3
’
]
3.2.6.2 Tính toán theo trạng thái giới hạn II:
Ta có :
Α = 0.85 , n=4 =>
4. tính toán lớp đất số 4:
4.1 Độ ẩm: W %
29,5
0,3
0,09 0,107
3,159
0.338
2
1-25
29,3
0,2
0,04
3
2-23
32,8
3,3
10,89
4
2-25
31,2
Hệ số biến động: v=
≤ [v] =0.15
Tập hợp mẫu được chọn nhận với giá trị :
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 17
W
tc
= 29.5 %
4.2 Giới hạn nhão W
L
STT
Số
hiệu
mẫu
W
Li
0,0255
1,1739
2
1-25
45,4
0,64
0,4096
3
2-23
47,1
1,06
1,1236
4
2-25
45,9
0,14
0,0196
5
3-23
44,5
1,54
2,3716
Tổng
230,2
≤ [v]=0.15
Tập hợp mẫu được chọn , với giá trị tiêu chuẩn:
W
L
tc
= 46.04
4.3 Giới hạn dẻo: W
P
STT
Số
hiệu
mẫu
W
Pi
%
W
P tb
W
Pi
–
W
P tb
(W
Pi
–
W
P tb)
0,0484
3
2-23
21,1
0,58
0,3364
4
2-25
20,5
0,02
0,0004
5
3-23
20
0,52
0,2704
Tổng
102,6 0,688
Vì tất cả các mẫu được nhận nên ta có
Giá trị tiêu chuẩn : W
P
tc
0.4147x0.0202 0.0084
4.4 Tỷ trọng hạt : Gs
STT
Số
hiệu
mẫu
G
si
G
s tb
G
si
–
G
si tb
(G
si
-G
si
tb)
2
v
σ
v.σ
4
2-25
2,678
0,0018
0.00000
5
3-23
2,684
0,0042
0.00002
Tổng
13,399 0.00002
Do số mẫu trong lớp này nhỏ hơn 6 nên ta dùng phương pháp cộng trung bình:
Giá trị tiêu chuẩn : Gs
tc
=Gs
tb
=
v
v.σ
cm
Ghi
chú
1
1-23
1,905 1,901
0,004
0,000 0,02
Tổng
9,505 0,007 Giá trị tiêu chuẩn :
γ
tc
=
=
Độ lệch chuẩn :
σ =
(g/cm
3
)
4.5.2 trạng thái giới hạn II
α= 0.85 ; n=5-1=4 =>
1.19 => p=0.011
(g/cm
3
)
8
2
0,611
9
3
0,842
10
2.25
1
0,381
11
2
0,621
12
3
0,861
13
3.23
1
0,572
14
2
0,873
15
3
1,174
Dùng lệnh Linest ta có:
tgφ=0,2635
C
45’
σ
tanφ
= 0.0328
σ
C
= 0.0709
V
c
=
V
tanφ
=
0.1245 ≤ [v] =0.3
Số bậc tự do : n-2=15-2=13
5.6.1 Tính theo trạng thái giới hạn I :
φ
Itt
= [11
0
38’ 17
0
47
’
]
5.6.2 Tính toán theo trạng thái giới hạn II:
Ta có :
α = 0.85 , n=13 =>
L tb
(W
Li
–
W
L tb)
2
v
1
1-33
20,9
21,12
0,222
0,049
1-37
18,6
2,522
6,362
4
1-39
19,1
2,022
4,089
5
2-31
23,2
2,078
4,317
6
2-33
23,7
2,578
6,645
7
2-35
22,3
1,178
1,387
8
2-37
19,6
1,522
2,317
9
3-27
23,1
1,978
3,912
16
3-29
23,4
2,278
5,188
17
3-37
23
1,878
3,526
18
3-39
20,5
0,622
0,387
Tổng
380,2 56,971
Vì tất cả các mẫu được nhận nên ta có
Giá trị tiêu chuẩn : W
6.1.2 Giới hạn nhão W
L
, không dẻo nên không thống kê
6.1.3 Giới hạn dẻo W
P
, không dẻo nên không thống kê.
6.1.4 Tỷ trọng Gs:
STT
Số
G
si
G
s tb
G
si
–
(G
si
-
v
σ
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 22
hiệu
mẫu
G
0,001
0,001
2
1-35
2,661
0,002
0,000
3
1-37
2,661
0,002
0,000
4
1-39
2,661
0,002
0,000
5
2-43
2,663
0,000
0,000
12
2-45
2,662
0,001
0,000
13
2-47
2,661
0,002
0,000
14
3-25
2,665
0,002
0,000
15
3-27
2,664
0,001
0,000
16
3-29
2,665
0,002
0,000
17
Hệ số biến động: v=
≤ [v]=0.01
6.1.5 Trọng lượng riêng ướt γ
t
:
STT
Số
hiệu
mẫu
0,016 0,031
2
1-35
1,961
0,028
0,001
3
1-37
1,975
0,042
0,002
4
1-39
1,969
0,036
0,001
5
2-31
1,896
11
2-43
1,954
0,021
0,000
12
2-45
1,962
0,029
0,001
13
2-47
1,966
0,033
0,001
14
3-25
1,895
0,038
0,001
15
3-27
1,899
0,034
0,001
16
3-29
1,892
0,041
Độ lệch chuẩn : σ =
Hệ số biến động: v=
≤ [v]=0.05
Tính giá trị tính toán:
Với
(g/cm
3
)
6.1.6 Tính toán C và φ :
STT
Mẫu
σ
τ
(kg/cm2)
1
1.33
1
0,606
2
2
1,184
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 24
12
3
1,907
13
2.31
1
0,582
14
2
1,137
15
3
1,691
16
2.33
1
0,569
17
2
1,112
18
3
1,655
19
2.35
1
0,587
20
2
1,147
30
3
1,762
31
2.43
1
0,615
32
2
1,198
33
3
1,782
34
2.45
1
0,632
35
2
1,233
36
3
1,834
37
2.47
1
0,646
38
2
1,259
48
3
1,673
49
3.37
1
0,573
ĐỒ ÁN MÔN HỌC :NỀN MÓNG GVHD:PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH:VŨ HOÀNG PHÚC-1051020251 Page 25
50
2
1,116
51
3
1,659
52
3.39
1
0,609
53
2
1,137
54
3
1,764 Dùng lệnh Linest ta có bảng sau:
tanφ
= 0.011031
σ
C
= 0.02383
V
c
=
V
tanφ
=
0.19 ≤ [v] =0.3
Số bậc tự do : n-2=54-2=52
6.1.6.1 Tính theo trạng thái giới hạn I :
Với α =0.95 ; n=52 =>
φ
Itt
=[21
0
33’ 37
0
20
’
]
6.1.6.2 Tính toán theo trạng thái giới hạn II
Ta có :
Α = 0.85 , n=52 =>