đồ án môn học nền móng - Pdf 23

ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 1 Phần 1:
THỐNG KÊ
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 2
A. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 2A
 Công trình:
KHU PHỐ THƯƠNG MẠI LIÊN KẾ 25 CĂN
 Đòa điểm:
Đường 30 Tháng 4, Thò xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
 Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể, khu đất có 3 vò trí hố khoan, mỗi hố sâu 15m,
mang ký hiệu HK1, HK2, HK3.
 Cấu tạo đòa chất: từ mặt đất đến độ sau khảo sát 15m, nền đất được cấu tạo
bởi 5 lớp đất, thể hiện trên hình trụ hố khoan, theo thứ tự từ trên xuống như



 

W
C

Lớp đất số 4: Cát mòn lẫn bột, màu xám trắng vân nâu vàng nhạt – trạng
thái bơi rời.
33
20
25.7 % ; 18.60 KN/m ; ' 9.25 KN/m
0.025 KN/m ; = 27


 

W
C

Lớp đất số 5: Sét lẫn bột và ít cát, màu xám trắng/ nâu đỏ nhạt đến nâu
nhạt, độ dẻo cao – trạng thái nửa cứng
33
220
25.1 % ; 19.82 KN/m ; ' 9.95 KN/m
Q 2.060 KN/m ; 0.290 KN/m ; = 15


 


i
A
A
n

n: số mẫu được tập hợp trong 1 lớp đất
 Bước 3: Tính độ lệch quân phương

itb
AA
n
2
1






 Bước 4: Tính hệ số biến động


tb
A





:

, W
P
0.15
Module biến dạng E 0.3
Chỉ tiêu sức chống cắt
c ,

0.4

 Bước 5: Loại bỏ sai số A
i
khi:
itb CM
AA .


n :


tra bảng


itb
CM
AA
(n 25)
n

A
n
1



n: số mẫu sau khi loại bỏ sai số
 Bước 7: Tính giá trò tính toán A
tt
(chỉ tính cho

)


tt tc
AA1




Trong đó:
t
n
.





n

 Ứng dụng thống kê trong EXCEL và dùng hàm LINEST ta tìm được các
giá trò
tc tc
c
c

tan
tan





 TTGH I :
0.95



II
t
n (mẫu nhỏ)
0.95











tt tc
II
tan tan . 1




II I
t
tan
.


 với
I
tc
tan
tan
tan







TTGH II
:

WW
(%)


itb
WW
2

(%)
Ghi chú
1 1-1 92.6 10.716 114.828 Nhận
2 1-3 87.3 5.416 29.331 Nhận
3 1-5 86.8 4.916 24.165 Nhận
4 1-7 79.6 2.284 5.218 Nhận
5 1-9 76 5.884 34.624 Nhận
6 1-11 74.1 7.784 60.594 Nhận
7 2-1 94.6 12.716 161.691 Nhận
8 2-3 90.4 8.516 72.519 Nhận
9 2-5 83.8 1.916 3.670 Nhận
10 2-7 84.5 2.616 6.842 Nhận
11 2-9 78.3 3.584 12.847 Nhận
12 2-11 75.9 5.984 35.811 Nhận
13 3-1 89 7.116 50.634 Nhận
14 3-3 85.9 4.016 16.127 Nhận
15 3-5 82.6 0.716 0.512 Nhận
16 3-7 77.1 4.784 22.889 Nhận
17 3-9 74.7 7.184 51.613 Nhận
18 3-11 72.3 9.584 91.857 Nhận
19 3-13 70.3 11.584 134.194 Nhận
Tổng 1555.8 929.965


 ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 6
 Hệ số biến động


tb
W
7.188
0.088
81.88


 


0.15 :





Không phân chia lại lớp đất
 Loại bỏ sai số

n 19 2.75


W (%)
n
1
1555.8
81.88
19

 


2. Trọng lượng riêng tự nhiên


STT
Số hiệu
mẫu

i
(KN/m
3
)
itb



(KN/m
3
)



Tổng 280.36 3.016
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 7
 Trọng lượng riêng trung bình:
n
i
tb
i
(kN/m
n
3
1
280.36
14.76 )
19



 


 Độ lệch quân phương:

itb
(kN/m )
n
2
3
3.016
0.409

n 19 2.75


itb
CM
(kN/m )
n
2
3
3.016
0.398
19







itb CM
(kN/m )
3
. 2.75 0.398 1.096
 
   

 Không cần loại bỏ sai số

n






Trong đó:
tc
0.409
0.028
14.76



 


Theo TTGH I:
I
t
n
0.95
1.73
118






(kN/m
3
)
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 8
 Theo TTGH II:
II
t
n
0.85
1.07
118









II
II
t
n
.
1.07 0.028
0.007
19


Li Ltb
WW
(%)


Li Ltb
WW
2

(%)
Ghi chú
1 1-1 72.3 1.105 1.222 Nhận
2 1-3 73.7 2.505 6.276 Nhận
3 1-5 71.7 0.505 0.255 Nhận
4 1-7 70.1 1.095 1.198 Nhận
5 1-9 68.9 2.295 5.266 Nhận
6 1-11 70.7 0.495 0.245 Nhận
7 2-1 73.3 2.105 4.432 Nhận
8 2-3 74.2 3.005 9.032 Nhận
9 2-5 72.5 1.305 1.704 Nhận
10 2-7 70.7 0.495 0.245 Nhận
11 2-9 69.5 1.695 2.872 Nhận
12 2-11 71.7 0.505 0.255 Nhận
13 3-1 69.9 1.295 1.676 Nhận
14 3-3 71.4 0.205 0.042 Nhận
15 3-5 72.7 1.505 2.266 Nhận
16 3-7 69.3 1.895 3.590 Nhận
17 3-9 69.9 1.295 1.676 Nhận
18 3-11 70.6 0.595 0.354 Nhận
19 3-13 69.6 1.595 2.543 Nhận




 ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 9
 Hệ số biến động


Ltb
W
1.584
0.022
71.19


 


0.15 :





Không phân chia lại lớp đất
 Loại bỏ sai số


tc
i
L
W
W (%)
n
1
1352.7
71.19
19




4. Giới hạn dẻo W
P

STT
Số hiệu
mẫu
P
i
W
(%)
P
iPtb
WW
(%)



Pi
tb
i
P
W
W (%)
n
1
696
36.63
19




 Độ lệch quân phương:

Pi Ptb
WW
(%)
n
2
12.941
0.848
1191






CM
WW
(%)
n
2
12.941
0.825
19






Pi Ptb CM
WW (%). 2.75 2.27

 

 Không cần loại bỏ sai số

 Giới hạn dẻo tiêu chuẩn
n
Pi
tc
i
P
W
W (%)
n


(g/cm
3
)
Ghi chú
1 1-1 2.602 0.004 0.0000 Nhận
2 1-3 2.604 0.002 0.0000 Nhận
3 1-5 2.603 0.003 0.0000 Nhận
4 1-7 2.605 0.001 0.0000 Nhận
5 1-9 2.608 0.002 0.0000 Nhận
6 1-11 2.61 0.004 0.0000 Nhận
7 2-1 2.601 0.005 0.0000 Nhận
8 2-3 2.603 0.003 0.0000 Nhận
9 2-5 2.605 0.001 0.0000 Nhận
10 2-7 2.604 0.002 0.0000 Nhận
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 11
11 2-9 2.607 0.001 0.0000 Nhận
12 2-11 2.608 0.002 0.0000 Nhận
13 3-1 2.602 0.004 0.0000 Nhận
14 3-3 2.603 0.003 0.0000 Nhận
15 3-5 2.607 0.001 0.0000 Nhận
16 3-7 2.607 0.001 0.0000 Nhận
17 3-9 2.608 0.002 0.0000 Nhận
18 3-11 2.612 0.006 0.0000 Nhận
19 3-13 2.615 0.009 0.0001 Nhận
Tổng 49.514 0.0002

 Tỷ trọng hạt trung bình:
n


 Hệ số biến động


tb
A
0.0037
0.0014
2.606


 


0.01:





Không phân chia lại lớp đất
 Loại bỏ sai số

n 19 2.75




i
S
G
G (g/cm)
n
3
1
49.514
2.606
19

 


ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 12
6. Các chỉ tiêu về cường độ
6.1. Ứng suất cắt ứng với cấp áp lực
kN/m
2
10



STT
Số hiệu
mẫu

8 2-3 8.2 0.679 0.4610 Nhận
9 2-5 9 0.121 0.0147 Nhận
10 2-7 8.6 0.279 0.0778 Nhận
11 2-9 9.2 0.321 0.1031 Nhận
12 2-11 9.6 0.721 0.5199 Nhận
13 3-1 7.6 1.279 1.6357 Nhận
14 3-3 8 0.879 0.7725 Nhận
15 3-5 9.3 0.421 0.1773 Nhận
16 3-7 9.5 0.621 0.3857 Nhận
17 3-9 9.7 0.821 0.6741 Nhận
18 3-11 10 1.121 1.2568 Nhận
19 3-13 10.3 1.421 2.0194 Nhận
Tổng 168.7 14.1516
tb



8.879

6.2. Ứng suất cắt ứng với cấp áp lực kN/m
2
20


STT
Số hiệu
mẫu
i

(kN/m

SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 13
10 2-7 9.2 0.389 0.1517 Nhận
11 2-9 10 0.411 0.1685 Nhận
12 2-11 10.5 0.911 0.8291 Nhận
13 3-1 8.1 1.489 2.2185 Nhận
14 3-3 8.6 0.989 0.9791 Nhận
15 3-5 10.1 0.511 0.2606 Nhận
16 3-7 10.3 0.711 0.5048 Nhận
17 3-9 10.6 1.011 1.0212 Nhận
18 3-11 10.9 1.311 1.7175 Nhận
19 3-13 11.2 1.611 2.5938 Nhận
Tổng 182.2 18.9579
tb



9.589

6.3. Ứng suất cắt ứng với cấp áp lực
kN/m
2
30



STT
Số hiệu
mẫu
i


10 2-7 9.9 0.421 0.1773 Nhận
11 2-9 10.7 0.379 0.1436 Nhận
12 2-11 11.3 0.979 0.9583 Nhận
13 3-1 8.7 1.621 2.6278 Nhận
14 3-3 9.2 1.121 1.2568 Nhận
15 3-5 10.8 0.479 0.2294 Nhận
16 3-7 11.1 0.779 0.6068 Nhận
17 3-9 11.4 1.079 1.1641 Nhận
18 3-11 11.9 1.579 2.4931 Nhận
19 3-13 12.2 1.879 3.5304 Nhận
Tổng 196.1 23.5716
tb



10.321 ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 14
7. Thống kê các đặc trưng
c ,


STT
Số
hiệu
mẫu
i


10 9.2
2 20 8.3 32 20 10
3 30 8.9 33 30 10.7
4
1-3
10 8.5 34
2-11
10 9.6
5 20 9.1 35 20 10.5
6 30 9.8 36 30 11.3
7
1-5
10 8.1 37
3-1
10 7.6
8 20 8.7 38 20 8.1
9 30 9.3 39 30 8.7
10
1-7
10 8.8 40
3-3
10 8
11 20 9.5 41 20 8.6
12 30 10.2 42 30 9.2
13
1-9
10 9.4 43
3-5
10 9.3
14 20 10.2 44 20 10.1

2-7
10 8.6
29 20 9.2
30 30 9.9
Dùng hàm LINEST trong bảng tính Excel để tính các giá trò c
tc

tc

:
0.0721 8.15
0.0165 0.3558
0.2585 1.0152
19.17 55
19.757 56.682
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 15
Hệ số biến động

0.3




0
tan 0.0721 4 7'


tc
tc

tc
c

 Vậy tập hợp mẫu được nhận
 Tính theo TTGH I:
0.95
1.6725
257255






 

I
t
n

. 1.6725 0.0436 0.0729


  
cI I c
t







 

tt
I Tính theo TTGH II:
0.85
1.05
257255






 

II
t
n

. 1.05 0.0436 0.0458


 
cII II c
t

II II

00
308' 506'


 

tt
II
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 16
III. THỐNG KÊ CHO LỚP ĐẤT 2a
Lớp này có 1 mẫu thử tại HK1: 1-13
Do lượng mẫu thử n=1 < 6 nên ta không dùng phương pháp loại trừ mà tính
trung bình cho các mẫu thử. Vì chỉ có 1 mẫu nên các đặc trưng vật lý của lớp
đất cũng chính là đặc trưng của mẫu.

1. Các đặc trưng cơ lý
Độ ẩm:
35.4%W

Trọng lượng riêng tự nhiên:
3
18.4 (kN/m )



2
)

i

(kG/cm
2
)
1
1-13
50 23.8
2 100 33
3 150 42.3
Dùng hàm LINEST trong bảng tính Excel để tính các giá trò
tc
c


tc
:
0.185 14.533
0.0006 0.0624
1 0.0408
102675 1
171.13 0.0017

Hệ số biến động

0.3


mẫu
W
i
(%)
WW

itb
(%)


2
WW
itb
(%)
Ghi chú
1 1-21 26.8 2.345 5.501 Nhận
2 1-23 27.9 1.245 1.551 Nhận
3 1-25 30.8 1.655 2.738 Nhận
4 1-27 33 3.855 14.858 Nhận
5 1-29 31.9 2.755 7.588 Nhận
6 1-31 30.5 1.355 1.835 Nhận
7 1-33 28.3 0.845 0.715 Nhận
8 1-35 25.8 3.345 11.192 Nhận
9 2-13 31.4 2.255 5.083 Nhận
10 2-21 26.9 2.245 5.042 Nhận
11 2-27 31.7 2.555 6.526 Nhận
12 2-29 29.5 0.355 0.126 Nhận
13 2-31 28.9 0.245 0.060 Nhận
14 2-33 28.4 0.745 0.556 Nhận
15 3-15 32.9 3.755 14.097 Nhận

108.055
2.268 (%)
1221





itb
WW
n

 Hệ số biến động


2.268
0.078
29.15


 
tb
W




0.15



nên không cần loại bỏ sai số
 Độ ẩm tiêu chuẩn
1
641.2
29.15 (%)
22



n
i
tc
i
W
W
n
2. Trọng lượng riêng tự nhiên


STT
Số hiệu
mẫu

i
(KN/m
3
)

13 2-31 18.73 0.312 0.097 Nhận
14 2-33 18.84 0.202 0.041 Nhận
15 3-15 18.53 0.512 0.262 Nhận
ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 19
16 3-17 19.12 0.078 0.006 Nhận
17 3-21 19.42 0.378 0.143 Nhận
18 3-27 18.8 0.242 0.058 Nhận
19 3-29 18.96 0.082 0.007 Nhận
20 3-31 19.19 0.148 0.022 Nhận
21 3-33 19.3 0.258 0.067 Nhận
22 3-35 19.52 0.478 0.229 Nhận
Tổng 418.92 2.522

 Trọng lượng riêng trung bình:
3
1
418.92
19.04 (kN/m )
22



 

n
i
tb
i
n



0.05



Không phân chia lại lớp đất
 Loại bỏ sai số

22 2.82

n
2
3
2.522
0.339 (kN/m )
22





itb
CM
n





tt tc

Với:
.




t
n

Trong đó:
0.347
0.018
19.04



 
tc

ĐAMH - Nền móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghóa
SVTH: Nguyễn Văn Linh - 80901399 20
 Theo TTGH I:
0.95
1.718
121


. 1 19.04 1 0.0067 18.91 19.17
 
     
tt tc
II
(kN/m
3
)
 Theo TTGH II:
0.85
1.06
121








II
t
n

.
1.06 0.018
0.0041
22




Li Ltb
WW
(%)


2

Li Ltb
WW
(%)
Ghi chú
1 1-21 43.9 0.850 0.723 Nhận
2 1-23 44.9 0.150 0.022 Nhận
3 1-25 46.3 1.550 2.402 Nhận
4 1-27 47.7 2.950 8.703 Nhận
5 1-29 46.9 2.150 4.622 Nhận
6 1-31 45.8 1.050 1.102 Nhận
7 1-33 44.3 0.450 0.203 Nhận
8 1-35 42.5 2.250 5.063 Nhận
9 2-13 45.6 0.850 0.723 Nhận
10 2-21 44.2 0.550 0.302 Nhận
11 2-27 44.9 0.150 0.022 Nhận
12 2-29 43.7 1.050 1.102 Nhận
13 2-31 43.2 1.550 2.402 Nhận
14 2-33 42.7 2.050 4.202 Nhận
15 3-15 47.3 2.550 6.502 Nhận
16 3-17 45.8 1.050 1.102 Nhận
17 3-21 43.2 1.550 2.402 Nhận
18 3-27 45.5 0.750 0.563 Nhận

 Độ lệch quân phương:

2
46.575
1.489 (%)
1221





Li Ltb
WW
n

 Hệ số biến động


1.489
0.033
44.75


 
Ltb
W





  
Li Ltb CM
W

 Không cần loại bỏ sai số
 Giới hạn nhão tiêu chuẩn
1
984.5
44.75 (%)
22



n
Li
tc
i
L
W
W
n4. Giới hạn dẻo W
P

STT
Số hiệu
mẫu
Pi

16 3-17 21.5 0.532 0.283 Nhận
17 3-21 20.2 0.768 0.590 Nhận
18 3-27 21.4 0.432 0.186 Nhận
19 3-29 21 0.032 0.001 Nhận
20 3-31 20.8 0.168 0.028 Nhận
21 3-33 20.6 0.368 0.136 Nhận
22 3-35 20.2 0.768 0.590 Nhận
Tổng 461.3 10.468

 Giới hạn dẻo trung bình:
1
461.3
20.97 (%)
22



n
Pi
tb
i
P
W
W
n

 Độ lệch quân phương:

2
10.468

Không phân chia lại lớp đất
 Loại bỏ sai số

22 2.82

n


2
WW
10.468
0.69 (%)
22




Pi Ptb
CM
n


W . 2.82 1.945 (%)


 
Pi Ptb CM
W

 Không cần loại bỏ sai số

Si
G (g/cm
3
)

Si St b
GG
(g/cm
3
)


2

Si Stb
GG
(g/cm
3
)
Ghi chú
1 1-21 2.683 0.002 0.0000 Nhận
2 1-23 2.683 0.002 0.0000 Nhận
3 1-25 2.682 0.001 0.0000 Nhận
4 1-27 2.68 0.001 0.0000 Nhận
5 1-29 2.68 0.001 0.0000 Nhận
6 1-31 2.681 0.000 0.0000 Nhận
7 1-33 2.682 0.001 0.0000 Nhận
8 1-35 2.685 0.004 0.0000 Nhận
9 2-13 2.68 0.001 0.0000 Nhận
10 2-21 2.685 0.004 0.0000 Nhận

G
G
n

 Độ lệch quân phương:

2
3
0.0001
0.002 (g/cm )
1221





Si Stb
GG
n

 Hệ số biến động


0.002
0.0007
2.681


 
tb

GG
n


3
. 2.82 0.0052 (g/cm )

    
Si Stb CM
GG

 Không cần loại bỏ sai số
 Tỷ trọng hạt tiêu chuẩn
3
1
48.992
2.681 (g/cm )
22

 

n
Si
tc
i
S
G
G
n


2
)
Ghi chú
1 1-21 46 3.650 13.323 Nhận
2 1-23 46.9 4.550 20.703 Nhận
3 1-25 42.1 0.250 0.063 Nhận
4 1-27 38.5 3.850 14.823 Nhận
5 1-29 38.3 4.050 16.403 Nhận
6 1-31 40.5 1.850 3.423 Nhận
7 1-33 43.8 1.450 2.102 Nhận
8 1-35 49.6 7.250 52.563 Nhận
9 2-13 38.2 4.150 17.223 Nhận
10 2-21 49.8 7.450 55.502 Nhận
11 2-27 37.1 5.250 27.563 Nhận
12 2-29 38.4 3.950 15.603 Nhận
13 2-31 38.6 3.750 14.063 Nhận
14 2-33 41 1.350 1.823 Nhận
15 3-15 37 5.350 28.623 Nhận
16 3-17 44.4 2.050 4.202 Nhận
17 3-21 47 4.650 21.623 Nhận
18 3-27 38.5 3.850 14.823 Nhận
19 3-29 41.8 0.550 0.303 Nhận
20 3-31 44.1 1.750 3.063 Nhận
21 3-33 43.7 1.350 1.823 Nhận
22 3-35 46.4 4.050 16.403 Nhận
Tổng 931.7 346.035


tb




(kN/m
2
)
Ghi chú
1 1-21 72.4 5.809 33.746 Nhận
2 1-23 72.7 6.109 37.321 Nhận
3 1-25 66.1 0.491 0.241 Nhận
4 1-27 60.6 5.991 35.891 Nhận
5 1-29 61 5.591 31.258 Nhận
6 1-31 63.6 2.991 8.946 Nhận
7 1-33 68.8 2.209 4.880 Nhận
8 1-35 76.4 9.809 96.218 Nhận
9 2-13 60.3 6.291 39.576 Nhận
10 2-21 76.2 9.609 92.335 Nhận
11 2-27 59.2 7.391 54.626 Nhận
12 2-29 61.1 5.491 30.150 Nhận
13 2-31 61.7 4.891 23.921 Nhận
14 2-33 65 1.591 2.531 Nhận
15 3-15 59.1 7.491 56.114 Nhận
16 3-17 69.4 2.809 7.891 Nhận
17 3-21 73.4 6.809 46.364 Nhận
18 3-27 61.2 5.391 29.062 Nhận
19 3-29 65.8 0.791 0.626 Nhận
20 3-31 69.1 2.509 6.296 Nhận
21 3-33 69.1 2.509 6.296 Nhận
22 3-35 72.8 6.209 38.553 Nhận
Tổng 1465 682.838



itb
(kN/m
2
)
Ghi chú
1 1-21 98.7 7.891 62.266 Nhận
2 1-23 98.6 7.791 60.698 Nhận
3 1-25 90.1 0.709 0.503 Nhận
4 1-27 82.8 8.009 64.146 Nhận
5 1-29 83.6 7.209 51.971 Nhận
6 1-31 86.7 4.109 16.885 Nhận
7 1-33 93.7 2.891 8.357 Nhận
8 1-35 103.2 12.391 153.535 Nhận


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status