Đồ án môn học nền móng đại học mở tp.hcm - Pdf 23

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỒ ÁN
NỀN MÓNG

GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
SVTH : NGUYỄN TRUNG KIÊN
MSSV : 1151020144
LỚP :DH11-XD05

Tháng 10 năm 2014 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 1

THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 2-B
I) LỚP ĐẤT 1:
1. Độ ẩm W%:
STT
Mẫu
Wi
Wtb
Wi -
Wtb
(Wi -


0.088
2
1-3
87.3
5.416
29.3
3
1-5
86.8
4.916
24.2
4
1-7
79.6

2.616
6.8
11
2-9
78.3
3.584
12.8
12
2-11
75.9
5.984
35.8
13
3-1
89.0
7.116
50.6
14
3-3
85.9
4.016
16.1
15
3-5
82.6
0.716
0.5
16
3-7
77.1



=


= 81.884%
Độ lệch chuẩn: 





=



= 7.188
Hệ số biến động: v =


=


= 0.088 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
W
tc
= W
tb
= 81.884%


2.489
6.195
3
1-5
71.7
0.489
0.239
4
1-7
70.1
1.111
1.234
5
1-9
68.9
2.311
5.341
6
1-11
70.7
0.511
0.261
7
2-1
73.3
2.089
4.364
8
2-3
74.2

0.189
0.036
15
3-5
72.7
1.489
2.217
16
3-7
69.3
1.911
3.652
17
3-9
69.9
1.311
1.719
18
3-11
70.6
0.611
0.373
19
3-13
69.9
1.311
1.719
Tổng

1353.0


=


= 0.022 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
W
L
tc
= W
L
tb
= 71.211%

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 3 3. Giới hạn dẻo W
P
:
STT
Mẫu
WPi
WPtb
WPi
-
WPtb
(WPi
-
WPtb)²

0.023
2
1-3
38.0
1.368
1.871
3
1-5
36.9
0.268
0.072
4
1-7
36.1
0.532

0.054
11
2-9
35.8
0.832
0.692
12
2-11
36.9
0.268
0.072
13
3-1
35.9
0.732
0.536
14
3-3
36.8
0.168
0.028
15
3-5
37.4
0.768
0.590
16
3-7
35.6
1.032



=


= 36.632 %
Độ lệch chuẩn: 





=



= 0.848
Hệ số biến động: v =


=


= 0.023 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
W
p
tc
= W
p
tb


0.00366
0.0014

8
2-3
2.603
0.003
0.000009
9
2-5
2.605
0.001
0.000001
10
2-7
2.604
0.002
0.000004
11
2-9
2.607
0.001
0.000001
12
2-11
2.608
0.002
0.000004
13
3-1
2.602
0.004
0.000016

Tổng

49.514 0.000242
Gs
tb
=



=


= 2.606 g/cm
3
Độ lệch chuẩn: 





=




(γi -
γtb)²
σ
v
1
1-1
1.425
1.476
0.051
0.002601
0.041


1.460
0.016
0.000256
5
1-9
1.501
0.025
0.000625
6
1-11
1.532
0.056
0.003136
7
2-1
1.421
0.055
0.003025
8
2-3
1.443
0.033
0.001089
9
2-5
1.467
0.009
0.000081
10
2-7

1.505
0.029
0.000841
17
3-9
1.509
0.033
0.001089
18
3-11
1.544
0.068
0.004624
19
3-13
1.545
0.069
0.004761
Tổng

28.036 0.030160
Độ lệch chuẩn: 



= 1.476 (g/cm
3
) .
- Giá trị tính toán:
γ
I =
γ
w
tc
( 1)
Với  =



; v = 0.0227

Tính theo trạng thái giới hạn I:
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 6

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy  = 0.95
Ta có n-1= 18 .Tra bảng ta được t = 1.706

γ
I =
1.476( 1) = 1.467 1.485 (g/cm
3
)

Tính theo trạng thái giới hạn II:

0.1
0.078
2
0.2
0.083
3
0.3
0.089
4
1-3 0.1
0.085
5
0.2
0.091
6
0.3
0.098
7
1-5 0.1
0.081
8
0.2
0.087
9

0.1
0.099
17
0.2
0.107
18
0.3
0.116
19
2-1 0.1
0.072
20
0.2
0.077
21
0.3
0.083
22
2-3 0.1
0.082
23
0.2
0.088
24

2-9 0.1
0.092
32
0.2
0.100
33
0.3
0.107
34
2-11 0.1
0.096
35
0.2
0.105
36
0.3
0.113
37
3-1 0.1
0.076
38

3-7 0.1
0.095
47
0.2
0.103
48
0.3
0.111
49
3-9 0.1
0.097
50
0.2
0.106
51
0.3
0.114
52
3-11 0.1
0.100
53


tg
υ
tc
=0.072105
C
tc
= 0.081544

tg

=0.016468

c

=0.003558
0.258464

t
=0.010152
19.17042
55
0.001976
0.005668
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 8

- Kiểm tra thống kê:
Vtg
υ


- Giá trị tiêu chuẩn:
tg
υ
tc
= 0.072105=>
υ = 4°7’
c
tc

= 0.081544 (kG/cm
2
)
- Giá trị tính toán:

 Theo TTGH I:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy  = 0.95
Ta có n-2= 55 .Tra bảng ta được t = 1.67

Góc ma sát
φ
I
:

tg
υ =
t. Vtg
υ = 1.67x0.2284 = 0.381428
tgφ


c
=
t. V
c
= 1.67x0.0436 = 0.0728
c
I

=
c
tc
(1



c
)
=
0.081544
(1

0.0728) =
0.00874 0.15434
 Theo TTGH II:

Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy  = 0.85
Ta có n-2= 55 .Tra bảng ta được t = 1.05

Góc ma sát

II
= -
9.52°
 17.32
°

Lực dính c
II
:

c
=
t. V
c
= 1.05x0.0436 = 0.04578
c
II

=
c
tc
(1



c
)
=
0.081544
(1

:
STT
Mẫu
WLi
WLtb
WLi
-
WLtb
(WLi
-
WLtb)²
σ
v
1
1-13
45.6
45.6
0
0
0
0

3. Giới hạn dẻo W
P
:
STT
Mẫu
WPi
WPtb
WPi -

0
0
0
0

5.Trọng lượng riêng ướt: γ
t
(g/cm
2
)
STT
Mẫu
γi
γtb
γi -
γtb
(γi -
γtb)²
σ
v
1
1-13
1.840
1.840
0
0
0
0

1.5
0.423

D
ung lệnh L
IN
E
S
T ta tính được các giá t
r
ị :

tg
υ
tc
=0.185
C
tc
=0.145333

tg

=0.000577

c

=0.000624
0.99999


=




=
0.0042936
<
[v]=0.3
 Tập hợp mẫu được chọn
- Giá trị tiêu chuẩn:
tg
υ
tc
= 0.185=>
υ = 10°29’
c
tc

= 0.145333 (kG/cm
2
)
Số bậc tự do : n-2 = 3-2 = 1 => Chỉ cần tính giá trị tiêu chuẩn

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 11

 Lớp 2b:
1. Độ ẩm W%:
STT


0.0726 2
1-23

25.8
3.395
11.526
9
2-21
26.9
2.295
5.267
10
2-27
31.7
2.505
6.275
11
2-29
29.5
0.305
0.093
12
2-31
28.9
0.295
0.087
13
2-33
28.4
0.795
0.632
14
3-15

27.8
1.395
1.946
21
3-35
26.7
2.495
6.225
Tổng

613.1 89.750 W
tb
=



=


= 29.195%
Độ lệch chuẩn: 




WLi
-
WLtb
(WLi
-
WLtb)²
σ
v
1
1-21
43.9
44.710
0.810
0.656 2
1-23
44.9
0.190
0.036
3
1-25
46.3
1.590
2.528
4
1-27
47.7
2.990

0.036
11
2-29
43.7
1.010
1.020
12
2-31
43.2
1.510
2.280
13
2-33
42.7
2.010
4.040
14
3-15
47.3
2.590
6.708
15
3-17
45.8
1.090
1.188
16
3-21
43.2
1.510


45.818
W
L
tb
=



=


= 44.710 %
Độ lệch chuẩn: 





=



= 1.514
Hệ số biến động: v =



1-21
20.5
20.952
0.452
0.204
0.719
0.0343
2
1-23
21.0
0.048
0.002
3
1-25
21.8
0.848
0.719
4
1-27
22.4
1.448
2.097
5
1-29
22.0
1.048
1.098
6
1-31
21.5

0.752
0.566
13
2-33
20.0
0.952
0.906
14
3-15
22.1
1.148
1.318
15
3-17
21.5
0.548
0.300
16
3-21
20.2
0.752
0.566
17
3-27
21.4
0.448
0.201
18
3-29
21.0




=


= 20.952 %
Độ lệch chuẩn: 





=



= 0.719
Hệ số biến động: v =


=


= 0.0343 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
W
p
tc
= W
p

3
1-25
2.682
0.000
0.000000
4
1-27
2.680
0.002
0.000004
5
1-29
2.680
0.002
0.000004
6
1-31
2.681
0.001
0.000001
7
1-33
2.682
0.000
0.000000
8
1-35
2.685
0.003
0.000009

15
3-17
2.682
0.000
0.000000
16
3-21
2.683
0.001
0.000001
17
3-27
2.680
0.002
0.000004
18
3-29
2.682
0.000
0.000000
19
3-31
2.682
0.000
0.000000
20
3-33
2.682
0.000
0.000000


=



= 0.00195
Hệ số biến động: v =


=


= 0.000727 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
Gs
tc
= Gs
tb
= 2.682 g/cm
3

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 15

5.Trọng lượng riêng ướt: γ
t
(g/cm
2
)
STT
Mẫu

0.001369
5
1-29
1.876
0.030
0.000900
6
1-31
1.899
0.007
0.000049
7
1-33
1.923
0.017
0.000289
8
1-35
1.966
0.060
0.003600
9
2-21
1.958
0.052
0.002704
10
2-27
1.858
0.048

0.001296
17
3-27
1.880
0.026
0.000676
18
3-29
1.896
0.010
0.000100
19
3-31
1.919
0.013
0.000169
20
3-33
1.930
0.024
0.000576
21
3-35
1.952
0.046
0.002116
Tổng

40.016


tb
=



=


= 1.906 (g/cm
3
) .
- Giá trị tính toán:
γ
I =
γ
w
tc
( 1)
Với  =



; v = 0.0183
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 16


Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy  = 0.95
Ta có n-1= 20 .Tra bảng ta được t = 1.697

(kg/cm
2
)

1
1-21
1.0
0.460
2
2.0
0.724
3
3.0
0.987
4
1-23
1.0
0.469
5
2.0
0.727
6
3.0
0.986
7
1-25
1.0
0.421
8
2.0

0.636
18
3.0
0.867
19
1-33
1.0
0.438
20
2.0
0.688
21
3.0
0.937
22
1-35
1.0
0.496
23
2.0
0.764
24
3.0
1.032
25
2-21
1.0
0.498
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 17

0.386
35
2.0
0.617
36
3.0
0.848
37
2-33
1.0
0.410
38
2.0
0.650
39
3.0
0.890
40
3-15
1.0
0.370
41
2.0
0.591
42
3.0
0.813
43
3-17
1.0

0.418
53
2.0
0.658
54
3.0
0.898
55
3-31
1.0
0.441
56
2.0
0.691
57
3.0
0.940
58
3-33
1.0
0.437
59
2.0
0.691
60
3.0
0.945
61
3-35
1.0


=0.008888

c

=0.0192
0.924713

t
= 0.057601
749.2356
61
2.485893
0.202392

- Kiểm tra thống kê:
Vtg
υ
=



=




=
0.0365 < [v]=0.3


- Giá trị tính toán:

 Theo TTGH I:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy  = 0.95
Ta có n-2= 61 .Tra bảng ta được t = 1.67

Góc ma sát
φ
I
:

tg
υ =
t. Vtg
υ = 1.67x0.0365 = 0.06096
tgφ
I

=
tg
υ
tc
(1



tg
υ
)




c
)
=
0.182238
(1

0.1760) =
0.00624 0.3582

 Theo TTGH II:

Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy  = 0.85
Ta có n-2= 61 .Tra bảng ta được t = 1.05

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 19

Góc ma sát
φ
II
:

tg
υ =
t. Vtg
υ = 1.05x0.0365 = 0.0383
tgφ


c
=
t. V
c
= 1.05x0.1054 = 0.11067
c
II

=
c
tc
(1



c
)
=
0.182238
(1

0.11067) =
0.07157 0.292908
 Lớp 2c:
1. Độ ẩm W%:
STT
Mẫu
Wi
Wtb

2-23
25.9
0.737
0.543
6
2-25
26.7
1.537
2.362
7
3-23
26.0
0.837
0.701
8
3-25
25.7
0.537
0.288
Tổng

201.3 24.479
W
tb

= 25.163%

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 20

2. Giới hạn nhão W
L
:
STT
Mẫu
WLi
WLtb
WLi
-
WLtb
(WLi
-
WLtb)²
σ
v
1
1-15
47.1
45.7
1.4
1.96
1.6186
0.0354
2
1-17

47.5
1.8
3.24
Tổng

365.6 18.34
W
L
tb
=



=


= 45.7 %
Độ lệch chuẩn: 





=

σ
v
1
1-15
22.1
21.375
0.725
0.526
0.774
0.0362
2
1-17
20.2
1.175
1.381
3
2-15
21.8
0.425
0.181
4
2-17
20.3
1.075
1.156
5
2-23
21.5
0.125
0.016

=



=


=21.375 %
Độ lệch chuẩn: 





=



= 0.774
Hệ số biến động: v =


=


= 0.0362 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
W
p
tc
= W

0.002
0.000004
4
2-17
2.688
0.001
0.000001
5
2-23
2.687
0.002
0.000004
6
2-25
2.686
0.003
0.000009
7
3-23
2.687
0.002
0.000004
8
3-25
2.688
0.001
0.000001
Tổng

21.508


=


= 0.00132 => v ≤ [v] = 0.15 => mẫu được chọn
Gs
tc
= Gs
tb
= 2.689 g/cm
3

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG MÓNG CỌC GVHD : PGS.TS VÕ PHÁN
NGUYỄN TRUNG KIÊN- 1151020144 Page 22

5.Trọng lượng riêng ướt: γ
t
(g/cm
2
)
STT
Mẫu
γi
γtb
γi -
γtb
(γi -
γtb)²
σ
v

6
2-25
1.96
0.022
0.00048
7
3-23
1.971
0.011
0.00012
8
3-25
1.981
0.001
0.00000
Tổng

15.859 0.00353
Độ lệch chuẩn: 






- Giá trị tính toán:
γ
I =
γ
w
tc
( 1)
Với  =



; v = 0.01133

Tính theo trạng thái giới hạn I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy  = 0.95
Ta có n-1= 7 .Tra bảng ta được t = 1.895

γ
I =
1.982( 1) = 1.974 1.990 (g/cm
3
)

Tính theo trạng thái giới hạn II:
Với TTGH II thì xác suất độ tin cậy  = 0.85
Ta có n-1= 7 .Tra bảng ta được t = 1.119

γ
I =
1.982 ( 1) = 1.978 1.987(g/cm

0.862
3
3.0
1.149
4
1-17
1.0
0.658
5
2.0
0.954
6
3.0
1.251
7
2-15
1.0
0.548
8
2.0
0.816
9
3.0
1.084
10
2-17
1.0
0.564
11
2.0

0.828
21
3.0
1.101
22
3-25
1.0
0.588
23
2.0
0.874
24
3.0
1.161

D
ung lệnh L
IN
E
S
T ta tính được các giá t
r
ị : - Kiểm tra thống kê:
tg


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status