giải pháp tài chính nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực vvmi - Pdf 24



B GIÁO DO
I H
o0o
KHÓA LUN TT NGHIP
 TÀI:
GII PHÁP TÀI CHÍNH NHM NÂNG CAO
HIU QU SN XUT KINH DOANH CA
CÔNG TY C PHT B
ÁP LC VVMI
SINH VIÊN THC HIN  CHÍNH KHOA
MÃ SINH VIÊN : A16011
CHUYÊN NGÀNH : TÀI CHÍNH
HÀ NI 2014 B GIÁO DO
I H
o0o
KHÓA LUN TT NGHIP
 TÀI:
GII PHÁP TÀI CHÍNH NHM NÂNG CAO
HIU QU SN XUT KINH DOANH CA
CÔNG TY C PHT B
ÁP LC VVMI
ng dn : Ths. Ngô Th Quyên
Sinh viên thc hin  Chính Khoa
Mã sinh viên : A16011
Chuyên ngành : Tài Chính
HÀ NI 2014

Sinh viên
 Chính Khoa MC LC
   LÍ LUN CHUNG V HIU QU SN XUT KINH
DOANH 1
1.1. Tng quan chung v hiu qu sn xut kinh doanh 1
1.1.1. Khái niệm về hiệu quả và hiệu quả hoạt động SXKD 1
1.1.1.1. Khái niệm về hiệu quả 1
1.1.1.2. Khái niệm hiệu quả SXKD: 1
1.1.2. Phương pháp đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh 2
1.1.2.1. Phương pháp so sánh 2
1.1.2.2. Phương pháp loại trừ 3
1.1.2.3. Phương pháp thay thế liên hoàn 3
1.1.2.4. Phương pháp số chênh lệch 4
1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh 4
1.1.3.1. Những yếu tố thuộc môi trường vĩ mô 4
1.1.3.2. Những yếu tố thuộc môi trường vi mô 6
1.2. Ni dung Phân tích hiu qu hong sn xut 6
1.2.1. Phân tích kết quả hoạt động sản xuất. 6
1.2.1.1. Phân tích tình hình Doanh thu 6
1.2.1.2. Phân tích tình hình sử dụng Chi phí 9
1.2.1.3. Phân tích tình hình Lợi nhuận 12
1.2.1.4. Phân tích mối quan hệ doanh thu, chi phí và lợi nhuận 13
1.2.2. Phân tích tình hình Tài sản. 14
1.2.2.1. Chỉ tiêu đánh giá chung hiệu quả sử dụng Tài sản. 14
1.2.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn. 16
1.2.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài sản ngắn hạn. 16
1.2.3. Phân tích lưu chuyển dòng tiền 17

VVMI. 49
3.1.1. Môi trường bên trong 49
3.1.1.1. Thuận lợi 49
3.1.1.2. Khó khăn 50
3.1.2. Môi trường bên ngoài 51
3.1.2.1. Thuận lợi 51
3.1.2.2. Khó khăn 51 3.2. Các gi nâng cao hiu qu kinh doanh. 52
3.2.1. Giải pháp 1: Giải pháp tăng cường khả năng sử dụng tài sản 52
3.2.1.1. Tăng cường khả năng sử dụng TSNH thông qua giảm thời gian vận động
của tiền mặt 52
3.2.2. Giải pháp 2: Cắt giảm và phân bổ hợp lý các khoản chi phí 56
3.2.2.1. Tiết kiệm chi phí lãi vay 56
3.2.2.2. Xây dựng kênh huy động vốn bằng trái phiếu 56
3.2.3. Giải pháp 3: Nâng cao hiệu quả sinh lợi theo phương pháp DUPONT 56
3.2.3.1. Sơ sở biện pháp 56
3.2.3.2. Mục đích của biện pháp 57
3.2.3.3. Nội dung của biện pháp 57
3.2.4. Một số giải pháp khác đối với công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực –
VVMI. 58
DANH MC VIT TT

Bi k toán
BCKQKD
Báo cáo kt qu kinh doanh


DANH M, BI
Bng 2.1. T sut sinh li trên Doanh thu 22
Bng 2.2. Bng doanh thu theo tng kt cu mt hàng 24
Bng 2.3. Bng tng hp chi phí và các ch tiêu 27
Bng 2.4. Bng các ch u qu s dng chi phí 28
Bng 2.5. T sut chi phí kinh doanh 29
Bng 2.6. T t suc gim t sut chi phí KD 31
Bng 2.7. Mc tit kim hay lãng phí chi phí sn xut KD 32
Bng 2.8. Các ch i nhun 32
Bm hòa vn theo doanh thu 34
Bng 2.10. Mc ng ca ROS và hiu sut s dng tài sn trên ROA 38
Bng 3.1. Bng theo dõi các khon phi thu ca công ty c pht b áp
lc  VVMI. 55
Bi 2.1. T sut sinh li trên doanh thu 22
Bi 2.2. Các ch u qu s dng chi phí 28
Bi 2.3. T sut chi phí kinh doanh 30
Bi 2.4. T sut sinh li trên tng tài sn (ROA) 35
Bi 2.5. Vòng quay toàn b tài sn trong k 36
Bi 2.6. Hiu sut s dng tng tài sn 37
Bi 2.7. Vòng quay tài sn dài hn 39
Bi 2.8. Ch tiêu li nhun ròng trên tài sn dài hn 40
Bi 2.9. Vòng quay tài sn ngn hn 41
Bi 2.10. Hiu qu s dng tài sn ngn hn 42
Bi 2.11. K luân chuyn tài sn ngn hn 42
Bi n tin thun t HDSXKD 43


3. u
Khóa lun s dng ch y
chiu ngang, phân tích theo chiu d t lun t  là các s
lic cung cp và thc trng tình hình hong ca công ty. 4. Kt cu khóa lun
Ngoài m u và kt lun khóa lun g
  lí lun chung v hiu qu sn xut kinh doanh.
Ch ánh giá thc trng hong sn xut kinh doanh ca công ty c
pht b áp lc  VVMI.
 Nhng gim nâng cao hiu qu kinh doanh
ca công ty c pht b áp lc  VVMI.
1

   LÍ LUN CHUNG V HIU QU SN XUT KINH
DOANH
1.1. Tng quan chung v hiu qu sn xut kinh doanh
1.1.1. Khái niệm về hiệu quả và hiệu quả hoạt động SXKD
1.1.1.1. Khái niệm về hiệu quả
Hiu qu là mt phm trù ph s du kin chính tr xã
h phát trin ca lng sn xu c kt qu cao nht theo
mong mun vi chi phí thp nht. Nhng ch tiêu phn ánh trong doanh nghip bao
gm: Ch tiêu Doanh li (li nhun/ doanh thu, li nhun/ vn kinh doanh), Ch tiêu
nh mc tiêu hao vn phm và Ch tiêu Vòng quay TSNH.
Xét v hiu qu ca hong SXKD ca doanh nghip ph s
dng các ngun nhân lc và vt lc (ng, máy móc thit b, nguyên vt li
c c kt qu cao trong hong SXKD. Hiu qu kinh t ch c
khi nào kt qu c t ho ra và chênh lch này ngày
càng ln chng t hiu qu kinh t càng ngày càng cac li.

1.1.2. Phương pháp đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh
 phân tích hong sn xung dùng các bin pháp
c th mang tính cht nghip v k thut. Tu thuc vào tính chm riêng
bit ca t kinh t mà phân tích hong la chn t th
 áp dng sao cho có hiu qu nht.
1.1.2.1. Phương pháp so sánh
 yu dùng trong phân tích hong  xác
ng, m bing ca các ch  tic cn
nh s g u ki so sánh, m so sánh.
 nh s g so sánh:
 Khi nghiên cu nh bing, t ng ca các ch tiêu, s
g so sánh là ch tiêu  k c.
 Khi nghiên cu nh thc hin nhim v kinh doanh trong tng khong
thng so sánh vi cùng k c.
 Khi nghiên cu kh ng nhu cu ca th ng có th so sánh
mc thc t vi mc hng.
 u ki c các ch tiêu kinh t:
 Phi thng nht v ni dung kinh t ca ch tiêu
 m bo tính thng nht v  tiêu
 m bo tính thng nht v  tính, các ch tiêu v c s ng, thi
gian và giá tr.
 Mc tiêu so sánh trong phân tích kinh doanh:
 nh m bing tuyi và m bii cùng
ng bing ca ch tiêu phân tích.
3

 Mc bing tuy so sánh tr s ca ch
tiêu gia hai k: k phân tích và k gc.
 M bii: là kt qu so sánh gia s thc t vi s gc
u chnh theo mt h s ca ch ng quy

4

  vào mi liên h ca tng nhân t ng cn phân tích mà t 
xây dng nên biu thc gia các nhân t.
 Tin hành l nh ng ca tng nhân t u kin gi
nh các nhân t i.
 u ly k gt thay th các k phân tích cho
các s cùng k gc ca tng nhân t.
Sau mi ln thay th tin hành tính li các ch tiêu phân tích. S chênh lch gia kt
qu c vi kt qu  ng ca các nhân t c
i s ling phân tích. Tng ng ca các nhân t i
i bn thân ng cn phân tích.
1.1.2.4. Phương pháp số chênh lệch
Thc cht cng hc bit c
c hi y, tuy ch m
khác sau:
nh nhân t n ch tiêu phân tích, thay vì ta tin hành thay th
s liu mà s s dùng chênh lch cng nhân t  tính ng ca tng nhân t.
1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh
Trong thi k c chuyn phát tri ch th ng
cùng vi s cnh tranh gay g tn ti và phát trii các doanh nghip
phi tin hành SXKD có hiu qu u này, các doanh nghip phi xác
ng, mc tiêu, nhim v  ra các gii pháp
qun lý và s dng các ngun lc vn có. Mun vy các doanh nghip phi tin hành
phân tích các nhân t  ng ca tng
nhân t n kt qu, hiu qu kinh doanh
 ng kinh doanh ca doanh nghip gm có      
m nhng lng trên bình din xã hi rng ln
có ng kinh doanh ca các doanh nghiu t kinh t,
xã hi,chính tr, t nhiên và k thung vi mô bao gm nhng lng có

c cn t cnh tranh v giá sang cnh tranh v chng, cnh tranh
gia các sn phm và dch v ng KHCN cao.
Vic áp dng nhng thành ti nhng kt qu  trong vic
nâng cao chng sn phng, to ra nhiu mp, tit
kim nguyên vt liu, h giá thành sn phng thi bo v ng sinh thái.
Yếu tố môi trường tự nhiên: Yu t t nhiên bao gm ngun lc t nhiên, tài
ng sinh thái, v a lý ca t cht
trong nhng yu t quan trng n hiu qu hong SXKD ca tt c các
doanh nghip.
Yếu tố xã hội: Các doanh nghip cn phân tích các yu t xã hi nhm nhn bit
 xy ra, t  p có th xây dng các
chic kinh doanh phù hp vi ca tng khu vc. Các
yu t xã hp
6

1.1.3.2. Những yếu tố thuộc môi trường Vi mô
Yếu tố Khách hàng: Khách hàng là nhi quyu nhu
cu trên th ng ca doanh nghip, là yu t quan tru khi xây dng chin
c kinh doanh, là nhi quynh s thành công hay tht bi ca doanh nghip.
Do vy, tìm hiu k  nhu cu cùng s thích th hiu ca khách hàng
mc tiêu s u kin sng còn cho s tn ti và phát trin ca mi doanh nghip.
Yếu tố Đối thủ cạnh tranh: Trong nn kinh t th ng thì s cnh tranh là mt
u tt yu, s i th cnh tranh trong ngành càng nhiu thì m cnh
tranh càng gay gi th cnh tranh và hong ca h c xem là mt
trong yu t ng quan trn vic ra quynh kinh doanh ca mi doanh
nghin xã hi thì cnh tranh s có li tiêu dùng
y xã hi phát trin. Vii th cnh tranh trong ngành nhm
nm mm yu ci th  t nh chic nhm to
c th vng mnh trên th ng.
Yếu tố các nhà cung ứng: Các nhà cung cp các yu t u vào trong quá trình



T l ng doanh thu cho bit mi (tính
theo phi k. T l này nh ng
ng hp doanh thu ca mt trong s các k c k hin ti bng không thì t
l nh ng ch xy ra nu k báo cáo là quý,
hou tiên ca doanh nghip).
Doanh nghip có t l n
phát trin mnh, th ph rng kinh doanh sang các th ng hoc
c mi. Tuy nhiên t l ng doanh thu cao không nht thii t
l ng li nhun cao.
ng ca t l ng doanh thu mà m
giá là bn vng, không nh, phi mã hay tut dc. Nhng doanh nghip có m
ng doanh thu nh  mc bit quan tâm.
Phân tích tình hình doanh thu theo tng mc và kt cu mt hàng.
Mt doanh nghing sn xut kinh doanh nhiu mt hàng hoc nhóm hàng,
nht là doanh nghii. Mi mt hàng nhóm hàng có nhm kinh
t k thut khác nhau trong sn xu ng nhng nhu cu tiêu dùng
 c doan t khác nhau. Mt khác, trong nhng mt
hàng, nhóm hàng mà doanh nghip có kh i th cnh tranh trong sn xut
kinh doanh, mang li hiu qu kinh t cao.
Do vy, phân tích doanh thu bán hàng trong doanh nghip cn phi phân tích chi
tit theo tng mng mt hàng, nhóm hàng ch yu
 c s bing phát trin c
cho vic honh ching mt hàng nhóm hàng sn xut kinh
doanh ca doanh nghip.
Phân tích doanh thu bán hàng theo nhóm, mt hàng và nhng mt hàng ch yu
 vào nhng s liu k hoch và hch toán chi ti so sánh
gia s thc hin vi s k hoch và s thc hin k c.
Phân tích c bán hàng.

Vic thc hin k hoch doanh thu bán hàng chu s tác ng, ng ca
nhiu nhân t  khách quan và ch quan.
V ching ng thì có nhân t 
ng gin ch tiêu doanh thu. Do v có th nhn tht
cách chính xác tình hình thc hin k hoch bán hàng ta cn ph
thc m và tính cht ng ca các nhân t n ch tiêu doanh thu, t 
có nhng chính sách bin pháp thích hp nhy m
9

 phân tích các nhân t ng có th i nhi khác nhau.
C th ng ca các nhân t ng và các nhân t nh tính.
Phân tích các nhân t ng ti doanh thu bán hàng
Phân tích s ng cn doanh thu bán hàng.

i hoc c hai nhân t u
i s i. Tuy nhiên, m ng ca hai
nhân t ng ti doanh thu là không ging nhau.
Ảnh hưởng của lượng hàng hoá đến doanh thu: ng hàng hoá tiêu th trong
k t l thun v kim
c vì v ch tiêu doanh thu nên chú trng hàng hoá
bán ra thích hp trong k.
Ảnh hưởng của đơn giá bán đến doanh thu:  ng không
nh tc li. Tuy nhiên s thay
i cc coi là nhân t khách quan nm ngoài tm kim soát ca doanh nghi
Giá tr ca hàng hoá, cung cu trên th ng, các chính sách cc Ngoài ra, giá
c còn chu ng rt ln ca yu t cnh tranh. Biu hin ca s cnh tranh thông qua
kiu dáng chng, mu mã giá c nh tranh hu hiu nht.
1.2.1.2. Phân tích tình hình sử dụng Chi phí
Tng chi phí sn xut kinh doanh Là toàn b các khon tin mà doanh nghip b
 thc hin quá trình SXKD trong mt k nhnh. Tn







K: T l phân b CPBH và CPQLDN hàng d tr
D
i
: D tr tn kho cui k ca sn phm i
n: S nhóm mt hàng d tr









T: Tng giá tr sn phm trong k (i
n hàng hóa)
T = D

+ M = B + D
ck

D

: D tr tn kho sn phu k



Ch tiêu này phn ánh mng chi phí b ra thì s c bao ng li
nhun. Khi phân tích các ch tiêu trên ta cn phi da vào bng kt qu hong sn
xut kinh doanh và bng báo cáo tài chính tng h  
c mi quan h gia các ch tiêu phn ánh quy mô sn xut kinh doanh ca doanh
nghip. M nghiên cu s bing ca các chi tiêu ca k va qua
so sánh vi k c ly làm k gc ca doanh nghi
c thc trng và trin vng ca tng doanh nghip so vi nn kinh t quc dân.
M c gim t sut chi phí KD
Là ch i phn ánh tình hình, kt qu h thp chi phí thông qua hai t
sui nhau.
Công thc: 







: M ng hoc gim t sut chi phí KD




ng t sut chi phí k gc, k so sánh
Tùy theo mu mà chn k so sánh và k gc cho phù hp. Có
th chn k gc là ch tiêu k hoch, còn k so sánh là ch tiêu thc hin cùng mt thi
k   h thp t sut chi phí ca DN
 có th nhn giá tr :"<0", ">0", "= 0"

M
1
: Tng doanh thu hoc khng sn phm tiêu th ti k so sánh
: Phn ánh s tin tit kic
 : S tin b lãng phí do t su
Kt qu ca vic h thp chi phí làm góp phi nhun cho DN. Ch tiêu
này làm rõ thêm ch tiêu m h thp chi phí bng cách biu hin s i (%)
sang s tuyi.
1.2.1.3. Phân tích tình hình Lợi nhuận
H s thu nhp trên vn c phn (ROE  Return On Equity)
H s này phn ánh mc thu nhp ròng trên vn c phn ca c 




H s  so sánh vi các c phiu khác
nhau trên th ng, h s thu nhp trên vn c phn càng cao thì các
c phiu càng hp dn, vì h s này cho th i và các t
sut li nhun ca Doanh nghip i h s thu nhp trên vn c phn
ca các Doanh nghip khác.  t c kh i t v
ly t ch s hu.
H s biên li nhun gp (Gross Profit Margin)




Ch tiêu tiêu này phn ánh mng doanh thu ca Doanh nghip mang li bao
ng li nhun sau thu nn chi phí tài chính, chi phí bán hàng
và chi phí qun lý doanh nghip. H s biên li nhun gp là mt ch s rt hu ích khi
tin hành so sánh các doanh nghip trong cùng mt ngành. Doanh nghip nào có h s

c th ti doanh nghip, ly mc tiêu ca doanh nghiu.
Ni dung ca Phân tích mi quan h chi phí - sng - li nhun (gi tt là phân
tích CVP  Cost Volume Profit analysis) có th tóm tt thông qua các phân tích sau:
m hòa vn
Phân tích hòa vn là khm ca phân tích mi quan h chi phí - sng -
li nhum hòa vm v sng tiêu th (hoc doanh s) mà ti ng
doanh thu bng tp không có l và lãi. Tm hòa
vp chi phí bii và chi phí c nh. Doanh nghip s có lãi khi
doanh thu trên mc doanh thu tm hòa vc li s chu l khi doanh thu 
i mc doanh thu hòa vn.
14

Mm hòa vn không phi là mc tiêu hong ca doanh nghi
phân tích hòa vn s ch ra mc hong cn thi doanh nghip có nhng gii
pháp nht mt doanh s mà kinh doanh không b ly, phân tích hòa vn
s ch ra mc bán ti thiu mà doanh nghip cn phc. Ngoài ra, phân tích
hòa vn còn cung cp thông tin có giá tr n các cách ng x chi phí ti các
mc tiêu th   doanh nghip lp k hoch li nhun và các
k hoch khác trong ngn hn.
 n
m hòa vn có th nh qua ch tiêu s ng sn phm hàng hóa tiêu th
hoc doanh thu tiêu th bn.
    
Vy t c công thc tính sng hòa vn sau:




  


c li thp. Mt trong nhng khía cc quan tâm nht ca thu nhp trên tng

Trích đoạn Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn Thuận lợi Môi trường bên ngoài Tăng cường khả năng sử dụng TSNH thông qua giảm thời gian vận động Nội dung của biện pháp
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status