GVGD: Trần Thị Thanh Thúy
SVTH:
GVGD: Trần Thị Thanh Thúy
SVTH:
BÁO CÁO THỰC TẬP NHÀ MÁY HÓA CHẤT VICACO
BÁO CÁO THỰC TẬP NHÀ MÁY HÓA CHẤT VICACO
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Phạm Bảo Quý
Phạm Bảo Quý
Lớp: ĐHPT7
Lớp: ĐHPT7
MSSV: 11050991
MSSV: 11050991
NỘI DUNG
NỘI DUNG
Cơ sở lý thuyết
Tổng quan về nhà máy hóa chất VICACO
2
3
4
Tài liệu tham khảo
Phân tích 10 chỉ tiêu trong hóa chất cơ bản
1. Tổng quan nhà máy hóa chất Biên Hòa VICACO
1. Tổng quan nhà máy hóa chất Biên Hòa VICACO
mẫu
Các phương pháp
phân tích
2. Cơ sở lý thuyết
2. Cơ sở lý thuyết
Trên đường ống
Trong hồ
Trong bồn
chứa
Trên xe
Mở van lấy mẫu,
tráng dung dịch 2- 3
lần. Lấy mẫu, đậy
nắp kín.
Tráng dung dịch 2-3
lần. Lấy mẫu vào
dụng cụ chứa mẫu.
Đậy nắp kín
Lấy mẫu trên mặt
thoáng
của bồn xe hoặc bằng
cách mở van
ở đáy bồn
Mở van lấy mẫu, tráng
dung dịch
2- 3 lần. Lấy mẫu, đậy
nắp kín.
2.1. Các cách lấy mẫu
2.1. Các cách lấy mẫu
Cách bảo quản mẫu
3.4. Xác định hàm lượng NaClO
3
trong mẫu nước muối cấp điện giải.
3.3. Xác định Cl
2
trong mẫu nước muối nghèo.
3.2. Xác định hàm lượng NaOH và Na
2
CO
3
đồng thời trong mẫu muối tinh chế.
3.1. Xác định hàm lượng Na
2
O, SiO
2
, Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat ( Thủy tinh
lỏng)
3. Phân tích 10 chỉ tiêu trong hóa chất cơ bản
3. Phân tích 10 chỉ tiêu trong hóa chất cơ bản
3.10. Xác định hàm lượng NaOH trong mẫu sản phẩm
cuối NaOH giao hàng
3.9. Xác định hàm lượng Cl tự do trong mẫu acid HCl
3.8. Xác định hàm lượng HCl trong mẫu acid HCl
3.7. Phân tích hàm lượng Na
2
SO
3
trong nước muối nghèo
3.6. Xác định hàm lượng NaCl trong mẫu nước muối nghèo
2. Phân tích 10 chỉ tiêu trong hóa chất cơ bản
Xác định hàm lượng Na
2
O - SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
Xác định hàm lượng Na
2
O - SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
•
Na
2
O + HCl = NaCl + H
2
O
•
SiO
2
+ 6KF + 2H
2
O K
2
SiF
6
+ 4KOH
•
KOH + HCl = KCl + H
7
8
."4
,$9
:;
6
78
Lưu ý: Các dụng cụ trong quy trình đều bằng nhựa
Quy trình xác định hàm lượng Na
2
O trong thành phẩm Natri Silicat ( Thủy tinh
lỏng)
<=,$0>?
,%>"4
%&-."4,$9
,&-4
*@3A%/
9B.
,$9
:;
6
C5
D
Quy trình xác định hàm lượng SiO
2
trong thành phẩm Natri Silicat ( Thủy tinh
lỏng)
Lưu ý: Các dụng cụ trong quy trình đều bằng nhựa
Xác định hàm lượng Na
2
( )
m
NVNV 15
221
××−×
m
NV 3111 ××
ONa
SiO
2
2
%
10323,0% ×
Xác định hàm lượng Na
2
O – SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
Xác định hàm lượng Na
2
O – SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
Với C
HCl
= 0,2032( N), C
NaOH
= 0,1088( N),
31,12%
Modul 2,42
3 9/9/2014
Na
2
O
3,12 17,55 1,6017
12,29%
SiO
2
29,70%
Modul 2,50
Xác định hàm lượng Na
2
O – SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
Xác định hàm lượng Na
2
O – SiO
2
- Modul Silicat trong thành phẩm Natri Silicat
( Thủy tinh lỏng)
•
Tất cả mẫu được tiến hành song
song, độ lặp lại cao giữa hai lần thử
nghiệm.
•
Hàm lượng các chỉ tiêu trong mẫu
tích và lần lượt dùng 2 chỉ thị acid và bazơ sau:
•
Bước 1: Dùng chỉ thị PP, tại điểm tương đương dung dịch mất màu hồng, ghi nhận thể tích dung dịch chuẩn HCl
tiêu tốn (V
1
) để trung hòa NaOH và chuyển CO
3
-
thành HCO
3
-
.
•
Bước 2: Cho tiếp chỉ thị MO vào, chuẩn tiếp bằng HCl, tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu vàng
sang da cam. Ghi nhận thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn (V
2
) để trung hòa HCO
3
-
sinh ra phản ứng trên.
PHẠM VI ÁP DỤNG
•
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ xác định natri hydroxit, natri cacbonat có nồng độ < 1 g/L ở
mẫu SC4402, SC5504
NGUYÊN TẮC
Xác định hàm lượng NaOH và Na
2
CO
3
đồng thời trong mẫu muối tinh chế
78
P
."4
,$9
(
A
&
$
0
1
Q
B
"6
78
P
."4
,$9
:;
6
:;
6
3
21
10
10
−
−
×
××−
V
ĐVVC
NaOH
9B.
Công thức tính toán xác định hàm lượng NaOH và Na
2
CO
3
đồng thời trong mẫu
muối tinh chế
Công thức tính toán xác định hàm lượng NaOH và Na
2
CO
3
đồng thời trong mẫu
muối tinh chế
9
"B
0
3
3
Na
2
CO
3
0,85 ml 0.1066 N 0,38 g/l
29/8/2014
NaOH 1,0 ml 0.1066 N 0,17 g/l
Na
2
CO
3
0,8 ml 0.1066 N 0,36 g/l
4/9/2014
NaOH 1,2 ml 0.1066 N 0,21 g/l
Na
2
CO
3
0,75 ml 0.1066 N
0,34 g/l
9/9/2014
NaOH 0,95 ml 0.1066 N 0,16 g/l
Na
2
CO
3
0,85 ml 0.1066 N 0,38 g/l
Kết quả xác định hàm lượng NaOH và Na
2
trong dung dịch phản ứng với KI tạo thành một lượng I
2
tương ứng. Chuẩn lượng I
2
sinh ra bằng
dung dịch Na
2
S
2
O
3
, từ thể tích dung dịch Na
2
S
2
O
3
chuẩn độ tính được hàm lương Clo có trong
dung dịch mẫu.
Xác định Cl
2
trong mẫu nước muối nghèo
Xác định Cl
2
trong mẫu nước muối nghèo
PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
•
2NaClO + 2KI + 4H
+
→ 2Na