BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
TÌM HIỂU VỀ MPLS VPN VÀ CÀI ĐẶT
THỰC NGHIỆM SINH VIÊN THỰC HIỆN : NGÔ ĐÌNH THẮNG
MSSV : 05110139
SINH VIÊN THỰC HIỆN : LÊ DIÊN TÂM
MSSV : 05110119
GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN : KS. HUỲNH NGUYÊN CHÍNH
TP. HỒ CHÍ MINH – 2010
ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
Tp. H 10
ng dn KS. Huỳnh Nguyên Chính
ii
NHẬN XÉT CỦA HỘI ĐỒNG PHẢN BIỆN Tp. H 10
Hng phn bin
LI C iv
LI C IV
DANH MA VIII
VIT TT XI
PHN M U - 1 -
p thit c - 2 -
2. M - 3 -
i u - 3 -
u - 3 -
5. Phu - 3 -
c tin c - 3 -
PHN NI DUNG - 4 -
I THIU V VPN - 5 -
- 5 -
i VPN - 6 -
p - 6 -
1.2.1.1 Remote access VPN - 6 -
1.2.1.2 Sitetosite VPN - 7 -
i vp dch v - 8 -
- 8 -
-to-peer VPN - 9 -
1.3 Tng k - 11 -
N MC MPLS - 12 -
c v ATM - 12 -
MC LC vi
IP - 12 -
ATM - 12 -
n v MPLS - 14 -
2.2.1 La MPLS - 14 -
2.2.2 Mt s ng dng ca MPLS - 15 -
n trong MPLS - 16 -
3.3.3 Route Distinguisher (RD) - 41 -
3.3.4 Route Targets (RT) - 43 -
ng MPLS VPN - 44 -
3.5 Hong ca mt phu khin MPLS VPN - 45 -
3.6 Hong ca mt phng d liu MPLS VPN - 47 -
3.7 n th VPN - 48 -
3.7.1 VPN truyn thng - 48 -
3.7.2 MPLS VPN - 50 -
3.8 Tng k - 51 -
C NGHIM - 52 -
4.1 C - 53 -
nh tuyn - 63 -
4.3 Kim tra - 66 -
PHN KT LUN - 71 -
U THAM KHO - 74 -
DANH MA viii
DANH MỤC HÌNH MINH HỌA
- 6 -
-to-site VPN - 7 -
- 8 -
-to-peer VPN - 9 -
--router - 11 -
n tiP - 12 -
- 13 -
m v MPLS - 14 -
u MPLS - 16 -
n thng - 48 -
- 50 -
c nghim MPLS VPN - 52 -
nh tuyn ca A1 - 63 -
nh tuyn ca A2 - 63 -
nh tuyn ca B1 - 64 -
nh tuyn ca B2 - 64 -
nh tuyn ca PE01 - 65 -
nh tuyn ca PE02 - 65 -
nh tuyn ca P - 66 -
- 66 -
- 67 -
- 67 -
- 67 -
- 68 -
- 68 -
nh tuy - 68 -
DANH MA x
nh tuy - 69 -
nh tuy - 69 -
nh tuy2 - 70 -
- 70 -
- 70 -
- 70 - VIT TT xi
eBGP
External Border Gateway Protocol
EGP
Exterior Gateway Protocol
EIGRP
Enhanced Interior Gateway Routing Protocol
FEC
Fowarding Equivalent Class
FIB
Forwarding Information Base
VIT TT xii
FR
Frame Relay
GFC
Generic Flow Control
HDLC
High Level Data Link Control
HEC
Header error check
iBGP
Internal Border Gateway Protocol
ICMP
Internet Control Message Protocol
IGP
Interior Gateway Protocol
IP
Internet Protocol
IPSec
Internet protocol security
NGN
Next Generation Network
OSI
Open Systems Interconnection
OSPF
Open Shortest Path First
PE
provider edge
PPP
Point to Point Protocol
PT
Payload Type
PVC
permanent virtual circuit
QoS
Quality of service
RD
Route Distinguisher
RIB
Routing Information Base
RT
Route Targets
SP
Service Provider
SDN
Software Defined Networks
SVC
Switch virtual circuit
TCP
Transport Control Protocol
PHẦN MỞ ĐẦU
A
Phn m u - 2 -
1. Tính cấp thiết của đề tài
Hin nay vi t t ca Intern do vic
c bi
qu th thii v
T nhu cu truy cp d liu c n vic to mi quan h v
t phn ngum
bo mt cn thi
.
G chuyn mc -
cung cp dch v c bit bi kh t tri trong vic cung cp dch
v chng cao qua mng IP, bn, hiu qu ng nh
kh n khai VPN.
Vm
, ,
,
Phn m u - 3 -
2. Mục tiêu của đề tài
M
u v MPLS VPN p d t thc nghim.
n v
ng mt mn.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
n khai MPLS VPN.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
Khi thc hi
a
n
u phc v
c nghim: d n khai thc nghim,
MPLS VPN sung kin th
thuyt cho tng phn.
5. Phạm vi nghiên cứu
t c u kin thc t u ch tin
n
c nghim.
6. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
Vic u v MPLS VPN p dch v
tring dng trong thc t ng thi khc phc nhc
m cng VPN truyn thng.
- 4 -
da thuc chuy c
chuy
cc truya kt ni VPN. Tn
kia ca kt n
ca mc gi
n ca VPN:
Th h VPN th nh.
Th h th .
Th h th rame relay .
h hin nay, th h th n mng IP.
Th h tip theo s n mng MPLS.
VPN g
Mt
t n i mng c
cung cc g .
M cung ct
ni point-to-point qua h tng mng c cung cp dch vt
b cp dch v i trc tip vc g
p PE. Mng c
thit b chuyn tip d liu trong mng trc
g p (P- provider). 1. Gii thiu v VPN - 6 -
1.2 Phân loại VPN
i VPN bao gm:
p
i vp dch v
1.2.1 VPN cho các nhà doanh nghiệp
ng kt ni gia mt t chc
p gi
ut ch t
-to-site VPN
1. Gii thiu v VPN - 8 -
1.2.2 VPN đối với các nhà cung cấp dịch vụ
D tham gia cp dch v trong vinh tuyn
overlay VPN
-to-peer VPN
1.2.2.1 Mô hình overlay VPN
Khi Frame r
nh tuy
p dch v ch vn chuyn d lit ni
vp ch cung ct ni o ti l
.
Nu mch nh, s dng m
c gch o c nh PVC. Nu mch c thit lp theo
u (on-c gch o chuyi SVC.
Hn ch ch o c
t ni dng full mesh. Nng
s ng mch o cn thit N(N-1)/2.
1. Gii thiu v VPN - 9 -
c thc thi bi SP cung ct ni layer 1