Giáo án sinh học lớp 7 trọn bộ (đã giảm tải) - Pdf 24

Tuần 1
Tiết 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Hiểu được thế giới đv đa dạng, phong phú (về lồi, kích thước, về số lượng
cá thể và MT sống)
• Xác định được nước ta đã được thiên nhiên ưu đãi nên có 1 thế giới động
vật đa dạng, phong phú
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, so sánh. Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
• Giáo dục lòng u thích mơn học
Trọng tâm: Đa dạng về mơi trường sống
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Tranh phóng to H1.1

1.4 SGK - 5

7
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Đa dạng lồi và sự phong phú về số lượng cá thể
- Sự phong phú về lồi được
thể hiện như thế nào?
- Ghi tóm tắt ý kiến của HS
và bổ sung.
- Hãy kể tên các động vật
khi:

luận về sự đa dạng của động
vật.
- HS trả lời
và số cá thể trong lồi.
Hoạt động 2: Đa dạng về mơi trường sống
- u cầu HS quan sát H
1.4 hồn thành bài tập, điền
chú thích.
- Cho HS thảo luận rồi trả
lời:
- Đặc điểm gì giúp chim
cánh cụt thích nghi với khí
hậu giá lạnh ở vùng cực?
- Ngun nhân nào khiến
động vật ở nhiệt đới đa
dạng và phong phú hơn
vùng ơn đới, Nam cực?
- Động vật nước ta có đa
dạng, phong phú khơng?
Tại sao?
- Hỏi thêm:
- Hãy cho VD để chứng
minh sự phong phú về mơi
trường sống của động vật?
- u cầu HS tự rút ra kết
luận.
- Nghiên cứu thơng tin và
hồn thành bài tập.
+ Nhờ có bộ lơng dày,
xốp, lớp mỡ dưới da dày

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Phân biệt đv với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung của sv nhưng chúng
khác nhau về 1 số đặc điểm cơ bản
• Nêu được các đặc điểm của đv để nhận biết chúng trong thiên nhiên
• Phân biệt được ĐVKXS với ĐVCXS, vai trò của chúng trong thiên nhiên và đời
sống con người
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:
• Giáo dục lòng u thích mơn học
Trọng tâm: Phân biệt đv với TV
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Tranh phóng to H2.1, 2.2 SGK - 9, 12
III. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
• Nêu tên ba loại mơi trường sống lớn của Động vật ? lấy ví dụ ?
• Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú ?
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật
- Hồn thành bảng trong
SGK trang 9 (bảng phụ)
- Ghi ý kiến bổ sung vào
cạnh bảng.
- Nhận xét và thơng báo kết
quả đúng

ni cơ thể
Khả năng
di chuyển
Hệ thần
kinh và
giác quan
3
i
tng
Khụng Cú Khụng Cú Khụng Cú T
tng
hp
c
Sd cht
hu c
cú sn
Khụng Cú Khụng Cú
V

TV

Hot ng 2: c im chung ca ng vt
- Yờu cu HS lm bi tp
mc II trong SGK trang 10.
- GV nx,thụng bỏo ỏp ỏn.
ng vt cú c im gỡ
chung ?
- HS lm bi tp
- HS tr li, HS khỏc nhn
xột, b sung.

bi.

ng vt cú vai trũ gỡ
trong i sng con ngi ?
- Trao i nhúm, hon
thnh bng 2.
- HS tr li
IV, Vai trũ ca ng vt
- ng vt cung cp nguyờn
liu, lm thớ nghim, h tr
con ngi trong lao ng v
gii trớ
- Mt s ng vt gõy bnh
truyn nhim.
4. Cng c
GV cho HS c kt lun cui bi.
Yờu cu HS tr li cõu hi 1 v 3 SGK trang 12.
5. Hng dn v nh
Hc bi v tr li cõu hi SGK
Chun b cho bi sau: Ngõm rm, c khụ vo bỡnh trc 5 ngy.
Ly nc ao, h, r bốo Nht Bn.
Ngy son : /08/2014
CHệễNG I. NGAỉNH ẹONG VAT NGUYEN SINH
4
Tiết 3. THỰC HÀNH: QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT
NGUYÊN SINH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Nhận biết được nơi sống của ĐVNS (trùng roi, trùng giày) cùng cách thu
thập và gây ni chúng

BT SGK - 15?
- Hình dạng của trùng giày?
- Trùng giày di chuyển như thế
- Làm việc theo nhóm
đã phân cơng.
- Các nhóm tự ghi nhớ
các thao tác của GV.
- HS nghe, ghi nhớ, tiến
hành
- HS làm bài
- HS trả lời
I. Quan sát trùng giày
- Hình dạng: Khơng đối
xứng, có hình khối như
chiếc giày
- Trùng giày di chuyển
vừa tiến vừa xoay
5
nào?
- Trùng giày di chuyển nhờ cq
nào ?
- HS trả lời
- Nhờ lông bơi
Hoạt động 2: Quan sát trùng roi
- Cho HS quan sát H 3.2 và 3.3
SGK trang 15.
- Cách tiến hành: như trùng
giày
- Yc HS quan sát trên kính?
- Các em hãy quan sát ở độ

- HS trả lời
- HS nghe
- Có thể tự dưỡng như
TV, cũng có thể dị
dưỡng như đv tùy vào
đk sống
II, Quan sát trùng roi
- Hình dạng: Hình tròn
hoặc thoi, hình lá dài
- Trùng roi di chuyển về
phía trước nhờ roi xoáy
vào nước
III. Thu hoạch
4. Kiểm tra đánh giá
• Đánh giá chung giờ thực hành
• Dọn dẹp vệ sinh
5. Hướng dẫn học ở nhà
• Học bài. Hoàn thành báo cáo thu hoạch
• Đọc và nghiên cứu trước bài 4. Trùng roi
Ngày soạn : /08/2014
Tieát 4. TRUØNG ROI
6
I, MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Mô tả được cấu tạo trong, cấu tạo ngoài của trùng roi
• Trên cơ sở cấu tạo, nắm được cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng
• Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa đv đơn bào
với đv đa bào
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích

- HS trả lời
- HS nghe
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nghe
I, Trùng roi xanh
1. Dinh dưỡng
- Dinh dưỡng: tự dưỡng
và dị dưỡng
- Hô hấp nhờ sự trao đổi
khí qua màng tế bào.
- Bài tiết và điều chỉnh áp
suất thẩm thấu nhờ không
bào co bóp
2. Sinh sản
- Sinh sản vô tính: phân
đôi
7
+ Dựa vào H4.2, diễn đạt
bằng lời 6 bước sinh sản
phân đơi của trùng roi
xanh?
- HS trả lời
Hoạt động 2: Tập đồn trùng roi
+ Hồn thành bài tập mục 
trang 19 SGK (điền từ vào
chỗ trống).
- Tập đồn Vơnvơc dinh
dưỡng như thế nào?
- Hình thức sinh sản của tập

• GV gọi HS đọc KL chung SGK - 19
• HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK - 19
5. Hướng dẫn học ở nhà
• Học bài. Trả lời câu hỏi SGK - 19
• Đọc và nghiên cứu trước bài 5. Trùng biến hình và trùng giày
Ngày soạn: /08/2014

Tiết 5. TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY
8
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến
hình và trùng giày
• Thấy được sự phân hóa chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày

đó
là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ
• Giáo dục lòng yêu thích môn học
Trọng tâm : Nêu được di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùng
giày
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Hình phóng to 5.1; 5.2; 5.3 trong SGK.
- Chuẩn bị tư liệu về động vật nguyên sinh.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ :

I, Trùng biến hình
1, Cấu tạo và di chuyển
* Cấu tạo: chỉ là 1 tế bào
có:
+ Chất nguyên sinh lỏng,
nhân
+ Không bào tiêu hoá,
không bào co bóp.
* Di chuyển: Nhờ chân
giả (do chất nguyên sinh
dồn về 1 phía).
2, Dinh dưỡng
- Tiêu hóa nội bào
- Bài tiết: Chất thừa dồn
9
+ Bài tiết của trùng biến
hình ?
- Sự trao đổi khí O
2
, CO
2
được thực hiện qua bề mặt
cơ thể
+ Trùng biến hình sinh sản
bằng hình thức nào ?
- HS nghe
- HS trả lời
đến khơng bào co bóp

thải ra ngồi

cơ thể theo 1 quĩ đạo xác
định để chất dd đc hấp thụ
dần dần đến hết. chất thải
đc thải ra ngồi ở lỗ thốt.
- HS trả lời
- HS nghe
II, Trùng giày
1, dinh dưỡng
- Tiêu hóa: Thức ăn

miệng

hầu

khơng
bào tiêu hóa

biến đổi
nhờ enzim (biến thức ăn
thành chất lỏng thấm vào
chất ngun sinh)
- Bài tiết: Chất bã được
thải ra ngồi qua lỗ thốt
2, Sinh sản
- Vơ tính: phân đơi cơ thể
theo chiều ngang.
- Hữu tính: bằng cách
tiếp hợp.
4. Củng cố
• u cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

ĐVNS tuy nhỏ nhưng gây cho người nhiều bệnh rất nguy hiểm. hai bệnh thường
gặp ở nước ta là bệnh kiết lị và bệnh sốt rét. Chúng ta cần biết về các thủ phạm của 2
bệnh này để có cách chủ động phòng chống tích cực
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng kiết lị
- Làm BT mục

SGK -
23?
+ Đặc điểm cấu tạo của
trùng kiết lị ?
+ Đặc điểm dinh dưỡng
của trùng kiết lị ?
+ Quá trình phát triển của
trùng kiết lị ?
+ Khả năng kết bào xác
của trùng kiết lị có tác hại
như thế nào ?
+ Triệu chứng của người
mắc bệnh kiết lị ?
- HS làm bài
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Giúp chúng tồn tại lâu
hơn

tăng khả năng kí
sinh và gây bệnh
- HS trả lời SGK – 23

- Làm BT mục

SGK –
24 ? (bảng phụ)
+ Tại sao người bị sốt rét
da tái xanh?
+ Tại sao người bị kiết lị
đi ngoài ra máu?
+ Muốn phòng tránh bệnh
kiết lị ta phải làm gì?
- Tình trạng bệnh sốt rét ở
VN hiện nay ntn ?
- Cách phòng tránh bệnh
sốt rét ?
- Chính sách của nhà nước
- HS trả lời
- HS trả lời SGK – 24
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS nghe
- HS thảo luận nhóm,
hoàn thành bài tập
- HS dựa vào bảng 1, trả
lời
+ Do hồng cầu bị phá
hủy
+ Do thành ruột bị tổn
thương
+ Giữ vệ sinh ăn uống
- HS trả lời

(so với
hồng cầu)
Con đường
truyền dịch
bệnh
Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnh
Trùng kiết
lị
To Qua ăn
uống
ở thành ruột Viêm loét
ruột, mất
hồng cầu
Bệnh kiết
lị.
Trùng sốt
rét
Nhỏ Qua muỗi
đốt
Trong máu người,
thành ruột, tuyến
nước bọt muỗi
anophen
- Phá huỷ
hồng cầu.
Bệnh sốt
rét.
trong cơng tác phòng
chống bệnh sốt rét:
+ Tun truyền ngủ có

II. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
• Dinh dưỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống và khác nhau ntn ?
3. Bài mới:
Với số lượng 40 nghìn loài, động vật nguyên sinh phân bố khắp nơi. Tuy nhiên chúng
có cùng những đặc điểm chung và có vai trò to lớn với thiên nhiên và đời sống con người
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
+ Em hãy kể tên các động
vật nguyên sinh đã học và
cho biết môi trường sống
của chúng ?
- Hoàn thành bảng 1 SGK tr
26 ? (bảng phụ)
- HS trả lời
- HS hoạt động nhóm,
hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm trình bày

I. Đặc điểm chung
14
TT Đại diện
Kích thước Cấu tạo từ
Thức ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức
sinh sản
Hiển

giảm
Phân đôi,
phân nhiều
+ ĐVNS sống tự do có
những đặc điểm gì ?
+ ĐVNS sống kí sinh có
những đặc điểm gì ?
 ĐVNS có các đặc điểm gì
chung ?
- Sinh sản phân nhiều (liệt
sinh): 1 phần cơ thể phân
chia cho nhiều cá thể con

tốc độ sinh sản rất nhanh
- HS trả lời
- HS trả lời

- HS trả lời
- HS nghe
- Cơ thể có kích thước hiển
vi, chỉ là 1 tế bào nhưng
đảm nhận mọi chức năng
- Dinh dưỡng: phần lớn dị
dưỡng
- Sinh sản vơ tính kiểu phân
đơi
Hoạt động 2: vai trò thực tiễn của động vật ngun sinh
- Hãy xem thành phần
ĐVNS trong giọt nước ao
(H7.1) và nêu vai trò của

- Trùng biến hình, trùng giày,
trùng roi
- Trùng cầu, Trùng tầm gai
- Trùng kiết lị, trùng sốt rét.
• Tìm hiểu hình dạng ngoài, cách di chuyển của thủy tức
• Phân biệt được cấu tạo, chức năng 1 số tb của thành cơ thể thủy tức để làm cơ
sở giải thích được cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:
• Giáo dục lòng yêu thích môn học
Trọng tâm : Đặc điểm cấu tạo trong, sinh sản của thủy tức
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Tranh phóng to H8.1, 8.2 SGK - 30
- Tranh phóng to cấu tạo trong của thủy tức
II. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ :
• Động vật nguyên sinh có các đặc điểm gì chung ?
3. Bài mới:
Đa số ruột khoang sống ở biển. Thủy tức là 1 trong rất ít đại diện sống ở nước ngọt, có
cấu tạo chung của ruột khoang.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển
+ Mô tả hình dạng ngoài của
thủy tức ?
+ Mô tả bằng lời 2 cách di
chuyển của thủy tức ?
+ Đặc điểm di chuyển của

- HS làm bài
- HS trả lời
- HS nghe
II. Cấu tạo trong
- Thành cơ thể có 2 lớp:
+ Lớp ngoài: tb gai, tb TK,
tb mô bì - cơ, tb sinh sản
+ Lớp trong: tb mô cơ - tiêu
hóa
- Giữa 2 lớp là tầng keo
mỏng
- Lỗ miệng thông với
16
nội bào (kiểu tiêu hóa ở đv
đơn bào) sang tiêu hóa ngoại
bào (kiểu tiêu hóa của đv đa
bào)
khoang tiêu hóa ở giữa (gọi
là ruột túi)
Hoạt động 3 : dinh dưỡng, sinh sản ở thủy tức
+ Thủy tức đưa mồi vào
miệng bằng cách nào?
+ Nhờ loại tb nào của cơ
thể thủy tức mà mồi được
tiêu hóa ?
+ Thủy tức có ruột hình túi
(ruột túi) nghĩa là chỉ có 1 lỗ
miệng duy nhất thơng với
ngồi. Vậy chúng thải bã
bằng cách nào?

thành tb sinh dục đực, cái
(tinh trùng và trứng)
+ Tái sinh: 1 phần cơ thể tạo
nên 1 cơ thể mới
4. Củng cố:
• Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK
• Câu hỏi 2 SGK tr.32
5. Hướng dẫn học ở nhà
• Học bài. Trả lời câu hỏi SGK 1, 2 tr.32
• Đọc và nghiên cứu trước bài 9. Đa dạng của ngành ruột khoang
Ngày soạn: /09/2014

Tiết 9 : ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Hiểu được ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về lồi và phong
phú về số lượng cá thể, nhất là ở biển nhiệt đới
17
• Nhận biết được cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển
• Giải thích được cấu tạo của hải quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố
định ở biển
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:
• Giáo dục lòng yêu thích môn học
Trọng tâm : Đặc điểm cấu tạo sứa thích nghi với lối sống bơi lội
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
 GV: Tranh phóng to H9.1


lội tự do: Cơ thể hình
chuông, miệng ở dưới, di
chuyển bằng cách co bóp
dù nhưng vẫn giữ các đặc
điểm của ngành ruột
khoang như đối xứng tỏa
18
Đặc
điểm
Đại
diện
Hình dạng Miệng Đối xứng Tế bào tự vệ Khả năng di
chuyển
Hình
trụ
Hình


trên

dưới
Không
đối
xứng
Tỏa
tròn
Không Có Bằng
tua
miệng
Bằng

- HS làm bài
- Giống: sống bám, cơ thể
hình trụ
- Khác: Hải quỳ sống đơn
độc, khơng có bộ xương
đá vơi điển hình. Còn san
hơ sống tập đồn và có bộ
xương đá vơi điển hình
- HS nghe
II. Hải quỳ
- Cấu tạo: hình trụ, dài 2 - 5
cm, có nhiều tua miệng xếp
đối xứng
- Hải quỳ sống bám vào bờ
đá, ăn động vật nhỏ
III. San hơ
- Cơ thể san hơ hình trụ,
phát triển khung xương bất
động và có tổ chức cơ thể
kiểu tập đồn, có khoang
ruột thơng với nhau
4. Củng cố
• Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK tr. 35.
• u cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK tr. 35
5. Hướng dẫn học ở nhà
• Học bài. Trả lời câu hỏi SGK - 35
• Đọc trước bài 10. Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
Ngày soạn: /09/2014

Tiết 10 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT

- HS nghiên cứu kĩ
hình 10.1, thảo luận
nhóm, hoàn thành bảng
- đại diện nhóm trình
bày
I. Đặc điểm chung
20
TT Đại diện
Đặc điểm
Thủy tức Sứa San hô
1 Kiểu đối xứng Đối xứng tỏa tròn Đối xứng tỏa
tròn
Đối xứng tỏa
tròn
2 Cách di chuyển Kiểu sâu đo, kiểu
lộn đầu
Co bóp dù Không di
chuyển
3 Cách dinh dưỡng Dị dưỡng Dị dưỡng Dị dưỡng
4 Cách tự vệ Nhờ tế bào gai Nhờ tế bào gai Nhờ tế bào gai
5 Số lớp tế bào của thành cơ
thể
Hai lớp Hai lớp Hai lớp
6 Kiểu ruột Hình túi Hình túi Hình túi
7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
+ c im chung ca
ngnh rut khoang ?
- HS da vo bng, tr
li
- C th i xng ta trũn

cho con ngi
+ To ỏ ngm

nh hng
n giao thụng
4. Cng c:
Gi HS c phn ghi nh sgk tr.38
GV treo tranh cỏc loi i din ca Rut khoang v trỡnh by c im chung, vai
trũ ca chỳng i vi t nhiờn v i sng
5. Hng dn v nh
Hc bi. Tr li cõu hi SGK tr.38
c v nghiờn cu trc bi 11. Sỏn lỏ gan
Ngy son: /09/2014

CHệễNG III : CAC NGAỉNH GIUN
NGAỉNH GIUN DEẽP
Tieỏt 11: SAN LA GAN
I. MC TIấU
1. Kin thc
21
• Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành giun
dẹp
• Hiểu được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhưng thích nghi với kí
sinh
• Giải thích được vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo
thay đổi vật chủ, thích nghi với đời sống kí sinh
2. Kỹ năng
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:

- HS trả lời
- HS trả lời
I. Nơi sống, cấu tạo và di
chuyển
- Kí sinh ở gan, mật trâu bò
- Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2 -
5 cm, màu đỏ máu, mắt và
lông bơi tiêu giảm, giác bám
phát triển
- Chui rúc, luồn lách
II. Dinh dưỡng
- Miệng hút chất dinh dưỡng
đưa vào 2 nhánh ruột để tiêu
hóa và nuôi cơ thể
22
- Chưa có hậu mơn
Hoạt động 2: Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh
dục của sán lá gan ?
- GV treo tranh, giới thiệu
sơ đồ về vòng đời của sán lá
gan, đặc điểm của 1 số giai
đoạn ấu trùng
+ Làm BT mục

SGK
tr.42?
+ Sán lá gan thích nghi với
sự phát tán nòi giống như
thế nào ?

Kết kén

ấu trùng
(Ốc ruộng)

Ấu trùng có đi

4. Củng cố
• Đọc KL chung SGK - 43?
• Câu hỏi 1, 3 SGK - 43
5. Hướng dẫn học ở nhà
• Học bài. Trả lời câu hỏi SGK - 43
• Đọc và nghiên cứu trước bài 12: Một số giun dẹp khác
Ngày soạn: /09/2014

Tiết 12 : MỘT SỐ GIUN GIẸP KHÁC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
• Nắm được hình dạng, vòng đời, tác hại của 1 số giun dẹp kí sinh
2. Kỹ năng
23
Bám vào
rau bèo
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
• Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ:
• Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường
Trọng tâm: Nắm được hình dạng, vòng đời, tác hại của 1 số giun dẹp kí sinh
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
 GV: Tranh phãng to H12.1

- GV cho các nhóm phát
biểu ý kiến
- GV cho HS đọc mục “Em
có biết” cuối bài và trả lời
- HS quan sát hình 12.1,
2, 3
- HS trả lời
- HS nghe giảng
- HS thảo luận nhóm, trả
lời câu hỏi
- các nhóm trình bày đáp
án, nhóm khác nhận xét
I. Một số giun dẹp khác
- Sán lá máu: máu người
- Sán bã trầu: ruột lợn
- Sán dây: ruột người, cơ
bắp trâu bò
24
cõu hi:
+ Sỏn kớ sinh gõy tỏc hi
nh th no ?
- GV gii thiu thờm mt
s sỏn kớ sinh: sỏn lỏ song
ch, sỏn mộp, sỏn chú.
* GDMT: Trờn c s vũng
i ca giun sỏn kớ sinh,
giỏo dc cho HS nờn n
chớn, ung sụi, khụng n
rau sng cha ra sch
hn ch con ng lõy lan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status