1. Kỹ năng nào không được coi là kỹ năng chuyên môn:
A.Khả năng triển khai 1 hoạt động nghiên cứu thị trường
B.Hướng các quy trình kiểm soát
C.Huấn luyện và cố vấn nhóm
D.Ứng dụng trong các quy trình sản xuất
2. Kỹ năng nào không thuộc kỹ năng giao tiếp
A.Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ
B.Kỹ năng viết
C.Kỹ năng xây dựng tín nhiệm đồng nghiệp (thuộc ký năng giao tiếp)
D.Kỹ năng thuyết trình
3. Kỹ năng nào thuộc kỹ năng khái quát hoá
A.Làm việc trong môi trường đa văn hoá
B.Xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong bên ngoài (kỹ năng nhân sự)
C.Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
4. Nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nhiệm trừ:
A. Nâng cao hiệu suất công việc
B. Xác định mục tiêu liên quan đến tổ chức
C. Giám sát người khác trong tổ chức
5. Nhà quản trị phải nắm vững kiến thức lĩnh vực mà họ quản lý là yêu cầu thuộc về kỹ năng
nào:
A.Chuyên môn
B.Nhân sự
C.Giao tiếp
D.Khái quát hoá
6. Kỹ năng xây dựng mạng lưới quan hệ bên trong bên ngoài thuộc kỹ năng:
A.Nhân sự
B.Chuyên môn hoá
C.Giao tiếp
D.Khái quát hóa
7. Kỹ năng làm việc nhóm thuộc về kỹ năng:
A.Chuyên môn hoá
D.Tổ chức không có khả năng tác động đến môi trường bên ngoài
16. Kinh doanh đóng là quan điểm của Quản trị khoa học
17. Vai trò cung cấp thông tin liên quan đến chính sách chiến lược kế hoạch cho người bên
ngoài tổ chức => Vai trò phát ngôn
18. Vai trò thực hiện các công việc thường lệ mang tính chất đại diện công việc xã hội => Vai
trò đại diện
19. Vai trò tìm kiếm cơ hội, đưa ra các cải tiến => người khởi xướng
20. Công nghệ và phương pháp điều hành thuộc nhóm:
A.Đầu vào
B.Đầu ra
C.Biến đổi
21. Cách tiếp cận nào đối với quản trị dựa trên hành vi:
A.Quản trị là 1 quá trình
B.Vai trò của nhà quản trị
C.Kỹ năng quản trị
D.Doanh nghiệp là hệ thống mở
22. Trách nhiêm quản trị của nhân viên thưa hành trong bộ phận sản xuất => thuộc cấp cơ sở
23. Việc giải quyết vấn đề mang tính trừu tượng => khả năng khái quát
24. Giám đốc nhà máy => cấp trung
25. Đưa ra chiến lược dài hạn, hiệu quả cần kỹ năng => khái quát hoá
26. Hoạt động quản trị định hướng:
A.Nhà quản trị
B.Mục tiêu
C.Hiệu quả
D.Hiệu suất
27. Việc tập trung hoàn thành mục tiêu của tổ chức nhằm đạt được:
A.Hiệu quả
B.Hiệu suất
28. Kỹ năng nào là kỹ năng mềm
A.Ra quyết định
C. Công nghệ + phương pháp điều hành
D.Nhân lực
36. Nhà quản trị chịu trách nhiệm chính đối với quản trị lĩnh vực chức năng :
A.Cấp cao
B.Cấp trung
C.Cấp cơ sở
D.All
37. Giám sát kỹ thuật của nhân viên => cấp cơ sở
38. Vai trò quản trị hoạch định chiến lược => cấp cao
39. 4 nguồn lực cơ bản: tài chính, con người, thông tin, vật chất
40. Chức năng không thuộc chức năng hoạch định:
A.Đánh giá môi trường bên trong bên ngoài
B.Đảm bảo các hoạt động theo kế hoạch
C.Phát triển chiến lược, xây dựng kế hoạch
D.Xác định các mục tiêu
41. Vai trò thuộc vai trò tổ chức trừ:
A.Phân công việc chung thành công việc cụ thể
B.Xác định chuỗi hành động chính => chức năng hoạch định
C.Xác lập quyền hạn các bộ phận
D.Tuyển dụng
42. Chức năng thuộc chức năng lãnh đạo trừ:
A.Xác định tầm nhìn
B.Cung cấp chỉ dẫn và hỗ trợ nhân viên
C.Động viên nhân viên
D.Xây dựng môi trường làm việc tích cực, giải quyết xung đột
43. Chức năng thuộc chức năng kiểm soát trừ:
A.Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
B.Hiệu chỉnh hoạt động
C.Điều chỉnh mục tiêu
D.Xác định mục tiêu cần đánh giá
8. Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra sự nhất quán trong doanh nghiệp
A. Tầm nhìn dài hạn
B. Giá trị căn bản
C. Định hướng chiến lược
D. Định hướng mục tiêu
9. Giá trị văn hoá nào dưới đây trực tiếp tạo ra khả năng thích ứng của doanh nghiệp
A. Định hướng khách hàng
B. Tầm nhìn dài hạn
C. Cẩn thận
D. Định hướng chiến lược
10. Giá trị văn hoá nào dưới đây thể hiện định hướng dài hạn của doanh nghiệp
A. Năng lực đổi mới
B. Định hướng nhóm
C. Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
D. Phát triển năng lực cá nhân
11. Mức độ rủi ro của doanh nghiệp cạnh tranh và kinh doanh gia tăng là do tác động của yếu
tố
A. Công nghệ
B. Kinh tế
C. Chính trị pháp luật
D. Toàn cầu hoá
12. Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm uy tín của các doanh nghiệp là
A. Công nghệ
B. Kinh tế
C. Chính trị pháp luật
D. Toàn cầu hoá
13. Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố nào
A. Công nghệ
B. Kinh tế
C. Chính trị pháp luật
A. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
B. Sản phẩm có sự khác biệt
C. Năng lực sản xuất trong ngành thấp hơn nhu cầu
D. Rào cản gia nhập ngành thấp, rào cản rút lui khỏi ngành cao
22. Nguy cơ đe doạ của đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ cao nếu trong ngành
A. Tồn tại yếu tố lợi thế nhờ qui mô
B. Khách hàng trung thành với thương hiệu
C. Dễ dàng tiếp cận với kênh phân phối
D. Các doanh nghiệp trong ngành có lơiị thế chi phí tuyệt đối
23. Sức ép từ nhà cung cấp giảm nếu
A. Chỉ có một số ít nhà cung cấp
B. Sản phẩm nhà cung cấp bán ít sản phẩm thay thế
C. Sản phẩm của nhà cung cấp được khác biệt hoá cao
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
24. Sức ép từ nhà cung cấp giảm nếu
A. Sản phẩm có ít sản phẩm thay thế
B. Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
C. Sản phẩm nhà cung cấp được khác biệt hoá cao
D. Doanh số người mua chiếm tỷ trong lớn trong doanh số nhà cung cấp
25. Sức ép từ nhà cung cấp tăng nếu
A. Sản phẩm nhà cung cấp bán có ít sản phẩm thay thế
B. Chính phủ hạn chế thành lập doanh nghiệp mới
C. Sản phẩm nhà cung cấp được khác biệt hoá thấp
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
26. Sức ép nhà cung cấp tăng nếu
A. Chỉ có một số ít nhà cung cấp
B. Sản phẩm nhà cung cấp bán có sản phẩm thay thế
C. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
27. Sức ép người mua đối với doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
C. Cạnh tranh gay gắt
D. Năng động và phức tạp
Đáp án :
1.B 2.B 4.D 8.B 9.A 10.C 11.D 13.C 17.B 18.C 19.D 20.C 21.D 22.B 23.D 24.D 25.A 26.A
27.C 29.B 30.C 31.B 32.C 33.D