Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
1) Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất
hiện của lý thuyết quản trị:
a. Đúng
b. Sai
2) Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị
của Fayol:
a. Đúng
b. Sai
14 nguyên tắc của Fayol:
http://mbaknowledge.blogspot.com/2007/11/14-nguyn-tc-qun-tr-ca-
henry-fayol.html
3) Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học:
a. Đúng
b. Sai
4) Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện đại:
a. Đúng
b. Sai
5) Ra quyết định là một nghệ thuật:
a. Đúng
b. Sai
6) Ra quyết định là một khoa học:
a. Đúng
b. Sai
7) Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của
mình:
a. Đúng
b. Sai
8) Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao
nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình
16) Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản
trị cấp cao:
a. Đúng
b. Sai
17) Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công
việc của những người khác:
a. Đúng
b. Sai
18) Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị
với những mức độ như nhau:
a. Đúng
b. Sai
19) Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng:
a. Đúng
b. Sai
20) Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau:
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
3
a. Đúng
b. Sai
21) Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức
năng hoạch định:
a. Đúng
b. Sai
22) Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ
chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới:
a. Đúng
b. Sai
23) Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha truyền
con nối:
a. Đúng
b. Sai
31) Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và
phương thức hoạt động:
a. Đúng
b. Sai
32) Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm:
a. Đúng
b. Sai
33) Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích:
môi trường:
a. Đúng
b. Sai
34) Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến
phân quyền trong quản trị:
a. Đúng
b. Sai
35) Quan hệ giữa tầm hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ
cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận:
a. Đúng
b. Sai
36) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà
quản trị:
a. Đúng
b. Sai
37) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của nhà
quản trị:
a. Đúng
b. Sai
38) Uỷ quyền trong quản trị là khoa học:
b. Sai
46) Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các
sai sót
a. Đúng
b. Sai
47) Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
a. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
b. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
c. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
d. Tất cả những câu trên
48) Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
a. Cơ cấu theo chức năng
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
6
b. Cơ cấu theo trực tuyến
c. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
d. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
49) Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
a. Nhiều yếu tố khác nhau
b. Quy mô của các công ty
c. Ý muốn của người lãnh đạo
d. Chiến lược
50) Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:
a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
b. Không tin vào cấp dưới
c. Do năng lực kém
d. tất cả các câu trên
51) Phân quyền có hiệu quả khi:
a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
58) Mục tiêu quản trị cần:
a. Có tính khoa học
b. Có tính khả thi
c. Có tính cụ thể
d. Tất cả các yếu tố trên
59) Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
b. Định hướng cho các hoạt động
c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
d. Tất cả những câu trên
60) Quản trị theo mục tiêu giúp:
a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
d. Tất cả những câu trên
61) Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình:
a. Là kết quả quan trọng nhất
b. Là công việc quan trọng nhất
c. Cả a và b
d. Tất cả những câu trên đều sai
62) Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt
Nam thường:
a. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định
xác định
c. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và
bên ngoài
b. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
d. Các nhu cầu bậc cao
69) Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản
trị xuất phát từ:
a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
b. Tiềm lực của công ty
c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
d. Tất cả những câu trên
70) Quản trị học theo thuyết Z là:
a. Quản trị theo cách của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
c. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
d. Tất cả câu trên đều sai
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
9
71) Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
a. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
b. Chưa chú trọng đến con người
c. Bao gồm cả a và b
d. Ra đời quá lâu
72) Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
a. Trường phái quản trị hiện đại
b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái định lượng
73) Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
a. Fayol
b. Weber
c. Taylol
a. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù
hợp
b. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
c. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
d. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
80) Ra quyết định nhóm:
a. Ít khi mang lại hiệu quả
b. Luôn mang lại hiệu quả
c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
d. Tất cả những câu trên sai
81) Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
82) Quản trị nhằm:
a. Thực hiện những mục đích riêng
b. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
c. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong
tập thể
d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
83) Quản trị cần thiết cho:
a. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
b. Các công ty lớn
c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
84) Quản trị nhằm:
a. Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
c. Đạt được hiệu quả cao
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
b. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
c. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
d. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
91) Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
a. 6
b. 5
c. 4
d. 3
92) Cấp bậc quản trị được phân thành:
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3
93) Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc:
a. Cấp cao
b. Cấp trung
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
2
c. Cấp thấp
d. Tất cả đều sai
94) Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:
a. Dân chủ
b. Tự do
c. Độc đoán
d. Cả 3 câu đều đúng
95) Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
b. Trước khi thực hiện
1
3
liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:
a. Làm như không nghe thấy
b. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
c. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
d. Trả lời luôn câu hỏi ấy
101) Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách
làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:
a. Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
b. Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
c. Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải
làm
d. Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa
102) Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình:
a. Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
b. Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
c. Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó
không có gì đặc biệt
103) Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu
cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho
doanh nghiệp:
a. Viết thư kể rõ những nhược điểm
b. Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
c. Từ chối viết thư
104) Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho
một công ty , bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ
xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:
a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
B. Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính
C. Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
D. Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra
Khi nói về quản trị (QT), ta không nên hiểu:
A. QT là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao, bằng và
thông qua những người khác
B. QT bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
xC. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản lý là đầu ra của quá trình đó, theo
nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D. QT gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải QT
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
A. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi phí
B. Hiệu quả của một quá trình quản trị thấp khi chi phí bỏ ra nhiều hơn kết quả đạt được
C. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất
xD. Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được, nhưng lại tỉ lệ nghịch
với chi phí bỏ ra cho quá trình ấy
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu
quả, đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất
đầy đủ
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có mot cơ cấu mang tính hệ thống
xD. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
1
A. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)
xB. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
C. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
D. Vì họ (và cả VN) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh
Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức:
A. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị
cấp cao thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp
giữa và cơ sở
B. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất
thiết phải có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
C. Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản
trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ
xD. Nhà quản trị cấp giữa cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ
sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới
Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:
A. Một Cty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chánh-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật,
ta gọi đó là tổ chức theo chức năng
B. Một Cty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty,
ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm
C. Một Cty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu
hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng
xD. Một Cty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức
theo địa bàn hoạt động
Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:
A. Tư duy tốt các tình huống quản trị
B. Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn
C. Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp
xD. Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài
Mục tiêu thường có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:
xA. Đảm bảo tính liên tục và mục tiêu sau phải phủ định mục tiêu trước
xA. Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp
B. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
C. Qui trách nhiệm được những người sai sót
D. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có mot cơ cấu mang tính hệ thống
xD. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trị, liên quan đến các hoạt động:
A. Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ
xB. Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệmvà quyền hạn giữa các bộ
phận
C. Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành
D. Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn
Khi bàn về động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của Mc.Gregor ngụ ý
rằng:
A. Người có bản chất X là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn
chịu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc
B. Người có bản chất Y là loại nguời ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu,
sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo trong công việc
C. Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công nhân bản chất X, thay
thế dần chỉ toàn những công nhân có bản chất Y
xD. Biện pháp động viên cần thích hợp với bản chất con người
Phân cấp quản trị là:
1
8
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
A. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
B. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên
Tại sao các tổ chức ở Mỹ, Châu Âu có khuynh hướng chỉ tuyển dụng ngắn hạn?
A. Để đổi mới nhân viên
B. Để giảm thiểu chi phí khi doanh nghiệp gặp khó khăn, tạm ngưng hoạt động
C. Để tạo động lực thúc đẩy nhân viên cố gắng làm tốt công việc
xD. Cả ba đáp áp trên đều sai
Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến:
xA. Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất
B. Đôn đốc theo dõi công nhân làm việc
C. Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc
D. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu
quả, đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất
đầy đủ
Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:
1
9
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
A. Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành
B. Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện
xC. Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
D. Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp
Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:
A. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là
trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
B. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ
chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trị:
A. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ nhân viên, độ ổn định
của công việc
B. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên dưới quyền mà nhà QT có thể điều
khiển một cách tốt nhất
C. Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một doanh
nghiệp
xD. Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực thuộc những
người này, nếu có) mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất
Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người quản trị là không chính xác:
A. Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ tài chính kế toán thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của
ông ta
2
0
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
B. Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và được mọi người
yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta
xC. Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc không thể tổ
chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đãdự kiến thì ta gọi đó là kỹ
năng kỹ thuật của ông ta
D. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo
một văn bản của nhân viên đười quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta
Ở thời kỳ hội nhập các lý thuyết quản trị, người ta tiếp cận các khảo hướng sau đây, ngoại
trừ:
A. Quá trình
xB. Tất nhiên
C. Ngẫu nhiên
D. Hệ thống
Không nên hiểu Văn hóa của tổ chức:
A. Là một nhận thức chỉ tồn tại trong một tập thể chứ không phải trong một cá nhân
C. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa
chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D. Khi kết quả của một quá trình quản trị rất cao, thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình đó cũng rất
cao
2
1
Trần Anh Vũ tran a nhv u@ kn- s oftwa r e.com
Có thể nói "hoạt động quản trị là hoạt động có từ khi xuất hiện loài người trên trái đất, nhưng
lý thuyết quản trị lại là sản phẩm của xã hội hiện đại". Câu này có thể được hiểu như sau:
A. Không cần có lý thuyết quản trị, người ta vẫn có thể quản trị được
xB. Lý thuyết quản trị ra đời là một tất yếu đối với xã hội loài người vốn từ lâu đã có hoạt động
quản trị
C. Lý thuyết quản trị chẳng qua là một sự sao chép những hoạt động quản trị vốn có trong xã hội loài
người
D. Hoạt động quản trị là nội dung, còn lý thuyết quản trị chỉ là hình thức mà thôi
Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trị" như sau:
A. Quản trị là quá trình quản lý
B. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động
C. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ lực cá nhân
xD. Quản trị là phương thức làm cho nhiệm vụ và tổ chức của nhà quản trị đạt mục tiêu bằng
và thông qua những người khác
Quản trị bằng mục tiêu (MBO) không đòi hỏi các yêu cầu sau:
A. Sự cam kết của quản trị viên cao cấp và sự hợp tác của các thành viên để xây dựng mục tiêu
chung
B. Sự cam kết của các thành viên sẵn sàng tuân thủ mọi mệnh lệnh của nhà quản trị
C. Sự tự nguyện tự giác với tinh thần tự quản
xD. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát định kỳ việc thực hiện mục tiêu của nhân viên
Hãy chỉ ra phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có hiệu quả
B. Chỉ khi nào quan tâm đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị