CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hoá học – lớp 9
Bài 21: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI
KHÔNG BỊ ĂN MÒN
Câu 1:
Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. vật lí.
B. hoá học.
C. không là hiện tượng hoá học, không là hiện tượng vật lí.
D. vừa là hiện tượng vật lí, vừa là hiện tượng hoá học.
Đáp án: B
Câu 2:
Sự ăn mòn kim loại là (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. sự phá huỷ kim loại, hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường.
B. sự tạo thành các oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
C. sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau.
D. sự kết hợp của kim loại với một chất khác.
Đáp án: A
Câu 3:
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. không khí khô.
B. trong nước cất không có hoà tan khí oxi.
C. nước có hoà tan khí oxi.
D. dung dịch muối ăn.
Đáp án: D
Câu 4:
Biện pháp nào sau đây làm kim loại bị ăn mòn nhanh ? (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.
B. Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.
C. Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.
D. Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian.
21/ mức 2)
A. Fe
3
O
4
.
B. Fe
2
O
3
.nH
2
O.
C. Fe(OH)
2
.
D. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3.
Đáp án: B
Câu 9:
Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO
3
.5H
2
O. Thành phần phần trăm về khối lượng nước kết
tinh chứa trong CuCO
3
.5H
2
, N
2
, O
2
.
D. Br
2
, Cl
2
, N
2
, O
2
.
Đáp án: C
Câu 12:
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)
A. C, S, O
,
Fe.
B. Cl, C, P, S.
C. P, S, Si, Ca.
D. K, N, P, Si.
Đáp án: B
Câu 13:
Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)
A. oxi.
B. brom.
C. clo.
C. Cl
2
, C, O
2
.
D. N
2
, S, O
2
.
Đáp án: B
Câu 16:
Độ tan của chất khí tăng nếu (Chương 3/ bài 25/ mức 1)
A. tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
B. tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
C. giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
D. giảm nhiệt độ, giảm áp suất.
Đáp án: C
Câu 17:
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của
phi kim đó với (Chương 3/ bài 25/ mức 2)
A. hiđro hoặc với kim loại.
B. dung dịch kiềm.
C. dung dịch axit.
D. dung dịch muối.
Đáp án: A
Câu 18:
Dãy các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là (Chương 3/ bài 25/ mức 2)
A. C, Br
2
X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro. Biết thành phần phần trăm khối lượng
của hiđro trong hợp chất là 17,65 %. X là nguyên tố (Chương 3/ bài 25/ mức 3)
A. C.
B. N.
C. S.
3
D. P.
Đáp án: B
Câu 22:
R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH
2
chứa 5,88% H về khối
lượng. R là nguyên tố (Chương 3/ bài 25/ mức 3)
A. C.
B. N.
C. P.
D. S.
Đáp án: D
Câu 23:
Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam
điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là (Chương 3/ bài 25/ mức 3)
A. 9,2.
B. 12,1.
C. 12,4.
D. 24.
Đáp số: C
Câu 24:
Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O
2
(đktc). Khối lượng mỗi chất
Câu 28:
Clo tác dụng với nước (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. tạo ra hỗn hợp hai axit.
B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ.
C. tạo ra hỗn hợp muối.
4
D. tạo ra một axit hipoclorơ.
Đáp án: A
Câu 29:
Clo tác dụng với natri hiđroxit (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. tạo thành muối natri clorua và nước.
B. tạo thành nước javen.
C. tạo thành hỗn hợp các axit.
D. tạo thành muối natri hipoclorit và nước.
Đáp án: B
Câu 30:
Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. mangan đioxit và axit clohiđric đặc.
B. mangan đioxit và axit sunfuric đặc.
C. mangan đioxit và axit nitric đặc.
D. mangan đioxit và muối natri clorua.
Đáp án: A
Câu 31:
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .
B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.
C. nung nóng muối ăn.
D. đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.
Đáp án: B
Câu 32:
2
.
D. O
2
và SO
2
.
Đáp án: C
Câu 35:
Nước clo có tính tẩy màu vì (Chương 3/ bài 26/ mức 2)
A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.
B. clo hấp phụ được màu.
C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.
D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.
Đáp án: C
Câu 36:
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai. (Chương 3/ bài 26/ mức 2)
5
A. Fe + Cl
2
0t
→
FeCl
2
.
B. Fe + 2HCl
→
FeCl
2
A. Cl
2
.
B. HCl.
C. H
2
SO
4
.
D. H
2
.
Đáp án: A
Câu 38:
Nguyên tố X tạo với clo hợp chất có hóa trị cao nhất của X là XCl
5
. Công thức oxit cao nhất của X là
(Chương 3/ bài 26/ mức 2)
A. XO
2
.
B. X
2
O
3
.
C. X
2
O
5
D. H
2
, CO, SO
2
.
Đáp án: A
Câu 40:
Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ? (Chương 3/ bài 26/ mức 2)
A. NaOH
B. NaCl
C. CaSO
4
D. Cu(NO
3
)
2
Đáp án: A
Câu 41:
Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng
khí clo tham gia phản ứng là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)
A. 21,3 gam.
B. 20,50 gam.
C. 10,55 gam.
D. 10,65 gam.
Đáp án: A
Câu 42:
Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Kim
loại đó là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)
A. K.
B. Na.
D. Ga.
Đáp án: B
Câu 46:
Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M . Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch
NaOH cần dùng là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)
A. 0,1 lít.
B. 0,15 lít.
C. 0,2 lít.
D. 0,25 lít.
Đáp án: C
Câu 47:
Hàng năm trên thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn khí clo. Nếu dùng NaCl để điều chế clo thì khối
lượng NaCl cần dùng là (hiệu suất 100%) (Chương 3/ bài 26/ mức 3)
A. 70,15 triệu tấn.
B. 74,15 triệu tấn.
C. 75,15 triệu tấn.
D. 80,15 triệu tấn.
Đáp án: B
Bài 27: CACBON
Câu 48:
Dạng thù hình của một nguyên tố là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)
A. những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên.
B. những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên.
C. những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác.
D. những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim.
Đáp án: A
Câu 49:
Các dạng thù hình của cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)
7
A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
C. 1; 3; 4; 5.
D. 1; 2; 4; 5.
Đáp án: B
Câu 54:
Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là (Chương 3/ bài 27/ mức 2)
A. CuO, CaO, Fe
2
O
3
.
B. PbO, CuO, ZnO.
C. Fe
2
O
3,
PbO, Al
2
O
3
.
D. Na
2
O, ZnO, Fe
3
O
4
.
Đáp án: B
Câu 55:
Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được
là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)
A. 0,6 gam.
B. 1,2 gam.
C. 2,4 gam.
D. 3,6 gam.
Đáp án: A
Câu 59:
Khối lượng khí CO
2
sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là (Chương 3/
bài 27/ mức 3)
A. 500,67 gam.
B. 510,67 gam.
C. 512,67 gam.
D. 509,67 gam.
Đáp án: D
Câu 60:
Thể tích cacbon đioxit (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than chứa 92% cacbon là (Chương
3/ bài 27/ mức 3)
A. 1717,3 m
3
B. 1715,3 m
3
C. 1710,3 m
3
D. 1708 m
3
Đáp án: A
Câu 61:
Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy. Thể tích không khí
.
Đáp án: B
Câu 63:
Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là (Chương 3/bài 28/mức 1)
9
A. CO, H
2
.
B. Cl
2
, CO
2
.
C. CO, CO
2
.
D. Cl
2
, CO.
Đáp án: A
Câu 64:
Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe
2
O
3
nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp
án đúng nhất. (Chương 3/bài 28/mức 1)
A. 8CO + 3Fe
2
O
3
0
t
→
3FeO + 3CO
Đáp án: C
Câu 65:
Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là (
2
O
V
=
1
5
V
kk
) (Chương 3/bài
28/mức 2)
A. 21,4 lít.
B. 24 lít.
C. 26 lít.
D. 28 lít.
Đáp án: D
Câu 66:
Quá trình nào sau đây làm giảm CO
2
trong khí quyển ?(Chương 3/bài 28/mức 1)
A. Sự hô hấp của động vật và con người.
B. Cây xanh quang hợp.
Câu 68:
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là (Chương 3/bài
28/mức 2)
A. 13,44 lít.
B. 11,2 lít.
C. 6,72 lít.
D. 44,8 lít.
Đáp án: A
Câu 69:
Người ta dùng 22 gam CO
2
hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức
2)
A. 45 gam.
B. 44 gam.
C. 43 gam.
D. 42 gam.
Đáp án: D
10
Câu 70:
Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H
2
vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng
đồng thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 2,0 gam.
B. 1,2 gam.
C. 3,2 gam.
D. 4,2 gam.
Đáp án: C
Câu 71:
của dung
dịch Ca(OH)
2
đã dùng là (Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 0,55 M.
B. 0,45 M.
C. 0,5 M.
D. 0,65 M.
Đáp án: C
Câu 74:
Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO
2
và SO
2
. Có thể làm sạch CO bằng
(Chương 3/bài 28/mức 2)
A. dung dịch nước vôi trong.
B. H
2
SO
4
đặc.
C. dung dịch BaCl
2
.
D. CuSO
4
khan.
Đáp án: A
Câu 75:
.
C. H
2
, Cl
2
.
11
D. H
2
, CO.
Đáp án: B
Câu 77:
Để tạo muối KHCO
3
duy nhất thì tỉ lệ CO
2
sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu ? (Chương 3/bài
28/mức 3)
A. 2 : 3
B. 1 : 2
C. 1 : 1
D. 1 : 3
Đáp án: C
Câu 78:
Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe
2
O
3
. Biết rằng hiệu suất phản
ứng là 80%. (Chương 3/bài 28/mức 3)
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCO
3
.
D. Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, CaCO
3
.
Đáp án: B
Câu 80:
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. CaCO
3
, BaCO
3
, Mg(HCO
3
)
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
.
Đáp án: D
Câu 81:
Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. Na
2
CO
3
, MgCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, BaCO
3
2
CO
3
, K
2
CO
3
.
Đáp án: B
Câu 82:
Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. Na
2
CO
3
, CaCO
3
.
B. K
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
C. Na
2
SO
và CaCl
2
.
D. K
2
CO
3
và Na
2
SO
4
.
12
Đáp án: D
Câu 84:
Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?(Chương 3/bài 29/mức 1)
A. HCl và KHCO
3
.
B. Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
.
C. K
2
3
.
C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl
2
vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO
3
.
D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na
2
CO
3
.
Đáp án: B
Câu 87:
Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là (Chương 3/bài 29/mức 1)
A. CO
2
.
B. Cl
2
.
C. CO.
D. Na
2
O.
Đáp án: A
Câu 88:
Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH → Na
2
CO
Có 2 dung dịch Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ? (Chương
3/bài 29/mức 2)
A. Dung dịch BaCl
2
.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
13
Đáp án: B
Câu 91:
Cho dung dịch AgNO
3
phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na
2
CO
3
và NaCl. Các chất thu được sau
, NaNO
3
.
Đáp án: D
Câu 92:
Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)
2
, BaCl
2
, KHCO
3
để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào ?
(Chương 3/bài 29/mức 2)
A. NaCl.
B. NaOH.
C. H
2
SO
4
.
D. CaCl
2
.
Đáp án: C
Câu 93:
Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là (Chương 3/bài 29/mức 2)
A. Na
2
CO
3
)
2
, BaCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
.
D. CaCO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
.
Đáp án: B
Câu 94:
Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO
2
(đktc).
Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là (Chương 3/bài 29/mức 3)
C. 0,2M.
D. 0,1M.
Đáp án: A
Câu 97:
Cho 38,2 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
vào dung dịch HCl dư. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi
trong lấy dư thu được 30 gam kết tủa. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là (Chương 3/bài 29/mức 3)
A. 10 gam và 28,2 gam.
B. 11 gam và 27,2 gam.
14
C. 10,6 gam và 27,6 gam.
D. 12 gam và 26,2 gam.
Đáp án: C
Bài 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 98:
Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là (Chương 3/bài 31/mức 1)
A. O, F, N, P.
B. F, O, N, P.
C. O, N, P, F.
D. P, N, O, F.
Đáp án: D
Câu 99:
Câu 103:
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất
cơ bản của nguyên tố X là (Chương 3/bài 31/mức 2)
A. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh.
B. thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu.
C. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh.
D. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu.
Đáp án: C
Câu 104:
15
Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí
hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau (Chương 3/bài 31/mức 2)
A. X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.
B. X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.
C. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.
D. X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.
Đáp án: B
Câu 105:
Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Phát biểu nào sau đây đúng ? (Chương 3/bài 31/mức 2)
A. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh.
B. Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh.
C. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu.
D. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu.
Đáp án: A
Câu 106:
Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy
(Chương 3/bài 31/mức 3)
A. tính phi kim của X mạnh hơn Y.
B. tính phi kim của Y mạnh hơn X.
.
D. NO
2
.
Đáp án: C
Bài 30: SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT
Câu 110:
Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất (Chương 3/bài 30/mức 1)
A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.
B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
16
D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.
Đáp án: B
Câu 111:
Thành phần chính của xi măng là (Chương 3/bài 30/mức 1)
A. canxi silicat và natri silicat.
B. nhôm silicat và kali silicat.
C. nhôm silicat và canxi silicat.
D. canxi silicat và canxi aluminat.
Đáp án: D
Câu 112:
Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ? (Chương 3/bài 30/mức 1)
A. SiO
2
và SO
2
.
B. SiO
2
2
SO
4
, CaO, NaOH.
C. H
2
SO
4
, NaOH, CaO, H
2
O.
D. NaOH, Na
2
CO
3
, K
2
O, CaO.
Đáp án: D
Câu 114:
Một loại thủy tinh chứa 18,43% K
2
O; 10,98% CaO; 70,59% SiO
2
(theo khối lượng). Công thức của thủy
tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là (Chương 3/bài 30/mức 3)
A. K
2
O.CaO.6SiO
2
D. NO, NO
2
Đáp án: B
Câu 116:
Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ? (Chương 3/bài
32/mức 1)
A. CO
B. CO
2
C. SO
2
D. NO
Đáp án: A
Câu 117:
Phản ứng giữa Cl
2
và dung dịch NaOH dùng để điều chế (Chương 3/bài 32/mức 1)
A. thuốc tím.
B. nước javen.
C. clorua vôi.
D. kali clorat.
17
Đáp án: B
Câu 118:
Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây
để sản xuất kim loại ? (Chương 3/bài 32/mức 1)
A. Al
2
O
3
B. Cl
2
+ NaOH
→
NaClO + HCl
C. Cl
2
+ H
2
O
→
HCl + HClO
D. Cl
2
+ 2NaOH
→
NaCl + NaClO + H
2
O
Đáp án: D
Câu 122:
Khí CO lẫn tạp chất CO
2
có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua (Chương 3/bài 32/mức 2)
A. H
2
SO
4
đặc.
B. NaOH đặc.
Cho 69,6 gam MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được bao nhiêu lít khí Cl
2
(đktc) ?
(Chương 3/bài 32/mức 2)
A. 4,48 lít.
B. 6,72 lít.
C. 17,92 lít.
D. 13,44 lít.
Đáp án: C
Câu 126:
Thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí Cl
2
(đktc) là (Chương
3/bài 32/mức 2)
A. 0,2 lít.
B. 0,3 lít.
C. 0,4 lít.
D. 0,1 lít.
Đáp án: D
Câu 127:
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Cacbon
2
O+
→
X
CuO+
→
Đáp án: C
Câu 128:
Cho sơ đồ sau: A → B → C → D (Axit)
Các chất A, B, C, D có thể lần lượt là (Chương 3/bài 32/mức 3)
A. C, CO
2
, CO, H
2
CO
3
.
B. S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
3
.
C. S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
.
D. N
, C
2
H
6
, CO
2
.
19
B. C
6
H
6
, CH
4
, C
2
H
5
OH.
C. CH
4
, C
2
H
2
, CO.
D. C
2
H
2
3
H
7
Cl.
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
5
Cl.
D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
Đáp án: A
Câu 133:
7
Cl, C
2
H
5
Cl.
D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
2
.
Đáp án: C
Câu 134:
Trong các chất sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
, Na
C. II, IV, I.
D. IV, II, I.
Đáp án: D
Câu 137:
Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là ( chương 4 / bài 35 / mức 1)
A. I.
B. IV.
C. III.
D. II.
Đáp án: B
Câu 138:
Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là ( chương 4 / bài
35 / mức 1)
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
20
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
Đáp án: C
Câu 139:
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết ( chương 4 / bài 35 / mức 1)
A. thành phần phân tử.
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
Đáp án: C
Câu 140:
Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ? (chương 4/ bài 35 /mức 1 )
A. C
6
4
H
8
là ( chương 4/ bài 35/ mức 1 )
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 13.
Đáp án: A
Câu 143:
Hợp chất C
3
H
6
có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án: A
Câu 144:
Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)
A. C
2
H
4
(etilen).
B. CH
4
(metan).
4
, C
2
H
6
.
D. C
2
H
2
, CH
4
.
Đáp án: C
Câu 146:
21
Một hợp chất hữu cơ có công thức C
3
H
7
Cl , có số công thức cấu tạo là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Đáp án: D
Câu 147:
Có các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
Câu 148:
Số công thức cấu tạo của C
4
H
10
là ( chương 4/ bài 35 /mức 2 )
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Đáp án: C
Câu 149:
Một hợp chất rượu có công thức C
3
H
7
OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ? ( chương 4/
bài 35/ mức 2)
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Đáp án: D
Câu 150:
Cho các công thức cấu tạo sau:
1. CH
3
– CH
2
– CH
35/ mức 3)
A. C
3
H
8
.
B. C
3
H
6
.
C. C
2
H
4
.
D. C
4
H
10
.
Đáp án: A
Câu 152:
Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khối trung bình của không khí.
Công thức phân tử của (X) là ( chương 4/ bài 35/ mức 3)
A. C
4
H
10
.
3
.
Đáp án: A
Câu 154:
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)
A. CH
4
.
B. C
2
H
6
.
C. C
3
H
8
.
D. C
2
H
4
.
Đáp án: B
Câu 155:
Tỉ khối hơi của khí A đối với CH
4
là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)
A. 20 đvC.
B. 24 đvC.
Câu 157:
Tính chất vật lí cơ bản của metan là ( chương 4 / bài 36 / mức 1)
A. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
23
C. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Đáp án: D
Câu 158:
Trong phân tử metan có ( chương 4 / bài 36 / mức 1)
A. 4 liên kết đơn C – H.
B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Đáp án: A
Câu 159:
Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ? ( chương
4 / bài36/ mức 1)
A. C
6
H
6
B. C
2
H
2
C. C
2
H
2
, O
2
, CO
2
. Khí metan phản ứng được với ( chương 4/ bài 36/ mức 1)
A. H
2
O, HCl.
B. Cl
2
, O
2
.
C. HCl, Cl
2
.
D. O
2
, CO
2
.
Đáp án: B
Câu 164:
Phản ứng đặc trưng của metan là (chương 4/ bài6/ mức 1)
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng trùng hợp.
D. phản ứng cháy.
24
2
as
→
CH
2
+ 2HCl.
D. 2CH
4
+ Cl
2
as
→
2CH
3
Cl + H
2
.
Đáp án: B
Câu 166:
Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:
Tổng hệ số trong phương trình hoá học là ( chương 4/ bài 36/ mức 1)
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Đáp án: B
Câu 167:
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H
/NH
3
dư.
D. dung dịch nước vôi trong dư.
Đáp án: A
Câu 169:
Chất hữu cơ nào sau đây, khi cháy tạo thành số mol khí CO
2
nhỏ hơn số mol hơi nước ? ( chương 4/ bài
36/ mức 2)
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
Đáp án: A
Câu 170:
Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO
2
bằng thể tích
hiđrocacbon X khi đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Hiđrocacbon đó là