Tiết : 1 § Bài 1: Menđen và Di truyền học
Câu 1: Đối tượng của Di truyền học là gì? (mức 1 )
A. Tất cả động thực vật và vi sinh vật.
B. Cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao.
C. Cơ sở vật chất cơ chếvà tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.
D. Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật.
Đáp án: C
Câu 2: Di truyền là hiện tượng: (mức 1)
A. Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng.
B. Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng.
C. Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
D. Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu.
Đáp án: C
Câu 3: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi
là : (mức 1)
A. Biến dị có tính quy luật trong sinh sản.
B. Biến dị khơng có tính quy luật trong sinh sản.
C. Biến dị .
D. Biến dị tương ứng với mơi trường.
Đáp án: C
Câu 4: Thế nào là tính trạng? (mức 1 )
A. Tính trạng là những kiểu hình biểu hiện bên ngồi của cơ thể.
B. Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể.
C. Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
D. Tính trạng là những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của cơ thể.
Đáp án: C
Câu 5: Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? (mức
1)
A. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính.
B. Dùng tốn thống kê để tính tốn kết quả thu được.
C. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.
Cõu 9: Yu t quan trng dn n thnh cụng ca Menen l gỡ? (mc 3)
A. Chn u H Lan lm i tng thun li trong nghiờn cu.
B. Chn lc v kim tra thun chng ca cỏc dng b m trc khi em lai.
C. Cú phng phỏp nghiờn cu ỳng n.
D. S dng toỏn thng kờ x lớ kt qu.
ỏp ỏn: C
Cõu 10: Ti sao Menen li chn cỏc cp tớnh trng tng phn thc hin cỏc phộp
lai? (mửực 2)
A. thc hin phộp lai cú hiu qu cao.
B. d tỏc ng vo s biu hin cỏc tớnh trng.
C. d theo dừi s biu hin ca cỏc tớnh trng.
D. d thng kờ s liu.
ỏp ỏn: C
Cõu 11: Ni dung no sau õy khụng phi l ca phng phỏp phõn tớch cỏc th h
lai? (mc 3)
A. Lai cỏc cp b m khỏc nhau v mt hoc mt s cp tớnh trng thun chng
tng phn.
B. Theo dừi s di truyn riờng r ca tng cp tớnh trng qua cỏc th h lai.
C. Theo dừi s di truyn ton b cỏc cp tớnh trng trờn con chỏu ca tng cp b
m.
D. Dựng toỏn thng kờ phõn tớch cỏc s liu thu c, t ú rỳt ra quy lut di
truyn cỏc tớnh trng.
ỏp ỏn: C
Cõu 12: T thớ nghim no sau õy, Men en rỳt ra quy lut phõn li: (mửực 1)
A. Lai cp b m khỏc nhau v hai cp tớnh trng .
B. Lai cp b m khỏc nhau v mt cp tớnh trng .
C. Lai cp b m khỏc nhau v mt cp tớnh trng thuan chuỷng tng phn.
D. Lai cp b m khỏc nhau v mt hoc mt s cp tớnh trng tng phn.
ỏp ỏn: C
Cõu 13: Th no l cp tớnh trng tng phn? (mửực 1)
Câu 17: Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản? (möùc 2)
A. Hạt vàng và hạt trơn.
B. Quả đỏ và quả tròn.
C. Hoa kép và hoa đơn.
D. Thân cao và thân xanh lục.
Đáp án: C
Câu 18: Trên thực tế, khi nói đến kiểu hình của một cơ thể là: (möùc 2)
A. Đề cập đến toàn bộ các tính trạng của cơ thể đó.
B. Đề cập đến toàn bộ đặc tính của cơ thể đó.
C. Đề cập đến một vài tính trạng đang nghiên cứu của cơ thể đó.
D. Đề cập đến toàn bộ tính trạng trội được biểu hiện ra kiểu hình ở cơ thể đó.
Đáp án: C
Câu 19: Trên thực tế, khi nói giống thuần chủng là nói tới : (möùc 2)
A. Sự thuần chủng về toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
B. Sự thuần chủng về các tính trạng trội của cơ thể.
C. Sự thuần chủng về một hoặc một vài tính trạng nào đó đang được nghiên cứu.
D. Sự thuần chủng về các tính trạng trội hoặc tính trạng lặn của cơ thể.
Đáp án: C
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, F
2
là thế hệ được sinh ra từ F
1
do: (möùc 2)
A. Sự giao phấn giữa cơ thể F
1
mang kiểu hình trội với cơ thể mang kiểu hình lặn.
B. Sự giao phấn giữa F
1
với một trong hai cơ thể bố mẹ ở P.
C. Sự tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các F
Đáp án: C
Câu 24: Kết quả được biểu hiện trong quy luật phân li là: (möùc 1)
A. Con lai thuộc các thế hệ phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
B. F
1
đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ
2 trội : 1 lặn.
C. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
D. F
2
phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Đáp án: C
Câu 25: Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F
1
tạo ra: (möùc 1)
A. Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
B. Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a
C. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a
D. Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a
Đáp án: C
Câu 26: Menđen giả định các nhân tố di truyền trong tế bào sinh dưỡng như sau: (möùc
1)
A. Các nhân tố di truyền tồn tại độc lập.
B. Các nhân tố di truyền được phân li.
C. Các nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp.
D. Các nhân tố di truyền liên kết thành từng cặp.
C. F
1
đều mang tính trạng trội, tính trạng lặn xuất hiện ở F
2
.
D. Đổi vị trí giống làm cây bố và cây mẹ kết quả thu được như nhau.
Đáp án: C
Câu 31: Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội? (möùc 2)
A. AA và aa
B. Aa và aa
C. AA và Aa
D. AA, Aa, aa
Đáp án: C
Câu 32: Theo Menđen, tỉ lệ nào ở F
2
được biểu hiện trong quy luật phân li? (möùc 2)
A. 1Bb: 1bb
B. 1BB: 1Bb
C. 1BB: 2Bb: 1bb
D. 1Bb: 2BB: 1bb
Đáp án: C
Câu 33: Kết quả biểu hiện đồng tính theo thí nghiệm của Menđen là: (möùc 2)
A. Tất cả các thế hệ con lai đều đồng tính trội.
B. Các con lai thuộc các thế hệ đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ.
C. Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ.
D. Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng của bố.
Đáp án: C
Câu 34: Theo thí nghiệm của Menđen, tỉ lệ các loại hợp tử ở F
2
là 1AA : 2Aa : 1aa .
2
3
số cây không thuần chủng.
5
D.
2
4
số cây thuần chủng và
1
4
số cây không thuần chủng.
Đáp án: C
Câu 36: Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. P: Lông ngắn thuần chủng x
lông dài, kết quả ở F
1
như thế nào trong các trường hợp sau đây? (möùc 2)
A. Toàn lông dài.
B. 1 lông ngắn : 1 lông dài.
C. Toàn lông ngắn.
D. 3 lông ngắn : 1 lông dài
Đáp án: C
Câu 37: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo
dõi sự di truyền màu sắc của thân cây cà chua, người ta thu được kết quả sau: möùc 3)
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F
1
: 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục.
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:
A. P: AA x AA
B. P: AA x Aa
C. P: Aa x Aa
C. Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau.
6
D. Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều khác nhau.
Đáp án: C
Câu 42: Thế nào là lai phân tích? (möùc 1)
A. Là phép lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang kiểu gen đồng
hợp.
B. Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể
mang kiểu gen đồng hợp.
C. Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể
mang tính trạng lặn.
D. Là phép lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn.
Đáp án: C
Câu 43: Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào? (möùc 1)
A. Giao phấn.
B. Tự thụ phấn.
C. Lai phân tích.
D. Lai với cơ thể đồng hợp khác.
Đáp án: C
Câu 44: Mục đích của phép lai phân tích là gì? (möùc 1)
A. Phát hiện thể đồng hợp trội và thể đồng hợp lặn.
B. Phát hiện thể dị hợp và thể đồng hợp lặn.
C. Phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp.
D. Phát hiện thể đồng hợp trội, thể đồng hợp lặn và thể dị hợp .
Đáp án: C
Câu 45: Ý nghĩa của phép lai phân tích trong chọn giống là gì? (möùc 1)
A. Phát hiện được thể dị hợp trong thực tế chọn giống.
B. Phát hiện được tính trạng trội và tính trạng lặn sử dụng trong chọn giống.
C. Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống.
D. Phát hiện được thể đồng hợp và thể dị hợp sử dụng trong chọn giống.
A. Bố mẹ đem lai phải thuần chủng.
B. Phải có nhiều cá thể lai F
1
.
7
C. Trong cặp tính trạng tương phản của cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phải có
một tính trạng là trội hoàn toàn.
D. Tổng tỉ lệ kiểu hình ở F
2
phải bằng 4.
Đáp án: C
Câu 49: Trong di truyền trội không hoàn toàn, tại sao F
2
có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 ?
(möùc 2)
A. F
1
biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
B. Mỗi gen quy định một tính trạng riêng biệt.
C. Mỗi kiểu gen ở F
2
có 1 kiểu hình riêng biệt.
D. P thuần chủng, F
1
dị hợp về các cặp gen.
Đáp án: C
Câu 50: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoaøn toaøn so với tính trạng quả vàng. Khi
cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được: (möùc 2)
A. Toàn quả vàng.
B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
Câu 54: Tính trạng hoa đỏ trội không hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng. Nếu đời P
là hoa hồng x hoa hồng thì ở F
1
có tỉ lệ kiểu hình: (möùc 2)
A. 1 hoa đỏ : 1 hoa hồng : 1 trắng
B. 100% hoa hồng
C. 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 trắng
D. 1 hoa hồng : 2 hoa đỏ : 1 hoa trắng
Đáp án: C
8
Câu 55: Cho biết tính trạng thân cao (B) là trội hồn tồn so với tính trạng thân thấp
(b). Lai cây thân cao thuần chủng với cây thân thấp thu được F
1
. Lai phân tích F
1
thì tỉ
lệ kiểu gen ở con lai tạo ra là: (mức 3)
A. 1 BB : 2 Bb : 1bb
B. 1 BB : 1bb
C. 1 Bb : 1bb
D. 100% Bb
Đáp án: C
Câu 56: Cho biết tính trạng thân cao là trội hồn tồn so với tính trạng thân thấp. Lai
cây thân cao thuần chủng với cây thân thấp thu được F
1
,
cho F
1
tự thụ phấn thu được
Đáp án: C
Câu 59: Gen B quy định quả đỏ trội hồn tồn so với gen b quy định quả vàng. Hai cơ
thể đem lai ở P có kiểu gen như thế nào để F
1
thu được có cả quả đỏ và quả vàng?
(mức 3)
A. P: BB x BB Hoặc P: Bb x BB
B. P: Bb x BB Hoặc P: BB x bb
C. P: Bb x Bb Hoặc P: Bb x bb
D. P: BB x bb Hoặc P: BB x BB
Đáp án: C
Tiết : 4 § Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Câu 60: (mức 1)
Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây
hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F
1
là : (biết vàng là
trội hồn tồn so với xanh, trơn là trội hồn tồn so với nhăn)
A. hạt vàng, vỏ trơn
B. hạt vàng, vỏ nhăn
9
C. hạt xanh, vỏ trơn
D. hạt xanh, vỏ nhăn
Đáp án: A
Câu 61: (möùc 1)
Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menden, kết quả ở F
2
có
tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình
A) hạt vàng, vỏ trơn
bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
C.
tỉ lệ kiểu gen ở F
1
D.
tỉ lệ kiểu gen ở F
2
Đáp án: B
Câu 65: (möùc 1)
Thí nghiệm của Menden đem lai hai thứ đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về
2 cặp tính trạng tương phản, F
2
thu được số kiểu hình:
A. 2 kiểu hình
B. 3 kiểu hình
C. 4 kiểu hình
D. 5 kiểu hình
Đáp án: C
Câu 66: (möùc 2)
Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F
2
phải có:
A. tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn
B. tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
C. 4 kiểu hình khác nhau
D. xuất hiện 2 kiểu hình mới
10
Đáp án: B
Câu 67: (mức 1)
Biến dị tổ hợp là:
thì hạt vàng, vỏ trơn của F
1
nằm trong quả của cây :
A.
cây F
1
B.
cây mẹ (P)
C.
cây bố (P)
D.
cả cây mẹ và cây bố (P)
Đáp án : B
Câu 72 : (mức 2)
Trong thí nghiệm của Menden lai 2 cặp tính trạng về màu sắc và hình dạng, 4
kiểu hình của F2 nằm trong quả của cây :
A.
cây F
1
B.
cây F
2
C.
cây mẹ (P)
D.
cây bố (P)
Đáp án : A
11
Câu 73 : (möùc 3)
Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản
thu được là :
A. dị hợp veà 2 cặp gen
B. đồng hợp
C. dị hợp về 1 cặp gen
D. thuần chủng
Đáp án : A
Câu 76 : (möùc 2)
Phân tích kết quả lai nhiều cặp tính trạng của Menden, tỉ lệ phân li từng cặp
tính trạng đều 3 : 1 do sự di truyển của từng cặp tính trạng bị chi phối bởi :
A. 1 cặp gen
B. 2 cặp gen
C. 3 cặp gen
D. 1 cặp gen, gen trội át hoàn toàn gen lặn
Đáp án : D
Câu 77 : (möùc 2)
Vì sao người ta không dùng cá thể lai F
1
có kiểu gen dị hợp để làm giống :
A. Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau sẽ xuất hiện các thể dị hợp.
B. Tính di truyền không ổn định, thế hệ sau phân tính
C. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính trội
D. Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính lặn.
Đáp án : B
Tiết : 5 § Bài 5 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt) (21 câu)
Câu 78 : (möùc 1)
Kiểu gen dưới đây được xem là thuần chủng về cả hai cặp tính trạng :
12
A. AABB
B. AABb
C. AaBB
Kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là:
A. Aabb
B. aaBb
C. AABb
D. AaBb
Đáp án: D
Câu 83: (möùc 1)
Kiểu gen dưới đây tạo được 1 loại giao tử là:
A. AaBB
B. Aabb
C. AABb
D. AAbb
Đáp án: D
Câu 84: (möùc 1)
Điều kiện nghiệm đúng chæ coù ôû quy luật phân li độc lập mà không cần có ở
định luật đồng tính và quy luật phân li là:
A. bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng ñem lai
B. tính trội phải trội hoàn toàn
C. số cá thể lai thu được phải đủ lớn
13
D. cỏc cp gen qui nh cỏc cp tớnh trng phi phõn li c lp
ỏp ỏn: D
Cõu 85: (mc 3)
ngi, gen A quy nh túc xon, gen a quy nh túc thng, gen B quy nh
mt en, gen b quy nh mt xanh. Cỏc gen ny phõn li c lp vi nhau.B cú túc
thng, mt xanh. Hóy chn ngi m cú kiu gen phự hp trong cỏc trng hp sau
con sinh ra u cú túc xon, maột ủen.
A. AaBb
B. AaBB
C. AABb
ỏp ỏn: B
Cõu 89: (mửực 1)
Nhng loi giao t cú th to ra c t kiu gen AaBb l:
A. AB, Ab, aB, ab
B. AB, Ab
C. Ab, aB, ab
D. AB, Ab, aB
ỏp ỏn: A
Cõu 90: (mửực 1)
Sinh hc hin i gi nhõn t di truyn ca Menden l:
A. ADN
B. Nhim sc th
C. gen
D. ARN
14
Đáp án: C
Câu 91: (mức 2)
Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích 2 cặp tính trạng là:
A. P: AaBb
×
aabb
B. P: AABb
×
aabb
C. P: AaBb
×
AAbb
D. P: AaBb
×
aaBB
Đáp án: D
Câu 94: (mức 3)
Phép lai tạo ra con lai có 1 nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là:
A. Ddrr
×
Ddrr
B. DdRr
×
DdRr
C. DDRr
×
DdRR
D. ddRr
×
ddRr
Đáp án: B
Tiết : 8 Bài 8 : NHIỄM SẮC THỂ (21 câu)
Câu 95 : (mức 1)
Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở :
A. bên ngồi tế bào
B. trong các bào quan
C. trong nhân tế bào
D. trên màng tế bào
Đáp án : C
Câu 96 : (mức 1)
Trong tế bào của các lồi sinh vật ở kỳ giữa của nguyên phân, NST có dạng :
A. Hình que, hình hạt
B. Hình hạt, hình chữ V
C. Hình chữ V, hình que
D. Hình hạt, hình que, hình chữ V
Câu 101 : (möùc 1)
Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là :
A. biến đổi hình dạng
B. tự nhân đôi
C. trao đổi chất
D. co, duỗi trong phân bào
Đáp án : B
Câu 102 : (möùc 1)
Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là :
A. luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ
B. luôn tồn tại từng cặp tương đồng
C. luôn luôn co ngắn lại
D. luôn luôn duỗi ra
Đáp án : B
Câu 103 : (möùc 1)
Cặp NST tương đồng là :
A. hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
B. hai crômatit giống nhau, dính nhau ở tâm động
C. hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
D. hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
16
Đáp án : A
Câu 104 : (mức 1)
Trong tế bào sinh dưỡng mỗi lồi số NST giới tính bằng:
A. một chiếc
B. hai chiếc
C. ba chiếc
D. bốn chiếc
Đáp án: B
Câu 105: (mức 1)
Mỗi crơmatit bao gồm chủ yếu:
A. 1 phân tử ADN
B. 1 phân tử ADN và prơtêin loại histơn
C. prơtêin
D. prơtêin và gen
Đáp án: B
Câu 110: (mức 2)
Các tính trạng di truyền bị biến đổi nếu NST bị biến đổi:
A. cấu trúc
17
B. số lượng
C. cấu trúc và số lượng
D. hình dạng
Đáp án: C
Câu 111: (mức 1)
Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là:
A. 46 chiếc
B. 23 cặp
C. 44 chiếc
D. 24 cặp
Đáp án: C
Câu 112: (mức 1)
Bộ NST đơn bội chỉ chứa:
A. một NST
B. một NST của mỗi cặp tương đồng
C. hai NST
D. hai NST của mỗi cặp tương đồng
Đáp án: B
Câu 113: (mức 2)
Bộ NST lưỡng bội của lồi 2n có trong:
C) Kỡ u, kỡ gia, kỡ sau, kỡ cui .
D) Kỡ trung gian, kỡ u, kỡ sau, kỡ cui.
ỏp ỏn : C
Cõu 118: í ngha c bn ca quỏ trỡnh nguyờn phõn l gỡ? (Mc 1)
A) S phõn chia ng u cht nhõn ca t bo m cho hai t bo con.
B) S sao chộp nguyờn vn b nhim sc th ca t bo m cho hai t bo con.
C) S phõn li ụng u ca cỏc crụmatit v hai t bo con.
D) S phõn li ng u cht t bo ca t bo m cho hai t bo con.
ỏp ỏn : B
Cõu 119: Nguyờn phõn xy ra cỏc loi t bo no? (Mc 1)
A) T bo sinh dng, t bo sinh dc.
B) T bo sinh dc s khai (teỏ baứo mam), t bo sinh dng.
C) T bo sinh dc.
D) T bo sinh dng
ỏp ỏn : B
Cõu 120: Trong nguyờn phõn kỡ no cỏc nhim sc th bt u úng xon ? (Mc
1)
A) Kỡ sau C) Kỡ u
B) Kỡ gia D) Kỡ cui
ỏp ỏn : C
Cõu 121: kỡ no ca quỏ trỡnh nguyờn phõn nhim sc th cú hỡnh dng v cu trỳc
c trng d quan sỏt? (Mc 1)
A) Kỡ u C) Kỡ sau
B) Kỡ cui D) Kỡ gia
ỏp ỏn : D
Cõu 122: Thoi phõn bo cú vai trũ gỡ trong quỏ trỡnh phõn chia t bo? (Mc 1)
A) Ni xy ra s t nhõn ụi ca ADN.
B) Ni xy ra s t nhõn ụi ca trung t.
C) Ni nhim sc th bỏm v phõn li v hai cc ca t bo.
D) Ni hỡnh thnh nhõn con.
Câu 128: Trong nguyên phân ở kì nào nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại? (Mức 1)
A) Kì đầu C) Kì sau
B) Kì giữa D) Kì cuối
Đáp án : B
Câu 129: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể phân li về hai cực tế bào ở ? (Mức1)
A) Kì đầu C) Kì sau
B) Kì cuối D) Kì giữa
Đáp án : C
Câu 130: Tế bào con được hình thành qua quá trình nguyên phân có bộ nhiễm sắc
thể như thế nào? (Mức 1)
A) Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
B) Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn.
C) Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
D) Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn.
Đáp án : B
Câu 131: YÙ nghóa cuûa nguyên phân là gì? (Mức 2)
A) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể.
B) Nguyên phân duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế
bào.
C) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào.
D) Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể,
đồng thời duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào.
Đáp án : D
Câu 132: Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần. Xác định số tế bào
con đã được tạo ra? (Mức 3)
a) 4 tế bào con b) 8 tế bào con
c) 2 tế bào con d) 16 tế bào con
Đáp án : D
Câu 133: Một tế bào của ruồi giấm sau một lần nguyên phân tạo ra? (Mức 2)
A) 4 tế bào con B) 2 tế bào con
B) Kì đầu của giảm phân I.
C) Kì trung gian của giảm phân II.
D) Kì đầu của giảm phân II.
Đáp án : A
Câu 140: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân
I là đúng? (Mức 1)
A) Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian.
B) Các nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp nhau dọc theo chiều dài của
chúng ở kì đầu.
C) 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
D) Mỗi tế bào con có bộ 2n nhiễm sắc thể đơn.
Đáp án : B
Câu 141: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân
II là đúng? (Mức 1)
A) Các nhiễm sắc thể co lại cho thấy số lượng nhiễm sắc thể kép trong bộ đơn
bội ở kì đầu.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
C) Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau.
D) Màng nhân hình thành ở kì sau.
21
Đáp án : A
Câu 142: Trong giảm phân, 2 crơmatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm
động vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì sau I B) Kì sau II C) Kì giữa I D) Kì giữa II
Đáp án : B
Câu 143: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có sự tiếp
hợp và bắt chéo nhau vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì đầu I. C) Kì giữa I.
Câu 147: Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II: (Mức 2)
A) n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
B) n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
C) n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân
bào.
D) n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân
bào.
Đáp án : C
Câu 148:Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân I : (Mức 2)
22
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li đồng đều về hai cực của tế bào.
D) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn
phân li về 2 cực của tế bào.
Đáp án : B
Câu 149: Dieãn bieán của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân II : (Mức 2)
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn
phân li về 2 cực của tế bào.
D) Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành.
Đáp án : C
Câu 150: Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm
phân I ? (Mức 2)
A) Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số
B) 46 nhiễm sắc thể đơn D) 92 crômatit
23
Đáp án : B
Câu 156: Ở ruồi giấm 2n = 8 có số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì đầu của giảm phân II
là bao nhiêu? (Mức 3)
A) 4 B) 8 C) 0 D) 16
Đáp án : A
Câu 157: Ở ruồi giấm 2n = 8. Hỏi ở kì sau của giảm phân I có số lượng nhiễm sắc thể
kép trong tế bào là bao nhiêu? (Mức 3)
A) 4 B) 8 C) 16 D) 2
Đáp án : A
Câu 158: Ở ruồi giấm 2n = 8 số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân I là
bao nhiêu? (Mức3)
A) 4 B) 8 C) 16 D) 2
Đáp án : B
Câu 159: Ở ruồi giấm 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân II
là? (Mức 3)
A) 2 B) 4 C) 8 D) 16
Đáp án : B
Tiết : 11 § Bài : 11 PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH (22 caâu)
Câu 160: Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào dưới đây được gọi là giao tử? (Mức 1)
A) Noãn bào, tinh trùng C) Trứng, tinh bào
B) Trứng, tinh trùng D) Noãn bào, tinh bào
Đáp án : B
Câu 161: Ở ñoäng vaät sinh sản hữu tính qua giảm phân của quá trình phát sinh giao tử
đực, mỗi tinh bào bậc một cho ra mấy tinh trùng ? (Mức 1)
A) 4 tinh trùng C) 2 tinh trùng
B) 3 tinh trùng D) 1 tinh trùng
Đáp án : A
Câu 162: Ở ñoäng vaät sinh sản hữu tính trong quá trình phát sinh giao tử qua giảm
Câu 168: Sự kiện quan trọng nhất trong q trình thụ tinh là : (Mức 1)
A) Sự kết hợp theo ngun tắc: Một giao tử đực với một giao tử cái.
B) Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
C) Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái.
D) Sự tạo thành hợp tử.
Đáp án : C
Câu 169: Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những lồi sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những q trình nào? (Mức 2)
A) Ngun phân, giảm phân. C) Giảm phân, thụ tinh.
B) Ngun phân, giảm phân, thụ tinh. D) Ngun phân, thụ tinh.
Đáp án : B
Câu 170: Các hợp tử chứa các tổ hợp nhiễm sắc thể khác nhau về nguồn gốc là do?
(Mức 1)
A) Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B) Sự phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân và kết hợp lại trong thụ tinh.
C) Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm
sắc thể.
D) Sự kết hợp các nhiểm sắc thể khác nhau về nguồn gốc.
Đáp án : C
Câu 171: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong q trình thụ tinh? (Mức 2)
A) Bộ nhiễm sắc thể ở tất cả tế bào con được giữ vững và giống như bộ nhiễm
sắc thể của hợp tử.
B) Có sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái.
C) Các giao tử kết hợp ngẫu nhiên tạo nên các tổ hợp nhiễm sắc thể giống nhau
về nguồn gốc.
D) Có sự kết hợp nhân của giao tử đực và cái.
Đáp án : B
Câu 172: Phát biểu nào sau đây là đúng với tinh bào bậc 1? (Mức 1)
A) Tinh bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho 2 tinh bào bậc 2.
B) Tinh bào bậc 1 chứa bộ nhiễm sắc thể n.