SỰ SỐNG TRONG CÁC ðẠI
THÁI CỔ - NGUYÊN SINH - CỔ SINH
Câu 1 ðại thái cổ bắt ñầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài trong bao lâu?
A) Bắt ñầu cách ñây khoảng 3.500 triệu năm,kéo dài khoảng 900 triệu năm
B) Bắt ñầu cách ñây khoảng 570 triệu năm,kéo dài khoảng 340 triệu năm
C) Bắt ñầu cách ñây khoảng 220 triệu năm, kéo dài khoảng 150 triệu năm
D) Bắt ñầu cách ñây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài khoảng 2.038 triệu năm
ðáp án A
Câu 2 ðặc ñiểm của vỏ quả ñất ở ñại thái cổ
A) Có sự phân bố lại ñại lục và ñại dương do những ñợt tạo núi lửa lớn
B) Khí quyển nhiều CO
2
và núi lửa hoạt ñộng mạnh
C) Chưa ổn ñịnh, nhiều lần tạo núi và phun dữ dội
D) ðịa thế tương ñối yên tĩnh, ñại lục chiếm ưu thế, biiển tiến sâu vào lục ñịa
ðáp án C
Câu 3 ðặc ñiểm nào dưới ñây không thuộc về ñại thái cổ :
A) bắt ñầu cách ñây khoảng 3500 triệu năm, kéo dài khoảng 90 triệu năm
B) Vỏ quả ñất chưa ổn ñịnh,nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
C) Sự sống ñã phát sinh với sự có mặt của than chì và ñá vôi
D) ðã có hầu hết ñại diệm nghành ñộng vật không xương sống
ðáp án D
Câu 4 ðặc ñiểm của sự sống trong ñại thái cổ:
A) Vi khuẩn và tảo ñã phân bố rộng. Trong giới thực vật, dạng ñơn bào vẫn chiếm ưu
thế nhưng trong giới ñộng vật dạng ña bào ñã chiếm ưu thế
B) Chuyển biến ñời sống ở dưới nứoclên ở cạn .Phức tạp hoá tổ chức cơ thể và hoàn
thiện phương thức sinh sản
C) Phát triển ưu thế của cây hạt trần, bò sát phát triển
D) Phát triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào, ñến ñơn bào rồi ña bào, phân hoá thành
hai nhánh ñộng vật và thực vật nhưng vẫn ñang còn tập trung dưới nước
A) Có sự phân bố lại lục ñịa và ñại dương do những ñợt tạo núi lửa lớn
B) Biển tiến vào rồi rút ra nhiều lần, nhiều dãy núi lớn xuất hiện
C) Chưa ổn ñịnh, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
D) ðịa thế tương ñối yên tĩnh, ñại lục chiếm ưu thế, biển tiến sâu vào lục ñịa
ðáp án A
Câu 10 ðặc ñiểm nào dưới ñây không thuộc về ñại nguyên sinh?
A) Có những ñợt tạo núi lửa lớn ñã phân bố lại ñại lục và ñại dương
B) ðã có ñại diện hầu hết các ngành ñộng vật không xương sống
C) Sự sống trởthành 1 nhân tố làm biến ñổi mặt ñất, biến ñổi thành phần khí quyển,
hình thành sinh quyển
D) ðã xuất hiện các thực vật ở cạn ñầu tiên
ðáp án D
Câu 11 ðặc ñiểm nổi bật của sự sống trong ñại nguyên sinh là:
A) Vi khuẩn và tảo phân bố rộng
B) ðã có ñại diện hầu hết các ngành ñộng vật không xương sống, ñộng vật nguyên
sinh, bọt biển
C) Sự sống ñã làm biến ñổi mặt ñất, biến ñổi thành phần khí quyển, hình thành sinh
quyển
D) Trong giới thực vật, dạng ñơn bào vẫn chiêm ưu thế nhưng trong giới ñộng vật
dạng ña bào ñã chiếm ưu thế
ðáp án C
Câu 12 ðặc ñiểm của hệ thực vật trong ñại nguyên sinh:
A) Xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
B) Tảo phân bố rộng, thực vật ñơn bào chiếm ưu thế
C) Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện cây hạt trần
D) Tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
ðáp án B
Câu 13 ðặc ñiểm của hệ ñộng vật ở ñại nguyên sinh?
A) ðộng vật không xương sống ñã có cả loại chân khớp và da gai, tôm 3 lá phát
triển mạnh
B) ðã có ñại diện hầu hết các ngành ñộng vật không xương sống, ñộng vật nguyên
sinh, bọt biển
C) Sự sống ñã làm biến ñổi mặt ñất, biến ñổi thành phần khí quyển, hình thành sinh
quyển
D) Trong giới thực vật dạng ñơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng trong giới ñộng vật
dạng ña bào ñã chiếm ưu thế
ðáp án A
Câu 18 ðại cổ sinh cách ñay hơn 570 triệu năm ñược chia làm:
A) 4 kỉ: (1) kỉ Cambri; (2) kỉ Xilua; (3) kỉ tam ñiệp; (4) kỉ Giura
B) 2 kỉ: (1) kỉ thứ 3 (2) kỉ thứ 4
C) 3 kỉ: (1) kỉ tam ñiệp; (2) kỉ giura; (3) kỉ phấn trắng
D) 5 kỉ: (1) kỉ Cambri; (2) kỉ Xilua; (3) kỉ ðêvôn; (4) kỉ than ñá; (5) kỉ pecmi
ðáp án D
Câu 19 ðại cổ sinh cách ñây hơn 570 triệu năm, trong ñó kỉ xilua bắt ñầu cách ñây :
A) 490 triệu năm
B) 370 triệu năm
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
C) 325 triệu năm
D) 220 triệu năm
ðáp án A
Câu 20 ðại cổ sinh cách ñây hơn 570 triệu năm trong ñó kỉ cambri bắt ñầu cách ñây:
A) 325 triệu năm
B) 220 triệu năm
C) 490 triệu năm
D) 570 triệu năm
ðáp án D
Câu 21 ðại cổ sinh cách ñây hơn 570 triệu năm, trong ñó kỉ ñêvôn cách ñây:
A) 490 triệu năm
B) 325 triệu năm
C) Lục ñịa tiếp tục nâng cao, khí hậu khô và lạnh hơn. Nổi lên niều dãy núi lớn, ở 1
số vùng khí hậu khô rõ rệt
D) ðịa thế thay ñổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện,
phân hoá thành khí hậu lục ñịa khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm ướt. ðại
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
ðáp án A
Câu 26 ðặc ñiểm khí hậu và ñịa chất của kỉ ðêvôn?
A) ðầu kì khí hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu khô hơn
B) lục ñịa tiếp tục nâng cao, khí hậu khô và lạnh hơn. Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở
1 số vùng khí hậu khô rõ rệt
C) ðịa thế thay ñổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện,
phân hóa thành khí hậu lục ñịa khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm ướt. ðại
lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
D) ðầu kỉ ñất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ñược tạo thành, khí hậu ẩm, cuối kỉ có ñợt
tạo núi mạnh làm nổi lên 1 ñại lục lớn, khí hậu khô hơn
ðáp án C
Câu 27 ðặc ñiểm khí hậu và ñiạ chất của kỉ than ñá?
A) ðịa thế thay ñổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện,
phân hoá thành khí hậu lục ñịa khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm ướt. ðại
lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
B) ðầu kỉ khí hậu nóng và ẩm, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu khô hơn
C) Lục ñịa tiếp tục nâng cao, khí hậu khô và lạnh hơn. Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở
1 số vùng khí hậu khô rõ rệt
D) ðầu kỉ ñất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ñược tạo thành, khí hậu ẩm, cuối kì có ñợt
tạo núi lửa mạnh nổi lên 1 ñại lục lớn, khí hậu khô hơn
ðáp án B
Câu 28 ðặc ñiểm khí hậu và ñiạ chất của kỉ pecmi?
A) ðịa thế thay ñổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện,
Câu 31 ðặc ñiểm của hệ thực vật ở kỉ ðêvôn?
A) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
B) Xuất hiện thực vật ở cạn ñầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô
sơ
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ñầu tiên ñã
có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi
thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi
trường thích nghi với khí hậu khô
ðáp án C
Câu 32 ðặc ñiểm của hệ thực vật ở kỉ than ñá?
A) Hình thành các rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ xuất hiện dương xỉ có hạt
B) Xuất hiện thực vật ở cạn ñầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô
sơ
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ñầu tiên ñã
có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi
thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi
trường thích nghi với khí hậu khô
ðáp án A
Câu 33 ðặc ñiểm của hệ thực vật ở kỉ Pecmi?
A) Hình thành các rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ xuất hiện dương xỉ có hạt
B) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi
trường thích nghi với khí hậu khô
C) Xuất hiện thực vật ở cạn ñầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô
sơ
D) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ñầu tiên ñã
có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi
thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
ðáp án B
những bò sát ñầu tiên. ðã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn,
cào cào)
C) ðộng vật không xương sống ñã có cả loại chân khớp và da gai. Tôm 3 lá phát
triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm. Cá sụn, cá xương với hàm và vây
chẵn phát triển. Xuất hiện cá phổi và cá vây chân. Vào lướng kỉ từ cá vây chân
xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ñầu cứng
ðáp án D
Câu 37 ðặc ñiểm của hệ ñộng vật ở kỉ than ñá?
A) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm. Cá sụn, cá xương với hàm và vây
chẵn phát triển. Xuất hiện cá phổi và cá vây chân. Vào lướng kỉ từ cá vây chân
xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ñầu cứng
B) ðộng vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ. Xuất hiện ñại diện ñầu tiên của ñộng vật
xương sống là cá giáp, chưa có hàm
C) ðộng vật không xương sống ñã có cả loại chân khớp và da gai. Tôm 3 lá phát
triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Một số nhóm ếch nhái ñầu cứng ñã thích nghi hẳn với ñời sống ở cạn trở thành
những bò sát ñầu tiên. ðã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn,
cào cào)
ðáp án D
Câu 38 S ự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào giai ñoạn:
A) Kỉ Cambri
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
B) Kỉ ðêvôn
C) Kỉ than ñá
D) Kỉ Xilua
ðáp án D
Câu 39 ðộng vật không xương sống ñầu tiên lên cạn là:
A) Cá vây tay
B) Xilua
C) ðêvôn
D) Than ñá
ðáp án C
Câu 45 Cá giáp chưa có hàm, ñại diện ñầu tiên của ñộng vật có xương sống, xuất hiện
ñầu tiên vào kỉ:
A) Cambri
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
B) Xilua
C) ðêvôn
D) Than ñá
ðáp án B
Câu 46 Bọn lưỡng cư (ếch nhái) ñầu cưng xuất hiện ñầu tiên vào kỉ?
A) Cambri
B) Xilua
C) ðêvôn
D) Than ñá
ðáp án C
Câu 47 Những bò sát ñầu tiên xuất hiện ñầu tiên vào kỉ:
A) Cambri
B) Xilua
C) ðêvôn
D) Than ñá
ðáp án D
Câu 48 Bò sát răng thú có răng phân hoá thành răng cửa, nanh, hàm xuất hiện ñầu tiên
vào kỉ:
A) Pecmi
B) Xilua
C) ðêvôn
D) A, B ñúng
ðáp án -D
Câu 53 Tôm 3 lá phát triển mạnh và bị tuyệt diệt ở giai ñoạn
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ Xilua
C) Kỉ ðêvôn
D) Kỉ Pecmi
ðáp án A
Câu 54 Quyết trần bị tuyệt diệt ở giai ñoạn:
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ ðêvôn
C) Kỉ Xilua
D) Kỉ than ñá
ðáp án B
Câu 55 ðặc ñiểm nào dưới ñây là không ñúng với kỉ ðêvôn?
A) Nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành lục ñịa khí hậu khô hanh và khí hậu
miền ven biển ẩm ướt
B) Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế
C) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm và phát triển ưu thế
D) Xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước, vừa bò trên cạn
ðáp án B
Câu 56 Bọn lưỡng cư ñầu cứng vừa sống dưới nước vừa sống trên cạn xuấ hiện vào giai
ñoạn:
A) Cuối Kỉ ðêvôn
B) ðầu kỉ ðêvôn
C) Cuối Kỉ Xilua
D) Cuối kỉ Pecmi
ðáp án A
Câu 57 Dương xỉ có hạt xuất hiện vào giai ñoạn:
A) Cuối kỉ ðêvôn
Câu 61 Quyết khổng lồ bị tuyệt diệt ở giai ñoạn?
A) Kỉ Pecmi
B) Kỉ ðêvôn
C) Kỉ Xilua
D) Kỉ Xilua
ðáp án A
Câu 62 ðặc ñiểm nào dưới ñây không ñúng với kỉ than ñá?
A) Vào cuối kỉ quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện những cây hạt trần ñầu tiên
B) Mưa nhiều làm các rừng quyết bị sụt lở, vùi lấp sau này biến thành những mỏ
than ñá
C) Xuất hiện dương xỉ có hạt ñảm bảo cho thực vật phát tán ñến những vùng khô
ráo
D) Một số nhóm lưỡng cư ñầu cứng ñã thíh nghi với ñời sống ở cạn trở thành bò sát
ñầu tiên
ðáp án A
Câu 63 Sinh sản bằng hạt ñã thay thế thực vật sinh sản bằng bào tử là do:
A) Thụ tinh không lệ thuộc vào nước
B) Phôi ñược bảo vệ trong hạt có chất dự trữ
C) ðảm bảo cho thực vật dễ phân tán ñến những vùng khô ráo
D) Tất cả ñều ñúng
ðáp án -D
Câu 64 Các sâu bọ bay ñầu tiên chiếm lĩnh không trung ở thời kì:
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ Pecmi
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
C) Kỉ than ñá
D) Kỉ ðêvôn
ðáp án D
Câu 65 Trong ñại cổ sinh, sâu bọ bay ở giai ñoạn mới xuất hiện ñã phát triển rất mạnh là
ñến két quả trên
B) Do trong ñại cổ sinh ñã xảy ra nhiêu biến cố khí hậu, ñịa chất phức tạp nên chọn
lọc tự nhiên ñã dẫn ñến kết quả trên
C) Do xuất hiện của nhiều loài ñộng vật ăn cỏ và ăn thịt làm cho sinh vật ña dạng
và phức tạp hơn
D) Do hoạt ñộng của các lò phóng xạ trong tự nhiên làm gia tăng tần số ñột biến và
áp lực chọn lọc
ðáp án A
Câu 70 Ý nghĩa sự di cư thực vật, ñộng vật từ dưới nước lên cạn?
A) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn và quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra
VINAMATH.COM
VINAMATH.COM
oxy phân tử làm hình thành lớp ozon làm chắn tia tử ngoại tạo ñiều kiện cho
sinh vật phát triển trên mặt ñất
B) Thúc ñẩy sự hình thành dương xỉ có hạt và bò sát với cấu trúc cơ thể phức tạp và
phương thức sinh sản hoàn thiện hơn
C) Thúc ñẩy hình thành thực vật hạt kín và lớp thú
D) Do ñiều kiện ở trên cạn phức tạp hơn dưới nước nên áp lực chọn lọc tự nhiên ñã
ñảm bảo sự phát triển ưu thế của những cơ thể phức tạp hơn về tổ chức cơ thể và
hoàn thiện hơn trong phương thức sinh sản
ðáp án D
Câu 71 ðiều kiện nào ở kỉ than ñá ñã làm xuất hiện dương xỉ có hạt?
A) Mưa nhiều làm các rừng quyết khổng lồ bị vùi dập
B) Vào cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu trở nên khô hơn, tạo ñiều kiên cho sự
phát triển của dương xỉ có hạt
C) Không bị tàn phá bởi sâu bọ bay
D) HÌnh thành những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen kẽ với những kì hạn
hán kéo dài
ðáp án B
Câu 72 ðể thực vật và ñộng vật di cư tư biển lên ñất liền ñã cần những ñiều kiện nào?