CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn SINH HỌC 9 - Pdf 28

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: SINH HỌC 9
§Ò:1
Câu 1. Giả thuyết của Men Đen có nội dung là:
a. Mỗi tính trạng do cặp nhân tố di truyền quy định
b. Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố trong cặp phân li về một giao tử
c. các nhân tố di truyền được tổ hợp với nhau trong quá trình thụ tinh
d . Phương án a,b,c
Câu 2.yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là:
a. tARN. b. mARN. c. rARN. d. Cả a, b, c.
Câu 3. Men Đen giải thích sự tạo giao tử và hợp tử bằng cơ chế.
a. Cơ chế di truyền các tính trạng.
b. Cơ chế phân li của các cặp nhân tố di truyền trong quá trinh phát sinh giao tử
c. Cơ chế tổ hợp của các nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh
d. cả ,b,c đúng
Câu 4. Quy luật phân li có nội dung là:
a. Khi lai hai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương
phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng
theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.
b. Khi lai hai cơ thể khác nhau về một hoặc một vài tính trạng thuần chủng tương
phản thì F1 đồng tính về tính trạng bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng
theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.
c. Khi lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1
hoa đỏ về tính trạng của bố hoặc mẹ còn F2 thì tỉ lệ là 3 trội : 1 lặn.
d. Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền
phân li và giữ nguyên bản chất như là ở cơ thể thuần chủng P

 Trang 1 
Câu 5. Lai phân tích nhằm mục đích:
a. Nhằm kiểm tra kiểu gen.
b. Nhằm kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.
c. Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

d. Cả a, b, c đúng
Câu10. F2 của lai hai cặp tính trạng tạo được 16 tổ hợp là vì:
a. Do lai hai cặp tính trạng tương phản.
b. Do biến dị tổ hợp nếu F2 xuất hiện nhiều kiểu hình khác P.
c. Do sự kết hợp ngẫu nhiên qua thụ tinh của 4 loại giao tử đực với4 loại giao tử cái.
d. Do tích các tỉ lệ tính trạng hợp thành chúng.
Câu 11. Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài thể hiện là:
a. Đặc trưng về hình thái, kích thước. b. Đặc trưng về nguồn gốc từ bố và nguồn
gốc từ mẹ.
c. Đặc trưng về số lượng d. a và c
Câu 12. Trong quá trình phân chia tế bào NST điển hình ở kì nào ?
a. Kì đầu. b. Kì giữa. c. Kì sau. d. Kì cuối.
Câu 13. Chức năng cơ bản của NST là:
a.Lưu giữ thông tin di truyền b. Chứa đựng prôtêin
c. Chứa đựng mARN d. Chứa đựng các đặc điểm của sinh vật
Câu 14. Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:
a. Do sự phân chia tế bào làm số NST nhân đôi.
b. Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào.

 Trang 3 
c. Do NST luôn ở trạng thái kép.
d. Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST
Câu 15. Sự biến đổi hình thái NST qua chu kì tế bào được thể hiện ở đặc điểm:
a. Nhân đôi và phân chia.
b. Tách rời và phân li.
c. Mức độ đóng xoắn và mức độ duỗi xoắn.
d. Cả a, b, c.
Câu 16. Ý nghĩa của nguyên phân đối với sự lớn lên của cơ thể là:
a. Duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào.
b. Phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

d. Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với một giao tử cái.
Câu 23. Trong tế bào NST giới tính tồn tại :
a. Thành cặp tương đồng
b. Tồn tại với 1 số lượng lớn trong tế bào sinh dưỡng.
c. Tồn tại thành cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY và thường tồn tại
1 cặp trong tế bào lưỡng bội.
d. Tồn tại thành cặp tương đồng XX, không tương đồng XY tồn tại với nhiều cặp
trong tế bào lưỡng bội.
Câu 24. Sự mang gen quy định tính trạng của NST giới tính khác nhau cơ bản so
với sự mang gen quy định tính trạng của NST thường là
a. Mang gen quy định tính trạng thường của cơ thể
b. Mang gen quy định tính trạng liên quan và không liên quan với giới tính
c. Mang gen quy định tính trạng thường và 1 số ít liên quan đến giới tính.
d. Mang gen quy định tính trạng liên quan đến giới tính và tính trạng thường.

 Trang 5 
Câu 25. Con gái phải nhận loại tinh trùng mang NST giới tính nào từ bố?
a. Y b. X c. XX d. XY.
Câu 26. Ứng dụng di truyền giới tính vào lĩnh vực chăn nuôi với mục đích đặc
biệt.
a. Tăng năng xuất nuôi trồng. b. Nâng cao chất lượng sản
phẩm.
c. Điều khiển tỉ lệ đực cái. d. Điều khiển khả năng sinh sản
của bố mẹ.
Câu 27. Phép lai phân tích của Moocgan nhằm mục đích:
a. Kiểm tra kiểu gen của Ruồi cái thân đen, cánh cụt.b. Xác định kiểu gen kiểu
hình của đời con.
c. Xác định kiểu gen của Ruồi đực F1. d. Kiểm tra kiểu gen kiểu hình
của phép lai.
Câu 28. Di truyền liên kết là:

phân là A, U, G, X.
c. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X. d. ARN có 2 mạch và 4 đơn
phân là A, T, G, X.
Câu 34. Các nuclêôtit liên kết với nhau trong quá trình tổng hợp để tạo thành
ARN.
a. Các nuclêôtit mạch khuân liên kết với các nuclêôtit của môi trường theo nguyên
tắc bổ sung A với U, G với X.ngược lại T – A , X - G
b. Các nuclêôtit mạch khuân liên kết với các nuclêôtit của môi trường nội bào A
với T, G với X.

 Trang 7 
c. Liờn kt theo nguyờn tc b sung A mụi trng liờn kt vi U mch khuõn v
ngc li, G mụi trng liờn kt vi X mch khuõn
d. C a v c.
Cõu 35. Trong quỏ trỡnh hỡnh thnh chui axit amin cỏc loi Nucleotit mARN v
tARN khp vi nhau theo nguyờn tc b sung l:
a. A vi T v G vi X. b. A vi G v T vi X
c. A liờn kt vi U, G liờn kt vi X. d. A liờn kt vi X v G liờn kt
vi T.
Cõu 36. Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
a. Con lai phải luôn có hiên tợng đồng tính
b. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu
c. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc nghiên cứu
d. Cơ thể đợc chọn lai đều mang các tính trội
Cõu 37. Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng,Menđen đã phát hiện ra:
a. Qui luật đồng tính b. Qui luật phân li
c. Qui luật đồng tính và Qui luật phân li d. Qui luật phân li độc lập
S dng cõu sau õy tr li cõu hi 38 đến 40:
Phộp lai.(I).l phộp lai c s dng nhm kim tra .(II) ca mt
c th mang tớnh tri no ú l thun chng hay khụng thun chng.cỏch lm l

a. Ếch, ốc sên, giun đất. b. Ếch, lạc đà, giun đất. c. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà. d.
Ốc sên, thằn lằn, giun đất.
Câu 45. Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan
hệ?
a. Hội sinh. b. Cộng sinh. c. Ký sinh. d. Cạnh
tranh.

 Trang 9 
Câu 46. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không
có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?
a. Ký sinh. b. Cạnh tranh. c. Hội sinh. d. Cộng sinh.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là không đúng với tháp tuổi dạng phát triển?
a. Đáy tháp rộng b. số lượng cá thể trong quần thể ổn
định
c. Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh d. Tỉ lệ sinh cao
Câu 48. Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là
dạng biến động số lượng:
a. Theo chu kỳ ngày đêm b. Theo chu kỳ nhiều năm c. Theo chu kỳ mùa
d. Không theo chu kỳ
Câu 49. Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở
thường là:
a. 50/50 b. 70/30 c. 75/25 d. 40/60
Câu 50. Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và
nước tầng mặt nên
a. Đất bị khô cằn . b. Đất giảm độ màu mở .
c. Xói mòn đất . d. Đất khô cằn và suy giảm độ màu mở
HÕt
ĐÁP ÁN §Ò 1
1 d 11 d 21 a 31 a 41 b
2 b 12 b 22 c 32 d 42 a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status