CÂU HỎI TRẮC NGHIÊM MIỄN DỊCH
1. Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi
polypeptide:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 10
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
2. Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
3. Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi
polypeptide:
A. 4
B. 5
C. 10
D. 20
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(E)
4. Tế bào sản xuất kháng thể là :
A. lympho bào B
B. lympho bào T
C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte)
D. đại thực bào
E. tế bào mast (dưỡng bào, mastocyte)
(C)
D. đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
9. Bản chất của kháng thể là:
A. glycoprotein
B. albumin
C. globulin
D. lipoprotein
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
10. Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng:
A. hoạt hoá tế bào thực bào
B. kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ
C. kết hợp với vật lạ
D. gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào
E. gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào
(C&D)
11. Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi:
A. không cần sự tham gia của bổ thể
B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu
C. có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu
D. có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(B)
12. Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng:
A. kết tủa
B. khuếch tán
C. kết dính
D. ngưng kết
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
C. kháng thể do một clôn tế bào sản xuất
D. kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó
(C&D)
17. So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một
kháng nguyên) có :
A. thời gian tồn tại như nhau, cường độ lớn hơn
B. cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn
C. thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn
D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG
E. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM
(E)
18. So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một
kháng nguyên) có :
A. thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn
B. thời gian tiềm tàng dài hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn
C. thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn
D. thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại ngắn hơn và cường độ lớn hơn
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
19. Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai
cơ thể khác gien cùng loài :
A. giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tử
B. giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng
C. giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ
D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên
E. giống nhau về tính kháng nguyên
(D)
20. Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể
thai nhi:
A. IgG
B. gây độc tế bào bởi lympho bào Tc
C. giải phóng amin hoạt mạch
D. sản xuất lymphokin
E. không có
(C)
25. Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế bào :
A. tế bào plasma
B. đại thực bào
C. tế bào biểu mô niêm mạc ống tiêu hoá
D. tế bào mast
E. lựa chọn A và D
(A&C)
26. Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong :
A. dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp
B. huyết tương
C. nước bọt
D. sữa mẹ
E. dịch não tuỷ
(A,C&D)
27. Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch :
A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên
B. có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch
và hoạt hoá các tế bào này
C. thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có
khả năng trực tiếp gây tan tế bào đích
D. thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có
thể cố định bổ thể dẫn đến tan tế bào đích
E. thể hiện ở việc kháng thể có thể gắn với một số ngoại độc tố vi khuẩn, làm trung hoà
các độc tố này
(A, D&E)
31. Hoạt tính sinh học của IgE :
A. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào
B. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T
C. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể
D. chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm
E. lựa chọn B và C
(D)
32. Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:
A. tế bào mast
B. bạch cầu ái kiềm
C. tế bào plasma
D. lympho bào B
E. đại thực bào
(C)
33. Ở người nhiễm HIV/AIDS:
A. không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế bào plasma không bị
HIV tấn công
B. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào
này không biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể được
C. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào
này không sản xuất kháng thể được
D. có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào
B và tế bào plasma
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
34. Người nhiễm HIV/AIDS thường dễ mắc bệnh lao vì :
A. cơ thể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao
B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao
C. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế
bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao
C. 4 phân tử IgA đơn phân
D. 5 phân tử IgA đơn phân
E. 10 phân tử IgA đơn phân
(B)
39. Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:
A. IgG
B. IgM
C. IgA
D. IgE
E. IgD
(B)
40. Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất:
A. IgG
B. IgM
C. IgA
D. IgE
E. IgD
(A)
41. Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt :
A. kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang
B. kháng thể lớp IgE, từ cơ thể mẹ chuyển sang
C. kháng thể lớp IgM, do thai nhi tự tổng hợp
D. kháng thể lớp IgG, từ cơ thể mẹ chuyển sang
E. kháng thể lớp IgA, do thai nhi tự tổng hợp
(C&D)
42. Kháng thể lớp nào có khả năng gây hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì):
A. IgM
B. IgA
C. IgE
D. IgM và IgE
(C)
47. Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-
type hypersensitivity):
A. không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên
B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên
C. có thể không cần quá trình sản xuất các lymphokin
D. nhất thiết phải có sự sản xuất các lymphokin
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(A&D)
48. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lymphokin:
A. immunoglobulin
B. histamin
C. interleukin-2
D. serotonin
E. không có
(C)
49. Lymphokin :
A. do một số lympho bào T sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên
B. có tính đặc hiệu với kháng nguyên
C. có khả năng gây độc tế bào vi khuẩn
D. có khả năng tác động lên tế bào đại thực bào, làm tăng khả năng thực bào
E. lựa chọn A và C
(A&D)
50. Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho
bào TC thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể :
A. không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
B. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư
C. không có sự tham gia của tế bào đại thực bào
D. có sự tham gia của tế bào đại thực bào; tế bào đại thực bào có khả năng gây độc dẫn
đến tiêu diệt tế bào ung thư
D. bệnh nhân chưa sử dụng thuốc chống lao bao giờ
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
55. Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là:
A. vi khuẩn lao sống
B. vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lực
C. vi khuẩn lao chết
D. protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
56. Cơ chế gây độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:
A. không có sự tham gia của bổ thể, vì bổ thể là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu,
trong khi đó đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào là một cơ chế miễn dịch đặc
hiệu
B. không có sự tham gia của bổ thể, vì không có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, do
đó không có hiện tượng cố định bổ thể
C. có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể có tác dụng gây độc tế bào đích
D. có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể không có tác dụng gây độc tế bào đích, mà
tác dụng này do lympho bào Tc thực hiện
E. có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, sau đó có sự gắn bổ thể dẫn đến tế bào đích bị
gây độc
(B)
57. Khi tiến hành test tuberculin, người ta:
A. đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm dưới da
B. đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm tĩnh mạch
C. đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường tiêm trong da
D. đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể bằng đường uống
E. có thể đưa kháng nguyên PPD vào cơ thể theo bất cứ đường nào trong 4 đường đưa
nói trên
(C)
lympho bào T
E. cả 4 lựa chọn trên đều đúng
(D)
61. Trong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:
A. hoạt động của tế bào thực bào là đặc hiệu với kháng nguyên, vì kháng nguyên này
trước đó được nhận diện một cách đặc hiệu bởi lympho bào T
B. hoạt động của tế bào thực bào là không đặc hiệu với kháng nguyên, vì hiện tượng thực
bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu
C. sự sản xuất lymphokin có tính đặc hiệu kháng nguyên, vì vậy hình thức đáp ứng miễn
dịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
D. sự nhận diện kháng nguyên có tính đặc hiệu, vì vậy hình thức đáp ứng miễn dịch này
được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(B&D)
62. Bản chất của test tuberculin là :
A. phát hiện sự sản xuất kháng thể kháng vi khuẩn lao ở cơ thể túc chủ (cơ thể được làm
test) khi thử thách với kháng nguyên PPD
B. phát hiện sự sản xuất lymphokin ở cơ thể túc chủ khi thử thách với kháng nguyên PPD
C. phát hiện sự kết hợp của kháng nguyên PPD với kháng thể kháng vi khuẩn lao được
hình thành từ trước trong cơ thể túc chủ
D. phát hiện khả năng sản xuất kháng thể nói chung ở cơ thể túc chủ
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(B)
63. Kết quả test tuberculin âm tính chứng tỏ:
A. bệnh nhân chắc chắn không bị nhiễm lao
B. bệnh nhân chắc chắn không bị mắc bệnh lao
C. bệnh nhân chưa bao giờ bị nhiễm lao
D. bệnh nhân chưa bao giờ được tiêm vacxin phòng lao BCG
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(E)
D. miễn dịch tự nhiên
E. miễn dịch không đặc hiệu
(C)
68. Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn có các dấu ấn
bề mặt nào:
A. CD3
B. CD4
C. CD8
D. CD19
E. CD40
(A&B)
69. Lympho bào T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào có các dấu ấn
bề mặt nào :
A. CD3
B. CD4
C. CD8
D. CD19
E. CD40
(A&C)
70. Biểu hiện “quá mẫn” trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá
mẫn muộn:
A. là kết quả của phản ứng giữa kháng thể với kháng nguyên
B. là kết quả của một phản ứng viêm do lymphokin kích thích gây ra
C. là kết quả của tương tác trực tiếp giữa lymphokin với kháng nguyên
D. là do kháng thể IgE gây ra
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(B)
71. Trong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:
A. nhất thiết phải có sự tham gia của lymphokin với vai trò hoạt hoá lympho bào Tc
B. có thể không có sự tham gia của lymphokin; các lympho bào Tc tự chúng có khả năng
C. song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bào
D. song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào T
E. chỉ khi tế bào đích là tế bào vi khuẩn
(B)
76. Bổ thể có khả năng :
A. gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và hoạt hoá tế bào đại thực bào
B. gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và ức chế tế bào đại thực bào
C. gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế
bào đại thực bào
D. gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, do đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế
bào đại thực bào
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
77. Những tế bào nào trong các tế bào sau đây có khả năng thực bào :
A. tế bào đại thực bào
B. lympho bào T
C. bạch cầu đa nhân trung tính
D. tế bào mast
E. tế bào plasma
(A&C)
78. Hoạt tính của bổ thể có đặc điểm :
A. không có tính đặc hiệu loài nhưng có tính đặc hiệu với kháng nguyên
B. không có tính đặc hiệu với kháng nguyên nhưng có tính đặc hiệu loài
C. không có tính đặc hiệu với kháng nguyên cũng như không có tính đặc hiệu loài
D. mang tính đặc hiệu với kháng nguyên và đặc hiệu loài
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(C)
79. Sự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào :
A. làm tăng khả năng giết của tế bào thực bào
B. làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào
chế miễn dịch đặc hiệu
D. là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính hợp tác với các cơ chế
miễn dịch đặc hiệu
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
83. Các tế bào làm nhiệm vụ thực bào :
A. không tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì hiện tượng thực bào là
một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu
B. có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu quá mẫn muộn
C. có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu gây độc tế bào
D. lựa chọn B và C
(B)
84. Trong quá trình hoạt hoá bổ thể :
A. nhất thiết phải có sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu
B. có thể không cần đến sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu
C. nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể
D. tất cả các thành phần bổ thể đều được hoạt hoá
E. nhất thiết phải có sự hoạt hoá của thành phần bổ thể C1
(B)
85. Sự hoạt hoá bổ thể có thể đưa đến các tác dụng hoặc hiệu quả gì :
A. tan tế bào đích
B. opsonin hoá, vì một số thành phần bổ thể hoạt hoá có khả năng kích thích trực tiếp tế
bào thực bào, làm tăng cường hoạt động thực bào
C. opsonin hoá, vì một số thành phần bổ thể hoạt hoá có khả năng gắn lên bề mặt tế bào
thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của các tế bào này
D. phản vệ
E. kích thích trực tiếp trên các tế bào miễn dịch như lympho bào B, lympho bào T
(A,C&D)
86. Các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đặc hiệu:
A. hoạt động hoàn toàn độc lập với nhau
(A&E)
89. Vai trò của bổ thể trong đáp ứng miễn dịch thể hiện ở chỗ:
A. bổ thể có khả năng gây tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên)
B. bổ thể có khả năng hoạt hoá một số tế bào có thẩm quyền miễn dịch để những tế bào
này tham gia vào đáp ứng miễn dịch
C. bổ thể có thể làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của các tế bào đại thực bào, vì bổ thể
có thể gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào
D. bổ thể có thể làm tăng khả năng giết vi khuẩn của tế bào đại thực bào sau khi các tế
bào đại thực bào đã nuốt vi khuẩn
E. một số thành phần bổ thể có tác dụng phản vệ
(A,C&E)
90. Bổ thể :
A. là một lớp kháng thể đặc biệt với chức năng sinh học tương tự như kháng thể nhưng
hoạt động một cách không đặc hiệu với kháng nguyên
B. là tên gọi chung của một họ protein huyết thanh, bản chất là globulin nhưng không
phải là kháng thể
C. chủ yếu do các tế bào có thẩm quyền miễn dịch sản xuất ra
D. có hoạt tính enzyme, nhưng lưu hành trong máu dưới dạng tiền enzyme (dạng chưa có
hoạt tính enzyme)
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
91. Tế bào NK :
A. là một dưới nhóm của lympho bào T
B. là một loại tế bào làm nhiệm vụ thực bào
C. có khả năng tiêu diệt một số loại tế bào ung thư một cách không đặc hiệu
D. có khả năng gây độc trực tiếp một số tế bào vi khuẩn
E. có khả năng gây độc một số tế bào nhiễm virut một cách không đặc hiệu
(C&E)
92. Interferon :
A. có bản chất là globulin huyết thanh nhưng không phải là kháng thể
năng của đại thực bào
E. có thể diễn ra theo hai chiều, trong đó hoạt động chức năng của loại tế bào này có khả
năng thúc đẩy hoạt động chức năng của loại tế bào kia và ngược lại
(E)
96. Trong một đáp ứng miễn dịch đặc hiệu :
A. không thể có sự tham gia của hiện tượng thực bào, vì hiện tượng thực bào là một hình
thức đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
B. không thể có sự tham gia của bổ thể, vì bổ thể là một yếu tố đáp ứng miễn dịch không
đặc hiệu
C. chỉ có thể có sự tham gia của hiện tượng thực bào khi tế bào thực bào là tế bào trình
diện kháng nguyên
D. chỉ có thể có sự tham gia của bổ thể khi đã có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với
kháng nguyên
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(D)
97. Lympho bào T hỗ trợ có các dấu ấn bề mặt nào :
A. CD3
B. CD4
C. CD8
D. CD2
E. CD19
(A,B&D)
98. Dấu ấn CD4 trên bề mặt lympho bào T người có chức năng :
A. là thụ thể giành cho kháng nguyên
B. là thụ thể giành cho Fc của phân tử kháng thể
C. là thụ thể giành cho hồng cầu cừu
D. tương tác với kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp I trong quá trình nhận diện kháng
nguyên
E. tương tác với kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp II trong quá trình nhận diện kháng
nguyên
103. Cơ thể bào thai có thể có kháng thể gì, nguồn gốc của kháng thể đó là :
A. IgG, từ cơ thể mẹ chuyển sang
B. IgG, do cơ thể bào thai tự tổng hợp
C. IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang
D. IgM, do cơ thể bào thai tự tổng hợp
E. IgA, do cơ thể bào thai tự tổng hợp
(A,B&D)
104. Trong quá trình gây miễn dịch, liều lượng kháng nguyên và cách gây miễn dịch ảnh
hưởng như thế nào đến tính sinh miễn dịch của kháng nguyên :
A. liều kháng nguyên càng cao, tính sinh miễn dịch càng mạnh
B. liều kháng nguyên thấp nhưng được đưa vào cơ thể túc chủ hàng ngày thì tính sinh
miễn dịch cũng mạnh
C. liều kháng nguyên càng cao, số lần đưa kháng nguyên càng lớn thì tính sinh miễn dịch
càng mạnh
D. đưa kháng nguyên vào cơ thể túc chủ theo đường tiêu hoá không có khả năng kích
thích cơ thể túc chủ sinh đáp ứng miễn dịch
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(E)
105. Một kháng nguyên protein dùng để gây miễn dịch cho một động vật thí nghiệm
được coi là có tính “lạ” cao khi nào :
A. kháng nguyên đó được sử dụng lần đầu tiên trên con vật thí nghiệm này
B. kháng nguyên đó được sử dụng lần đầu tiên trên loài động vật thí nghiệm này
C. kháng nguyên đó có kích thước phân tử lớn
D. kháng nguyên đó được cấu tạo bởi nhiều loại axit amin khác nhau
E. kháng nguyên đó có nguồn gốc từ một động vật khác có sự cách biệt xa về mặt di
truyền với động vật thí nghiệm
(E)
106. Lympho bào B có thể nhận diện kháng nguyên như thế nào :
A. nhận diện toàn bộ phân tử kháng nguyên (chưa được “xử lý” bởi tế bào nào khác của
cơ thể) ngay cả khi lympho bào B lưu hành trong máu ngoại vi
hiện tượng nào dưới đây :
A. phản ứng thải ghép
B. quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào B
C. quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào T
D. tất cả các quá trình trên
(A&C)
111. Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng cố định bổ thể cao nhất :
A. IgG
B. IgM
C. IgA
D. IgE
E. IgD
(B)
112. Trong quá trình phát triển cá thể, lớp kháng thể nào được tổng hợp sớm nhất :
A. IgG
B. IgM
C. IgA
D. IgE
E. IgD
(B)
113. Những tế bào nào dưới đây có thể tham gia trực tiếp vào hiện tượng dị ứng do IgE :
A. tế bào plasma
B. tế bào mast
C. bạch cầu ái kiềm
D. bạch cầu ái toan
E. đại thực bào
(B&C)
114. Kháng thể IgE :
A. không thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu
B. có thể gây ra hiện tượng dị ứng khi IgE ở dạng tự do lưu hành trong máu, với điều
(B)
118. Trong những hiện tượng hoặc quá trình dưới đây, hiện tượng hoặc quá trình nào có
thể có sự tham gia trực tiếp của kháng thể :
A. hiện tượng thực bào
B. gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện
C. hiệu quả ADCC
D. quá mẫn muộn
E. quá mẫn tức thì
(A,C&E)
119. Trong những quá trình sau đây, quá trình nào có thể chịu ảnh hưởng trực tiếp của sự
hợp tác giữa lympho bào B và lympho bào T :
A. sự biệt hóa của lympho bào B thành tế bào plasma
B. hiện tượng quá mẫn muộn
C. gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện
D. gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể
E. hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)
(A)
120. Trong những quá trình sau đây, quá trình nào có thể chịu ảnh hưởng trực tiếp của sự
hợp tác giữa lympho bào và đại thực bào :
A. gây độc tế bào do lympho bào Tc thực hiện
B. sự biệt hóa của lympho bào B thành tế bào plasma
C. quá trình thực bào
D. quá trình nhận diện kháng nguyên của lympho bào
E. hiện tượng dị ứng (quá mẫn tức thì)
(C&D)
121. Lympho bào T gây độc:
A. mang kháng nguyên CD3
B. mang kháng nguyên CD4
C. mang kháng nguyên CD8
D. có khả năng gây độc trực tiếp tế bào đích
B. hoạt hoá, biệt hoá thành tế bào plasma (tế bào tiết kháng thể); tiếp đó các tế bào
plasma phân chia và tạo thành một tập hợp tế bào plasma giống nhau để sản xuất kháng
thể
C. hoạt hoá, phân chia và tạo thành một tập hợp lympho bào B giống nhau; tiếp đó một số
lympho bào B này biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể, số còn lại thực
hiện chức năng khác
D. hoạt hoá, phân chia và tạo thành một tập hợp lympho bào B giống nhau; tiếp đó tất cả
các lympho bào B này biệt hoá thành tế bào plasma để sản xuất kháng thể
(C)
126. Hoạt động của kháng thể opsonin hoá :
A. là đặc hiệu, vì bản chất của hoạt động này là sự kết hợp kháng nguyên - kháng thể
B. là không đặc hiệu, vì kháng thể opsonin hoá có thể gắn lên nhiều loại tế bào thực bào
khác nhau
C. là không đặc hiệu, vì kháng thể opsonin hoá có thể kết hợp với nhiều vật lạ khác nhau
D. là không đặc hiệu, vì hoạt động này tham gia vào hiện tượng thực bào, một cơ chế đáp
ứng miễn dịch không đặc hiệu
(A)
127. Sự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào:
A. làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào, vì kháng thể opsonin hoá đã
kết hợp với vật lạ và “bao bọc” kín vật lạ
B. làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào, vì kháng thể opsonin hoá có
khả năng gắn lên bề mặt tế bào thực bào
C. làm tăng khả năng di chuyển của tế bào thực bào đến vị trí có vật lạ
D. làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào sau khi đã thâu tóm và nuốt vật lạ
E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
(B)
128. Trạng thái miễn dịch được tạo ra sau tiêm hoặc cho uống vacxin là trạng thái miễn
dịch:
A. chủ động
B. thụ động, nhân tạo
(E)
132. Người nhiễm HIV/AIDS :
A. không có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì HIV không “tấn công” các lympho
bào B
B. có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì HIV “tấn công” trực tiếp và tiêu diệt các tế
bào tiết kháng thể (tế bào plasma)
C. có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, song số lượng và chức năng của lympho bào B
vẫn bình thường
D. có sự suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, đồng thời số lượng và chức năng của lympho
bào B cũng suy giảm
(C)
133. Kháng thể bề mặt lympho bào B người đóng vai trò :
A. là thụ thể giành cho kháng nguyên của lympho bào B
B. là vị trí tương tác trực tiếp của lympho bào B với lympho bào T
C. là vị trí để lympho bào B trình diện kháng nguyên
D. bảo vệ lympho bào B
E. cả 4 lựa chọn trên đều đúng
(A)
134. Các phân tử kháng thể bề mặt lympho bào B trưởng thành ở người:
A. giống nhau hoàn toàn trên một lympho bào B
B. có thể khác nhau trên cùng một lympho bào B
C. chủ yếu thuộc lớp IgG và IgA
D. chủ yếu thuộc lớp IgM và IgD
E. chủ yếu thuộc lớp IgA và IgE
(B&D)
135. Lympho bào T trưởng thành ở người có thể có các dấu ấn bề mặt nào:
A. CD2
B. CD3
C. CD19
D. CD4
(B&D)
140. Kháng nguyên CD8 có mặt trên tế bào nào ?
A. lympho bào T gây độc
B. lympho bào T hỗ trợ
C. lympho bào B
D. tế bào plasma
E. bạch cầu trung tính