Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm môn hoá 8 - Pdf 56

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: HOÁ 8
I) DẠNG LỰA CHỌN:
Câu 1) trong các dãy sau đây dãy nào chỉ gồm những hỗn hợp đồng nhất:
A. cát, khí thiên nhiên, sữa.
B. Dầu hoả, xăng, nước biển, đất xét.
C. Không khí, thuỷ tinh, nước muối.
D. Dầu mỏ, bê tông, nước đường, dầu ăn.
Câu 2) Phương pháp lắng gạn được sử dụng khi phân chất từng chất ra khỏi hỗn
hợp, nếu các phân tử trong hỗn hợp có:
A. khối lượng riêng khác nhau.
B. Độ tan khác nhau.
C. Màu sắc khác nhau.
D. Nhiệt độ đông đặc khác nhau.
Câu 3) Phương pháp lọc được sử để phân tách từng chất ra khỏi hỗn hợp. Nếu các
phân tử trong hỗn hợp có:
A. độ tan khác nhau.
B. Kích thước các hạt khác nhau.
C. Nhiệt độ sôi khác nhau.
D. Khối lượng riêng khác nhau.
Câu 4) Tìm câu nói đúng trong các câu sau:
A. nước gồm 2 đơn chất là hidro và oxi.
B. Khí cacbonic gồm 2 nguyên tố là cacbon và oxi.
C. Đá vôi gồm 3 đơn chất là canxi, cacbon,và oxi.
D. Muối ăn gồm 2 đơn chất là natri va clo.
Câu 5) Một số công thức hoá học được như sau:
1. MgCl 2.FeCl
2
3. AlO
2
4. CO 5. CaO
2

D. 1 nguyên tử canxi có khối lượng 40 gam.
Câu 10) khối lượng mol trung bình của không khí bằng:
A. 22,4g/mol B. 29g/mol C. 22,4 lit/mol D. 29lit/mol.
Câu 11) Dãy hợp chất nào trong các dãy sau được sắp xếp theo chiều tăng dần
của khối lượng mol.
A. NaOH, CaO, MgCl
2,
Cu(OH)
2
.
B. NaOH, MgCl
2,
CaO,

Cu(OH)
2
.
C. CaO, MgCl
2,
NaOH, Cu(OH)
2
.
D. Cu(OH)
2
, MgCl
2,
CaO, NaOH.
Câu 12) Khối lượng của 10 lít oxi ( ở đktc) bằng:
A. 16,3g B. 14,2g C. 13,6g D.14,4g.
câu 13) Cho nỗ hỗn hợp hidro(2ml) và oxi(6ml) trong hỗn hợp bình kín. Hỏi sau

nước có 2 nguyên tử hdro, số nguyên tử oxi trong phân tử muối là:
A: 1 B: 2 C: 1,5 D: 3
câu 19) Trong 2 câu sau câu nào đúng:
A. Trong không khí có nguyên tử oxi tồn tại dạng tự do.
B. Trong không khí có nguyên tố oxi.
Câu 20) Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối oxi, vậy X là
nguyên tố nào sau đây:
A. Ca B. Na C. Fe D. Mg E. Zn G. S.
câu 21) Hợp chất Al
x
(NO
3
)
y
có phân tử khối là 213:
giá trò của X là:
A.3 B.2 C.1 D.4
câu 22) đònh luật bảo toàn khối lượng phát biểu theo cách nào đúng?
A. Tổng các chất tham gia bằng tổng các chất tạo thành.
B. Trong một phản ứng hoá học, tổng số phân tử chất tham gia, bằng tổng số
các phân tử tạo thành.
C. Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng
khối lượng của các chất tham gia.
D. Câu b và c đúng.
Câu 23) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
B. Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
C. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử
của các nguyên tố đó.
D. Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

D. C
3
H
8

câu 27) Khi đốt cháy hoàn toàn 1,33 gam một hợp chất X cho 0, 392 lít CO
2

đktcvà 2,24gam SO
2
. công thức hoá học của hợp chất X là:
A. CS B.CS
2
C. CS
3
D. C
2
S
5
.
câu 28) Tính chất hoá học đặc trưng của oxit là:
A. tác dung với axit, kiềm, nước và giữa chúng với nhau.
B. Tác dụng với các loại chất vô cơ khác.
C. ng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp.
D. Điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Câu 29) một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố là Fe và O trong phân tử
của hợp chất nguyên tố Fe chiếm 70% theo khối lượng, tỉ lệ về số nguyên tử sắt
và số nguyên tử oxi trong hợp chất là:
A. 1:1 B. 3:4 C. 2:3 D. 4:6
câu 30) nhôm oxit có tỉ số khối lượng của 2 nguyên tố Al và O bằng 4,5/4; công

, CaO, Na
2
O, CO
2.
C. SO
3
, Al
2
O
3
, Na
2
O. D. tất cả đều sai.
Câu 32) cho 6,5 gam kẽm vào bình đựng dung dòch chứa 0,25 mol axitclohdric.
Thể tích khí hidro (đ ktc) thu được là:
A. 2lít B. 2,24lít C. 2,2lít D. 4lít
Câu 33) cho những oxit sau: SO
2
, K
2
O, Li
2
O, CaO, MgO, CO, NO, N
2
O
5
, P
2
O
5

, Na
2
O. có thể nhận biết được các chất đó bằng
thuốc thử sau đây không?
A.Chỉ dùng nước B. chỉ dùng dung dòch kiềm.
C. chỉ dùng axit D. Dùng nước và giấy q tím.
Câu 35) Những cặp hoá chất nào sau đây khi phản ứng xảy ra đồng thời có kết
tủa và có các chất khí bay lên.
A.NaHSO
4
và BaCl
2
B. CaCO
3
và HCl
C. Ba(HCO
3
)
2
và H
2
SO
4
D. CaSO
3
và HCl.
Câu 36) Muối nào sau đây vừa tác dụng với dung dòch axit, vừa tác dụng với dung
dòch xút: CaCO
3
, Mg(HCO

Na
2
SO
4
, AgNO
3
, (NH
4
)
2
S.
C Mg(HCO
3
)
2
,AgNO
3
, (NH
4
)
2
S D. CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaCl
2
.

D. N
2
O.
Câu 42) Oxit nào trong các oxit sắt:FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
có hàm lượng( % theo khối
lượng) oxi cao nhất và thấp nhất?
A. FeO, Fe
2
O
3
B.Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
C. FeO, Fe
3
O
4
D. tất cả đều bằng nhau.

2
O
3
E) 4P + 5O
2
Y
to
P
2
O
5

phản ứng hoá học nào là phản ứng hoá hợp?
A. a,b,c B. a,b,e C. b,d,e D. a,b,c,d,e
câu 44) những lónh vực hoạt động nào của con người cần phải dùng bình chứa khí
nén oxi để hô hấp?
A. người bơi dưới nước, thợ lặn, bệnh nhân cấp cứu nặng.
B. Phi ông vũ trụ, người bơi dưới nước, thợ lặn.
C. Hành khách đi máy bay, phi công vũ trụ, thợ lăn.
D. Thợ lặn,bệnh nhân cấp cứu nặng, phi công vũ trụ.
Câu 45) hãy chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:
A. CaO,CO
2,
CaCO
3
, Ca(OH)
2
B. SO
2
, SO

A. 96g B. 128g C.160g D.192g.
Câu 48) cho một luồng không khí khô đi qua bột đồng dư nung nóng, khí thu được
sau phản ứng có thành phần hoá học chủ yếu là:
A. cacbon đioxit B. nitơ C. oxi D. Hơi nước.
Câu 49) Phân huỷ nước bằng phương pháp điện phân, người ta thu được 60 kg oxi.
Số kg nước bò phân huỷ là?
A. 61,5kg B. 63,5kg C.65,5kg D.67,5kg.
Câu 50) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A. Fe
3
O
4
+ 4 H
2
Y
to
3Fe + 4H
2
O
B. Fe
2
O
3
+ 6 HCl Y 2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. 2KClO
3

2KCl + O
2
d) SO
2
+ 2 CO Y 2CO
2
+ 3S
e) Mg + CO
2
Y
to
MgO + CO f) CO
2
+ H
2
O + CaCO
3
Y Ca(HCO
3
)
2
các phản ứng oxi hoá khử là:
A. a,b,c B. c,d,e C. a,e,f D. a,d,e.
Câu 52) Có 6 lọ mất nhãn chứa dung dòch các chất sau: HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, NaCl,

SO
4
C. NaHPO
4
D. Ca(NO
3
)
2
.
Câu 57) Cho các oxit có công thức hoá học sau: MgO, Na
2
O, K
2
O, CaO, Al
2
O
3
,
Mn
2
O
7
, SiO
2
, P
2
O
5
, NO
2

O, K
2
O,Al
2
O
3
,SiO
2
, P
2
O
5
. D.K
2
O,SiO
2
, P
2
O
5
, NO
2
, NO.
Câu 58) Ở 20
o
c hoà tan 80 gam KNO
3
vào 190 gam H
2
O thì d9u7o7c5dung dòch bảo

Đún
g
Sai
1. nguyên tử khối là số đơn vò cacbon của nguyên tử đó.
2. nguyên tử khối là khối lượng của một chất, được tính bằng đơn vò
cacbon.
3. nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử được tính bằng đơn vò
cacbon.
Câu 63) nguyên tử khối của một số nguyên tố nhu sau:
Đún
g
Sai
1. nguyên tử khối của nitơ là 15 đvc.
2. nguyên tử khối của photpho là 31 đvc
3. nguyên tử khối của kali là 39 đ vc
4. nguyên tử khối của sắt là 65 đ vc.
Câu 64) Thế nào gọi là đơn chất:
Đún
g
Sai
1. Đơn chất là những chất tạo nên từ một loại nguyên tố hoá học.
2. đơn chất là một chất gồm 2 nguyên tố hoá học tạo nên.
3. Đơn chất sắp xếp các nguyên tử theo trật tự xác đònh.
Câu 65) phân tử khối là gì?
Đún
g
Sai
1. Phân tử khối là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên
kết với nhau.
2. phân tử khối có khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vò


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status