Huy động nguồn lực xây dựng trường Trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn Huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 24

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM

NGUYỄN THỊ MAI
HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC XÂY DỰNG
TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẠT CHUẨN
QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LƢƠNG,
TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

THÁI NGUYÊN - 2013
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

THÁI NGUYÊN - 2013

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan những số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn
“Huy động nguồn lực xây dựng trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia
trên địa bàn huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên” là trung thực và là kết quả
nghiên cứu của riêng tôi.
Các ti liệu, số liệu sử dụng trong luận văn thu thập từ các báo cáo của
đơn vị, cc kết quả nghiên cứu c liên quan đến đ ti đ đƣc công bố Cc
trch dn trong luận văn đu đ đƣc ch r nguồn gốc.
Thái Nguyên, tháng 4 năm 2013
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Mai
nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

ii
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, tác giả xin gửi lời cảm ơn chân thnh đến Ban giám hiệu
Nh trƣờng, các thầy, cô giáo khoa Tâm lý - Giáo dục, Phòng quản lý Sau
đại học Trƣờng Đại học Sƣ phạm thuộc Đại học Thi Nguyên đ quan tâm
và tạo điu kiện giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học tập, rèn luyện và

PHẦN MỞ ĐẦU 1
1. Lý do chọn đ tài 1
2. Mục đch nghiên cứu 2
3. Khách thể v đối tƣng nghiên cứu 2
4. Giả thuyết khoa học 2
5. Phạm vi nghiên cứu 3
6. Nhiệm vụ nghiên cứu 3
7. Phƣơng php nghiên cứu 3
8. Cấ u trúc nội dung luận văn 4
Chƣơng 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC XÂY
DỰNG TRƢỜNG THCS ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA 5
1.1. Tổng quan vấn đ nghiên cứu 5
1.1.1. Xây dựng chuẩn trƣờng học của một số nƣớc trên thế giới 5
1.1.2. Nghiên cứu v huy động nguồn lực 9
1.2. Một số khái niệm công cụ 12
1.2.1. Định nghĩa v chuẩn 12
1.2.2. Trƣờng chuẩn quốc gia 13
1.2.3. Tiêu chuẩn trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 14
1.2.4. Huy động nguồn lực giáo dục xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn
quốc gia 19
1.3. Những vấn đ cơ bản v huy động nguồn lực xây dựng trƣờng THCS
đạt chuẩn quốc gia 21
1.3.1. Vị trí, vai trò của giáo dục THCS trong hệ thống giáo dục quốc dân 21

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

iv
1.3.2. Huy động nguồn lực xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 23
1.4. Vai trò của Trƣờng phòng Giáo dục v Đo tạo và Hiệu trƣởng
trƣờng THCS trong việc huy động nguồn lực để xây dựng trƣờng


v
2.3.4. Những kh khăn trong huy động nguồn lực để xây dựng trƣờng
THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng 65
Kết luận Chƣơng 2 67
Chƣơng 3. MỘT SỐ BIỆN PHÁP HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC XÂY
DỰNG TRƢỜNG THCS ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA Ở
HUYỆN PHÚ LƢƠNG, TỈNH THÁI NGUYÊN 68
3.1. Nguyên tắc lựa chọn các biện pháp 68
3.1.1. Nguyên tắc đảm bảo hài hoà li ích giữa các lực lƣng thực hiện
tham gia xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 68
3.1.2. Đảm bảo tính dân chủ, đồng thuận của các lực lƣng tham gia 69
3.1.3. Đảm bảo tnh php lý trong huy động nguồn lực 69
3.1.4. Đảm bảo tính hiệu quả 69
3.1.5. Nguyên tắc kết hp Nhà nƣớc với xã hội trong huy động nguồn lực
phát triển trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 70
3.1.6. Đảm bảo sự thống nhất giữa nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài 72
3.2. Các biện pháp 72
3.2.1. Nhóm biện php huy động nguồn lực trong nhà trƣờng 72
3.2.2. Nhóm biện php huy động nguồn lực ngoài nhà trƣờng 80
3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp 87
3.4. Khẳng định v tính khả thi của các biện pháp 88
3.4.1. Mục đch khảo nghiệm 88
3.4.2. Nội dung khảo nghiệm 88
3.4.3. Phƣơng pháp khảo nghiệm 88
3.4.4. Kết quả khảo nghiệm 88
Kết luận Chƣơng 3 91
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 92
1. Kết luận 92
2. Một số khuyến nghị 93

v
DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2.1. Nhận thức của cán bộ QL và giáo viên cốt cán v ý nghĩa
của huy động nguồn lực xây dựng trƣờng chuẩn quốc gia 44
Bảng 2.2. Thực trạng những biện pháp ch đạo phát triển nguồn nhân
lực của trƣờng xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 50
Bảng 2.3. Các biện pháp ch đạo huy động nguồn tài chính phát triển
trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 54
Bảng 2.4. Thực trạng huy động nguồn lực cơ sở vật chất để xây dựng
trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 56
Bảng 2.5. Thực trạng các biện php huy động nguồn lực thông tin để
xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng 58
Bảng 2.6. Thực trạng hoạt động kiểm tra, đnh gi huy động nguồn lực
để xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia 60
Bảng 2.7. Điu tra thực trạng các nguồn lực để xây dựng trƣờng THCS
đạt chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng 66
Bảng 3.1. Nhận xét đnh gi của chuyên gia v mức độ hp lý của các
biện php huy động nguồn lực xây dựng trƣờng THCS đạt
chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng 90

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Giáo dục là hình thái ý thức xã hội, giáo dục thực hiện các chức năng x
hội, nhƣng gio dục chịu sự quy định của xã hội. Trong xã hội Việt Nam giáo
dục là dành cho tất cả mọi ngƣời. Bởi khi sinh thời Chủ tịch Hồ Ch Minh đ
căn dặn: “Giáo dục là sự nghiệp của quần chúng ”. Ngy nay, xã hội hóa công

nói chung và ở huyện Phú Lƣơng ni riêng đ đạt đƣc nhiu kết quả tốt đẹp.
Tại đây đ c những bài học kinh nghiệm của cc đơn vị đ đn nhận danh hiệu
trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia, nhƣng vn còn gặp nhiu kh khăn, vƣớng
mắc trong huy động nguồn lực. Để tìm kiếm những giải pháp phù hp, khắc
phục những kh khăn, hạn chế, chúng tôi lựa chọn đ tài: “Huy động nguồn
lực xây dựng trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện
Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên” lm đ tài cho luận văn tốt nghiệp.
2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tế huy động nguồn lực phát
triển trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia, tìm ra một số biện php huy động
nguồn lực xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng,
tnh Thái Nguyên.
3. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU
3.1. Khách thể nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu của đ ti l công tc huy động nguồn lực xây
dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia theo định hƣớng của Đảng, theo các
tiêu chuẩn đ qui định của Nh nƣớc và của ngành.
3.2. Đối tƣợng nghiên cứu
Đối tƣng nghiên cứu của đ tài là một số biện php huy động nguồn
lực xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia ở huyện Phú Lƣơng, tnh
Thái Nguyên.
4. GIẢ THUYẾT KHOA HỌC
Xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia phụ thuộc vào nguồn lực,
nếu tìm đƣc các biện php huy động nguồn lực xây dựng trƣờng THCS dựa

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

3
trên những tiêu chuẩn của trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia v điu kiện thực
tế của địa phƣơng thì c thể đẩy nhanh tiến độ xây dựng trƣờng THCS đạt

7.3. Phƣơng pháp bổ trợ
Sử dụng phƣơng php thống kê toán học và phần mm tin học để xử lý
số liệu v phân tch, đnh gi cc kết quả nghiên cứu.
8. CẤ U TRÚ C NỘ I DUNG LUẬ N VĂN
Ngoi phần mở đầu, kế t luậ n, luậ n văn gồ m 3 chƣơng:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luậ n củ a nguồ n lự c xây dự ng trườ ng THCS đạ t
chuẩ n quố c gia.
Chƣơng 2: Thự c trạ ng huy độ ng nguồ n lự c xây dự ng trườ n g THCS đạ t
chuẩ n quố c gia ở huyệ n Phú Lương, tnh Thái Nguyên.
Chƣơng 3: Các biện pháp huy đng ngun lc xây dng trưng THCS
đạ t chuẩ n quố c gia ở huyệ n Phú Lương, tnh Thái Nguyên.

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

5
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC
XÂY DỰNG TRƢỜNG THCS ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
1.1. Tổng quan vấn đề nghiên cứu
1.1.1. Xây dựng chuẩn trường học của một số nước trên thế giới
Tiêu chuẩn quốc tế phân loại giáo dục (ISCED) đƣc thiết kế bởi
UNESCO vo đầu những năm 1970 để phục vụ nhƣ một công cụ thích hp để
lắp ráp, lập và trình bày số liệu thống kê của giáo dục cá nhân cả trong nƣớc và
quốc tế. N đ đƣc sự chấp thuận của Hội nghị Quốc tế v giáo dục (Geneva,
1975). Sau đ đ đƣc xác nhận bởi UNESCO (Paris, 1978).
Việc phân loại hiện nay, đƣc gọi l ISCED 1997, đ đƣc Hội nghị
UNESCO thông qua tại kỳ họp thứ 29 (thng 11 năm 1997). Việc phân loại đ
đƣc chuẩn bị chu đo v l kết quả sự tham vấn rộng rãi của đại diện cc nƣớc
trên thế giới. ISCED 1997 bao gồm chủ yếu là phân loại hai biến số: Cấp và
cc lĩnh vực giáo dục. Bộ sƣu tập chƣơng trình của UNESCO luôn đƣc điu

cách tiếp cận linh hoạt để giúp học sinh phát triển hết ti năng của bản thân.
Sự nghiệp giáo dục đƣc xem là yếu tố then chốt cho sự tăng trƣởng và
phát triển của đất nƣớc Singapore. Bƣớc vào thế kỷ XXI, khi nn kinh tế tri
thức l động lực chính cho toàn cộng đồng thì giáo dục lại càng quan trọng hơn
trong việc định hình cho tƣơng lai của một quốc gia. Đồng thời, thông qua giáo
dục mỗi cá nhân có thể nhận biết tim năng của mình để góp phần mang lại li
ích cho cộng đồng, cho đất nƣớc v hƣớng tới một cuộc sống cá nhân đầy đủ.
Giáo dục Singapore hi đủ các tiêu chuẩn sau:
- Chuẩn mực giáo dục cao.
- Môi trƣờng học tập năng động, sáng tạo, đƣc sự hỗ tr tận tâm của
giáo viên.
- Có thể học chuyển tiếp hay học tại Singapore vn lấy đƣc các
bằng cấp của Mỹ, Anh, Úc, Canada…
- Đội ngũ gio viên, giảng viên giỏi, có bằng cấp quốc tế và rất nhiệt
tâm với học sinh, sinh viên…

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

7
Thế mạnh của hệ thống giáo dục Singapore nằm trong chính sách sử
dụng song ngữ tiếng Anh và tiếng Malaysia, hay Quan Thoại, hay Tamil và
một chƣơng trình giảng dạy phong phú, trong đ sự sáng tạo và tính liên kết
giữ vai trò chủ đạo. Tất cả mọi ngƣời đòi hỏi phải có những kỹ năng cùng với
khả năng tƣơng xứng để tồn tại trong môi trƣờng có tính cạnh tranh cao và
trang bị cho một tƣơng lai tƣơi sng hơn. Singapore l một quốc gia đƣc xếp
hng đầu trong cả hai lĩnh vực khoa học và toán học tại một nghiên cứu tập
trung ở lứa tuổi học sinh lớp 4 (tiểu học) và lớp 8 (trung học) đƣc tiến hành tại
49 quốc gia vo năm 2002- 2003.
Các chương trình học:
- Ở bậc trung học: Chƣơng trình học ở bậc trung học của Singapore nổi

- Quản lý việc dạy và học (Leading learning and teaching).
- Tự phát triển bản thân và phối hp công tác (Developing self and
working with others).
- Quản lý tổ chức (Managing the organization).
- Báo cáo kết quả hoạt động của nh trƣờng (Securing accountability).
- Xây dựng và củng cố mối quan hệ với cộng đồng địa phƣơng
(Strengthening community).
Trong từng thành phần này có các yêu cầu v kiến thức, chất lƣng
nghiệp vụ (các kỹ năng, cc năng lực quản lý) v cc hnh động cần thiết để
các hiệu trƣởng đạt đƣc các nhiệm vụ trọng tâm. [22, 152-153].
Từ sau khi cả nƣớc đ cơ bản hoàn thành phổ cập giáo dục tiểu học,
Đảng, Nh nƣớc và ngành giáo dục đặc biệt quan tâm tới giáo dục trung học
nhằm giữ vững và phát huy những thành tựu đ đạt đƣc. Sự cố gắng của toàn
ngnh đ tạo ra sự ổn định, phát triển và nâng cao chất lƣng của giáo dục
trung học. Đồng thời với việc ban hnh cc văn bản pháp quy v giáo dục
THCS và thực tế xây dựng trƣờng trung học đạt chuẩn quốc gia, đ c một số
nghiên cứu v việc xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia.
Trong bài viết “Xây dng trưng THCS đạt chuẩn quốc gia giai đoạn
2001 - 2010”, PGS.TS Hà Thế Truyn (Học viện QLGD) đ tập trung nêu rõ

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

9
mục tiêu, kết quả xây dựng trƣờng chuẩn quốc gia và giải pháp thực hiện. Tác
giả xc định xây dựng trƣờng THCS đạt chuẩn quốc gia là một chủ trƣơng
đúng đắn nhằm từng bƣớc xây dựng nh trƣờng theo hƣớng chuẩn hóa, hiện đại
ha, đồng thời đƣa hoạt động giáo dục toàn diện của nh trƣờng vào kỷ cƣơng,
nn nếp nhằm nâng cao chất lƣng dạy và học. Để thực hiện mục tiêu trên,
ngoài việc làm tốt công tác tuyên truyn phổ biến sâu rộng trong toàn ngành và
xã hội v công tác xây dựng trƣờng chuẩn quốc gia, cc địa phƣơng cần xây

giáo dục và cộng đồng xã hội thƣờng xuyên đƣc diễn ra cùng với quá trình
phát triển của xã hội loi ngƣời.
Với tầm quan trọng nhƣ vậy, ngày nay trong thời kỳ hội nhập, giáo dục
luôn đƣc coi là quốc sch hng đầu của nhiu quốc gia và nhiu quốc gia đu
khẳng định giáo dục l động lực là nguồn lực để thúc đẩy kinh tế văn ho x
hội. Việc quan tâm, đầu tƣ, huy động mọi nguồn lực và mọi điu kiện cho phát
triển giáo dục l sch lƣc lâu dài của nhiu quốc gia trên thế giới. Mặc dù bản
chất của giáo dục ở cc nƣớc c khc nhau nhƣng đu cho thấy xã hội hoá sự
nghiệp giáo dục là cách làm phổ biến, kể cả ở những nƣớc có nn công nghiệp
hiện đại - kinh tế phát triển cao.
Huy động nguồn lực đƣc khai thc dƣới gc độ nguồn lực bên ngoài với
hình thức xã hội hóa giáo dục để phát triển nhà trƣờng và nâng cao chất lƣng
giáo dục. XHHGD không phải là vấn đ hoàn toàn mới, nó có nguồn gốc lâu
đời v l bƣớc phát triển của một chủ trƣơng pht triển giáo dục đƣc thực hiện
từ nhiu năm qua. Dƣới thời phong kiến và Pháp thuộc, giai cấp thống trị và
thực dân ch mở rất t trƣờng học, chủ yếu trƣờng học đƣc mở ra cho con em
quý tộc phong kiến v con nh giu. Con em lao động không đƣc chính quyn
quan tâm, ngƣời dân muốn đƣc học phải tự lo dƣới hình thức học ở trƣờng tƣ
do các thầy đồ tự mở lớp học do dân tự tổ chức nên hầu hết phải chịu cảnh mù
chữ. Cách mạng tháng tám thành công là tin đ tiên quyết để Đảng ta thực
hiện cc quan điểm “gio dục là sự nghiệp của quần chúng”. Ngay từ những
ngy đầu của nƣớc Việt Nam độc lập, Chủ tịch Hồ Ch Minh đ ra “Lời kêu gọi
chống nạn thất học”. Trong lời kêu gọi, Ngƣời đ nêu r phƣơng châm, nhiệm

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

11
vụ chống nạn thất học, chống nạn mù chữ “ Những ngƣời đ biết chữ hãy dạy
cho những ngƣời chƣa biết chữ những ngƣời chƣa biết chữ hãy gắng sức mà
học cho biết chữ, v chƣa biết chữ thì chồng bảo, em chƣa biết chữ thì anh bảo,

trong thời kỳ mới. Nội dung của phong trào này một mặt nhằm xây dựng văn
ho nh trƣờng, một mặt nhằm đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục, huy
động toàn dân tham gia làm công tác giáo dục.
Năm 2009, Nguyễn Văn Hiển với đ tài luận văn tốt nghiệp Ths: “ Quản
lý công tác xã hội hoá giáo dục Trung học cơ sở tnh Hoà Bình nhằm khắc phục
tình trạng học sinh bỏ học”. Đ nghiên cứu các nội dung quản lý công tác xã
hội hoá giáo dục trên địa bàn cấp tnh Hoà Bình nhằm hạn chế, khắc phục tình
trạng học sinh bỏ học. Năm 2010, Phạm Minh Tiến với luận văn tốt nghiệp: Xã
hội hóa giáo dục THCS ở huyện Đông Triu Tnh Quảng Ninh.
Tuy nhiên vấn đ huy động nguồn lực mới ch đƣc khai thc dƣới dạng
xã hội hóa giáo dục, chƣa đƣc khai thác một cách có hệ thống bao gồm cả
nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoi, chnh vì lý do đ m tôi chọn đ
ti ny để nghiên cứu.
1.2. Một số khái niệm công cụ
1.2.1. Định nghĩa về chuẩn
“ Chuẩn là mẫu lí thuyết có tính chất nguyên tắc, tính công khai và tính xã
hi hóa, được đặt ra bằng quyền lc hành chính hoặc chuyên môn, bao gm
những yêu cầu, tiêu chí, quy định kết hợp logic với nhau mt cách xác định,
được dùng làm công cụ xác minh s vật, làm thước đo - đánh giá hoặc so sánh
các hoạt đng, công việc, sản phẩm, dịch vụ v.v… trong lĩnh vc nào đó và có
khuynh hướng điều chnh những s vật này theo nhu cầu, mục tiêu mong muốn
của chủ thể quản lí hoặc chủ thể sử dụng công việc, sản phẩm, dịch vụ”. [21,1].
Những yêu cầu cơ bản của chuẩn:
- Chuẩn phải c tnh năng kĩ thuật và thể hiện tnh năng đ khi p dụng nó
trong lĩnh vực tƣơng ứng, có tác dụng quy cách hóa tất cả những sự vật cùng loại;
- Chuẩn phải có hiệu lực tƣơng đối ổn định cả v phạm vi ln thời gian
áp dụng, không luôn luôn thay đổi đƣc;

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên


của B Giáo dục - Đào tạo quy định với những tiêu chuẩn và tiêu chí đo thống
nhất trong toàn quốc.
1.2.3. Tiêu chuẩn trường THCS đạt chuẩn quốc gia
Trƣờng THCS đƣc công nhận đạt chuẩn Quốc gia đƣc thẩm định,
kiểm tra theo 5 tiêu chuẩn của Thông tƣ 47/2012/TT- BGDĐT của Bộ trƣởng
Bộ GD&ĐT ngy 07/12/2012, phải đảm bảo đủ các loại hồ sơ theo quy định
của trƣờng chuẩn và phải đạt các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn 1 - Tổ chức và quản lý nh trƣờng
1. Lớp học:
a. Tối đa không qu 45 lớp, đảm bảo đủ các khối lớp của cấp học;
b. Số lƣng học sinh/lớp tối đa không qu 45 học sinh;
2. Tổ chuyên môn:
a. Các tổ chuyên môn đƣc thành lập và hoạt động theo quy định hiện hành
của Điu lệ trƣờng Trung học cơ sở, trƣờng Trung học phổ thông v trƣờng phổ
thông có nhiu cấp học (sau đây gọi chung l Điu lệ trƣờng Trung học);
b. Hng năm đ xuất đƣc ít nhất hai chuyên đ chuyên môn có tác dụng
nâng cao chất lƣng và hiệu quả dạy - học;
c. Có kế hoạch bồi dƣỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ của
mỗi giáo viên và của cả tổ chuyên môn; đạt cc quy định v đo tạo, bồi dƣỡng
nhà giáo;
3. Tổ văn phòng
a. Đảm nhận các công việc: Văn thƣ, kế toán, thủ quỹ, y tế trƣờng học,
bảo vệ và phục vụ các hoạt động của nh trƣờng theo quy định hiện hành của
Điu lệ trƣờng Trung học;
b. Quản lý hệ thống hồ sơ, sổ sách của nh trƣờng. Hƣớng dn sử dụng
theo quy định của Điu lệ trƣờng Trung học và những quy định trong hƣớng
dn sử dụng của từng loại sổ;

nnnbnnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status