bài tập lớn phân tích và thiết kế hệ thống quản lý nhà hàng ăn uống - Pdf 24

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI TẬP LỚN
Môn học : Phân tích và thiết kế hệ thống
Đề tài : Quản lý nhà hàng ăn uống
GVHD: Lê Văn Phùng
Nhóm thực hiện: Nhóm 9 (lớp 0010B2)
Nguyễn Đức Tân (01689338965)
Chu Quang Hải
Vũ Gia Sơn
Hà Nội, ngày…tháng…năm…
2
3
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI TẬP LỚN
Môn học : Phân tích và thiết kế hệ thống
Đề tài : Quản lý nhà hàng ăn uống
GVHD: Lê Văn Phùng
Nhóm thực hiện: Nhóm 9 (lớp 0010B2)
Nguyễn Đức Tân (Phầ I: phân tích
ht)
Chu Quang Hải (Phần II: thiết kế
ht)
Vũ Gia Sơn (Phần II: thiết kế ht)
Hà Nội, ngày…tháng…năm…
4
5
Mục Lục
Lời nói đầu
6

đơn nhưng một hóa đơn chỉ đứng tên một khách hàng.
Nhà hàng sẽ có các bộ phận để quản lý: Bếp, kế toán, thu ngân, tiếp tân. Mỗi bộ phận
sẽ quản lý nhân viên của bộ phận mình.
Sau mỗi tuần, mỗi tháng và sau một năm bộ phận kế toán sẽ tổng hợp báo cáo tình
hình khách hàng, nhập thực phẩm, thực phẩm tồn trong kho,… cho ban lãnh đạo.
2. Chứng từ
a. Hóa đơn
Hóa Đơn
Số hóa đơn:
8
Tên khách hàng: Ngày: ….
Địa chỉ: Điện thoại: ….
STT
Tên Đồ
Số Lượng Giá
Tổng:
Bằng số: …………
Bằng chữ: ……….
Khách hàng: Người lập:
b. Phiếu Order (Chi tiết hóa đơn)
ORDER
Số:
Số hóa đơn: ………….
Số bàn: …………………
STT Tên món Số lượng Đơn vị tính Ghi chú
Người lập:
………………
c. Thực Đơn
Thực Đơn nhà hàng
Mã món ăn Tên món Loại món Đ/v tính Đơn giá

Danh từ Tác nhân
ngoài/HSDL
Tiếp nhận thông tin
khách hàng
Khách hàng cung cấp
thông tin
Danh sách khách
hàng
Tác nhân ngoài
Lập hóa đơn
Hóa đơn Hồ sơ dữ liệu
Phục vụ thực đơn
Khách lựa chọn món Thực đơn Hồ sơ dữ liệu
Lập phiếu Order yêu
cầu xuất
Phiếu Order Hồ sơ dữ liệu
Tiếp nhận order
Bộ phận bếp Hồ sơ dữ liệu
Lập hóa đơn thanh toán
Khách nhận hóa đơn
và thanh toán
Hóa đơn Hồ sơ dữ liệu
Chia ra các bộ phận
quản lý
Danh sách nhân viên Hồ sơ dữ liệu
Tổng hợp báo cáo
Ban lãnh đạo yêu cầu Báo cáo
Ban lãnh đạo
Hồ sơ dữ liệu
Tác nhân ngoài

3.1 Tiếp nhận yêu cầu thanh toán
3.2 Kiểm tra hóa đơn
3.3 Thanh toán cho khách
3. Thanh toán
4.1 Thống kê
4.2 Lập báo cáo
4. Báo cáo
2.3.2 Các chứng từ, hồ sơ được sử dụng
 Các hồ sơ dữ liệu
A) Hóa đơn
B) Phiếu Order
C) Thực đơn
G) Danh sách nhân viên
12
H) Danh sách khách hàng
 Các tác nhân
o Tác nhân bên ngoài hệ thống:
 Khách hàng
 Ban lãnh đạo
o Tác nhân bên trong hệ thống:
 Bộ phận thu ngân
 Bộ phận tiếp tân
 Bộ phận bar, bếp
 Quản lý bộ phận
2.3.3 Xác định phạm vi triển khai: Ma trận thực thể chức năng
Các thực thể
A. Hóa đơn
B. Phiếu Order
C. Th
ực

Báo
cáo
R R R R
 Kết luận: phân tích ma trận cho thấy, tất cả các chức năng và hồ sơ đều cần
thiết cho việc phân tích và thiết kế tiếp tục sau này.
2.3.4 Sơ đồ mô tả các chức năng mức chi tiết
1.4 Lập phiếu order
3. Báo cáo
3.2 Báo cáo
3.1 Thống kê
2. Thanh toán
2.1 Tiếp nhận Y/c thanh toán

Quản lý nhà hàng
1.Bán hàng
1.1 Vào danh sách khách hàng
1.2 Lập hóa đơn
1.3 Phục vụ thực đơn
2.3 Thanh toán cho khách
2.2 Lập và Kiểm tra hóa đơn

1.5 Phục vụ món
2.4 Mô tả các chức năng chi tiết (chức năng lá)
1.1. Vào danh sách khách hàng: Khách hàng khi vào nhà hàng sẽ được kiểm tra
thông tin nếu là khách cũ, yêu cầu thông tin cần thiết nếu là khách hàng mới.
14
1.2. Lập hóa đơn: Lập hóa đơn khi khách bắt đầu sử dụng dịch vụ.
1.3. Phục vụ thực đơn: Khách hàng lựa chọn món ăn trong thực đơn.
1.4. Lập phiếu order: Các món ăn khách đã lựa chọn được ghi vào phiếu order để
yêu cầu nhà bếp xuất món.

Kiểm tra thông tin
3.0 Báo cáo
Lãnh đạo Nhà hàng
Yêu cầu báo cáo
Gửi báo cáo cáo
D| Danh sách nhân viên
E | Danh sách khách hàng
Lấy thông tin
C | Thực đơn
A | Hóa đơn
16
C | Thực đơn
B | Phiếu Order
 Chú ý:
Khi nghiên cứu ta thấy: có nhiều thông tin trong phiếu Order và Hóa
đơn giống nhau, vì vậy có thể hợp nhất chúng lại bằng cách bổ sung
thông tin của order vào hóa đơn và bỏ phiếu order đi. Trong sơ đồ
không cần thêm “Phiếu order”
4.2 Mô hình luồng dữ liệu mức 1
4.2.1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 1.0: “Bán hàng”
 Tách từ sơ đồ luồng dữ liệu mức 0 ta có tiến trình riêng:
1.0 Bán hàng
Khách hàng
Thông tin khách hàng
Kiểm tra khách
Thực đơn
A | Hóa đơn-Order

Xem thông tin
E | Danh sách khách hàng

Đáp ứng thanh toán
A | Hóa đơn-order

Kiểm tra thông tin
3.0 Báo cáo
18
 Kết hợp với sơ đồ phân cấp chức năng, nhật ký khảo sát ta có:
2.1 Tiếp nhận Y/c thanh toán

2.3 Thanh toán cho khách
2.2 Kiểm tra hóa đơn

1.0 Bán hàng
Yêu cầu thanh toán
Đáp ứng thanh toán
Vđ cần giải quyết
Hợp lệ
Hóa đơn
A | Hóa đơn

4.2.3. Sơ đồ luồng dữ liệu của tiến trình 3.0: “Báo cáo”
 Tách từ sơ đồ luồng dữ liệu mức 0 ta có tiến trình riêng:
3.0 Báo cáo
Lãnh đạo Nhà hàng
Yêu cầu báo cáo
Gửi báo cáo cáo
D | Danh sách nhân viên

E | Danh sách khách hàng


Đ/v tính
Đơn giá
THỰC ĐƠN
Mã món
Tên món
Đ/v tính
Đơn giá
DANH SÁCH KHÁCH
HÀNG
Mã khách hàng
Họ và tên
Giới tính
Năm sinh
Địa chỉ
SĐT
DANH SÁCH KHÁCH
HÀNG
Mã KH
Họ tên KH
Giới tính
Năm sinh
Địa chỉ KH
SĐT KH
HÓA ĐƠN THANH TOÁN
Sô hóa đơn
Tên khách hàng
Ngày
Địa chỉ
HÓA ĐƠN THANH TOÁN
Số HD

- R3 ={ Mã BP, Tên BP, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa chỉ NV,
SĐT NV }
- R4={ Mã KH, Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH }(*)
 Xác định khóa chính
R1={Mã món, Tên món, Đ/v tính, Đơn giá }
Mã món  Tên món, Loại món, Đơn vị tính, Đơn giá
{Mã món} là khóa chính
R2={ Số HD, Mã KH, Ngày lập, Mã món, Số lượng }
Ta có:
Số hóa đơn  Mã khách hàng, Địa chỉ , Ngày lập, Điện thoại, Mã món, Tên đồ, Số
lượng, Giá
Số hóa đơn,Mã món  Số lượng
21
{Số hóa đơn, Mã món} là khóa chính
R3 ={ Mã BP, Tên BP, Mã NVQL, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa
chỉ NV, SĐT NV }
Ta có:
Mã BP  Tên BP, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa chỉ NV, SĐT
NV
{Mã BP} là khóa chính
R4={ Mã KH, Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH }
Ta có:
Mã KH  Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH
{mã KH} là khóa chính
 Ta có các lược đồ quan hệ sau :
R1={Mã món, Tên món, Đ/v tính, Đơn giá }
R2={ Số HD, Mã KH, Ngày lập, Mã món, Số lượng }
R3 ={ Mã BP, Tên BP, Mã NV, Họ tên NV, Ngày sinh NV, Giới tính, Địa chỉ NV,
SĐT NV }
R4={ Mã KH, Họ tên KH, Giới tính, Năm sinh, Địa chỉ KH, SĐT KH }

23
2. Sơ đồ E-R
Địa chỉ
Đơn giá
BO_PHAN
NHAN_VIEN
HOADON
KHACH_HANG
Mã BP
Tên BP
Năm sinh
Số hóa đơn
Mã NV
Họ tên
Địa chỉ
Giới tính
THUC_DON
Mã món
Mã KH
Giới tính
Ngày lập
Đ/v tính
Tên món
Họ tên
Số lượng
CT_HOADON
SĐT
24
Mã KH
Mã NV lập

Vđ cần giải quyết
Hợp lệ
Hóa đơn
A | Hóa đơn

2.1.3 Sơ đồ tiến trình hệ thống của « 3.0 Báo cáo »
3.2 Báo cáo
3.1 Thống kê
Lãnh đạo Nhà hàng
Yêu cầu báo cáo
Gửi báo cáo cáo
D | Danh sách Nhân viên

E | Danh sách khách hàngLấy thông tin
C | Thực đơn

A | Hóa đơn-order
2.2 Xác định và đặc tả các giao diện
2.2.1 Xác định các giao diện cập nhật dữ liệu
Xác định các giao diện dựa cập nhật dữ kiệu dựa trên mô hình E-R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status