tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi hoá học trung học phổ thông tham khảo - Pdf 24

PHẦN 1. MỞ ĐẦU
HỆ THỐNG CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
1.1. PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Chất

Đơn chất Hợp chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
1.2. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TÊN GỌI CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
1.2.1. OXIT
a. Định nghĩa: Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
- Công thức tổng quát: R
x
O
y
- Ví dụ: Na
2
O, CaO, SO
2
, CO
2

b. Phân loại:
• Oxit bazơ: Là oxit của kim loại, tương ứng với một bazơ.
Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit bậc cao của
kim loại như CrO
3
, Mn
2
O

1
oxit
bazơ
oxit
axit
axit
không
có oxi
axit có
oxi
Bazơ
tan
Bazơ
không
tan
Muối
trung
hoà
Muối
axit
Ví dụ: Fe
3
O
4
, Mn
3
O
4
, Pb
2

2
SO
4
, H
2
SO
3
, HNO
3

Một số gốc axit thông thường
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
- Cl Clorua I
= S Sunfua II
- NO
3
Nitrat I
= SO
4
Sunfat II
= SO
3
Sunfit II
- HSO
4
Hidrosunfat I
- HSO
3
Hidrosunfit I
= CO

3
, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, HNO
3

c. Tên gọi
* Axit không có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + hidric.
- Ví dụ: HCl axit clohidric
H
2
S axit sunfuhidric
HBr axit bromhidric
* Axit có oxi:
- Tên axit: axit + tên phi kim + ic (ơ).
2
- Ví dụ: H
2
SO
4
axit sunfuric

2
, Ba(OH)
2

- Bazơ không tan: Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3

c. Tên gọi
1.2.4. MUỐI
a. Định nghĩa
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hoặc nhóm - NH
4
) liên kết với
gốc axit.
- Công thức tổng quát: M
n
R
m
(n: hoá trị gốc axit, m: hoá trị kim loại).
- Ví dụ: Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, CaCl

3
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2

c. Tên gọi
Tên muối: tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
Ví dụ: Na
2
SO
4
natri sunfat
NaHSO
4
natri hidrosunfat
3
KNO
3
kali nitrat
KNO
2
kali nitrit
Ca(H
2
PO

H
2
SO
4
NO
2
+ H
2
O

HNO
3
+ NO
NO
2
+ H
2
O + O
2


HNO
3

N
2
O
5
+ H
2

CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
(2)
2
NaOH
CO
n
2
n
≥ ⇒
xảy ra phản ứng (1)
2
NaOH
CO
n
1
n
≤ ⇒
xảy ra phản ứng (2)
2
NaOH
CO
n
1 2
n
〈 〈 ⇒

≥ ⇒
xảy ra phản ứng (2)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1
n
≤ ⇒
xảy ra phản ứng (1)
2
2
CO
Ca(OH)
n
1 2
n
〈 〈 ⇒
xảy ra cả hai phản ứng
SO
2
+ NaOH

Na
2
SO
3
+ H
2

O
• Tác dụng với oxit bazơ: Oxit bazơ phải tương ứng với bazơ tan:
CO
2
+ CaO

CaCO
3
CO
2
+ Na
2
O

Na
2
CO
3
SO
3
+ K
2
O

K
2
SO
4
SO
2

2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4


Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ HCl

FeCl

3

→
0
t
Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
• Tác dụng với oxit axit: Xem phần oxit axit
• Bị khử bởi các chất khử mạnh: Trừ oxit của kim loại mạnh (từ K

Al).
Fe
2
O
3
+ CO
→
0
t
Fe
3
O
4

4
, FeO. Fe (Vì các phản ứng xảy ra đồng thời).
c. Oxit lưỡng tính (Al
2
O
3
, ZnO)
• Tác dụng với axit:
Al
2
O
3
+ HCl

AlCl
3
+ H
2
O
ZnO + H
2
SO
4


ZnSO
4
+ H
2
O

+ Khử oxit kim loại
+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc.
1.3.2. AXIT
a. Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím

đỏ.
b. Tác dụng với bazơ:
HCl + Cu(OH)
2


CuCl
2
+ H
2
O
H
2
SO
4
+ NaOH

Na
2
SO
4
+ H
2
O
H

3
)
2
+ H
2
O
HCl + Al
2
O
3


AlCl
3
+ H
2
O
d. Tác dụng với muối:
HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
H
2
SO
4

4(đậm đặc)
+ NaCl
(rắn)


NaHSO
4
+ HCl
(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo
ra axit yếu.
e. Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
f. Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá
học).
HCl + Fe

FeCl
2
+ H
2
H
2
SO
4(loãng)
+ Zn

ZnSO
4
+ H
2


+ H
2
O
Fe + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
1.3.3. BAZƠ (HIDROXIT)
a. Bazơ tan (kiềm)
• Dung dịch kiềm làm thay đổi màu một số chất chỉ thị:
- Quỳ tím

xanh.
- Dung dịch phenolphtalein không màu

hồng.
• Tác dụng với axit:
2KOH + H
2
SO
4


3


NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Zn(OH)
2


Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
• Tác dụng với dung dịch muối
KOH + MgSO
4


Mg(OH)
2

+ K
2
SO

3
+ H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
O
• Bị nhiệt phân tich:
Fe(OH)
2

→
0
t
FeO + H
2
O (không có oxi)
Fe(OH)
2
+ O

O
3
+ H
2
O
7
Zn(OH)
2

→
0
t
ZnO + H
2
O
Cu(OH)
2

→
0
t
CuO + H
2
O
c. Hidroxit lưỡng tính
• Tác dụng với axit: Xem phần axit.
• Tác dụng với kiềm: Xem phần kiềm.
• Bị nhiệt phân tích: Xem phần bazơ không tan.
1.3.4. MUỐI
a. Tác dụng với dung dịch axit:

+ HNO
3


Ba(NO
3
)
2
+ CO
2

+ H
2
O
Na
2
HPO
4
+ HCl

NaCl + H
3
PO
4
b. Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ:
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)

Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)
2


CaCO
3

+ KOH + H
2
O
NaHSO
4
+ Ba(OH)
2


BaSO

4

+ NaCl
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4
+ NaHCO
3
Ba(HCO
3
)
2
+ ZnCl
2


BaCl
2
+ Zn(OH)
2
+ CO



Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thường thì dung dịch này được coi là
một axit nitric loãng:
Cu + NaNO
3
+ HCl

Cu(NO
3
)
2
+ NaCl + NO + H
2
O
* Khái niệm phản ứng trao đổi:
8
Những phản ứng giữa muối và axit, muối và bazơ, muối và muối xảy ra trong dung
dịch được gọi là phản ứng trao đổi. Trong các phản ứng này các thành phần kim
loại hoặc hidro đổi chỗ cho nhau, các thành phần gốc axit đổi chỗ cho nhau.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
- Phản ứng phải xảy ra trong dung dịch.

2
O + CO
2

K
2
S + HCl

KCl + H
2
S

+ Tạo ra nước hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO
3


NaNO
3
+ H
2
O
NaCH
3
COO + HCl

CH
3
COOH + NaCl
(axit yếu)

f. Một số muối bị nhiệt phân:
• Nhiệt phân tích các muối CO
3
, SO
3
:
2M(HCO
3
)
n

0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ nCO
2
+ nH
2
O
M
2
(CO
3
)

2
M(NO
3
)
n

0
t
→
M
2
O
n
+ 2nNO
2
+
n
2
O
2
M(NO
3
)
n
0
t
→
M + nNO
2
+

0
t
→
Ag + NO
2
+ O
2
• Một số tính chất riêng:
2FeCl
3
+ Fe

3FeCl
2
2FeCl
2
+ Cl
2


2FeCl
3
Cu + Fe
2
(SO
4
)
3



5, CTPT I
2
Cl
2
Br
2
I
2
6, Trạng thái màu
Khí, lục
nhạt
Khí, vàng lục
lỏng, đỏ
nâu
rằn, tím than
7, Độ sôi -188 -34- +59 +185
8, Axit có oxi Không
HClO
HClO
2
HClO
3
HClO
4
HBrO
-
HBrO
3
-
HIO

2
O → HX + HXO ( X: Cl,Br,I)
HXO → HX + O
2X
2
+ 2H
2
O 4HX + O
2
Nước Clo có tính oxi hoá mạnh nên được dùng để sát khuẩn, tẩy rửa
C, Điều chế
• HX+MnO
2
 MnX
2
+ X
2
↑ + 2H
2
O

• K
2
Cr
2
O
7
+ 14HCl 2CrCl
3
+ 3Cl

ñpdd
coù m/n
→
Cl
2
↑+H
2
↑+ 2NaOH
D. Axit Clohiđric: Là một Axit mạnh
1.Hoá tính:
*Với kim loại (trước Hiđro) → muối + H
2

2HCl + Zn ZnCl
2
+ H
2

*Với Oxit Bazơ, bazơ muối + nước
• 2HCl + CuO  CuCl
2
+ H
2
O
• 2HCl + Cu(OH)
2
↓  CuCl
2
+ H
2

SO
4(đ)
+ NaCl NaHSO
4
+ HCl↑
• H
2
SO
4(đ)
+ 2NaCl Na
2
SO
4
+ 2HCl↑
o0o
2.2. OXI-LƯU HUỲNH
( NHÓM VI A )
A.Một số tính chất
OXI LƯU
HUỲN
H
SELEN TELU
1.Kí hiệu O S Se Te
2.KLNT 16 32 79 127,6
3.Điện tích
Z
8 16 34 52
4.Cấu hình e
hoá trị
2s

2
SO
3
H
2
SeO
4
H
2
SeO
3
H
2
TeO
4
H
2
TeO
3
11
8.Độ ân
điện
3,5 2,5 2,4 2,1
B.OXI
1.Hoá tính:
*Với H
2
2H
2
+

 2NO
S + O
2

 SO
2
*Với chất khác:
• CH
4
+ 2O
2
 CO
2
+ 2H
2
O
• 2CO +

O
2
 2CO
2
• 4Fe
3
O
4
+ O
2
 6Fe
2

↑ + O
2

d,Điện phân oxit kim loại
2Al
2
O
3
 4Al + 3O
2

C. Lưu huỳnh
1.Hoá tính: Ở t
o
thường lưu huỳnh hoạt động kém.
*Với kim loại ( trừ Au, Ag, Pt )  muối sunfua.
• Fe + S  FeS
(đen)

• Cu + S  CuS
(đen)

*Với Hiđrô
S + H
2
 H
2
S (mùi trứng thối)
*Với phi kim ( trừ N
2

O
2.Điều chế:
• Khai thác từ quặng
• H
2
S + Cl
2
2HCl + S
• 2H
2
S + SO
2
 2H
2
O + 3S
D. OZÔN O
3
1.Hoá tính:
Có tính oxi hoá mạnh hơn Oxi
• O
3
+ 2 Ag  Ag
2
O + O
2
12
• 2KI
(trắng)
+ O
3

2
+ 2H
2
O
• 2H
2
S + O
2
> 2S↓ + 2H
2
O
*Tính khử :
H
2
S + Cl
2
 2HCl + S↓
H
2
S + H
2
SO
4(đ)
 SO
2
+ 2H
2
O + S↓
3.Điều chế:
H

O + 3S
b,Tính khử:
• 2SO
2
+ O
2  2SO
3

• SO
2
+ 2H
2
O +Cl  HSO + 2HCl
• 5SO + 2KMnO +2HO  2MnSO
+2KHSO + HSO
c,là oxit axit:
SO + HO  HSO
3,Điều chế:
• S + O
2
 SO
2
• 2H
2
SO
4(đ)
+ S  3SO

2.Hoá tính: Là axit mạnh
*Làm đỏ quỳ tím
*Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, với muối.
*Tác dụng với kim loại đứng trước H, giải phóng H
2
↑.
a. H
2
SO
4
đậm đặc :
13
*Bị phân tích:
H
2
SO
4
 SO
3
+ H
2
O
*Háo nước:
C
12
HO + H
2
SO
4
 C + H

6

H
2
SO
4(đ)
+2Al Al
2
(SO)
4
+SO
2
↑+ 6H
2
O
◦◦Với kim loại khử mạnh ( Kiềm, kiềm thổ, Al,Zn) có thể cho SO
2
, S, H
2
S.
H
2
SO
4(đ)
+ 3Zn  3ZnSO
4
+ S + 4H
2
O


SO
3
:
2SO
2
+ O
2
 2SO
3

*Tạo ra H
2
SO
4
từ SO
3
:
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
o0o
2.3. NITƠ- PHỐT PHO (NHÓM VA)
A. M t s tính ch t:ộ ố ấ
NITƠ PHÔT
PHO

g màu
Rắn
đỏ,
trắng
rắn rắn
7.Axit có
Oxi
HNO
3
HNO
2
H
3
PO
4
H
3
As
O
4
H
3
As
O
4
14
8.Độ ân
điện
3,0 2,1 2,0 1,9
( không giới thiệu nguyên tố BITMUT Bi)

2
+ 6H
2
O 3Mg(OH)
3
+ NH
3
↑ )

2.Điều chế: Chưng cất phân đoạn KK lỏng
• NH
4
NO
2
 N
2
+ 2H
2
O
• 2NH
4
NO
2
 2N
2

+ O
2
+ 4H
2

Tính
chất
vật lý
Khí không màu, đọc rất ít
tan trong H
2
O
Khí nâu, hắc độc tan nhiều
trong H
2
O
Rắn trắng
tan nhiều
trong
H
2
O

, t
othăng hoa
32,3
o
C
Khí không
màu
Chất
lỏng

+ 2NaOH  NaNO
3
Là oxit
axit
*N
2
O
5
+
H
2
O 
2HNO
3
- -
15
+ NaNO
2
+ H
2
O *N
2
O
5
+
2NaOH

2NaNO
3


3
>
N
2
O
5
+
H
2
O
*4NH
4
NO
3

──N
2
O+
2H
2
O
*NO +
NO
2

N
2
O
3
16

2
 4NO + 6H
2
O
2NH
3
+ 3Cl
2
 N
2
+ 6HCl
2NH
3
+ 3CuO  N
2
+ 3Cu + 3H
2
O

3.Điều chế:
*Dung dịch NH
3
 NH
3

*NH
4
Cl + NaOH  NaCl + NH
3
↑ + H

4
)
2
SO
4

*Chú ý: Với các dung dịch muối chứa Cu
2+
, Zn
2+
, Ag
+
có thể tạo phức chất, tan.
CuCl
2
+ 2NH
3
+ 2H
2
O  Cu(OH)
2
↓ + 2NH
4
Cl
Cu(OH)
2
+ 4NH
3

2+

3
 2H
2
O + 4NO
2
+ O
2

2.Hoá tính:
a.Tính axit: ( như axit thông thường)
b.Tính oxi hoá mạnh.
*Với kim

loại (trừ Au,Pt)  muối có số oxi hoá cao.
◦◦HNO
3(đ)
+ M M(NO
3
)
n
+ NO
2
↑ + H
2
O
◦◦HNO
3(l)
+ M M(NO
3
)

4Zn(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
◦◦HNO
3(đặc,nguội)
không phản ứng Al, Fe
*Chú ý: Au, Pt chỉ có thể tan trong nước cường toan (HCl + HNO
3
)
Au + 3HCl + HNO
3
 AuCl
3
+ NO+ 2H
2
O
*Với phi kim:
*4HNO
3(đ)
+ C  CO
2
↑ + 4NO

3.Điều chế:
*KNO
3
+ H
2
SO
4(đđ)
 KHSO
4
+ HNO
3
*NH
3
 NONO
2
HNO
3
2
Dương Hùng THPT Chuyên TN (sưu tầm và biên soạn)
*4NH
3
+ 5O
2
> 4NO + 6H
2
O
2NO + O
2
 2NO
2

b,M(NO
3
)  M
2
O
n
+ NO
2


+ O
2

Mg ( từ Mg  Cu)
c, M(NO
3
)
n
 M + NO
2
↑+ O
2

M đứng sau Cu
I. PHỐT PHO VÀ HỢP CHẤT
1.Phốt pho
a.Lý tính:
P (trắng) P (đen) P (đỏ)
-Rắn, giống sáp
D=1,8; t=44

để lâu chuyển
thành P đỏ
-Bột đỏ sẫm
D= 2,3
Không tan trong H
2
O và
trong CS
2
Không độc
Bền ở t
o
thường, bốc
cháy Ở 240
o
C. Ở 416
o
C
không có kk  P đỏ
3
Dương Hùng THPT Chuyên TN (sưu tầm và biên soạn)
b.Hoá tính: P (trắng, đỏ)
*Với các chất oxi hoá:
4P
(t)
+3O
2
 2P
2
O

2P
(t)
+ 3H
2
> 2PH
3
↑ Phôtphuahiđrô
(PH
3
: Phốtphin mùi cá thối rất độc)
2P
(t)
+3Mg  Mg
3
P
2
2P
(t)
+ 3Zn  Zn
3
P
2
( thuốc chuột)
Muối phôtphua dễ bị thuỷ phân.
Zn
3
P
2
+6H
2

2
O
5
+ H
2
O 2HPO
3
(Axitmetaphotphoric)
HPO
4
+ H
2
O H
3
PO
4
(Axitphotphoric)
b.Axit photphoric H
3
PO
4
: Chất rắn, không màu, tan tốt.
*Là một axit trung bình (3 lần axit) tạo 3 muối. Ví dụ: NH
4
+ H
3
PO
4
SP
NH

4(đặc,dư)
 2H
3
PO
4
+3CaSO
4( ít tan)


2.4. CACBON - SILIC
A.Một số tính chất
NHÓM
VA
CACBON SILIC GECMANI THIẾC CHÌ
Kí hiệu C Si Ge Sn Pb
KLNT 12 28 72,6 118,7 207
Điênh
tích Z
6 14 32 50 82
Cấu
hình e
hoá trị
2s
2
2p
2
3s
2
3p
2

nóngchảy)
.
Ca + 2C  CaC
2
(Canxicacbua)
2Mg + Si  Mg
2
Si ( Magiê xilixua)
*Với H:
C + H
2
 CH
4
(Mêtan)
Si + H
2
 SiH
4
( Silan)
*Với Oxi:
C + O
2
 CO
2
C + CO
2
 2CO
Si + O
2
 SiO

3(đặcnóng)
CO
2
↑ + 4NO
2
↑ + H
2
O
Si không tác dụng vơi Axit ở t
o
thường.
*Với bazơ: Chỉ Si tác dụng.
Si + 2KOH + H
2
O  K
2
SiO
3
+ H
2

*C là chất khử tương đối mạnh ở nhiệt độ cao:
CO
2
+ C  2CO
C + CuO  Cu + CO↑
C + CaO  CaC
2
+ CO↑
C + 4KNO

*CI + H
2
O + PdCl
2
 Pd↓ + 2HCl + CO
2

(Dùng Phản ứng này rất nhạy, để nhận biết CO, làm xanh thẫm dd PdCl
2
)
*CO + O
2
 2CO
2
+ 135Kcal
b.Phản ứng kết hợp:
CO + Cl
2
COCl
2
( phosgen)
3CO +Cr Cr(CO)
3
(Cacbonyl Crôm)
c.Điều chế khí than:
*Khí than khô:
C + O
2
 CO
2

2
+ Ca(OH)
2
 CaCO
3
↓ + H
2
O
2CO
2
+ Ca(OH)
2
 Ca(HCO
3
)
2
*Bị nhiệt phân huỷ ở t
CO
2
 2CO + O
2
*Tác dụng với chất khử mạnh ở t:
CO
2
+ 2Mg
>
2MgO + C
CO
2
+ C  2CO

2
↑ + H
2
O
*Trung hoà axit:
2HCl + K
2
CO
3
 2KCl + H
2
O + CO
2

HCl + KHCO
3
 KCl + H
2
O

+ CO
2

*Bị thuỷ phân tạo dung dịch có tính kiềm.
Na
2
CO
3
+ H
2

Cl
(Dung dịchbão hoà)
D.HỢP CHẤT CỦA Si:
I.Silicđioxit SiO
2
: Chất rắn không màu có trong thạch anh, cát trắng.
*Không tan, không tác dụng với nước và axit ( trừ axit Flohiđric).
SiO
2
+ 4HF  SiF
4
+ 2H
2
O
*Tác dụng với bazơ ở nhiệt độ cao.
7
Dương Hùng THPT Chuyên TN (sưu tầm và biên soạn)
SiO
2
+ 2NaOH  Na
2
SiO
3
+ H
2
O
II.Silan SiH
4
: là khí không bền, tự bốc cháy trong kk:
SiH

2
O
2.Muối Silicat:
*Dung dịch đặc của Na
2
SiO
3
hay K
2
SiO
3
gọi là “thuỷ tinh lỏng”, dùng tẩm vào vải,
gỗ là cho chúng không cháy, dùng chế tạo keo dán thuỷ tinh

3. KIM LOẠI
3.1. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I.Cấu tạo nguyên tử.: Có ít e ở lớp ngoài cùng ( n ≤ 3).
*Bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim cùng chu kì.
*Điện tích hạt nhân tương đối lớn cho nên kim loại có tính khử: M -n.e  M
n+
II.Hoá tính:
1.Với Oxi  Oxit bazơ
K Ba Ca Na
Mg
Zn G Fe Ni
Sn Pb
(H) Cu Hg
Ag Pt Au
-Phản ứng
mạnh

K
+
Ba
2+
Ca
2+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Mn
2+
Zn
+
Cr
3+
Fe
2+
Ni
2+

Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni
Tính khử giảm
Tính oxi hoá tăng
Sn2
+
Pb
2+

+ Cu  2Fe
2+
+ Cu
2+
2FeCl
3

+ Cu  2FeCl
2
+ CuCl
2
K Ba Ca
Na
Mg Al Mn Zn Cr Fe
phản ứng
không
điều kiện
tạo
hyđroxit
và khí H
2
Có Đk Phức tạp
*100
o
CMg(OH)
2
+H
2

*≥ 200


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status