BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Môn: Toán 3
Môn: Toán 3
BÀI 4: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
BÀI 4: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
MỤC TIÊU
•
Bước đầu làm quen với khái niệm diện tích.
•
Có biểu tượng về diện tích thông qua bài tập
so sánh diện tích của các hình.
•
Có biểu tượng về diện tích bé hơn, diện tích
bằng nhau, tổng diện tích.
Kiểm tra bài cũ :
X x 2 = 2826
X x 2 = 2826
Tìm x
X : 3 = 1628
X : 3 = 1628
Tìm x
X = 2826 : 2
hoàn toàn trong hình
tròn.
Họat động 2 : So Sánh diện tích các hình
Việc 1 : So Sánh diện tích hình chữ nhật với diện tích hình tròn
Ta nói : Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện
tích hình tròn
A
B
Hình A gồm mấy ô vuông ?
Hình A gồm 5 ô vuông . Hình B gồm mấy ô vuông ?Hình B gồm 5 ô vuông .
Hình A
gồm 5 ô
vuông như
nhau
Hình B cũng
gồm 5 ô
vuông như
thế
Diện tích hình A
=
Diện tích hình B
Việc 2 : So Sánh diện tích hai hình bằng nhau
P
Diện tích hình P gồm mấy ô vuông ?Diện tích hình P gồm 10 ô vuông.
M
N
Diện tích hình M
gồm mấy ô vuông ?
Diện tích hình M
gồm 6 ô vuông .
D
C
P
Q
Hình P gồm bao nhiêu ô vuông ?
Hình Q gồm bao nhiêu ô
vuông ?
Hình P gồm 11 ô vuông.
Hình Q gồm 10 ô vuông .
Diện tích hình P
Diện tích hình Q
>
Bài tập 1Bài tập 2
A B
So Sánh
Diện tích hình A Diện tích hình B
=
Bài tập 3
A
So Sánh
Diện tích hình
Tam giác DEC
Diện tích hình
Chữ nhật ABCD
<
Họat động 4 : Củng cố
B
C
D