Cao ốc văn phòng IDI Đồ án xây dựng - Pdf 24

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004 GVHD:TRẦN VĂN PHÚC

SVTH: LÊ NGUYÊN HÙNG MSSV: 20460056 LỜI CẢM ƠN

Trong quá trình học tập, nghiên cứu tại Trường ĐH Mở, niềm vinh hạnh lớn nhất của
em là được q thầy cô giáo tận tình giảng dạy và truyền đạt lại những kiến thức chuyên
môn, cũng như những kinh nghiệm thực tế hết sức q giá. Thời gian bốn năm học tập ở
trường là tương đối ngắn , kiến thức của em còn nhiều hạn chế nhưng những bài học mà q
thầy cô đã truyền đạt , em xin chân thành học tập và tiếp thu nghiêm túc.
Qua đây em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô trường ĐH Mở, các thầy cô
khoa Kó Thuật-Công Nghệ đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập
tại Trường.
Và trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp , thời gian quan trọng cuối cùng để hoàn
thành chuyên ngành xây dựng , em đã nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của các
thầy cô, bạn bè và nguồn động viên to lớn của người thân.
Với tất cả lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn:
Thầy TRẦN VĂN PHÚC: thầy hướng dẫn chính.
Các thầy cô khoa Kó Thuật-Công Nghệ, trường ĐH Mở.
Sau cùng tôi xin cảm ơn tất cả bạn bè cùng lớp, cùng khóa đã cùng gắn bóø và giúp
đỡ tôi trong suốt thời gian học tập tại Trường, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ
án tốt nghiệp này.
Và đây là đồ án tốt nghiệp cũng là công trình đầu tiên em tính toán thiết kế do đó
không tránh những sai sót , vì vậy em rất mong nhận được những sự đánh giá và góp ý
của q thầy cô . Xin chân thành cảm ơn.


= 880 (KN/m
2
).
- Mô đun đàn hồi E
b
= 2,65x10
7
(KN/m
2
).
- Hệ số Poisson µ = 0,3.
.1.2. Cốt thép
 Cốt thép sử dụng cho cầu thang gồm thép CI, A-I, CII và A-II.
- Cốt thép chòu lực CII, A-II có:
o Cường độ chòu kéo tính toán :R
s
= 280 (MPa).
o Mô đun đàn hồi: E
s
= 21x10
4
(MPa).
- Cốt thép đai CI, A-I có:
o Cường độ chòu kéo tính toán :R
s
= 225 (MPa)
o Mô đun đàn hồi: E
s
= 21x10
4
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang2

II. MẶT BẰNG VÀ MẶT CẮT CẦU THANG
Mặt bằng và mặt cắt cầu thang được thể hiện như sau:
3000 1200 200
200 1300
200
1300 200
E
10001750 1750MẶT CẮT VÀ MẶT BẰNG CẦU TẦNG ĐIỂN HÌNHIII. SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC
- Cầu thang là loại cầu thang hai vế dạng bản, chiều cao tầng điển hình là 3,5 m.
- Chiều rộng của thân thang l = 1300 mm.

SVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang3

IV. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

1. Chiếu nghỉ
Xác đònh tải trọng:
a. Tónh tải:

Cấu tạo γ
d
(kN/m
3
) n δ
d
(m)
- Đá hoa cương 24 1,1 0,02
- Vữa lót 18 1,3 0,02
- Bản sàn BTCT 25 1,1 0,14
- Vữa trát: 18 1,3 0,015

=> Tổng tónh tải (trọng lượng bản thân sàn):
g
cn
= Σγ
i
δ
i
n

) = (5,134 + 4,80) = 9,934 (KN/m
2
).

2. Bản thang
b. Tónh tải:

Cấu tạo γ
d
(kN/m
3
) n δ
d
(m)
- Đá hoa cương 24 1,1 0,02
- Vữa lót 18 1,3 0,02
- Bản sàn BTCT 25 1,1 0,14
- Vữa trát: 18 1,3 0,015
- Gạch đinh 18 1,1 0,02

Chiều dày tương đương của lớp thứ I theo phương của bản nghiêng
δ
tđi
:
Lớp đá hoa cương:
1
1
( ) co s
(0 , 3 0,1 7 )0, 0 2 0 , 8 7
0, 0 2 7 3( )

b b
td
b
l h
m
l
δ α
δ
+
+ ×
= = =

Lớp bậc thang:
2
co s
0,1 7 0, 87
0, 0 7 4 ( )
2 2
b
td
h
m
α
δ
×
= = ==>
'

c. Hoạt tải:
Theo TCVN 2737 – 1995 “Tiêu chuẩn thiết kế về tải trọng và tác động” – Mục 15a (bảng 3)
quy đònh hoạt tải cầu thang bộ:
p
c
= 4 KN/m
2

=> P
s
= p
c
x n
p
= 4 × 1,2 = 4,8 (KN/m
2
).
Tổng tải trọng tác dụng là:
Đối với dầm chiếu nghỉ:
q
cn =
g
cn
+ P
s
= 5,134 + 4,8 = 9,934 (KN/m
2
)
Đối với bản thang:
Trọng lượng của lan can g

h = = =
÷ ÷
mm
200
(2 3)
h
b = =
÷
mm
Nhòp tính toán bản thang: L
0
= L
1
+ L
2

Các trò số L
2
= 3 m; L
1
= 1,2 m

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn Phúc
dụng (Sap2000).

R
A
=39,22 KN
R
B
=34,33 KN
M
n
=0,7 x 39,89 = 27,923 KNm
M
g
= 0,4x 39,89 = 15,956 KNm
9,934KN/m

1
3,035
KN/m
γ
=
;
1 1 2
m
ξ α
= − −

b b o
R b h
A s
R s
ξ γ
=
;
o
As
bh
µ
=
%

Tiết
diện
Moment
(KNm)
h
0

(cm)

bbR
γξ
µ

=>
%18,3%100
225
5,11623,0
max

×
=
µ
AI


chòu uốn:

R
A
=39,22 KN
R
B
=34,33 KN
M
n
=0,7 x 39,89 = 27,923 KNm
M
g
= 0,4x 39,89 = 15,956
KNm

Bêtông sử dụng
B20 – Rb = 11,5 Mpa.
Cốt thép sử dụng:
φ

10 - AI – Rs= 225
MPa.
φ
>10 - AII – Rs= 280
MPa.
2
m
b b o
M

(cm)
α
m
ξ
As
tt

(cm
2
)
As chọn
(cm
2
)
Nhòp 27,923 12,5
0,155

0,17 8,718
φ12a125 –
As=9,05
Gối 15,956 12,5
0,089

0,093

5,95
φ10a130 –
As=6,04

9,934KN/m

max

×
=
µ
AI2. Tính dầm chiếu nghỉ
Tải trọng tác dụng gồm:
- Trọng lượng bản thân dầm:
(
)
bsddd
.
n
h
h
b
g
γ−= = 0,2 (0,25 - 0.14)
×
1.1
×
25 = 0,605 (KN/m
2
).
- Trọng lượng tường xây trên dầm:
tttt
n

= g
d
+ g
t
+ R
B
= 0,605 + 6,93 + 34,33 = 41,91 (KN/m).
- Nhòp tính toán L
3
= 2,8 (m).
- Chọn sơ đồ tính toán:
- Kết quả nội lực được giải bằng phần mềm tính toán kết cấu chuyên dụng (Sap2000).
- Tính cốt thép cho dầm chiếu nghỉ là dầm chòu uốn ta áp dụng công thức:
M= 42,3 KN/m
2
Q=60,42 KN

Bêtông sử dụng B20 – Rb = 11,5 Mpa.
Cốt thép sử dụng:
φ

10 - AI – Rs= 225 MPa.

φ
>10 - AII – Rs= 280 MPa.

2
m
b b o
M


60.42 KN

-
60.42 KN
M

Q

41.91 KN/m

42.3 KN/m

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang9

Tiết
diện
Moment
(KNm/m)
h
0

(m)

, đai 2 nhánh: n = 2
⇒ A
SW
= 2×0.283 = 0.5665 cm
2
;
R
SW
= 175Mpa ; R
bt
=0,9MPa
2
2
02
)1(4
Q
ARhbR
S
swswbtbnfb
tt
××××××++××
=
γϕϕϕ

=>
2
2
3 2
4 2 1 0,9 200 215
175 0,5665 10 180,8 18,1

2 2
150
ct
h
S khi h
 
= =
 
= ≤
 
 
 

Chọn s = min( s
tt
, s
max
, s
ct
) và tiện cho việc thi công ta chọn s = 15 cm
Kiểm tra:
1 0,01 1 0,01 11,5 0,885
b b b
R
φ γ
= − = − × =
1
210 0,283
1 5 1 5 1,04
27 20 15

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang10

PHẦN II: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
( SÀN TẦNG 3 )
I. SƠ ĐỒ Ô BẢN SÀN:

2400
82OO
3000
F
E
D
C
8
7654321
DS2b (200x500)
6500
6500 1500
8500 1500820085001300
6500 6500

truyền tải trọng ngang, …)
Yêu cầu cấu tạo
: trong tính toán không xét việc bò giảm yếu do các lỗ khoan treo
móc các thiết kỹ thuật (ống điện, nước, thông gió, …)
Yêu cầu công năng
: công trình được sử dụng làm chung cư nên các hệ tường ngăn
(không có hệ dầm đỡ ) có thể thay đổi vò trí bất kỳ mà không làm tăng đáng kể nội lực và
độ võng sàn.
+ Sơ bộ chọn chiều dày bản sàn:
m
LD
h
s
1
×
=
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang11

m = 30  35 đối với bản dầm
m = 40  45 đối với bản kê
D = 0,8  1,4 phụ thuộc vào tải trọng
Do trong mặt bằng sàn tầng điển hình, sàn chủ yếu làm việc theo hai phương dạng
bản kê 4 cạnh ( 2/

8
1
d
h
L
1






÷=
20
1
8
1
d
h
8200 = (1025 ÷ 410)
⇒ Chọn h
d
= 450 mm
⇒ Chọn h
b
= 200 mm

Vậy dầm phụ có kích thước tiết diện là 20 × 45 cm
Dầm chính:
Theo phương dọc:


Theo phương ngang:






÷=
16
1
10
1
d
h
L
)469750(7500
16
1
10
1
÷=






÷=
d

Sàn3: 8,2m ×6,5m
Sàn4: 3m × 4,2m
Sàn5: 5,2m × 5,8m
Sàn6: 2,4m × 4,2m
Sàn7: 3m × 8,2m
Sàn8: 4m × 8,2m
Sàn9: 1,5m × 8,5m
Sàn10: 1,3m × 6,5m
Sàn11: 1,5m × 6,5m
Sàn12: 1,5m × 8,2m

Tải trọng tác động lên sàn điển hình được bao gồm tỉnh tải và hoạt tải,được xác
đònh trong như sau:
Theo tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động TCVN 2737 – 1995 thì tải trọng
được chia thành hai loại: tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời (dài hạn, ngắn hạn và
đặc biệt) tùy theo thời gian tác dụng của chúng.
- Tùy vào công năng sử dụng của nó thì tải trọng tác dụng lên sàn lại được phân ra
thành ba dạng như sau:
o Tải trọng sàn khu vực sảnh và hành lang.
o Tải trọng sàn vệ sinh.
o Tải trọng sàn văn phòng.

1. Tải trọng khu vực vệ sinh
- Tải trọng tác dụng lên sàn vệ sinh:
( )
./
2
1
2
mKNng


Loại tải Cấu tạo
Tải tiêu chuẩn
(kN/m
2
)
Hệ số vượt
tải (n
i
)
Tải tính toán
(kN/m
2
)
- Lớp gạch Ceramic
dày 1cm.
20×0,01 = 0.200 1,1 0,220
- Lớp vữa ximăng dày
2 cm.
18×0,02 = 0.360 1,3 0,396
- Lớp chống thấm dày
1 cm.
20×0,01 = 0.200 1,1 0,220
- Lớp sàn BTCT dày
17 cm.
25×0,17 = 4.250 1,1 4,675
- Lớp vữa trát dày
1.5cm.
18×0,015 = 0.270 1,3 0,324
- vách ngăn 2,000 1,1 2,200

- Tải trọng tác dụng lên sàn văn phòng:
( )
.m/kNng
2
n
1
iii
s
3

δγ=

- Trong đó:
o
−γ
i
khối lượng của lớp thứ i.
o
−δ
i
chiều dày của lớp thứ i.
o

i
n
hệ số vượt tải của lớp thứ i.
- Kết quả được tóm tắt trong bảng sau:

Loại tải Cấu tạo
Tải tiêu chuẩn

- Lớp sàn BTCT dày
15 cm.
25×0,17 = 4,25 1,1 4,675
- Lớp vữa trát dày
1.5cm.
18×0,015 = 0,270 1,3 0,324
Tónh tải

- Tải treo các thiết bò
kỹ thuật.
0,500 1,1 0,550
- Vách ngăn 2,000 1,1 2,200
Hoạt tải - Văn phòng. 3,000 1,2 3,600

- Tónh tải tác dụng lên sàn văn phòng là:
s
3
g

= 0,220 + 0,396 + 4,675 + 0,324 + 0,550 + 2,200 = 8,365 (kN/m
2
).
- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn văn phòng là:

s
3
s

i
n
hệ số vượt tải của lớp thứ i.
- Kết quả được tóm tắt trong bảng sau:

SÀN CÁC KHU VỰC SẢNH, HÀNH LANG, BAN CÔNG
Loại tải Cấu tạo
Tải tiêu chuẩn
(kN/m
2
)
Hệ số vượt
tải (n
i
)
Tải tính toán
(kN/m
2
)
- Lớp gạch Ceramic
dày 1cm.
20×0,01 = 0,200 1,1 0,220
- Lớp vữa ximăng dày
2 cm.
18×0,02 = 0.360 1.3 0,396
- Lớp sàn BTCT dày
15 cm.
17×0,25 = 4,25 1,1 4,675
- Lớp vữa trát dày
1.5cm.

Trang15

- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn là:
s
3
s
3
s
3
pgq += = 6,165 + 3,600 = 9,765 (kN/m
2
).

IV. TÍNH TOÁN NỘI LỰC :
1. Bản sàn làm việc hai phương:
 Tính toán theo sơ đồ đàn hồi.
- Để xét sự làm việc đồng thời của các ô bản, tính nội lực trong bản theo sơ đồ bản liên
tục :
- Xét điều kiện liên kết giữa bản với dầm:
+h
d
>3h
s
là liên kết ngàm;
+h
d
< 3h
s
là liên kết gối tựa.
- Công thức tính moment :

P = (p+q).L
1
.L
2
 Vơí : p - hoạt tải tính toán (KN/m
2
).
q - tónh tải tính toán (KN/m
2
).
m
i1
, m
i2
,k
i1
,k
i2
= các hệ số phụ thuộc vào hệ số
1
2
L
L

- Trước tiên ta xét các ô bản có
1
2
L
L
<2 ( thuộc loại bản kê 4 cạnh, làm việc theo 2

2
M
1
M
I
M
I
M
1
M
II
M
II
M
2
L
2
L
1 - Xác đònh nội lực
- Các hệ số m , k tra bảng phụ thuộc vào loại ô bản , và tỉ số
α
= l
2
/l
1
tương ứng.
Bảng Tra Hệ Số m

0,0187 0,0171 0,0437 0,0394
3 8,2 6,5
1,26
0,0207 0,0133 0,0473 0,0303
4 4,2 3
1,4
0,021 0,0107 0,0473 0,024
5 5,8 5,2 1,12 0,0194 0,0161 0,045 0,0372
6 4,2 2,4
1,75
0,0197 0,0064 0,0431 0,0141

Bảng Tính Giá Trò Môment M
1
, M
I
, M
2
và M
II

Ô
g
s

(kN/m
2
)
p
s

18,58

2
8,365 3,6
834

15,60

14,26

36,44

32,86

3
8,365 3,6
638

13,20

8,48

30,16

19,32

4
8,585 2,4
138


1,39

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang17

MI
1m
L1
M1
L2
MI
2. Bản sàn làm việc một phương :
- Trước tiên ta xét các ô bản có
1
2
L
L
> 2 (thuộc loại bản dầm, làm việc theo 1
phương )
- Dựa vào tỉ số
3≥
b
d
h

Sơ đồ đầu ngàm đầu khớp
Môment ở đầu ngàm:
M
ng
=
8
2
1
ql

Moment ở giữa nhòp:
M
nh
=
128
9
ql
1
2
.

- Bảng Tính Giá Trò Moment Ở Gối Và Nhòp Các Bản:

Ô L
1
(m) L
2

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang18

V. BỐ TRÍ THÉP :
1. Bản sàn làm việc hai phương:
Bêtông sàn sử dụng B20 – Rb =11,5 Mpa.
Cốt thép sử dụng: φ

10 - AI – Rs= 225 MPa.

φ
>10 - AII – Rs= 280 MPa.
2
m
b b o
M
R bh
α
γ
=
;
1 1 2
m
ξ α

ξ

As
(cm
2
)
Chọn thép
As
chọn
(cm
2
)
µ
(%)
M
1

13,75 0,0498

0,0511

4,0460
φ
10a190
4,13
0.29%
M
2

8,13 0,0294

5,61
0.29%
M
1

15,60 0,0565

0,0582

4,6071
φ
10a170
4,62 0.26%
M
2

14,26 0,0516

0,0530

4,2002
φ
10a180
4,36
0.29%
M
I

36,44 0,1319


0.14%
M
2

8,48 0,0307

0,0312

2,4700
φ
8a200
2,52 0.11%
M
I

30,16 0,1092

0,1159

7,3767
φ
12a150
7,54
0.29%
03
M
II

19,32 0,0699



6,55 0,0237

0,0240

1,9009
φ
8a200
2,52 0.19%
04
M
II

3,32 0,0120

0,0121

0,9578
φ
8a200
2,52 0.11%
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang19


05
M
II

10,96 0,0397

0,0405

3,2076
φ8a150
3.35 0.29%
M
1

1,94 0,0070

0,0070

0,5582
φ6a200
1.42 0.19%
M
2

0,63 0,0023

0,0023

0,1809
φ6a200

m
b b o
M
R bh
α
γ
=
;
1 1 2
m
ξ α
= − −

b b o
R b h
A s
R s
ξ γ
=
;
o
As
bh
µ
=
%
-Tính toán cốt thép cho các ô bản dầm ( loại bản kê 4 cạnh):
Chọn a =1,5 cm => h
0
= h – a = 15 – 1,5 = 13,5 cm

0,0265

0,0269

2,13

φ6a130
2.18 0.11%
07

M
g
20,52
0,0743

0,0773

6,12

φ10a130
6.04 0.12%
M
n
13,02
0,0471

0,0483

3,83


0.11%
09

M
g

5,51
0,0199

0,0201

1,60

φ8a200
2,52
0.11%
M
n

1,38
0,0050

0,0050

0,40

φ6a200
1.42 0.11%
10


- Theo quy phạm TCVN 4513-1988: Ta chọn tiêu chuẩn dùng nước trong ngày lớn nhất
(tiêu chuẩn dùng nước của một cán bộ làm việc ở trụ sở, cơ quan hành chính gồm cả lượng
nước cho khách).
Q = 200 lít/ người/ ngày
60000200300
1
=×=
sd
W lít = 60m
3
- Lượng nước sử dụng cho chữa cháy: tòa nhà có 2 cột nước lưu lượng tính cho mỗi cột
là 2,5 l/s ta sử dụng các vòi cho chữa cháy là 10 phút.
300025,2600 =××=
cc
W lít = 3m
3

- Chọn sơ bộ thể tích hồ:
3
m63360 =+=+=
ccdhbe
WWW

2. Xác đònh hình dạng bể nước:
Chiều dài bể nước a = 8200 mm
Chiều rộng bể nước b = 3500 mm
Chiều cao của bể nước h = 2200 mm
Với
b
a

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang21

4. Bản thành:
Bản thành kích thước 4100
×
2200
Chọn chiều dày h
bt
= 100

5. Bản đáy:
Bản nắp đổ toàn khối với dầm nắp
Kích thước dầm đáy DĐ1 (200x400) và DĐ2, DĐ3 (200x450)

6. Cột:
Số lượng cột: 6 cây.
Kích thước cột 200x200.
L
cột
= 3200

II- XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG & TÍNH TOÁN CỐT THÉP:

1) Bản nắp:
Lỗ thăm

25
×
1,1 = 2,68 (KN/m
2
)

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang22

ii. Hoạt tải:
Hoạt tải sữa chữa p
c
= 0,75 (KN/ m
2
)
Hệ số tin cậy của hoạt tải là n
p
= 1,3.
=> p = 0,75
×
1, 3 = 0,975 (KN/ m
2
)
Tổng tải trọng:

M
I
M
II
M
II
M
2
M
1
M
I
M
I
M
1
M
II
M
II
M
2
L
2
L
1

Mômen dương lớn nhất ở giữa bản:
M
1

bn
= 0,04645
×
3,656
×
4,1
×
3,5 = 2,44 (KNm/m)
M
II
= k
92
. q
bn
= 0,0337
×
3,656
×
4,1
×
3,5 = 1,77 (KNm/m)

BẢNG TÍNH TOÁN CỐT THÉP BẢN NẮP:
Bêtông sử dụng B20 – Rb = 11,5 Mpa.
Cốt thép sử dụng: φ

10 - AI – Rs= 225 MPa.
φ>10 - AII – Rs= 280 MPa.

2


SVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang23

Tiết diện

Moment
(KNm/m)

h
0

(cm)
α
m
ξ
As
tt

(cm
2
)
As chọn
(cm
2
)
µ
(%)
Nhòp L

Rs
R
bbR
γξ
µ

=>
%18,3%100
225
5,11623,0
max

×
=
µ
AI

DN3
DN1
DN1
DN2
DN3

2) Dầm nắp DN1 (200x250) L=3500:

i. Sơ đồ tính:

ii. Xác đònh tải trọng:
1. Trọng lượng bản thân dầm:
g

5,3
656,3
8
5
2
8
5
≈××=××=
b
qq
bntd
(KN/m)
Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2004

GVHD:Trần Văn PhúcSVTH: Lê Nguyên Hùng MSSV: 20460056

Trang24

=> Tổng tải trọng tác dụng lên dầm nắp DN1:
q
1
= g
d1
+ q

= 0,99 + 3,999 = 4,989 (KN/m)



BẢNG TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC DN1:
Bêtông sàn sử dụng B20 – Rb =11,5 Mpa.
Cốt thép sử dụng: φ

10 - AI – Rs= 225 MPa.

φ
>10 - AII – Rs= 280 MPa.

2
m
b b o
M
R bh
α
γ
=
;
1 1 2
m
ξ α
= − −

b b o
R b h
A s
R s
ξ γ
=

(%)

Nhòp 7,64 0,215

0,072 0,075 1,641 2φ12 – As =2,262

0,53

Gối 3,1 0,215

0,056 0,06 0,52 2φ12 – As =2,262

0,53

%100
max
×=
Rs
R
bbR
γξ
µ

=>
%56,2%100
280
5,11623,0
max

×


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status