B GIÁO DC VẨ ẨO TO
TRNGăIăHCăMăTP.HCM
KHịA LUN TT NGHIP
Tên đ tài:
ẩẢảẤÊẩ CU ẬUY ắậÌẩả
Ắẩ XUắ U ả ẩC ẩẢ
KHOA CỌNG NGH SINH HC
CHUYểN NGẨNH: THC PHM
GVHD:ắh.Ắ ẩỂuyỉ ắh ắhu ẮaỉỂ
ắh.Ắ ẩh Xuợỉ ắhỄỉ Chợỉ
SVTH: ẩẢUYẩ ắả ẩẢC ắÚ
MSSV: 1053012912
Khóa: 2010- 2014
ắị. ả Chí ẨỄỉh, tháỉỂ 5 ỉỈ 2014
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
LI CẨ ẩ
Khóa lun tt nghip này là mtăbcăđng quan trng trong bnănmăhc va
Bngă1.κ :Thành phn % vitamin trong htăđu nành 7
Bngă1.λ: Thành phnădinhădng có trongă100găđu nành 9
Bngă1.10μăChătiêuăcmăquanăsnăphmăđuăhăcng 12
Bngă1.11μăChătiêuăvtălýăsnăphmăđuăhăcng 13
Bngă1.12μăChătiêuăhóaălýăsnăphmăđuăhăcng 13
Bngă1.13μăChătiêuăhóaăhcăsnăphmăđuăhăcng 13
Bngă1.14: Thành phnădinhădng ca các loiăđuăh 14
Bngă1.15μăCácătácănhơnăđôngătăproteinăđuănƠnh 16
Bngă1.1θμăPhơnăloiăngunăgcăcácăchtănăđnh 22
Bngă1.1ιμăănhtăcaăAlginate,ămPa.Să(broorkrield,ă20rpm,ă20
) 24
Bngă1.1κμăThƠnhăphnăcaăcarrageenanătrongăcácăloiărong 29
Bngă1.1λμăPhơnăloiăbaăloiăcarrageenan 30
Bngă1.20μăăhòaătanăcaăcarrageenanătrongăcácădungămôi 30
Bng2.1μăYêuăcuăkăthutăcaăhtăđuănƠnh 36
Bng2.2μSăđ nghiên cu 41
Bngă2.3μăKhoăsátănhăhngăcaăthchăcaoăthcăphm- CaSO
4
.2H
2
O 43
Bng2.4μăKhoăsátănhăhngăcaăGluconoăDeltaăLactone 43
Bng2.5μ Kho sát các cht to gel vi dch saăđu nành 44
Bngă2.θμ Kho sát nhăhng ca tinh btăđn cuătrúcăđuăh 44
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
Bngă2.ιμ Kho sát nhăhng ca cht năđnh Carrageenan + Tinh bt bin tính
và Agar- Agar + tinh bt binătínhăđn cu trúc caăđuăh 44
Bng 2.8: Kho sát nhăhng ca cht năđnh Carrageenan + Agar- Agar + tinh bt
phm 65
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
Bngă3.1κμă.ăKtăquănhăhngăcaăCarrageenan+ăagar+ătinhăbtăđnăcuătrúcăsnă
phm 66
Bngă3.1λμăKtăquăthngăkêănhăhngăcaăăAgar+Carragenană+ătinhăbtăbinătínhă
đnăcuătrúcăsnăphm 67
Bngă3.20μăktăquăthíănghimăkhoăsátălngăđngăchoăvƠoăsnăphm 71
Bngă3.21.ăKtăquăthngăkêăhƠmălngăđngăbăsungăvƠoăsnăphm 71
Bng 3.22 kt qu thí nghim khoăsátăhƠmălngăđngădùngălƠmăncăđng cho
sn phm 72
Bng 3.23 Kt qu thngăkêăđánhăgiá cm quan v hƠmălngăđngăchoăncăđng
72
Bngă3.24.Ktăquăkhoăsátănhăhngăcaăcácănngăđăhngăsnăphmμ 74
Bngă3.25μăKtăquăkhoăsátăcácăthayăđiăsnăphmăkhiăđóngănpă(h). 75
Bngă3.2θμăKtăquăkhoăsátăquáătrìnhăboăqunăkhiădùngăNatribenzoatărtănóngăghépă
mí kín 76
Bngă3.2ι.BNGăCHăTIểUăÁNHăGIÁăCUăTRÚCăUăHăNCăNG
77
Bngă3.2κ.BNGăCHăTIểUăÁNHăGIÁăMỐIăVăSNăPHMăUăHăNCă
NG 78
Bngă3.2λ.BNGăÁNHăGIÁăCMăQUANăMẨUăSC 78
Bng 3.30 Ch tiêu vi sinh ca sn phmăđuăhăncăđng 78
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
DANH MC BIU
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
DANH MC Ắ , HÌNH NH
Săđă1.1: ng dng caăđu nành 8
Săđă1.2μăSnăxutăđuăhăbngăphngăphápăxayăt 11
Săđă1.3μQuyătrìnhăsnăxutăđuăhăncăđngătruynăthng 15
Săđă2.1μăSăđăquyătrìnhăcôngănghădăkin 35
Hìnhă1.1μăuănƠnh 4
Hình1.2: uăh 10
Hìnhă1.3ăμăuăhăncăđng 14
Hình1.4μCácăliênăktătrongăkhiăproteinăbăđôngătăkhiăbăsungă
cationăkimăloiăkimăth 17
Hìnhă1.5μăCôngăthcăcu toăcaă2ăacidătoănênăalginic 23
Hìnhă1.θμăCôngăthcăcuătoăcaăAlginateăAmoniă(C
6
H
11
NO
6
)
n
23
Hìnhă1.ιμăSăktăhpăviăCa
2+
25
Hình1.κμCuătrúcăcaăagarose 27
Hìnhă1.λμăCăchătoăgelăcaăagar 28
Hìnhă1.10μăCăchătoăgelăcaăcarrageenan 32
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
III.TNGăQUANăVăCHTăNăNH CUăTRÚCăTHCăPHMă 22
III.1Giiăthiuăchung 22
III.2. Alginate 23
III2.1.ăNgunăgc 23
III.2.2.ăCuăto 23
III.2.3.ăTínhăchtăcaăalginate 24
III.2.4. SătoăgelăvƠăkăthutătoăgel 25
III.2.5.ăngădngμ 26
III.3. Agar-Agar 26
III.3.1.ăNgunăgcμ 26
III.3.2.ăCuătoμ 26
III.3.3.ăPhơnăloiμ 27
III.3.4.ăTínhăchtμ 27
III.3.5.ăCăchătoăgelμ 28
III.3.θ.ăngădngμ 28
III.4. Carrageenan 29
III.4.1.ăNgunăgc 29
III.4.2.ăCuătoμ 29
III.4.3. Phân loi 29
III.4.4.ăTínhăchtμ 30
III.4.5.ăCăchătoăgel 31
III.4.θ.ăngădngμ 32
PhnăIIμăVTăLIUăVẨăPHNGăPHÁPăNGHIểNăCU 34
I.PHNGăTINăTHệăNGHIM 34
I.1ăChunăbăthíănghim 34
I.1.1.Nguyên liu chính 34
I.1.2.Dng c và thit b thí nghim 34
I.1.3.Hóa cht 34
III.4.1:Thí nghim 4: Kho sát các cht to gel vi dch saăđu nành 44
III.4.2:Thí nghim 5: Kho sát nh hng ca tinh btăđn cuătrúcăđuăh44
III.4.3:Thí nghim 6: Kho sát nhăhng ca cht năđnh Carrageenan
+ Tinh bt bin tính và Agar- Agar + tinh bt bin tính
đn cu trúc caăđu h 44
III4.4:Thí nghim 7: : Kho sát nhăhng ca cht năđnh Carrageenan +
Agar- Agar + tinh bt binătínhăđn cuătrúcăđn cu trúc caăđuăh 45 GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH: Nguyn Th Ngc Tú
III.5ăGiaiăđon 4: Kho sát các thí nghimăđaădng hóa, hoàn thin sn phm45
III.5.1μThíănghimăκμăKhoăsátănhăhngăcaăđngăđnăchtălngă
snăphm 46
III.5.2μThíănghimăλμăKhoăsátănhăhngăcaănngăđăcácăhngă
tngăhp 46
III.5ăGiaiăđon 5: Kho sát quá trình bo qun sn phm 46
III.5.1μThíănghimă10μăKhoăsátăquáătrìnhăboăqunăkhiădùngă
NatriăBenzoatăktăhpăđóngănpă(h)ătrongăđiuăkinănhităđăkhácănhau 47
III.5.2μThíănghimă11μăKhoăsátăquáătrìnhăboăqunăkhiădùngă
NatriBenzoatăktăhpărótăbaoăhƠnănhitătrongăđiuăkinănhităđăkhácănhau47
Phn III: KT QU NGHIÊN CU VÀ THO LUN 49
I.KTăQUăNGHIểNăCU 49
I.1.ăGiaiăđonă1μăKhoăsátănguyênăliu 49
I.2.ăGiaiăđonă2μăKhoăsátănhăhngăcaăcácăphăgiaătoăđôngă
đnăcuătrúcăđuăhăncăđng 49
I.2.1μThíănghimă2μăKhoăsátănhăhngăcaăCalciăSulfată
đnăcuătrúcăđuăh 49
I.2.2μăThíănghimă3μăKhoăsátănhăhngăcaăGDLăđnăcuătrúcăđuăh . 51
PHăLC i
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH Nguyn Th Ngc Tú Trang 1
ắ Vẩ
uănƠnh,ămtăloiăcơy đcătrngăphăbinăvƠămangăliăgiáătrădinhădngărtăln
choăhotăđngăsng vìăchaăhƠmălngălnăcarbohydrat,ălipid,ăprotein,ăcácăvitaminăvƠă
acid amin thităyu,ầăTrongăđóăhtăđuănƠnhălƠăngunăcungăcpăproteinăthcăvtăchínhă
trongăcácăbăphnăcaăcơyăđuănƠnh.ăProteinăđuănƠnhăcóănhngătínhăchtăquanătrngă
đătoănênănhngămónănăchaăgiáătrădinhădngăcao.
TrênăthăgiiăđuănƠnhăđcăsădngărtănhiuătrongăchăbinăthcăphmănhμăđuă
h,ăsaăđuănƠnh,ăbtăđuănƠnh,ầăTrongăđó,ămtăsnăphmăliăđcătipătcăsădngă
lƠmăngunănguyênăliuăđăchăbinănhiuămónănăkhácăchínhălƠăđuăhμăkhôngănhngă
lƠăngunăcungăcpăproteinăchínhăchoăngiănăchayămƠăcònătoăsăđaădngăthcănăchoă
ngiănămn.
NgoƠiănhngăsnăphmăchínhăđcăsădngătrongăbaănăhngăngƠyăngiătaăcònă
thyă đuănƠnhăxutăhinătrongănhngăbaănănhăhayălƠătrongănhngămónăn tráng
mingănh,ăsaăđuănƠnh,ătƠuăphăvƠămtămónăcngăkháăđcăbităđóălƠăđuăhăncă
đng- mónănăkháăđcăaăchungăhinănay.
uăhăncăđng lƠămtăsnăphmăthmăngonărtăphùăhpăviăthăhiuăcaămiă
ngi,ănhngăchămiăđcăsnăxutăăquyămôăthăcông đòiăhiănhiuăkinhănghimă
thcăt,ăvnăcònănhiuăhnăchăvămtăcuătrúcăvƠăhngăvăcngănhăkhôngăđmăboă
văchtălng.ăVìăvyăchaăthăápădngăsnăxutărngărưiănênăvnăkhôngăđápăngăđcă
PHN 1: TNG QUAN TẨI LIU
I.TNG QUAN V U NẨNH [1, 2, 3,4 ]
uănƠnhă(ăhayăcònăgiălƠăđuătngă)ăậ mtăloiăcơyăthucăhăuă(Fabaceae) có tên
khoaăhcălƠăGlycine max (L) Merr.ăCóăngunăgcătăTrungăQucăsauăđóăđcătrngă
rngărưiăăcácăncăChơuăÁ.
Cơyăđu nành là mt loi cây có giá tr cao v mtădinhădng và kinh t,ăđc s
dng làm thc phmăchoăconăngi, thcănăchoăgiaăsúc,ănguyênăliu cho công nghip
và tt trong vic ci toăđt trng.
I.1 ảìỉh tháỄ ốà Ếu tọúẾ ht đu ỉàỉh[ 1,2]
Hình 1.1: u ỉàỉh
Phân loi: Tùy theo mcăđíchăngi ta có
th phân loiă đu nành theo các ch tiêu
khác nhau:
o Hình dng: hình tròn, hình thon
dài, tròn dtầ
o Màu scμă vƠng,ă xanh,ă nơu,ă đenă
trongăđóăđuănƠnhămƠuăvƠngăđc
trng nhiu nht và có giá tr nht.
o Cu trúc ca ht gm: lp v áo và
hai lá mm vi tr di lá mm và
chi mm. Lá mm chim 90%
trngă lng ca ht và cha toàn b duvà protein. Lp v chim 8% trng
lng ca ht bao bc hai lá mmăđóngăvaiătròălƠălp bo v.
o KíchăthcμăTùyătheoăkíchăthc htăđc chia ra làm ba loi:
- To: là loi 1000 ht nng t 300g tr lên
- Trung bình: là loi 1000 ht nng 150 ậ 300g
- Nh: là loi 1000 ht nngădi 150g
Phân loi theo ch tiêu cht lng
BỉỂ 1.1: Phợỉ ệỊỄ Ếht ệỉỂ ht đu ỉàỉh thỀỊ % s ệỉỂ Ọuaỉ sát đẾ
Loi đu
đu nƠnh
T l %
trng
lng
ht
ThƠnh phn, % trng lng khô
Protein
(%)
Lipid
(%)
Tro
(%)
Carbohydrate
(%)
Htănguyên
100
40
20
4.9
35
Tădip
90
43
23
5
29
Văht
8
8.8
1
5,5
Ht vàng
439
38,0
17,1
40,3
4,9
4,6
uănƠnhăchaăđyăđăcácăthƠnhăphnădinhădngăthităyuăchoăcăth.ăProtein là
thƠnhăphnăquanătrngănhtătrongăđuănƠnhăngoƠiăraăđuănƠnhăcònălƠăngunăcungăcpă
lipid,ăcarbohydrat,ăvitamin,ăcácăkhoángăchtăvƠăchtăx.
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH Nguyn Th Ngc Tú Trang 6
Ấ.2.1 PọỊtỀỄỉ tọỊỉỂ đu ỉàỉh [4]
Proteină đu nành chim khong 40% tngă lng chtă dinhă dngă trongă đu
nành.Cácă nhómă proteină đnă gin (% so vi tng s protein): Albumin (6 ậ 8%),
Globulin (25 ậ 34%), Glutelin (13 ậ 14%), Prolamin chimălng nh khôngăđángăk.
Trongăđóăquanătrng nht là Globulin.
Protein trongăđu nành là protein thc vt duy nht chaăđng tt c 8 loi amino
acids thit yu không th to ra t căth conăngi mà phiăđc hp th t ngun
thc phmă bênă ngoƠiă nhă Trytophan,ă Threonine,ă Isoleucine,ă Valine,ă Lysine,ă
Methionine, Phenylalanine và Leucine.
BỉỂ 1.5: ắhàỉh ịhỉ ếỄỉh ếỉỂ Ếa đu ỉàỉh ốà Ỉt s thẾ ịhỈ ỆháẾ
Loi acid amin
HƠm lng % trong protein
Acid amin
uănƠnh
4
5,1
4,9
4,8
Valin
4,8
5,7
5
7,3
6,2
Leucine
7,78
8,4
7,5
9,2
1,8
Isoleucine
4,54
5,1
4,9
8
6,5
u nành là mt trong nhng loi thc vt him hoi mà thành phn protein cha
đngăđ tt c 8 loi amino acids
I.2.2 Lipid
Cht béo trong htăđuănƠnhădaoăđng t 13,5 ậ 24%, trung bình 18%, nó nm ch
yu trong phn t dip ca ht. Cht béo cha khong 6,4 ậ 15,1% acid béo no và 80 ậ
93,6% acid béo không no.
Trongă đu nành thô còn có khong 2- 3% phosphorliphid có tác dngă nhăcht
ắgum”ătrongăcácăthcănăthc vt, có tác dngăđiu hòa h tiêu hóa, chng táo bón
I.2.5 Vitamin
u nành cha rt nhiu vitamin cn thitănhăNiacin,ăInositol,ăAcidătantothenic,ă
Thiamine, Riboflavin, Pyridoxine, Biotin,
BỉỂ 1.8 :Thành phn % vitamin trong ht đu nành
Vitamin
HƠm lng( mg/kg)
Vitamin
HƠm lng( mg/kg)
Thiamin
11 ậ 17,5
Inociton
2300
Riboflavin
3,4ậ3,6
Vitamin A
0,18ậ2,43
Niacin
21,4ậ23 ,0
VitaminE
1,4
Pyrydin
7,1ậ12,0
Vitamin K
1,9
Biotin
0,8
Vitamin B
1
0,54
I.3.1. S dỉỂ đu nành làm thẾ ỉ ẾhỊ ỉỂi
Giá tr proteinăđuănƠnhăđngăđu v hƠmălngăđm có ngun gc thc vt k c
v hƠmălng và chtălng.
I.3.2. S dỉỂ đu nành trong sn xut làm du thc vt
uănƠnhăvƠăđu phng là hai loi ht cha hƠmălng lipid cao nht có th s
dngăđ ly du thc vt làm nguyên liu cho công nghip.
I.3.3. S dng làm thẾ ỉ ẾhỊ ỂỄa súẾ
uănƠnhăđc s dng ch bin thcănăchoăgiaăsúcăvƠăgiaăcm.
BỉỂ 1.9: Thành phỉ ếỄỉh ếng có tọỊỉỂ 100Ể đu nành
Sn phm
m đ
Protein
Béo
Cht x
Tro
Htăđu nành
11
37,9
17,8
4,7
4,5
Btăkhôăđu có v
10,4
44
0,5
7
6
Btăkhôăđu không v
10,7
hay MgCl
2
cóăhƠmălng protein khong 9%, hàmălngănc khong 80%.
uăhăcóăkt cu cng mngăli cuătrúcădƠyăđcăhn,ăl xp nh hn,ă
sau khi rán không n ra.
- uăhămm: Có th nătrc tip,ănng rán thì n ra.ăcăđôngăt bng
CaSO
4
,ăGDLăcóăhƠmălng protein khongăι%,ăncăκκ%.ăuăhăcóăđ
cng chc trung bình, có màu trng, xp và mm.
- uăhăla: Dng mm, đôngăt ch yu bng GDL hay CaSO
4
. Sn phm
đôngăt khôngăcóăquáătrìnhăépăđ tách whey ( gmănc, protein hòa tan và
các cht hòa tan khác). Vì vyămƠăđuăhăcóăkt cu mm, mn.
II.1.1. Ậuy tọìỉh ẾôỉỂ ỉỂh sỉ ồut đu h [2,4]
TrênăthcătăcóănhiuăquyătrìnhăsnăxutăđuăhăkhácănhauăsauăđơyăsălƠămtăquyătrìnhă
snăxutăđuăhăbngăphngăphápăxayătă
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH Nguyn Th Ngc Tú Trang 11
Ắ đ 1.2: Ắỉ ồut đu h bỉỂ ịhỉỂ ịháị ồay t
SnăxutăđuăhălƠămtătrongănhngăngădngăcaăđuănƠnhădaătrênăphngăphápăsnă
xutăchínhălƠăđôngătăproteinăđuănƠnh. Quaăsăđăquyătrìnhăsnăxutăđuăhătaăcóăthă
táchăthƠnhă2ăgiaiăđonμ
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
Trng thái
Văbìaăđuămn,ăsăhiărápătay,ăkhôngămnăbt.ăKhiăsnăxutăxong,ă
đănguiăđnănhităđătrongăphòng,ăbìaăđuăphiădo,ăcmăgiaăbìaă
đuărungănhăkhôngăgy,ăkhôngărnănt.ăMtăctăcaăbìaăđuămn,ă
nhnăbóng.ăTrênămtăctăngangăca bìaăđuăsălăhngăkhôngăquáă
3,ălălnănhtăcóăđngăkínhăkhôngăquáă5mm,ăkhôngăcóăcácăvtăntă
chơnăchimăln.ănăsngăcóăcmăgiácăbéo,ăngy,ădai,ăkhôngăcóăcnă
bư.ăMingăđuăkhiăránănăđu.
GVHDμăTh.SăNhăXuơnăThin Chân KHÓA LUN TT NGHIP
SVTH Nguyn Th Ngc Tú Trang 13
Ch tiêu vt lý
BỉỂ 1.11: Ch tỄêu ốt ệý sỉ ịhỈ đu h ẾỉỂ
Tên ch tiêu
Loi đu h ln
Loi đu h nh
ChiuădƠy(ămm)
45
40
Khiălng(ăg)
- Khi sn xut xong
- Khi bán l trong thi
gian bo hành( 1)
265
Tên ch tiêu
Yêu cu
HƠmălngănc
83%
HƠmălngăprotein
10%
HƠmălngălipid
4.5%
HƠmălngăchtăx
0.7%
ăchuaătínhătheoăphnă%ătrngălngă(tínhătheoăa.ăacetic)
0.9
0.1
TpăchtăvƠăbưăcháy
Không có
Nhng ch tiêuăđánhăgiáăv sn phmăđuăhăcngătrênăđơyăs là tinăđ cho vic xây
dng ch tiêuăđánhăgiáăchoăsn phmăđuăhăncăđng.