Thiết kế cao ốc Đất Phương Nam Đồ án xây dựng - Pdf 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP

MỤC LỤC
Bản giao đồ án tốt nghiệp
Lời mở đầu
Lời cảm ơn
Mục lục
Danh sách bản vẽ
Trang
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
I.1.Mở đầu 2
I.2. Quy mô công trình 3
I.3. Giải pháp kiến trúc 4
I.4. Giao thông trong công trình 5
I.4.1. Giao thông đứng 5
I.4.2.Giao thông ngang 5
I.5.Các giải pháp kỹ thuật 6
I.5.1. Hệ thống điện 6
I.5.2.Hệ thống cấp nước 6
I.5.3.Hệ thống thoát nước 6
I.5.4.Hệ thống thông gió chiếu sáng 7
I.5.5.An toàn phòng cháy chữa cháy 7
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3 (SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI)
II.1.Mặt bằng sàn tầng 3 9
II.2.Xác đònh kích thước sơ bộ các bộ phận dầm sàn 10
II.2.1.Chọn chiều dày sàn và phân loại sàn 10
II.2.2.Chọn tiết diện dầm 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP

CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
IV.1.Cấu tạo cầu thang 40
IV.2.Chọn kích thước các bộ phận cầu thang 41
IV.2.1.Chọn kích thước bậc thang 41
IV.2.2.Chọn kích thước dầm chiếu nghỉ 42
IV.2.3.Chọn kích thước dầm chiếu tới 42
IV.2.4.Chọn bề dày bản thang 43
IV.3.Tải trọng tác dụng lên bản thang 44
IV.3.1.Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 45
IV.3.2.Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng 46
IV.4.Tính toán nội lực và cốt thép cầu thang 47
IV.4.1.Tính bản thang 51
IV.4.2.Tính toán sàn (bản chiếu tới) 52
IV.4.3.Tính toán dầm chiếu nghỉ 55
IV.4.4.Tính toán dầm chiếu tới 58
CHƯƠNG V : THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI
V.1.Dung tích và kích thước bể nước 64
V.2.Phân loại bể nước 65
V.3.Tính toán bản nắp 66
V.3.1.Tải trọng tác dụng lên bản nắp 66
V.3.2.Sơ đồ tính toán bản nắp 66
V.3.3.Nội lực bản nắp 67
V.3.4.Tính toán cốt thép 67
V.4 Tính toán dầm nắp 70

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP

VI.2.Tải trọng tác dụng lên công trình 115
VI.2.1.Tónh tải 116
VI.2.2.Hoạt tải 116
VI.2.3.Tải trọng tường ngăn 118
VI.2.4.Tải trọng do bể nước mái 118
VI.2.5.Tải trọng do cầu thang 118
VI.3.Tính toán tải trọng gió tác động lên công trình 119
VI.3.1.Xác đònh thành phần tónh của tải trọng gió 119
VI.3.2.Xác đònh thành phần động của tải trọng gió 124
VI.3.3.Xác đònh thành phần ù tổng tónh và tổng động của tải trọng gió 132
CHƯƠNG VII : THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 1 VÀ VÁCH CỨNG
VII.1.Trình tự tính toán 135
VII.2.Hệ chòu lực chính của công trình 135
VII.3.Xác đònh tải trọng tác động lên công trình 136
VII.3.1.Tónh tải 136
VII.3.2.Hoạt tải 136
VII.3.3.Tải trọng gió 137
VII.3.4.Tải trọng do bể nước mái 139
VII.3.5.Tải trọng do cầu thang 139
VII.4.Xác đònh nội lực khung không gian 139
VII.4.1.Các trường hợp tải trọng 139
VII.4.2.Xác đònh nội lực 140
VII.5.Tính toán cốt thép cho cột khung trục 1 141
VII.5.1.Tổ hợp nội lực cột 142

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP

VIII.5.3.Kết quả thống kê số liệu đòa chất 184
VIII.6.Lựa chọn phương án móng 185
CHƯƠNG IX : THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI
IX.1. Giới thiệu sơ lược về cọc khoan nhồi 187
IX1.1.Đặc điểm 187
IX.1.2.Công nghệ cọc khoan nhồi 187
IX.2.Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 188
IX.3.Sức chòu tải cọc khoan nhồi 188
IX.3.1.Khả năng chòu tải cọc theo vật liệu làm cọc 188
IX.3.2.Khả năng chòu tải cọc theo đất nền 189
IX.4.Tính toán móng M1 196
IX.5.Tính toán móng M2 212
IX.6.Tính toán móng M3 229
CHƯƠNG X : THIẾT KẾ MÓNG BÈ TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN
X.1.Giới thiệu sơ lược về móng bè 249
X.2.Chọn vật liệu làm móng 250
X.3.Chọn sơ bộ kích thước móng bè 250
X.4.Kiểm tra sức chòu tải nền 251
X.4.1.p lực tiêu chuẩn đáy móng 251
X.4.2.Cường độ đất nền dưới đáy móng 252
X.5.Cơ sở lý thuyết tính toán móng bè 254
X.6.Tính lún cho móng bè 254
X.7.Xác đònh nội lực bản móng bè và các sườn móng 257
X.7.1.Xác đònh nội lực bản móng bè 258

3 KT-03 MẶT ĐỨNG TRỤC 1-4
4 KT-04 MẶT CẮT TRỤC A-F
5 KT-05 MẶT CẮT TRỤC 1-4
6 KC-01 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI TẦNG 3
7 KC-02 SÀN TẦNG HẦM
8 KC-03 CẦU THANG
9 KC-04 BỂ NƯỚC MÁI
10 KC-05 KHUNG TRỤC 1
11 KC-06 KHUNG TRỤC 1
12 KC-07 KHUNG TRỤC 1
13 KC-08 KHUNG TRỤC 1
14 KC-09 KHUNG TRỤC 1
15 KC-10 KHUNG TRỤC 1
16 KC-11 VÁCH P1
17 KC-12 VÁCH P2
18 NM-01 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
19 NM-02 PHƯƠNG ÁN 1 : MÓNG CỌC KHOAN NHỒI
20 NM-03 PHƯƠNG ÁN 1 : MÓNG CỌC KHOAN NHỒI
21 NM-04 PHƯƠNG ÁN 2 : MÓNG BÈ TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN
22 NM-05 PHƯƠNG ÁN 2 : MÓNG BÈ TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN
23 NM-06 PHƯƠNG ÁN 2 : MÓNG BÈ TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN
24 NM-07 SO SÁNH & LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 1 -


• Tên công trình : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM
• Đòa điểm : 243-Chu Văn An - P.12 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
• Đơn vò đầu tư : Công ty trách nhiệm hữu hạn Đất Phương Nam

HÌNH 1.1 : MẶT BẰNG TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH
7000 7000 7000
8000
8000
8000
8000
8000
40000
21000
MẶT BẰNG TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH
TỶ LỆ
1:200
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 3 - I.2. QUY MÔ CÔNG TRÌNH:
Công trình Cao ốc Đất Phương Nam là loại công trình dân dụng được thiết kế
theo quy mô chung như sau: 1 tầng hầm, 2 tầng trệt, 14 tầng lầu và 1 sân thượng.
CĂN HỘ
CĂN HỘ
CĂN HỘ

TẦNG 04
CAO ĐỘ 10.200
TẦNG 05
CAO ĐỘ +13.400
TẦNG 06
CAO ĐỘ +16.600
TẦNG 07
CAO ĐỘ +19.800
TẦNG 08
CAO ĐỘ +23.000
TẦNG 09
CAO ĐỘ +26.200
TẦNG 10
CAO ĐỘ +29.400
TẦNG 11
CAO ĐỘ +32.600
TẦNG 12
CAO ĐỘ +35.800
TẦNG 13
CAO ĐỘ +39.000
TẦNG 14
CAO ĐỘ 42.200
TẦNG 15
CAO ĐỘ +45.400
TẦNG16
CAO ĐỘ +48.600
TẦNG MÁI
CAO ĐỘ +51.800
TẦNG 02
CAO ĐỘ +3.500

2
, được bố trí làm chỗ
đậu xe, các phòng kỹ thuật, phòng bảo vệ.
• Tầng trệt : có diện tích sàn xây dựng là 21
×
40 m
2
, được bố trí làm khu
thương mại dòch vụ gồm siêu thò nhà hàng, cafeteria, nhà trẻ, thể hình …
• Tầng 3 -16 : có diện tích sàn xây dựng là 24
×
43 m
2
, được bố trí làm 08
căn hộ ở mỗi tầng, thang máy, cầu thang thoát hiểm.
• Sân thượng : có diện tích sàn xây dựng là 24
×
34 m
2
, được bố trí các bồn
nước mái, cầu thang thoát hiểm.
• Mái khu vực cầu thang, thang máy là mái BTCT.
I.3. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC:
Công trình có dạng hình khối trụ chữ nhật, mặt bằng tầng trệt có diện tích nhỏ
hơn các tầng trên tạo nên nét đẹp và hiện đại hài hoà về kiến trúc mỹ quan đô thò.
Khu nhà ở đảm bảo diện tích sử dụng của các phòng, độ thông thoáng, vệ sinh và
an toàn khi sử dụng.
• Hệ thống thang bộ thoát hiểm được bố trí cho toàn công trình đảm bảo
an toàn cho người sử dụng khi công trình xảy ra sự cố.
• Mỗi căn hộ có phòng WC riêng biệt, đảm bảo yêu cầu sử dụng.

2000
1100
3100 1000
600
15003520
600
8000
8000
210001500 1500
900 6400
500 9006400
500
2700
40000
A B
C
43
5300
300
900
700
700
8000 80001500
70007000
1725 1100
1800
1100 980 2200
1000
1800
1220 750 850 1230 750 700

17251100
1800
700
11009802200
1000
1800
130012002700900
300
47510001350
12207508501230750700
650
2600
225
1000
2000
1100
31001000
600
1 2
3
5300
300
900
700
700
8000 80001500
7000
17251100
1800
1100 980 2200

thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục.
Máy phát điện dự phòng được đặt ở tầng hầm, để giảm bớt tiếng ồn và
rung động để không ảnh hưởng đến sinh hoạt.
Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời
khi thi công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm
trong tường phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt , tạo điều
kiện dễ dàng khi cần sữa chữa. Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố
trí theo tầng và theo khu vực bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra.
I.5.2. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố dẫn vào hồ nước ở
tầng hầm qua hệ thống lắng lọc, khử mùi và khử trùng, bơm lên bể nước tầng
mái nhằm đáp ứng nhu cầu nước cho sinh hoạt ở các tầng.
Các ống nước cấp PPR bền, sử dụng lâu dài, chống rò rỉ và bảo đảm
nguồn nước sạch, vệ sinh.
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gen, đi ngầm
trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng.
I.5.3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Nước mưa từ mái sẽ theo các lỗ thu nước trên sênô chảy vào các ống
thoát nước mưa đi xuống dưới. Riêng hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ
được bố trí đường ống riêng. Nước thải từ các tầng được tập trung về khu xử
lý và bể tự hoại đặt ở tầng hầm.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD : Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 7 -

I.5.4. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHIẾU SÁNG
Các căn hộ và các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được
chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kiếng bên ngoài .Ngoài ra các hệ

- 8 -

CHƯƠNG II
THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3
(SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI)

II.1.MẶT BẰNG SÀN TẦNG 3 (SÀN ĐIỂN HÌNH):
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD:Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 9 -

Dựa vào công năng của phòng, mặt bằng kiến trúc, kích thước hình học để
bố trí hệ dầm sàn tầng điển hình. Tiến hành phân chia ô sàn thành từng loại.
Những ô sàn có kích thước giống nhau, tải trọng tác dụng giống nhau được đánh
số giống nhau. Những ô sàn có kích thước khác nhau, tải trọng tác dụng khác
nhau được đánh số khác nhau.

. m = 40 ÷ 45 - bản kê bốn cạnh.
. l - Nhòp bản, đối với bản kê 4 cạnh l = l
ng.

. D = 0.8 ÷ 1.4 - hệ số phụ thuộc tải trọng.
- Chọn h
s
là số nguyên theo cm, đồng thời đảm bảo điều kiện cấu tạo:
h
s
≥ h
min
. (đối với sàn nhà dân dụng h
min
= 6 cm)
- Dựa trên mặt bằng bố trí hệ dầm có thể phân chia bản sàn thành các ô bản kê
4 cạnh lên dầm (tường cứng) và tính toán theo ô bản đơn hoặc ô bản liên tục sao
cho hợp lý. Nếu:

2
d
n
l
l
>
Tính toán như bản loại dầm truyền lực theo phương cạnh ngắn, xem như ô
bản đơn.

2
d

(cm)
S1 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S2 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S3 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S4 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S5 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S6 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S7 1 8 8 Bản loại dầm 8 5
S8 1.5 8 5.33 Bản loại dầm 12 7
S9 1.5 7 4.67 Bản loại dầm 10.5 7
S10 1 7 7 Bản loại dầm 7 7
S11 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S12 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
S13 1.8 8 4.44 Bản loại dầm 14.4 8
S14 3.5 4 1.14 Bản kê 4 cạnh 14 10
Để đảm bảo tránh tiếng ồn nên chọn sơ bộ cho chiều dày sàn tầng điển hình h
s

= 10 cm làm chiều dày tính toán.
d
n
l
l
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD:Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 11 -

II.2.2. CHỌN TIẾT DIỆN DẦM :

=
11
812

÷


ld
* Bề rộng dầm: b
d
= (0,3
÷
0,5) h
d
Khi h
d
< 600 lấy theo bội số của 50
h
d
> 600 lấy theo bội số của 100
l
d
– nhòp dầm.
_ Chọn tiết diện dầm phụ
* Chiều cao dầm phụ :
1
11
()
12 20
dp

Bề rộng
bd
(m)
Chọn tiết diện

bd x hd
(cm x cm)
D1 8 0.6 0.3 30x60
D2 7 0.6 0.3 30x60
D3 7 0.5 0.25 25x50
D4 8 0.5 0.25 25x50
D5 1.5 0.4 0.3 30x40
D6 8 0.4 0.25 25x40
D7 1.5 0.4 0.3 30x40
D8 7 0.4 0.25 25x40
Bảng 2.2: Chọn sơ bộ tiết diện dầm

II.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN:
Tải tác dụng lên sàn gồm có
II.3.1. TĨNH TẢI:
¬ Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn. Hình 2.3: Các lớp cấu tạo sàn
- Công thức xác đònh tónh tải các lớp cấu tạo sàn
1

n
s
iii

(daN/m
3)(m)
n
(daN/m
2
)
g
s
tc

(daN/m
2
)
g
s
tt

(daN/m
2
)
1 Gạch ceramic 2000 0.010 1.1 20 24
2 Vữa lót 1800 0.020 1.3 36 46.8
3 Sàn BTCT 2500 0.100 1.1 250 275
4 Vữa lót trần 1800 0.015 1.3 27 35.1
Σ g
s
333 381

• 3000 daN/m
2
(tường gạch 200)
A – diện tích ô sàn có tường ngăn, A = l
n
.l
d
(m
2
)
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2.4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD:Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 14 -
Ký hiệu Diện tích
sàn
Chiều
dài

t
tc

(daN/m
2
)
n g
t
qđ (daN/m
2
)
S1 14 0 3.1 180 108 1.3 0
S2 14 6.96 3.1 180 108 1.3 216
S3 14 3.2 3.1 180 108 1.3 99.5
S4 14 0 3.1 180 108 1.3 0
S5 14 2 3.1 180 108 1.3 62.2
S6 14 5.50 3.1 180 108 1.3 171
S7 8 1 3.1 180 108 1.3 54.4
S8 12 0 3.1 180 108 1.3 0
S9 10.5 1.5 3.1 180 108 1.3 62.2
S10 7 1 3.1 180 108 1.3 62.2
S11 14 2.45 3.1 180 108 1.3 76.2
S12 14 0 3.1 180 108 1.3 0
S13 14.4 0 3.1 180 108 1.3 0
S14 14 2.30 3.1 300 180 1.2 110
Bảng 2.4: Tải trọng tường qui đổi phân bố đều trên sàn
II.3.2 HOẠT TẢI :


n = 1.2
- Dựa vào công năng của sàn, tra trong thiêu chuẩn 2737-1995, ta có P
tc

ứng với công năng các ô sàn, sau đó nhân thêm hệ số giảm tải cho sàn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHOÁ 2006-2011
KHOA : XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN ĐỀ TÀI : CAO ỐC ĐẤT PHƯƠNG NAM

GVHD:Th.S NGUYỄN ĐĂNG KHOA SVTH : LÊ VĂN HIỆP
- 15 -

Hệ số giảm tải :
1
2
0.5
0.5
A
A
A
ψ
=+ với A : diện tích chòu tải >A2=36m
2 Hệ số giảm tải :
1
1
0.6
0.4

tc

(daN/m
2
)
np
tt

(daN/m
2
)
S1
Phòng ngủ 14 0.880 150 1.3 171.6
S2
Phòng ngủ, vệ sinh 14 0.880 150 1.3 171.6
S3
Phòng ăn 14 0.880 150 1.3 171.6
S4
Phòng khách 14 0.880 150 1.3 171.6
S5
Hành lang 14 0.880 300 1.2 316.8
S6
Phòng tắm, vệ sinh 14 0.880 150 1.3 171.6
S7
Ban công 8 1.000 200 1.2 240.0
S8
Ban công 12 0.922 200 1.2 221.3

2
)
g
t
(daN/m
2
)
Hoạt tải
p
s
tt

(daN/m
2
)
Tải trọng
toàn phần
q
(daN/m
2
)
S1 381 0 171.6 552.6
S2 381 216 171.6 768.6
S3 381 99.5 171.6 652.1
S4 381 0 171.6 552.6
S5 381 62.2 316.8 760.0
S6 381 171 171.6 723.6
S7 381 54.4 240.0 675.4
S8 381 0 221.3 602.3
S9 381 62.2 229.2 672.4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status