PHƯƠNG PH
Á
P T
Í
NH TO
Á
N CH
Ỉ
S
Ố
CH
Ấ
T LƯ
Ợ
NG NƯ
Ớ
C (WQI)
Á
P D
Ụ
NG CHO C
Á
C LƯU V
Ự
C SÔNG
VI
Ệ
T NAM
T
Ổ
NG C
m xây d
ự
ng,
á
p d
ụ
ng WQI trên th
ế
gi
ớ
i
v
à
Vi
ệ
t Nam
3.
Phương ph
á
p t
í
nh WQI do T
ổ
ng c
ụ
c Môi trư
ờ
ng
ban h
à
t lư
ợ
ng nư
ớ
c (vi
ế
t t
ắ
t l
à
WQI)
l
à
m
ộ
t ch
ỉ
s
ố
đư
ợ
c t
í
nh to
á
n t
ừ
c
á
c thông s
à
kh
ả
năng s
ử
d
ụ
ng c
ủ
a ngu
ồ
n nư
ớ
c
đ
ó
;
đư
ợ
c bi
ể
u di
ễ
n qua m
ộ
t thang đi
ể
m.
Cơ s
ở
gi
ớ
i: Hoa K
ỳ
, Canada, Châu Âu, Malaysia,
Ấ
n Đ
ộ
Vi
ệ
t Nam: C
á
c nghiên c
ứ
u c
ủ
a PGS TS Lê Tr
ì
nh, TS Tôn
Th
ấ
t Lãng, TS Ph
ạ
m Th
ị
Minh H
ạ
nh
ng
nư
ớ
c m
ặ
t l
ụ
c đ
ị
a
QCVN 14:2008/BTNMT Quy chu
ẩ
n qu
ố
c gia v
ề
nư
ớ
c th
ả
i
sinh ho
ạ
t
TCVN 5945
:2005
Nư
ớ
ng cho m
ỗ
i bang,
đa s
ố
c
á
c bang ti
ế
p c
ậ
n theo phương
ph
á
p c
ủ
a Qu
ỹ
V
ệ
sinh Qu
ố
c gia M
ỹ
(National Sanitation Foundation
-
NSF)
–
sau
đâ
c qu
ố
c gia
ở
châu Âu ch
ủ
y
ế
u đư
ợ
c xây d
ự
ng ph
á
t tri
ể
n t
ừ
WQI
–
NSF (c
ủ
a Hoa K
ỳ
), tuy nhiên m
ỗ
i Qu
ố
c gia
–
n Đ
ộ
ph
á
t tri
ể
n t
ừ
WQI
–
NSF
, n
hưng m
ỗ
i qu
ố
c gia c
ó
th
ể
xây d
ự
ng nhi
ề
u lo
ạ
i WQI cho t
ừ
ng m
ụ
t Lãng, TS Ph
ạ
m Th
ị
Minh H
ạ
nh, c
á
ch ti
ế
p c
ậ
n
c
ả
i ti
ế
n t
ừ
WQI
–
NSF.
•
Phương ph
á
p WQI đưa ra b
ở
i
Ủ
y ban sông Mê Kông: t
c bư
ớ
c sau:
Bư
ớ
c 1: L
ự
a ch
ọ
n thông s
ố
Bư
ớ
c 2: Chuy
ể
n c
á
c thông s
ố
v
ề
c
ù
ng m
ộ
t thang đo
(t
í
s
ố
cu
ố
i c
ù
ng
Kinh nghi
ệ
m v
ề
WQI
C
á
c bư
ớ
c xây d
ự
ng ch
ỉ
s
ố
môi trư
ờ
ng nư
ớ
c
Bư
ớ
c 1: L
t lư
ợ
ng nư
ớ
c
không th
ể
bao g
ồ
m t
ấ
t c
ả
c
á
c thông s
ố
đ
ó
. (qu
á
nhi
ề
u thông s
ố
c
ũ
ng không
t
ố
ố
đư
ợ
c l
ự
a ch
ọ
n nên thu
ộ
c v
à
o t
ấ
t c
ả
c
á
c nh
ó
m đ
ặ
c trưng
.
H
à
m lư
ợ
ng Oxy
t r
ắ
n lơ l
ử
ng.
M
ộ
t s
ố
phương ph
á
p t
í
nh to
á
n WQI
C
á
c bư
ớ
c xây d
ự
ng ch
ỉ
s
ố
môi trư
ờ
ng
Bư
ng
Bư
ớ
c 1: L
ự
a ch
ọ
n thông s
ố
M
ộ
t s
ố
phương ph
á
p t
í
nh to
á
n WQI
Bư
ớ
c 2: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
ó
2
phương ph
á
p thư
ờ
ng đư
ợ
c s
ử
d
ụ
ng l
à
phương ph
á
p chu
ẩ
n h
ó
a v
à
phương ph
á
p Rating
Curve.
Đa s
ố
c
á
-
100 to 100 (Stoner, 1978)
-
50 to 100 (B
é
ronet al, 1979)
0 to 1 (Swamee and Tyagi, 2000)
0 to 10 (Cooper et al, 1994)
0 to 14 (Prati et al, 1971)
0 to 16 (Sargaonkar and Deshpande, 2003)
0 to 25 (Gray, 1996)
0 to 100 (Brown et al, 1973; Shyue et al, 1996; Liou et al, 2004
; Sede
ñ
o
-
D
í
az and L
ó
pez
-
L
ợ
c đưa ra khi ta cho r
ằ
ng c
á
c thông s
ố
c
ó
t
ầ
m quan tr
ọ
ng kh
á
c nhau
đ
ố
i v
ớ
i ch
ấ
t lư
ợ
ng nư
ớ
c. Tr
ọ
ng s
ố
í
ch s
ử
d
ụ
ng, t
ầ
m quan tr
ọ
ng
c
ủ
a c
á
c thông s
ố
đ
ố
i v
ớ
i đ
ờ
i s
ố
ng th
ủ
y sinh, t
í
nh to
á
ự
c, b
ằ
ng c
á
c phương
ph
á
p th
ố
ng kê
…
M
ộ
t s
ố
nghiên c
ứ
u cho r
ằ
ng tr
ọ
ng s
ố
l
à
không c
ầ
n thi
c nhau, v
ì
v
ậ
y WQI c
ủ
a c
á
c lưu
v
ự
c kh
á
c nhau không th
ể
so s
á
nh v
ớ
i nhau.
Bư
ớ
c 4: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
ộ
ng không
tr
ọ
ng s
ố
r
Trung b
ì
nh c
ộ
ng c
ó
tr
ọ
ng s
ố
r
Trung b
ì
nh nhân
không tr
ọ
ng s
ố
r
Trung b
ì
nh nhân c
ó
nh
phương đi
ề
u hòa
không tr
ọ
ng s
ố
Min
Max
M
ộ
t s
ố
phương ph
á
p t
í
nh to
á
n WQI
Bư
ớ
c 4: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
nh che khu
ấ
t
: M
ộ
t ch
ỉ
s
ố
ph
ụ
th
ể
hi
ệ
n ch
ấ
t lư
ợ
ng nư
ớ
c
x
ấ
u nhưng c
ó
th
ể
ch
ỉ
ả
y ra khi ch
ấ
t lư
ợ
ng nư
ớ
c ch
ấ
p nh
ậ
n
đư
ợ
c nhưng ch
ỉ
s
ố
WQI l
ạ
i th
ể
hi
ệ
n ngư
ợ
c l
ạ
i
ng nư
ớ
c nhưng l
ạ
i không đư
ợ
c t
í
nh
v
à
o WQI do phương ph
á
p đ
ã
đư
ợ
c c
ố
đ
ị
nh.
K
h
ắ
c
ph
ụ
c c
á
ộ
ng v
à
TB nhân
V
í
d
ụ
1
. P
hương ph
á
p t
í
nh WQI c
ủ
a bang Origon
Bư
ớ
c 1: L
ự
a ch
ọ
n thông s
ố
Phương ph
á
p WQI
á
T
ổ
ng r
ắ
n (Total solids)
Fecal coliform
M
M
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
phương ph
phương ph
á
á
p t
p t
í
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ
th
th
p Delphi v
à
Rating
Curve, than
g đo c
ủ
a c
á
c ch
ỉ
s
ố
ph
ụ
: 0
-
100
Ch
ỉ
s
ố
ph
ụ
DO:
SI
DO
DO
≤
phương ph
á
á
p t
p t
í
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ
th
th
ể
ể
Bư
ớ
c 2: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
ph
ụ
Chỉ
s
ố phụ
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ
th
th
ể
ể
V
í
d
ụ
1
. P
hương ph
á
p t
í
nh WQI c
ủ
a bang Origon
V
í
d
ụ
1
. P
hương ph
á
Bư
ớ
c 4: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
cu
ố
i c
ù
ng
S
ử
d
ụ
ng h
à
m s
ố
b
ì
nh phương đi
ề
u hòa
•
80
–
84 Trung b
ì
nh
•
85
–
89 T
ố
t
•
90
–
100 R
ấ
t t
ố
t
M
M
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
phương ph
phương ph
i TS Tôn Th
i TS Tôn Th
ấ
ấ
t Lãng cho sông
Đ
t Lãng cho sông
Đ
ồ
ồ
ng Nai
ng Nai
Bư
ớ
c 1: L
ự
a ch
ọ
n thông s
ố
: P
hương ph
á
p Delphi
Cá
c thông s
ố
đ
ượ
c l
á
á
p t
p t
í
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ
th
th
ể
ể
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
2
2
. W
. W
QI đưa ra b
QI đưa ra b
ở
ở
ph
ụ
đư
ợ
c t
í
nh to
á
n như sau
: (t
hang đo
0
–
10)
BOD5 y =
-
0,0006x
2
-
0,1491x + 9,8255
DO y = 0,0047x
2
+ 1,20276x
-
0,0058
SS y = 0,0003x
2
ố
phương ph
phương ph
á
á
p t
p t
í
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ
th
th
ể
ể
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
2
2
. W
. W
QI đưa ra b
ọ
c v
ề
môi trư
ờ
ng, ta c
ó
b
ả
ng c
á
c tr
ọ
ng s
ố
như sau
:
M
M
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
phương ph
phương ph
á
á
p t
ấ
t Lãng
t Lãng
Bư
ớ
c 4: T
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
cu
ố
i c
ù
ng
–
phương ph
á
p trung
b
ì
nh c
ộ
ng c
ó
tr
ọ
qi : Tr
qi : Tr
ọ
ọ
ng s
ng s
ố
ố
Wi: Ch
Wi: Ch
ỉ
ỉ
s
s
ố
ố
ph
ph
ụ
ụ
So s
So s
á
á
nh phương ph
nh phương ph
á
á
p t
8
12
16
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Sông
Đồ
ng
Nai
0
30
60
90
120
150
0
1
2
3
tương đ
ồ
ồ
ng nhau
ng nhau
V
í
d
ụ
3
. P
hương ph
á
p Floria WQI
Bư
ớ
c 1: L
ự
a ch
ọ
n thông s
ố
C
á
c nh
ó
m thông s
ố
đ
ể
ú
dư
ỡ
ng): COD, BOD, TOC
C
á
c ch
ấ
t dinh dư
ỡ
ng: T
ổ
ng N, nitrat, T
ổ
ng P
Vi kh
ẩ
n: T
ổ
ng Coliform v
à
Fecal Coliform
M
M
ộ
ộ
t s
t s
í
nh to
á
n ch
ỉ
s
ố
ph
ụ
: pp Rating curve
M
M
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
phương ph
phương ph
á
á
p t
p t
í
í
nh WQI c
nh WQI c
ụ
ụ