Trường - 1 -
Lớp :
Môn Học: Đồ án Chi Tiết Máy
Đề tài : Thiết kế hộp giảm tốc 1 cấp bánh trụ răng thẳng
!"#$
%
%%&#'(
η
=
Trong đó:
-
là công suất cần thiết trên trục động cơ
-
công suất tính toán trên trục máy công tác
3
10
−
=
Với :Lực kéo băng tải =13000
Vận tốc băng tải =0,45 !"#
−
= 14000.0,46.
3
10
−
= 5,85
=
0,99
3
.0,97.0,92.0,99
= 0,857
857,0
85,5
=
= 6,83 ( kw)
%%)&#'*+,-
- Tỷ số truyền của hệ thống dẫn động
2
= 2
'2
Trong đó:
- 2
: Tỷ số truyền của hộp giảm tốc
- 2: Tỷ số truyền của bộ truyền ngoài
Theo bảng 2.4_TTTKHTDĐCK ta chọn sơ bộ:
1
SV:3)456 - 1 - GVHD:57 859
Trường - 2 -
2
= 2
'
'
5
%
81,85.16
=
1310"
%%/
- Động cơ loại 4A có khối lượng nhẹ hơn loại K và DK.
- Căn cứ vào giá trị công suất đẳng trị và số vòng quay đồng bộ của động cơ,ta chọn
động cơ phải thỏa mãn 3 điều kiện :
- P
đc
>P
ct.
; n
đc
≈ n
sb
;
;
!!
<
- Momen mở máy của động cơ
60,1
(kw)
n
đb
(vg/ph)
Hệ số cosϕ
;
max
4A132S4Y3 7,5 1455 0,86 2
%)%0
2
SV:3)456 - 2 - GVHD:57 859
Trường - 3 -
- Tỷ số truyền của hệ thống dẫn động :
2< = 2'2=
;
=
85,81
1455
= 17,77
- Phân phối tỷ số truyền:
- Với hệ dẫn động gồm hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng nối với 1 bộ truyền ngoài hộp thì:
• U
ng
=
2)75,07,0(
÷
n
II
= n
1
/u
br
= 363,75 (V/ph)
T
II
= 9,55.10
6
= 196644,6 ( N.mm )
Trục BR nhỏ:
P
I
= = 7,79 ( kW )
n
I
= n
dc
= 1455 ( V/ph )
T
I
= 9,55.10
6
.
=
=
n
2
/u
x
=363,75/4,4=82,67 ( V/ph )
T
ct
=788998,4 ( N.mm )
3
SV:3)456 - 3 - GVHD:57 859
Trường - 4 -
Dựa vào kết quả tính toán tở trên ta có bảng.
4567891
Thông số trục Động cơ 1 2
Công suất P(kw) 7,95 7,79 7,49
Tỷ số truyền U 4,4 4
Số vòng quay n (vg/ph) 1455 1455 363,75
Mômen xoắn T (N.mm) 52180,4 51130,2 196644,6
)%:878* ;4<
- >?)@.A*()5B,AC#D+5#E5
F#D)5BGE()5B,A5
,
%H.H
IDJK5E
II
%363,75 "
#56+!
II
%1.H/L
IDE+!0E
= P.k.k
Q
.k
Trong đó:
+k
Q
: hệ số răng, k
Q
= = =1,087
+k
:hệ số vòng quay, k
= = = 1,105
+k =k
0
.k
E
.k
;
.k
(
.k
;
.k
ở đây:
.k
0
k =1.1.1.1,3.1,2.1,25 = 1.95
Công suất tính toán:
P
=P.k.k
Q
.k
=7,49.1,95.1,105.1,087 = 17,54 (kW)
Theo bảng 5.5 với n
01
=1600 (V/ph), chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích p = 19,05
(mm),
Đường kính chốt dc= 5,96 (mm), chiều dài ống B= 17,75 (mm), thỏa mãn điều kiện bền
mỏi
P
t
< [P] = 43,8 (kW) đồng thời theo bảng 5.8, p < p
max
Khoảng cách trục
a = 40p = 40.19,05 =762 (mm)
- Số mắt xích
x =
E
RR
RR
E
4
−
−+−++−
2
12
2
2121
2).(5,05,025,0
π
RR
RRSRRS
( )
[ ]
≥
[s]
Trong đó:
.Q: Tải trọng phá hỏng, tra bảng 5.2 ta được Q=31800 (N)
.k
;
: Hệ số tải trọng động , k
;
=1,2
(tải trọng mở máy bằng 1,4 lần tải trọng danh nghĩa)
.F
: lực vòng cần truyền của xích
F
t
= ; ( với v = = m/s
F
t
= = 799,28( N);
.F
: Lực căng dây xích do lực ly tâm gây ra
F
=q.v
2
(khối lượng trên một mét xích,tra bảng 5.2)
⇒
1
=
)
180
sin(
1
R
= = 139,9 mm
d
2
=
)
180
sin(
2
R
= =612,5 mm
- Các đường kính vòng đỉnh .
6
SV:3)456 - 6 - GVHD:57 859
Trường - 7 -
d
1
E
= p[0,5+cotg(
180
/z
1
σ
=0,47.
)./() (
;;;)
XYZ +
≤
[σ
]
Với [σ
H
] : Ứng xuất tiếp xúc cho phép
.k
)
:hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích, phụ thuộc z
lấy k
)
=0,48(với z=23)
.K
;
:hệ số tải trọng động, K
;
=1,3(theo bảng5.6[1])
.k
;
:hệ số phân bố tải trọng không đều cho các dãy
k
;
=1,2 với xích một dãy
F
;
=13.10
7
−
.1447.19,05
3
.1= 13,00 (N)
=> σ
H1
= < 500 (MPa)
Như vậy theo bảng 5.11 dùng thép 45 tôi ram đạt độ rắn HB=170 sẽ đạt được ứng suất
cho tiếp xúc phép [σ
]=500(MPa), đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1.
-Với đĩa 2 do
Ta chọn vật liệu và chế độ nhiệt luyện của đĩa bị dẫn giống như là đĩa dẫn.
7
SV:3)456 - 7 - GVHD:57 859
Trường - 8 -
[' )*+,-,
Theo công thức 5.20 ta có:
F
)
=k
,
.F
=1,15.2887=3320,05(N)
σ
(MPa)
− 4#=9@
Thép 45 thường hóa có độ rắn HB192 …240
Chọn độ cứng HB
2
= 230
Giới hạn bền
750
2
=
(
σ
(MPa)
Giới hạn chảy
450
2
=
σ
(MPa)
/%)A'B( C
− D(8E C :
[ ]
]
I
Z
σ
(MPa)
⇒
53070230.2
0
2lim
=+=
σ
(MPa)
+ Hệ số tuổi thọ xét đến thời hạn phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền:
Z
]
=
!
Y
^
.Với bậc của đưởng cong mỏi khi thử về tiếp xúc
!
= 6
o Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
4,2
.30 \
^
=
=
Với
,,,
lần lượt là số lần ăn khớp trông 1 vòng quay, số vòng quay, mômen xoắn, tổng số giờ
làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét.
∑
∑∑
=
Y
⇒>
22 ^Y
22 ^Y
=
.Tương tự thì do đó
⇒>
11 ^Y
11 ^Y
=
Nên suy ra Z
]
= 1
Như vậy sơ bộ xác định được :
[ ]
E
82,481
1,1
1
.530
1
==
σ
[ ]
E
91,390
1,1
Trường - 10 -
− D( C:
[ ]
]
I
ZZ
.
.
0
lim
σσ
=
Theo bảng 6.2_TTTKHTDĐCK ta có:
;
I
= 1,75
+ Tính ứng suất uốn cho phép với chu kỳ cơ sở :
\
.8,1
0
lim
=
σ
[ ]
E414230.8,1
6
10.4=
^
o Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương:
!
Y
60
max
∑
=
Với
,,,
lần lượt là số lần ăn khớp trông 1 vòng quay, số vòng quay, mômen xoắn, tổng số giờ
=⇒
∑
Y
5
Vì
6
2
7
2
10.410.2,7 =>=
^Y
do đó Z
]0
%P.Tương tự thì Z
]P
%P
Như vậy sơ bộ xác định được :
[ ]
E
57,236
11
2
===
===
===
σσ
σσ
σσ
10
SV:3)456 - 10 - GVHD:57 859
Trường - 11 -
/%/&#'*5 *
/%/%&#'*7 5#$
[ ]
3
2
1
.
).1.(
(;
E
5
Z
5ZE
ψσ
β
±=
Trong đó :
!!E
20,157
795,0.4.365,436
02975,1.3,150682
).14.(5,49
3
2
=+=
/%/%)&#'=7@
&#'
!!E!
144,3572,120,157)02,001,0()02,001,0( ÷=÷=÷=
Theo tiêu chuẩn trị số môđun bảng 6.8 _TTTKHTDĐCK ta chọn: ! = 3 !!
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ta chọn _ = 12
0
+ Xác định số bánh răng nhỏ:
[ ]
49,20
)14.(3
978,0.20,157.2
)1.(
12cos 2
1
=
+
=
+
=
+ Tính lại góc
β
: cos
β
= mz
t
/ (2a
w
)
=>
β
= 4
0
11
SV:3)456 - 11 - GVHD:57 859
Trường - 12 -
Do đó tỷ số truyền thực tế 2
%2
%4
)FG1=*8E
+ D(8E"*H=91
2
1
1
)1.( 2
07.04.20cos.cos ===
(
βαβ
Với
20)4cos/20()cos/( ==== E)E)
βααα
Trong đó: góc prôfin gốc
α
= 20; góc prôfin răng
α
; góc ăn khớp
α
⇒
76,1
20.2sin
07,0cos2
==
Q
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng :
ε
Q
+ Hệ số kể đến sự trùng khớp dọc của răng :
4,0
14,3.3
4sin.4,47
.
+−=
+−=
βε
α
QQ
⇒
21,0664.4
3
)1).(4(
==+
−−
=
εβ
εα
εβε
α
ε
Q
Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
!!
5
π
Theo bảng 6.13_ TTTKHTDĐCK
dùng cấp chính xác 9.
Hệ số tải trọng kinh tính về tiếp xúc:
ZZZZ
αβ
=
.Với
• Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp
xúc:Z
_
Theo bảng 6.7_ TTTKHTDĐCK do
795,0=
(E
ψ
,bằng phương pháp nội suy:Z
_
=
1,02975
• Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khướp khi tính
về tiếp xúc:
theo bảng 6.14_TTTKHTDĐCK Với cấp chính xác là 9 và
13,15,2 =⇒<
α
Z
• Hệ số kể đến tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về tiếp xúc:
αβ
0
theo bảng 6.16_TTTKHTDĐCK
⇒
006,1
13,1.,029751.3,150682.2
4,47.2,63.73,0
1 =+=
Z
→
17,1006,1.13,1.02975,1 ==
Z
Vậy
E
;5(
5Z
QQQ
15,129
2,63.4.4,47
)14.(17,1.3,150682.2
.18,0.7,1.274
)1.( 2
`Q
R!`
µ
Với
1700 =⇒<
,E
Z!!;
[ ]
E
2,3191.95,0.77,0.365,436 ==
σ
Do
[ ]
E
2,31915,129 =<=
σσ
4% nên giữ nguyên kết quả tính toán .Như vây. Bánh răng thỏa
mãn điều kiện tiếp xúc
Tính lại chiều rộng vành răng :
[ ]
!!E(
(E
8,7
2,319
15,129
2
1
1
11
1
.
.
2
a
a
!;(
aaaZ
σ
σ
σ
σσ
βε
≤=
≤=
.Trong đó:
Mômen xoắn trên trục bánh chủ động :
P
37,15,2 =⇒<
α
Z
• Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng :
60,0
68,1
11
===
E
a
ε
ε
Trong đó hệ số kể đến sự trùng khớp ngang của bánh răng
68,1=
E
ε
14
SV:3)456 - 14 - GVHD:57 859
Trường - 15 -
• Hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng nghiêng _%H
-
⇒
a
_
%Pb
β
-
"PH-% /1
• Hệ số trùng khớp của dạng bánh răng 1 và 2:
R
R
R
RTheo bảng 6.18_TTTKHTDĐCK bằng phương pháp nội suy ta có:
608,3;04,4
21
==
aa
• Hệ số kể đến tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
αβ
Z
;(
Z
K.2
1
F1
1
+=
o Với
936,2
4
Vậy
[ ]
[ ]
EE
a
a
EE
!;(
aaaZ
14,18506,63
04,4
608,3.62,70
.
57,23662,70
3.2,63.8,7
04,4.97,0.60,0.474,1.3,150682.2
.
2
2
1
21
2
`
a
(bánh răng phay)
Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn:
1=
,
Z
(;
E
cH )
[ ]
[ ]
E
E
44,1811.1.98,0.14,185
84,2311.1.98,0.57,236
1
1
==⇒
==⇒
σ
σ
Vậy
[ ]
[ ]
EE
EE
max
σ
Ứng suất tiếp uốn cực đại :
max
σ
Ứng suất tiếp xúc cực đại cho phép :
[ ]
E
952
max
=
σ
Ứng suất tiếp xúc cực đại cho phep :
[ ]
max
σ
Hệ số quá tải
2
max
==
Z
K
[ ]
[ ]
[ ]
R!
;
255
99,0
84.3
cos
.
64
99,0
21.3
cos
.
2
2
1
1
===
===
β
β
+ Đường kính đỉnh răng :
( )
( )
,;;
,;;
E
E
∆+++=
∆+++=
222
E
E
25701,01,01.2255
6601,01,01.264
2
1
=+++=
=+++=
+ Đường kính đáy răng :
( ) ( )
( ) ( )
!!!,;;
!!!,;;
V
V
24831,0.25,2255.25,2
5731,0.25,264.25,2
222
111
=−−=−−=
=−−=−−=
+ Đường kính lăn :
( ) ( )
!!5;;
!!
5
E
;
= 4
Góc nghiêng của răng
°=
4
β
Số bánh răng
84 Z; 21 Z
21
==
Hệ số dịch chỉnh
0
21
== ,,
,1
Đường kính vòng chia
!!;!!; 255;64
21
==
17
SV:3)456 - 17 - GVHD:57 859
Trường - 18 -
Đường kính đỉnh răng
!!;!!;
EE
257;66
21
==
Đường kính đáy răng
!!;!!;
VV
[ ]
E20=
τ
J%)%:< #878$
J%)%%&#'5#2$9"$
%MN#2$O#**#=
− Từ bộ truyền bánh răng trụ:
212
2
1
1
2
1
1
1
cos
2
EE
)
)
:Lực hướng tâm tác dụng lên bánh răng nhỏ, lớn
( )
!!
−
21
,
EE
:Lực dọc trục tác dụng lên bánh răng nhỏ, lớn
( )
!!
18
SV:3)456 - 18 - GVHD:57 859
Trường - 19 -
⇒
( )
( )
211
2
1
1
2
1
1
1
5,3344.5,4783
3,1745
=
=
2
21,160
sin.5,337.2
2
sin 2
1
0
α
)
= 664,96 (N)
Vì đường nối tâm tạo với bộ truyền ngoài 1 góc
°=
75
α
nên phân
2
===
=÷=
trong đó:
o
: Lực vòng trên khớp nối
o
0
: Mômen xoắn trên trục 2 '!!
o
:
: Đường kính vòng tròn qua tâm các chốt !!
J%)%)%:<*P7<$
− Đường kính trục xác định bằng mômen xoắn ;
[ ]
!!
;
3
2,0
τ
≥
Trong đó:
là mômen xoắn trên trục thứ
1
1
==≥
τ
− Đường kính trục ra của hộp giảm tốc
19
SV:3)456 - 19 - GVHD:57 859
Trường - 20 -
[ ]
!!
; 07,62
30.2,0
22,1434852
2,0
3
3
2
2
==≥
τ
− Do đó đường kính sơ bộ các trục là :
!!;
&
26=
;
!!; 50
1
=
;
2423
!!+!!+
!!
==
( )
131121013131212
2;5,0; ++(++++
!
=+++=−=
− Theo bảng 10.3_TTTKHTDĐCK ta chọn:
Tên gọi Ký hiệu và giá trị
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp
hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
10
1
=
Khoảng cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp
8
2
=
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
10
3
=
Chiều cao lắp ổ và đầu bulông
18=
− Khoảng cách giũa các điểm đặt lực:
= 2460547 N.mm
d
1
= = 51,3 mm , chọn d
1
= 50mm
d
2
= = 85,04mm , chọn d
2
= 85 mm
Ở đây lắp bánh đai lên đầu vào của trục do đó không quan tâm tới đường kính
trục động cơ điện.
3. @ABC"#D*4
- Chiều rộng của ổ lăn b
0
Tra bảng 10.2 ta có:
d
1
= 50 mm => chọn b
01
= 27 mm
d
2
= 85 mm => chọn b
02
= 41 mm
- Chiều dài may ơ đĩa xích
l
mx
l
m23
= ( 1,2 1,4 ).d
2
= 102 119 mm
Chọn l
m23
= 110 mm
Tra bảng 10.3 ta chọn trị số khoảng cách :
Tên gọi Trị số
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đên thành
trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết
quay.
k
1
= 15
Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của
hộp( lấy giá trị nhỏ khi bôi trơn ổ bằng dầu trong
hộp giảm tốc).
k
2
= 15
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ. k
3
= 15
Chiều cap nắp ổ và đầu bulong h
n
= 20
- Khoảng cách giữa 2 gối đỡ trên trục I
l
+ k
1
+ k
2
+ l
m13
+ 0,5 ( b
01
.b
13
.cos s
1
) = 200 mm
- Khoảng cách công xôn trên trục II
22
SV:3)456 - 22 - GVHD:57 859
Trường - 23 -
l
c22
= 0,5. (l
mk
+ b
o2
) + k
3
+ h
n
= 0,5. ( 160 + 41) + 15 + 20 = 136 mm
- Khoảng cách từ khớp nối tới gỗi đỡ trên trục II
l
%P
bgC)8M)@)f=%l)
PT
%P
b)fK5EmB5!&n>!o(@MK
P
%bP
bZ&p
F
X13
= r
3
/
|
r
3|
. cq
1
. cb
3
. F
t3
= -11151N
F
Y13
= - r
13.
Ft
13
/
.sinδ
13
- sinδ
13
/| sinδ
13
|.cq
1
.hr
13
.cb
13
.sinβ
m
.cosδ
13
= 795N
E >?@+,
5-24
bS&jM+eqD&r
23
SV:3)456 - 23 - GVHD:57 859
Trường - 24 -
s*)fEp
t!
X
%-
P0
11
= 6719N
t!
\
%-
P0
'+
PP
v+
P0
v
X
'+
PP
v
EP
';
!P
"0v
)P
+
PT
b+
PP
%-
[F
r1
(l
P
'+
PT
"+
PP
%PPPWP'01-"P/-%PWdH[
t!
\
%
X,
'+
PP
v
P
'+
PT
b+
PP
%-
GH
X,
%b
P
+
PT
b+
PP
"+
PP
%bH[/W
)P
'+
PT
b+
PP
v
EP
';
!P
"0%T1-[T/!!
,PT
%
EP
';
!P
%W00T/!!.
,PT
%-
- Xác định đường kính trục I: (với M
Z
=732725Nmm)
q;iEy+8*
;X
%%[WP/d1!!
%l;
PX
;PT
%%%[T[W-1!!
%l;
PT
[ ]
3
13
.1,0
σ
&
%%H/./!!'4;
PT
%[-!!
q;iE&~E,A
;P0
%%[WP/d1!!
%l;
P0
[ ]
3
12
.1,0
σ
&
%%W T!!'4;
P0