dao động điều hòa ôn thi đại học môn lý - Pdf 24

Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 1

L01 001 - (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa
có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần
lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A.
22
2
24
va
A

. B.
22
2
24
a
A
v



.
C.
22
2
42
va
A

lò xo nối tiếp với nhau rồi gắn vật vào hệ lò xo thì
vật dao động với tần số là
A. 10 Hz. B. 14 Hz. C. 2 Hz. D. 4,8 Hz.
L01 004 - (CĐ 2012): Khi nói về một vật đang dao
động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa VTCB.
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều
nhau khi vật chuyển động ra xa VTCB.
C. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều
nhau khi vật chuyển động về phía VTCB.
D. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực
đại.
L01 005 - Một vật có khối lượng 100 g dao động
điều hòa với phương trình
.
6
20cos10 cmtx









Khi vật chuyển động theo chiều dương với động
năng gấp 3 lần thế năng và đang có xu hướng giảm
thì li độ dao động của vật là
A. -5 cm. B. 5 cm.

năng:
A. 4,93 mJ B. 20 mJ C. 0 mJ D. 7,2 mJ
L01 008 - Một chất điểm dao động điều hòa với tần số
góc 10 rad/s. Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí
có li độ
52x 
cm, với tốc độ
50 2v 
cm/s.
Phương trình dao động của vật là
A.
3
10 os(10 ) cm
4
x c t


.
B.
10 os(10 ) cm
3
x c t


.
C.
3

 
22
10 /g m s


. Tỷ số giữa
lực hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu là
A.
5
2
. B. 2. C.
3
2
. D. 4.
trí cân bằng thì vật nhỏ m = 1 kg chuyển động với vận
tốc v
0
= 2 m/s đến va chạm mềm với M và làm lò xo
bị nén. Biết rằng khi trở lại vị trí va chạm thì hai vật tự
tách ra. Tổng độ nén cực đại và độ dãn cực đại của lò
xo là
A. 11,6 cm. B. 5,0 cm. C. 10,0 cm. D. 10,8 cm.
L01 011 - Con lắc lò xo gồm một lò xo có động
cứng K = 100 N/m treo một vật có khối lượng m = 1
kg, dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Thế năng
của vật khi lò xo dãn 15 cm là
A. 1,125 kJ. B. 0,125 J.
C. 1,125 J. D. 1,25 J.

L01 012 - Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm

vật dao động. Độ biến dạng của lò xo K
2
tại vị trí
cân bằng là
A. 4 cm. B. 10 cm. C. 6 cm. D. 5 cm.
L01 014 - Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều
hòa với phương trình
x 10cos 10t cm.
3





Thế
năng của vật khi qua vị trí có li độ 6 cm là
A. 0,32 J. B. 18 J. C. 3200 J. D. 0,18 J.
L01 015 - Một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g
được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể,
độ cứng k = 80 N/m. Kích thích để con lắc dao động
điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng E =
6,4.10
-2
J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật
lần lượt là.
A. 3,2 cm/s
2
; 0,8 m/s B. 16 m/s
2
; 80 cm/s.

21
1
AA
. D.
1
21
2
AA
.
L01 017 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K và vật nặng có khối lượng m đang dao động
điều hòa với tần số 24 Hz. Người ta cắt lò xo này
thành ba đoạn có tỷ lệ chiều dài là 1:2:3 rồi ghép 3
đoạn lò xo trên song song với nhau. Khi gắn vật vào
hệ lò xo này rồi kích thích cho vật dao động thì tần
số dao động của vật là
A.
24 11 Hz
B.
24 3 Hz

C. 48 Hz D.
24 5 Hz

L01 018 - (CĐ 2013): Một con lắc lò xo được treo
thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật
nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ
thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4
2


= 300 N/m một đầu của mỗi lò xo được
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 3

và thế năng bằng nhau, thời gian lò xo bị nén trong
một chu kì là 0,5 s. Tính tốc độ cực đại của vật.
A. 83,62 cm/s B. 62,83 cm/s
C. 156,52 cm/s D. 125,66 cm/s
gắn cố định trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A,
B cách nhau một khoảng 50 cm. Đầu còn lại của hai lò
xo này được gắn với một chất điểm có khối lượng m =
500 g. Tại thời điểm ban đầu đưa vật về vị trí sao cho
lò xo K
1
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật
dao động. Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên
điểm B là
A. 12 N. B. 16 N. C. 24 N. D. 30 N.
L01 023 - Một vật dao động điều hòa theo phương
trình x = 4sin(20t - /6) (cm, s). Tốc độ trung bình
của vật sau khoảng thời gian t = 19/60 s kể từ khi
bắt đầu dao động là
A. 50,28 cm/s B. 50,71 cm/s
C. 52,27 cm/s D. 54,31 cm/s.
L01 024 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 120
0
. Khi
thực hiện dao động thứ nhất vật có cơ năng là 1 J, thì



cm.
D.
18cos(10 )
3
xt


cm.
L01 026 - Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 2 m,
treo vật có khối lượng m, dao động điều hòa với biên
độ góc 4
0
. Trong quá trình vật đang dao động thì theo
phương thẳng đứng của sợi dây có đóng một chiếc
đinh. Biên độ dao động của vật sau khi con lắc vướng
đinh là 4
0
. Khoảng cách từ đầu cố định đến đinh là
A. 150 cm. B. 1 m. C. 70 cm. D. 50 cm.

L01 027 - Một vật có khối lượng 500 g dao động
điều hòa trên trục Ox với tần số 10 Hz thì người ta
thấy rằng khi vật cách VTCB 6 cm thì động năng
của vật gấp 3 lần thế năng. Tỉ số giữa động năng và
thế năng khi vật cách VTCB 3 cm là
A. 12. B. 15. C. 24. D. 9.
L01 028 - (ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một
con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời

20 N
. B.
4 N
. C.
16 N
. D.
24 N
.
L01 032 - Con lắc lò xo có độ cứng k = 90 N/m khối
lượng m = 800 g được đặt nằm ngang. Một viên đạn
khối lượng m
0
= 100 g bay với vận tốc v
0
= 18 m/s,
dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và
tần số góc dao động của con lắc sau đó là.
A. 4 cm; 25 rad/s B. 20 cm; 10 rad/s
C. 2cm; 4 rad/s D. 4 cm; 2 rad/s
L01 033 - Một con lắc đơn dao động điều hòa với
L01 034 - Hai con lắc lò xo giống hệt nhau có độ cứng
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 4

phương trình: s = 2cos7t cm, t tính bằng s. Biết g =
9,8 m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số
giữa lực căng dây và trọng lượng bằng

L01 037 - Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng
1kg và lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi vật ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng
2 m/s theo chiều dương trục toạ độ. Phương trình
dao động của vật là
A.
5cos(40 )
2
xt


cm.
B.
0,5cos(40 )
2
xt


m.
C.
5cos(40 )
2
xt


m.
D.
5cos(40 )xt
cm.
L01 038 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ

L01 040 - Cho một hệ gồm hai lò xo K
1
, K
2
(K
1
< K
2
)
và vật có khối lượng m. Người ta ghép hai lò xo lại
với nhau rồi gắn vật vào hệ thì thấy rằng: Khi hệ hai lò
xo ghéo nối tiếp thì vật dao động với tần số 24 Hz, khi
hai lò xo ghép song song thì vật dao động với tần số
50 Hz. Tần số dao động của vật khi gắn vào từng lò xo

A. f
1
= 25 Hz, f
2
= 40 Hz. B. f
1
= 30 Hz, f
2
= 50 Hz.
C. f
1
= 30 Hz, f
2
= 40 Hz. D. f
1


cm.
D.
3
10cos(10 )
4
xt


cm.
L01 042 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K = 200 N/m, một đầu giữ cố định, một đầu treo
vật có khối lượng, dao động điều hòa với tần số 2,5
Hz với chiều dương hướng xuống dưới. Người ta thấy
rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn hồi cực
đại gấp 7 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s


. Lực hồi phục cực đại tác dụng
lên vật là
A. 6 N. B. 8 N. C. 1 N. D. 2 N.
L01 043 - (CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng
đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở
L01 044 - (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng
bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn


4
V/m; hướng lên.
B. có cường độ E = 2,04.10
5
V/m; hướng xuống.
C. có cường độ E = 2,04.10
4
V/m; hướng xuống.
D. có cường độ E = 2,04.10
5
V/m; hướng lên.
L01 046 - (CĐ 2010): Một vật dao động điều hòa dọc
theo trục Ox. Mốc thế năng ở VTCB. Ở thời điểm độ
lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số
giữa động năng và cơ năng của vật là
A.
4
.
3
B.
1
.
4
C.
1
.
2
D.
3
4

.
L01 049 - Một con lắc đơn đang dao động điều hoà
với biên độ góc 
0
tại nơi có gia tốc trọng trường là
g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng
dây nhỏ nhất. Giá trị của 
0
là.
A. 5,6
0
B. 9,6
0
C. 6,6
0
D. 3,3
0

L01 050 - (CĐ 2013): Một vật nhỏ có khối lượng 100
g dao động điều hòa với chu kì 0,5

s và biên độ 3
cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng
của vật là
A. 0,48 mJ B. 0,36 mJ
C. 0,18 mJ D. 0,72 mJ
L01 051 - Con lắc lò xo gồm lò xo có động cứng K
= 100 N/m treo vật có khối lượng m = 1 kg, dao
động điều hòa với biên độ 8 cm. Cơ năng của vật là
A. 3,2 kJ. B. 1,62 J. C. 0,32 J. D. 32 J.

22
10 /g m s


. Lực đàn
hồi cực đại tác dụng lên vật là
A. 3 N. B. 30 N. C. 3000 N. D. 300 N.
L01 055 - Cho hệ gồm hai lò xo K
1
= 40 N/m, K
2
=
60 N/m được ghép nối tiếp với nhau. Độ cứng của
hệ lò xo là
A. 100 N/m. B. 24 N/m.
L01 056 - Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K
= 100 N/m, một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có
khối lượng m = 100 g, cho
2
10


. Tần số dao động
của vật là
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 6

C. 2400 N/m. D. 20 N/m.
A.

có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao
động, chiều chuyển động ban đầu của vật là chiều
dương. Lực đàn hồi của hệ lò xo tác dụng lên vật khi
vật đi qua vị trí có li độ 4 cm là
A. 8 N. B. 24 N. C. 12 N. D. 20 N.
L01 059 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có
khối lượng m = 600 g, dao động điều hòa với biên
độ 6 cm với chiều dương hướng xuống dưới. Người
ta thấy rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn
hồi cực đại gấp 5 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s


. Tỷ số giữa lực đàn hồi và lực
hồi phục tác dụng lên vật khi qua vị trí có li độ
3 cmx 

A. -0,5. B. 2. C. -2. D. -1.
L01 060 - Một hệ vật gồm m
1
= m
2
= 1000 g dính vào
nhau và cùng được treo vào lò xo có độ cứng k = 100
N/m, trong đó m
1
gắn chặt vào lò xo còn m

. Độ
cứng của đoạn lò xo l
3

A. 120 N/m. B. 1440 N/m.
C. 480 N/m. D. 60 N/m.
L01 062 - (ĐH 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao
động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)
cm với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến
thiên với chu kì bằng
A. 1,00 s. B. 0,25 s. C. 1,50 s. D. 0,50 s.
L01 063 - Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng
K, một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối
lượng m = 200 g trong mặt phẳng thẳng đúng thì
thấy rằng tại vị trí cân bằng lò xo có chiều dài 64
cm. Treo thêm một vật có khối lượng m’ = 300 g phí
dưới vật m bằng một sợi dây mềm có chiều dài 10
cm, có khối lượng không đáng kể thì thấy rằng chiều
dài của lo xo ở vị trí cân bằng lúc này là 70 cm. Cắt
đứt dây nối để cho các vật chuyển động, thời điểm
ban đầu khi cắt dây, chiều chuyển động ban đầu của
m là chiều dương. Cho g = 10 m/s
2
. Phương trình
dao động của vật m là
A.
 
6.cos 5 ( )x t cm



L01 064 - (ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng
trường 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn và một con lắc lò xo
nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết
con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10
N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
A. 0,125 kg B. 0,250 kg C. 0,500 kg D. 0,750 kg
L01 065 - Một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm, có
độ cứng K = 120 N/m, được kéo căng theo phương
L01 066 - (ĐH 2012): Một con lắc lò xo gồm lò xo
nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m.
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 7

nằm ngang và cố định tại hai đầu A, B cách nhau
một khoảng 52 cm. Tại điểm C trên lò xo 13 cm có
gắm một chất điểm có khối lượng m = 500 g. Tại
thời điểm ba đầu đưa vật về vị trí sao cho đoạn AC
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao
động. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên điểm A là
A. 12 N. B. 19,2 N. C. 8,4 N. D. 14,4 N.
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu
kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm
t+
4
T
vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng
A. 1,2 kg B. 0,8 kg C. 0,5 kg D. 1,0 kg







22
x A .cos 10t (cm)
2





thì phương trình dao động
của vật là
x 10.cos 10t (cm)
6





. Biên độ các dao
động thành phần là:
A.
12
A 15 cm; A 5 cm
.
B.

2
; 16 m/s D. 3,2 cm/s
2
; 0,8 m/s
L01 071 - (CĐ 2010): Một vật dao động điều hòa
với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua
VTCB, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời
điểm
A.
2
T
. B.
6
T
. C.
4
T
. D.
8
T
.
L01 072 - (ĐH 2013): Một vật dao động điều hòa dọc
theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời
điểm t = 0 s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 5cos(t +

2
) cm B. x = 5cos(t -


L01 076 - Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều
hòa với phương trình
x 10.cos 10t (cm)
3





. Thế
năng của vật khi vật chuyển động với vận tốc 50 cm/s

A. 0,125 J. B. 125 J. C. 3750 J. D. 0,375 J.
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 8

L01 077 - Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm
ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia
gắn với vật nhỏ m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà
lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m
2
(có khối lượng
bằng khối lượng vật m
1
) trên mặt phẳng nằm ngang

53
N là 0,1 s. Quãng
đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong
0,4 s là
A. 80 cm. B. 115 cm C. 40 cm. D. 60 cm.
L01 080 - Một vật có khối lượng 500 g dao động điều
hòa với phương trình
x 10.cos 20t (cm)
3





. Tỷ
số giữa động năng và thế năng khi lực hồi phục tác
dụng lên vật 10 N là
A. 1/3. B. 3. C. 3/4. D. 4/3.
L01 081 - Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài ℓ,
dao động điều hòa với biên độ A, biên độ góc
0

.
Hệ thức nào sau đây không biểu diễn cơ năng của
con lắc?
A.
 
0
E mg 1 cos  
. B.

=
A
2
sint cm. Biết 64
2
1
x
+ 36
2
2
x
= 48
2
(cm
2
). Tại thời
điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x
1
= 3cm với
vận tốc v
1
= -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ
bằng
A. 24 cm/s. B. 8 cm/s.
C. 8
3
cm/s. D. 24
3
cm/s.
L01 083 - Một chất điểm dao động điều hòa với biên



.
B.
10 os(20 ) cm
3
x c t



.
C.
10 os(20 ) cm
3
x c t



.
D.
10 os(20 ) cm
6
x c t



.
L01 087 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K = 100 N/m một đầu giữ cố định, một đầu
treo vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hòa

1
8.cos 12
3
x t cm






;
 
2
8cos 12
6
x t cm






. Phương trình dao động
tổng hợp là
A.
 
8 2.cos 12
12
x t cm







.
L01 090 - Một con lắc lò xo có m = 100 g dao động
điều hoà với cơ năng W = 2 mJ và gia tốc cực đại a
max

= 80 cm/s
2
. Biên độ và tần số góc của dao động là
A. 0,05 cm và 4 rad/s. B. 5 cm và 4 rad/s.
C. 10 cm và 2 rad/s. D. 4 cm và 5 rad/s.
L01 091 - Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc
đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển. Xem trái đất là
hình cầu có bán kính R = 6400 km. Để đồng hồ chạy
chậm đi 21,6 s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không
đổi) thì phải đưa nó lên độ cao.
A. 1,6 km B. 2,7 km C. 4,8 km D. 3,2 km
L01 092 - Một con lắc đơn treo trên trần thang máy.
Khi thang máy đi xuống nhanh dần rồi đi xuống chậm
dần đều với cùng một gia tốc a thì chu kì dao động của
con lắc lần lượt là T
1
= 2,17 s và T
2
= 1,86 s. Lấy g =
9,8 m/s

x c t


.
C.
5
10 os(10 ) cm
6
x c t


.
D.
12 os(10 ) cm
3
x c t


.
L01 094 – Một vật dao động điều hòa dọc theo trục
Ox. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5 cm và
đang chuyển động theo chiều dương, cứ sau 0,5 s kể
từ khi vật bắt đầu dao động vật lại cách vị trí cân bằng
một khoảng 5 cm. Phương trình dao động của vật là
A.
5 os(2 ) cmx c t


.
B.

cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động
lần lượt có dạng là
 
11
x 10.cos 10t (cm) 

 
22
x 10.cos 10t (cm) 
thì phương trình dao động
của vật có dạng
x 10.cos 10t (cm)
6





. Biết
21
0     
. Pha của hai dao động là
A.
12
;
62

    
. B.
12

cố định trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A, B
cách nhau một khoảng 50 cm. Đầu còn lại của hai lò
xo này được gắn với một chất điểm có khối lượng m
= 500g. Tại thời điểm ban đầu đưa vật về vị trí sao
cho lò xo K
2
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho
vật dao động. Lực đàn hồi cực đại của hệ lò xo tác
dụng lên vật là
A. 7,2 N. B. 24 N. C. 30 N. D. 20 N.
L01 098 - (ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều
hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua VTCB thì tốc
độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10
cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
2
40 3 /cm s
cm/s
2
.
Biên độ dao động của chất điểm là
A. 8 cm. B. 10 cm. C. 4 cm. D. 5 cm.
L01 099 - (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều
hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t cm/s.
Gốc tọa độ ở VTCB. Mốc thời gian được chọn vào
lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 0, v = 4 cm/s B. x = -2 cm, v = 0
C. x = 0, v = -4 cm/s. D. x = 2 cm, v = 0.
L01 100 - Cho 2 vật dao động điều hoà cùng biên độ
A
. Biết

hòa thì
A. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở
VTCB.
B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi
vật ở VTCB.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với
bình phương biên độ.
D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
L01 102 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K = 100 N/m một đầu giữ cố định, một đầu treo
vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hòa với
biên độ 6 cm, chiều dương hướng xuống dưới. Cho
 
22
10 /g m s


. Giá trị lực đàn hồi tác dụng lên
vật khi vật qua vị trí có li độ 2 cm là
A. 2 N. B. 8 N. C. 1200 N. D. 12 N.
L01 103 - Một hệ vật gồm m
1
= m
2
= 50 g dính vào
nhau và cùng được treo vào lò xo có độ cứng k =
100 N/m, trong đó m
1
gắn chặt vào lò xo còn m
2

s D.
1
15
s
L01 104 - (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây
có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài
l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con
lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g.
Nếu chọn mốc thế năng tại VTCB của viên bi thì thế
năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mg l (1 - sinα). B. mg l (1 - cosα).
C. mg l (1 + cosα). D. mg l (3 - 2cosα).
L01 105 - Trong dao động điều hòa của một vật, giả
sử tại một thời điểm nào đó, vật có động năng là W
đ
,
thế năng là W
t
, sau đó một khoảng thời gian ngắn
nhất Δt = 0,2s vật có động năng là 3W
đ
và thế năng
là W
t
/3. Tính chu kì dao động.
A. 2,71 s. B. 0,8 s. C. 1,2 s. D. 2,4 s
L01 106 - Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K,
một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối lượng
m. Giữa lò xo này người ta đánh dấu ba vạch màu M,
N, P chia lò xo thành những đoạn bằng nhau thì thấy

điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s.
Mốc thế năng ở VTCB. Tốc độ trung bình của chất
điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm
đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị
trí có động năng bằng
1
3
lần thế năng là
A. 7,32 cm/s. B. 14,64 cm/s.
C. 21,96 cm/s. D. 26,12 cm/s.
L01 110 - Một vật dao động điều hòa với phương
trình li độ x = 4cos(8πt –2π/3) cm. Thời gian vật đi
được quãng đường S = (2 + 2 ) cm kể từ lúc bắt
đầu dao động là.
A. 1/12 B. 5/66 C. 1/45 D. 5/96
L01 111 - (ĐH 2010): Lực kéo về tác dụng lên một
chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. và hướng không đổi.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB.
D. không đổi nhưng hướng thay đổi.
L01 112 - (ĐH 2008): Một chất điểm dao động điều
hòa theo phương trình
x 3sin 5 t
6


  



1
,
T
2
. Biết
2
1
1
2
T
T

. Hệ thức đúng là
A.
1
2
4
B.
1
2
1
2

C.
1
2
1
4

D.

C.
43
cm. D. 4 cm.
L01 117 - Lò xo k = 50 N/m có độ dài tự nhiên l
0
=
30 cm được treo theo phương thẳng đứng, phía dưới
lò xo treo vật A, vật B được dán chặt vào bên dưới
vật A với m
A
= 0,5m
B
= 100 g. Từ vị trí cân bằng
của hệ người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo có độ dài
bằng độ dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho hệ vật dao động
điều hòa. Đúng lúc lò xo có độ dài cực đại thì vật B
bị tách khỏi vật. Hỏi sau đó lò xo sẽ dao động với độ
dài cực tiểu là bao nhiêu?
A. 22cm B. 32cm. C. 28cm D. 20cm
L01 118 - Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, vật
nặng là quả cầu thép khối lượng m. Được treo vào
điểm cố định M, phía dưới điểm treo M theo phương
thẳng đứng cách M một đoạn MM' = 75 cm đóng một
cái đinh tại M' sao cho con lắc vướng đinh khi dao
động. Kéo con lắc lệch một góc  = 4
0
ứng với điểm
treo O rồi thả nhẹ. Lấy g =
2
(m/s

nhiên 20 cm, có độ cứng lần lượt là K
1
= 200 N/m, K
2

= 300 N/m một đầu của mỗi lò xo được gắn cố định
trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A, B cách
nhau một khoảng 50 cm. Đầu còn lại của hai lò xo này
được gắn với một chất điểm có khối lượng m = 500g.
Tại thời điểm ban đầu đưa vật về vị trí sao cho lò xo
K
1
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao
động, chiều chuyển động ban đầu của vật là chiều
dương. Khi lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị 10N
thì trạng thái của lò xo K
1

A. nén 5 cm. B. dãn 5 cm.
C. dãn 4 cm hoặc dãn 8 cm. D. dãn 4 cm.
L01 121 - (ĐH 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng
hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động động riêng.
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
L01 122 - Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m
= 100 g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới
tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Khi tần
số của ngoại lực là f

có đầu trên I cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ C
bằng kim loại. Chiều dài của dây là l = 1 m. Kéo C ra
khỏi vị trí cân bằng góc rad rồi buông cho C
dao động tự do. Cho con lắc dao động trong từ trường
đều có vuông góc với mặt phẳng dao động của con
lắc.Cho B = 0,5T. Lập biểu thức của u theo thời gian t.
A. sin0,1

t V
B. u = 0,979sin

t V
C. u = -0,079sin

t V
D. Không đủ dữ kiện để viết u
L01 125 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
cùng phương, cùng tần sô. Khi thực hiện dao động
thứ nhất vật có cơ năng là 4 J, khi thực hiện dao
động thứ 2 vật có cơ năng là 9 J. Cơ năng của vật có
thể là
A. 30J. B. 40 J. C. 15 J. D. 0,5 J.
L01 126 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối
lượng m = 600 g, dao động điều hòa với biên độ 6 cm
với chiều dương hướng xuống dưới. Người ta thấy
rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn hồi cực
đại gấp 5 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22

L01 130 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
0,1
o


B
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 13

cm. Biết lực đàn hồi cực đại của lò xo là 10 N, độ
cứng lò xo là 100 N/m. Tìm lực nén cực đại của lò
xo.
A. 20N. B. 2N. C. 10N. D. 6N
cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động
lần lượt là
1
x 5.cos 2 t (cm)
12


  


,
2
x 5 3.sin 2 t (cm)
12





.
D.
x 5(1 3).cos 2 t (cm)
12


   


.
L01 131 - Cho một hệ gồm hai lò xo K
1
, K
2
(K
1
<
K
2
) và vật có khối lượng m. Người ta ghép hai lò xo
lại với nhau rồi gắn vật vào hệ thì thấy rằng: Khi hệ
hai lò xo ghéo nối tiếp thì vật dao động với tần số
9,6 Hz, khi hai lò xo ghép song song thì vật dao
động với tần số 20 Hz. Tần số dao động của vật khi
gắn vào lò xo K
1

A. 6 Hz. B. 24 Hz. C. 16 Hz. D. 12 Hz.

. C.
6

. D.
2



L01 134 - (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có
khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hòa. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động
của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
L01 135 - Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một
nơi có gia tốc rơi tự do g = 10m/s
2
, có độ cứng của
lò xo k = 50N/m. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Khi
vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại
của lò xo lên giá treo lần lượt là 4N và 2N. Tốc độ
cực đại của vật là.
A. 50 5cm/s. B. 40 5cm/s.
C. 30 5cm/s. D. 60 5cm/s.
L01 136 - Một hệ cơ học gồm 2 lò xo có chiều dài tự
nhiên 20 cm, có độ cứng lần lượt là K
1
= 200 N/m, K
2


C. Hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,19g.
D. Hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,1g.
L01 139 - Trong dao động điều hòa của một vật,
thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế
năng là 0,6 s. Giả sử tại một thời điểm nào đó, vật có
động năng là W
đ
, thế năng là W
t
, sau đó một khoảng
thời gian Δt vật có động năng là 3W
đ
và thế năng là
W
t
/3. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng.
A. 0,4s. B. 0,1s C. 0,2s D. 0,8s
L01 140 - (ĐH 2011): Một con lắc đơn được treo vào
trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động
thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn
a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s.
Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm
dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao
động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy
đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A. 2,78 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,96 s.
L01 141 - Cho hệ gồm hai vật m
1
, m
2


cm.
C.
5cos(4 )
6
xt



cm.
D.
3
5 2cos(4 )
4
xt



cm.
L01 143 - (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng
trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ góc 
0
. Biết khối lượngvật nhỏ của con lắc
là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở
VTCB. Cơ năng của con lắc là
A.
2
0
mg 

L01 145 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
cùng phương, cùng tần số và phương trình dao động
lần lượt có dạng
 
1 1 1
x A .cos 10t (cm) 
,
2
x 10.cos 10t (cm)
2





thì phương trình dao
động của vật là
x 10.cos 10t (cm)
6





. Phương
trình dao động thứ nhất là
A.
1
x 10 3.cos 10t (cm)
6







L01 146 - Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều
hòa với phương trình
x 10.cos 10t (cm)
3





. Cơ
năng của vật là
A. 0,5 W. B. 5 W. C. 5000 J. D. 0,5 J.
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 15

L01 147 - Một hệ cơ học gồm 2 lò xo có chiều dài
tự nhiên 20 cm, có độ cứng lần lượt là K
1
= 200
N/m, K
2
= 300 N/m một đầu của mỗi lò xo được gắn
cố định trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A, B

. Tỉ số giữa lực hồi phục và lực
đàn hồi tác dụng lên vật khi qua vị trí có li độ
3 cmx 

A.
2
. B.
1

4

. C.
1
4
. D. 2.
L01 150 - Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K,
một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối lượng m
= 200g trong mặt phẳng thẳng đúng thì thấy rằng tại vị
trí cân bằng lò xo có chiều dài 64 cm. Treo thêm một
vật có khối lượng m’ = 300 g phí dưới vật m bằng một
sợi dây mềm có chiều dài 10 cm, có khối lượng không
đáng kể thì thấy rằng chiều dài của lo xo ở vị trí cân
bằng lúc này là 70 cm. Cắt đứt dây nối để cho các vật
chuyển động, thời điểm ban đầu khi cắt dây, chiều
chuyển động ban đầu của m là chiều dương. Cho
 
22
10 /g m s



C.
12 N
. D.
14.4 N
.
L01 153 - (ĐH 2012): Một con lắc lò xo dao động
điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động
là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng
tại VTCB. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng
thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác
dụng lực kéo của lò xo có độ lớn
53
N là 0,1 s.
Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi
được trong 0,4 s là
A. 115 cm B. 60 cm. C. 40 cm. D. 80 cm.
L01 154 - (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối
lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo
một trục cố định nằm ngang với phương trình x =
Acost. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì
động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 
2

=10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 25 N/m. B. 100 N/m.
C. 50 N/m. D. 200 N/m.
L01 155 - (CĐ 2013): Một con lắc lò xo gồm lò xo
có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao
động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí
cân bằng ở O). Ở li độ - 2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8


. Phương trình dao động tổng
hợp là
A.
  
6 2.cos 6x t cm


.
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 16

B.
  
6.cos 6x t cm


.
C.
 
6.cos 6
6
x t cm







2
.
C. 2 m/s
2
. D. 10 m/s
2
.
L01 159 - (ĐH 2011): Dao động của một chất điểm
có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động
điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần
lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 10cos10t (x
1
và x
2
tính
bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở VTCB. Cơ
năng của chất điểm bằng
A. 0,225 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,1125 J.
L01 160 - (ĐH 2012): Một vật dao động tắt dần có
các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời
gian?
A. Biên độ và gia tốc B. Biên độ và tốc độ
C. Biên độ và cơ năng D. Li độ và tốc độ
L01 161 - Một vật dao động điều hòa với biên độ 6
cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong
một giây là 18 cm. Khi kết thúc quãng đường đó thì



C.
x 4cos(20t ) (cm)
3



D.
x 4cos(20t ) (cm)
3



L01 164 - (CĐ 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con
lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm
thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài
bằng
A. 1,5 m. B. 2,5 m. C. 1 m. D. 2 m.
L01 165 - Cho một vật thực hiện đồng thời hai dao
động cùng phương, cùng tần số và phương trình dao
động lần lượt là
1
x 6.cos 10t (cm)
6






s.
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 17

nhất là
A. – 3 cm. B. 3 cm.
C. 2,36 cm. D. -2,36 cm.
L01 167 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có
khối lượng m = 600 g, dao động điều hòa với biên
độ 6 cm với chiều dương hướng xuống dưới. Người
ta thấy rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn
hồi cực đại gấp 5 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s


. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng
lên vật là
A. 2 N. B. 20000 N. C. 200 N. D. 10 N.
L01 168 - (CĐ 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi
nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều
hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi
viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc
bằng
A. 0,32 J. B. 0,64 J. C. 3,2 mJ. D. 6,4 mJ.
L01 169 - (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng

0
< 60
0

L01 171 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có
khối lượng m = 600 g, dao động điều hòa với biên
độ 6 cm với chiều dương hướng xuống dưới. Người
ta thấy rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn
hồi cực đại gấp 5 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s


. Lực đàn hồi tác dụng lên vật
khi qua vị trí có li độ x = 3 cm có giá trị là
A. 4 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 18 N.
L01 172 - (CĐ 2012): Một vật dao động cưỡng bức
dưới tác dụng của ngoại lực F = F
0
cosft (với F
0
và f
không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức
của vật là
A. f. B. f. C. 2f. D. 0,5f.
L01 173 - Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 1,5
m, treo vật có khối lượng 500 g, dao động điều hòa
với biên độ góc 6

= 45
0

B. v = 2m/s, h = 0,2m, 
o
= 37
0

C. v = 2 m/s, h = 0,5m, 
o
= 45
0

D. v = 2,5m/s, h = 0,2m, 
o
= 37
0

L01 175 - Một vật dao động điều hòa với biên độ
6cm. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong
0,2s là 6 3cm. Tính vận tốc của vật khi nó cách vị
trí cân bằng 3cm.
A. 53,5cm/s B. 54,9cm/s
C. 54,4cm/s D. 53,1cm/s
L01 176 - Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau
mỗi chu kì dao động thì cơ năng của con lắc lại bị
giảm 0,01 lần. Ban đầu biên độ góc của con lắc là 90
0
.
Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ góc của con lắc

8
. C.
T
4
. D.
T
12
.
L01 178 - Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K,
một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối lượng
m, dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng góc α =
30
0
thì thấy rằng tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra một
đoạn 8 cm. Cho
 
22
10 /g m s


. Chu kì dao
động của vật là
A.
22

5
s
. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
L01 179 - Một con lắc lò xo có độ cứng k = 60
N/m,có khối lượng m = 60 g dao động với biên độ

A. 8 N. B. 8 N. C. 16 N. D. 6 N.
L01 182 - Cho một vật thực hiện đồng thời hai dao
động cùng phương, cùng tần số và phương trình dao
động lần lượt là
1
x 5.cos 10t (cm)
12





,
2
5
x 5 3.cos 10t (cm)
12





. Khi dao động thứ nhất
có li độ bằng 5 cm thì tốc độ chuyển động của vật là
A. 50 cm/s. B.
 
50 2 cm/ s
.
C.
 

x 10.cos 20t (cm)
6





.
Khi động năng của vật là 0,5 J thì vật cách vị trí cân
bằng một khoảng là
A.
5 3 cm
. B.
8 cm
.
C.
5 2 cm
. D.
6 cm
.
L01 186 - Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng
0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Coi
hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa
giá đỡ và vật đều bằng 0,1. Ban đầu vật đứng yên trên
giá, sau đó cung cấp cho vật nặng vận tốc v
0
= 0,8 m/s
dọc theo trục lò xo, con lắc dao động tắt dần. Lấy g =
10 m/s

L01 189 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K = 200 N/m, một đầu giữ cố định, một đầu
treo vật có khối lượng, dao động điều hòa với tần số
2,5 Hz với chiều dương hướng xuống dưới. Người ta
thấy rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn
hồi cực đại gấp 7 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s


. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng
lên vật có giá trị là
A. 1 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 6 N.
L01 190 - (ĐH 2013): Một vật dao động điều hòa với
biên độ 4 cm và chu kí 2 s. Quãng đường vật đi được
trong 4 s là:
A. 8 cm. B. 32 cm C. 16 cm D. 64 cm
L01 191 - (CĐ 2010): Chuyển động của một vật là
tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.
Hai dao động này có phương trình lần lượt là x
1
=
3cos10t cm và x
2
=
4sin(10 )
2
t


D. 1232 cm/s
2

L01 193 - Cho một vật thực hiện đồng thời hai dao
động cùng phương, cùng tần số và phương trình dao
động lần lượt là
1
x 5.cos 10t (cm)
12





,
2
5
x 5 3.cos 10t (cm)
12





. Khi dao động thứ
nhất có li độ bằng 5 cm thì vận tốc chuyển động của
vật là
A.
 
50 2 cm/ s

gắn với lò xo là
A. 1s. B. 4s. C. 2s. D. 3s.
L01 197 - Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng
khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện
q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kì dao
động nhỏ của chúng lần lượt là T
1
, T
2
, T
3
có T
1
=
T
3
/3, T
2
= 5T
3
/3. Tỉ số q
1
/q
2
là.
A. 12,5 B. -12,5 C. 8. D. -8

L01 198 - (ĐH 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường
là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động

Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 20

L01 199 - (ĐH 2010): Một vật dao động tắt dần có
các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ
L01 200 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
cùng phương, cùng tần số, ngược pha. Khi thực hiện
dao động thứ nhất vật có cơ năng là 4 J, khi thực hiện
dao động thứ 2 vật có cơ năng là 16 J. Cơ năng của vật

A. 36J. B. 4 J. C. 1 J. D. 20 J.

L01 201 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K và vật có khối lượng m đang dao động với
chu kì 12 s. Do sơ suất người ta làm gãy lò xo thành
hai đoạn, đoạn nối với vật là một con lắc lò xo có
chu kì dao động là 6 s. Khi ghép hai đoạn lò xo này
song song với nhau rồi nối vật vào hệ lò xo, kích
thích cho vật dao động thì chu kì dao động của vật là
A.
6 3 s
. B. 6 s. C.
3 3 s
. D.
12 5
s
5




. Tại thời điểm t
1
các giá trị li
độ
310
1
x
cm ,
cmx 15
2

,
330
3
x
cm. Tại
thời điểm t
2
các giá trị li độ
1
x
= −20cm,
2
x
= 0cm,
3
x


L01 206 - Một chất điểm dao động điều hòa với tần số
f = 1 Hz. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có l độ
x = 5 cm, với tốc độ
10v


cm/s theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
A.
10 os(2 ) cm
3
x c t



.
B.
5 2 os(2 ) cm
4
x c t



.
C.
3
5 os(2 ) cm
4
x c t

2
cos(t + 
2
). Phương trình dao động tổng hợp x =
3A
1
cos(t + ), trong đó có 
2
- = /6. Tỉ số 
2
/
bằng.
A. 1/2 hoặc 3/4. B. 3/4 hoặc 2/5.
C. 1/3 hoặc 2/3. D. 2/3 hoặc 4/3.
L01 209 - (ĐH 2010): Dao động tổng hợp của hai
dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
L01 210 - Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số có phương trình x
1
= A
1
cos(ωt - /6)và x
2
= A
2

cos(ωt - ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x
Khóa Luyện Giải bài tập Môn Vật lý Mclass.vn

Hotline: 0964.947.840 Page 21

xt



(cm).
C.
2
2cos( )
6
xt



(cm).
D.
2
8cos( )
6
xt



(cm).
= 9cos(t + ) cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì
A
1
có giá trị.
A. 15 3cm B. 7cm C. 9 3cm D. 18cm.

N/m, K
2
= 300 N/m một đầu của mỗi lò xo được gắn
cố định trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A, B
cách nhau một khoảng 50 cm. Đầu còn lại của hai lò
xo này được gắn với một chất điểm có khối lượng m
= 500g. Tại thời điểm ban đầu đưa vật về vị trí sao
cho lò xo K
1
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho
vật dao động. Độ biến dạng của lò xo K
1
tại vị trí
cân bằng là
A. 6 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 4 cm.
L01 214 - Có 3 lò xo cùng độ dài tự nhiên, có độ cứng
lần lượt là k
1
= k, k
2
= 2k, k
3
= 4k. Ba lò xo được treo
cùng trên một mặt phẳng thẳng đứng tại 3 điểm A, B,
C trên cùng đường thẳng nằm ngang với AB = BC.
Lần lượt treo vào lò xo 1 và 2 các vật có khối lượng
m
1
= m và m
2

3
= 4m, A
3
= 4a D. m
3
= 3m, A
3
= 4a
L01 215 - Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động
lần lượt có dạng
1
x 10.cos 10t (cm)
6





,
2
x 10.cos 10t (cm)
2





. Phương trình dao động
của vật là

C.
x 20.cos 10t (cm)
4





.
D.
x 10.cos 10t (cm)
6





.
L01 217 - (CĐ 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100
g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5
Hz. Lấy 
2
=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có
độ lớn cực đại bằng
A. 6 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 4 N.

L01 218 - (ĐH 2012): Hai chất điểm M và N có cùng
khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo
hai đường thẳng song song kề nhau và song song với
trục tọa độ Ox. VTCB của M và của N đều ở trên một

2
= 10 m/s
2
. Tỉ
số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu
của lò xo khi dao động là.
A. 3. B. 5. C. 7. D. 4.
L01 221 - Một hệ cơ học gồm 2 lò xo có chiều dài
tự nhiên 20 cm, có độ cứng lần lượt là K
1
= 200
N/m, K
2
= 300 N/m một đầu của mỗi lò xo được gắn
cố định trên mặt phẳng nằm ngang tại hai điểm A, B
cách nhau một khoảng 50 cm. Đầu còn lại của hai lò
xo này được gắn với một chất điểm có khối lượng m
= 500 g. Tại thời điểm ban đầu đưa vật về vị trí sao
cho lò xo K
2
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho
vật dao động. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác
dụng lên điểm A là
A. 6 N. B. 12 N. C. 4 N. D. 0 N.
L01 222 - Cho một vật thực hiện đồng thời hai dao
động cùng phương, cùng tần số có phương trình dao
động lần lượt là
1
x 5 2.cos 2 t (cm)
12

A. F = F
0
cos(8t) N
B. F = F
0
cos(20t + /2) N
C. F = F
0
cos(2t + /4) N
D. F = F
0
cos(10t) N
L01 224 - Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài ℓ,
treo vật có khối lượng m, dao động điều hòa với biên
độ góc 4
0
, cho g = 10 m/s
2
. Trong quá trình vật đang
dao động thì theo phương thẳng đứng, tại trung điểm
của dây có đóng một chiếc đinh. Biên độ góc dao
động của vật ngay sau đó là
A.
0
8
. B.
0
42
. C.
0

m/s
2
. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình
dao động là
A.
40 3
cm/s. B.
20 6
cm/s.
C.
10 30
cm/s. D.
40 2
cm/s.
L01 227 - (ĐH 2012): Một vật nhỏ có khối
lượng500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của
một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao
động của vật có biên độ là
A. 6 cm B. 8 cm C. 12 cm D. 10 cm
L01 228 - (CĐ 2010): Treo con lắc đơn vào trần một
ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
. Khi
ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc
là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên
đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s
2
thì chu kì dao
động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 2,02 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s. D. 1,98 s.

dao động điều hòa. Đúng lúc hệ vật qua vị trí cân bằng
thì m
2
tách khỏi m
1
. Hỏi sau đó biên độ dao động của
m
1
bằng bao nhiêu? Cho g = 
2
= 10 m/s
2
.
A. 10 3cm B. 10cm C. 10 2cm D. 20cm
L01 231 - Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ
cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều
hoà. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có
vận tốc 15 3 cm/s. Xác định biên độ dao động của
con lắc trên
A. 9 cm B. 6 cm C. 10 cm D. 5 cm
L01 232 - Con lắc đơn gồm hòn bi có khối lượng m
treo trên dây đang đứng yên. Một vật nhỏ có khối
lượng m
0
= 0,25 m chuyển động với động năng W
0

theo phương ngang đến va chạm với hòn bi rồi dính

+
x
2
16

= 1 (x(cm); v(cm/s)). Biết rằng
lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng
về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2t + /3) cm.
B. x = 8cos(2t + /3) cm.
C. x = 4cos(t + /3) cm.
D. x = 4cos(2t- /3) cm.
L01 236 - (CĐ 2008): Một vật dao động điều hòa dọc
theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất
mà vật có thể đi được là
A. A. B. A√3. C. A√2 . D. 3A/2.
L01 237 - Con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 2
m, treo vật có khối lượng 500 g, dao động điều hòa
với biên độ góc 8
0
, cho g = 10 m/s
2
. Khi vật qua vị
trí có li độ góc 4
0
thì tỷ số giữa động năng và thế
năng của vật là
A. 3. B. ½. C. 2. D. 4.
L01 238 - (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa

C.
T
t.
4

D.
T
t.
2


L01 240 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu gắn vật có khối
lượng m đang dao động theo phương nằm ngang với
biên độ A với tần số 24 Hz. Trong quá trình vật đang
dao động, tại vị trí mà lò xo dãn một đoạn 0,5A người
ta đặt một vách ngăn để vật va chạm hoàn toàn đàn
hồi với vách đó. Tần số dao động của vật sau va chạm

A. 72 Hz. B. 16 Hz. C. 24 Hz. D. 36 Hz.
L01 241 - (ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là
tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số. Hai dao động này có phương trình lần
lượt là
1
x 4cos(10t )
4


cm và

C. 0,50 m/s. D. 0,59 m/s.
L01 243 - Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều
hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10


. Phương trình
dao động của vật là.
A. x = 5cos(
5
2
t



) (cm, s).
B. x = 25cos(
3
2
t



) (cm, s).
C. x = 5cos(
5
2
t


thực hiện được đến lúc dừng lại.
A. 20 B. 5 C. 15 D. 10
L01 246 - Cho hệ gồm hai lò xo K
1
= 40 N/m, K
2
= 60
N/m được ghép song song với nhau. Độ cứng của hệ
lò xo là
A. 2400 N/m. B. 100 N/m.
C. 24 N/m. D. 20 N/m.
L01 247 - Cho hai lò xo K
1
, K
2
và vật có khối lượng
m. Khi gắn vật vào từng lò xo thì vật dao động với
tần số lần lượt là f
1
= 6 Hz, f
2
= 8 Hz. Khi ghép hai
L01 248 – Một vật dao động điều hòa với biên độ A =
8 cm. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 4
cm và chuyển động với tốc độ
40 3v 
cm/s. Phương
O
25
v(cm /s)

cm. D.
10cos(20 )
6
xt


cm.
L01 249 - Một vật khối lượng M được treo trên trần
nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn. Phía dưới vật M có
gắn một lò xo nhẹ độ cứng k, đầu còn lại của lò xo
gắn vật m, khối lượng m = 0,5M, tại vị trí cân bằng
vật m làm lò xo dãn một đoạn l. Từ vị trí cân bằng
của vật m ta kéo vật m xuống một đoạn dài nhất có
thể mà vẫn đảm bảo m dao động điều hòa. Hỏi lực
căng F lớn nhất của dây treo giữa M và trần nhà là
bao nhiêu?
A. F = 3k.l B. F = 5k.l
C. F = 4k.l D. F = 6k.l
L01 250 - (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường
là 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ góc 6
0
. Biết khối lượngvật nhỏ của con lắc là
90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng
tại VTCB, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 5,8.10
-3
J. B. 6,8.10

. B.
2
1
x A
n1


.
C.
1
x A
n1


. D.
n
x A
n1


.
L01 254 - Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng K một đầu giữ cố định, một đầu treo vật có khối
lượng m = 600 g, dao động điều hòa với biên độ 6 cm
với chiều dương hướng xuống dưới. Người ta thấy
rằng, trong quá trình vật dao động thì lực đàn hồi cực
đại gấp 5 lần lực đàn hồi cực tiểu. Cho
 
22
10 /g m s



.
B.
10 os(10 ) cm
3
x c t


.
L01 258 - Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động
điều hòa với biên độ góc là 60
0
. Tỉ số giữa lực căng
dây T và trọng lực P khi vật đi qua vị trí có li độ góc
45
0
bằng.
A.
2
2
. B.
2
223 

C.
2
123 
D.
223


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status