TR NG CAO Đ NG NGH HINH T K ƯỜ Ẳ Ề Ế Ỹ THU TẬ
THI N TRỆ Ụ
oOo
BÁO CÁO Đ ÁN MÔN H CỀ Ọ
Ngành: Qu n tr m ng H : Chính quyả ị ạ ệ
Niên khóa: 2008 – 2011
Tên đ tài:ề TÌM HI U VÀ CÀI Đ TỂ Ặ
H ĐI U HÀNH CENTOSỆ Ề
Sinh viên th c hi n: ự ệ Tào văn t ngử
Năm 2011
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
- Gi i thi u v CentOS:ớ ệ ề
-Centos(Community Enterprise Operating System) là 1 h đi u hành mã ngu n m d aệ ề ồ ở ự
trên Red Hat Enterprise Linux nh ng khác v i Red Hat nó là hoàn toàn free và có th t ngư ớ ể ươ
thích hoàn toàn v i các ph n m m ch y trên trên Red Hat (k t phiên b n centos 5.0 trớ ầ ề ạ ể ừ ả ở
đi). CentOS 4 d a trên n n t ng Red Hat Enterprise Linux 4, h tr dòng x86 (i586 vàự ề ả ỗ ợ
i686), dòng x86_64 (AMD64 và Intel EMT64), các c u trúc IA64, Alpha, S390 và S390x.ấ
Phiên b n m i nh t c a Centos là phiên b n Centos 5.5 .Khác v i các phiên b n ch y uả ớ ấ ủ ả ớ ả ủ ế
dành cho desktop nh ubuntu hay fedora Centos ch y u xây d ng đ phát tri n cho dòngư ủ ế ự ể ể
máy ch vì v y nên vi c ph c v các nhu c u v gi i trí và multimedia có th s khó khănủ ậ ệ ụ ụ ầ ề ả ể ẽ
h n nh ng các nhu c u v h c t p và làm vi c v i m ng s m nh h n.ơ ư ầ ề ọ ậ ệ ớ ạ ẽ ạ ơ
Website:http://www.centos.org/
-M t s chú í v Centos nên s d ng phiên b n 5.0 tr lên vì sách s d dàng c u hình cácộ ố ề ử ụ ả ở ẽ ễ ấ
ch ng trình ch y trên redhat ,v m t l nh thì Fedora ,Centos và Redhat là gi ng nhau.ươ ạ ề ặ ệ ố
-Nên b t đ u h c t giao di n dòng l nh chú í l nh man dùng tr c 1 l nh chúng ta ch aắ ầ ọ ừ ệ ệ ệ ướ ệ ư
rõ các options c a nó ,l nh này cho ta xem toàn b các options mà l nh đó có .Tuyủ ệ ộ ệ
nhiên,th ng thì 1 l nh có r t nhi u các options vì v y ta nên dùng l nh sau đ d xem hườ ệ ấ ề ậ ệ ể ễ ệ
th ng s hi n th các options theo trangố ẽ ể ị
man (l nh mu n xem options) | lessệ ố
ví d : man who | lessụ
-Có 1 đi m khác nhau n i b t v vi c l u tr Linux và Windows đó là Linux không cóể ổ ậ ề ệ ư ữ ở
trên các gói đã qua th nghi m cho k t qu t t ch không d a trên ph n m m bleeding-ử ệ ế ả ố ứ ự ầ ề
edge. Tuy nhiên cũng có m t h n ch là m t s ph n m m m i nh t không th cài đ tộ ạ ế ộ ố ầ ề ớ ấ ể ặ
đ c trên ph n ph i này. Thi u sót quan tr ng nh t, theo ý ki n c a tôi, là PHP 5 vàượ ầ ố ế ọ ấ ế ủ
MySQL 5. Nh ng các ph n m m này cũng đã đ c tích h p vào trong CentOS Plusư ầ ề ượ ợ
Repository
M c đ nh, CentOS 4.4 s d ng PHP 4.3.9. Mu n nâng c p lên PHP 5, tr c tiên ph i đ mặ ị ử ụ ố ấ ướ ả ả
b o máy b n đã đ c k t n i v i Internet, sau đó ch y l nh:ả ạ ượ ế ố ớ ạ ệ
Mã:
yum enablerepo=centosplus upgrade php*
T ng t v i MySQL. Phiên b n m c đ nh trong CentOS 4.4 là MySQL 4.1.20. Mu nươ ự ớ ả ặ ị ố
nâng c p lên MySQL 5, dùng các l nh sau:ấ ệ
Mã:
yum enablerepo=centosplus upgrade mysql*
yum enablerepo=centosplus install mysql-server-5*
M c đ nh có m t s d ch v h th ng không đ c kh i đ ng trong th i gian boot hặ ị ộ ố ị ụ ệ ố ượ ở ộ ờ ệ
th ng nh Web server, MySQL server. Mu n đ m b o cho các d ch v này đ c ch yố ư ố ả ả ị ụ ượ ạ
ngay t khi kh i đ ng máyừ ở ộ
N u c n d ch v POP3 và IMAP, b n c n c u hình dovecot daemon. M c đ nh, dovecotế ầ ị ụ ạ ầ ấ ặ ị
daemon ch cung c p các d ch v IMAP. Mu n có POP3, b n ph i ch nh s aỉ ấ ị ụ ố ạ ả ỉ ử
/etc/dovecot.conf và đ t vào dòng:ặ
Mã:
protocols = imap imaps pop3 pop3s
Dovecot cũng không đ c kh i đ ng m c đ nh (nh ng đ c cài đ t nh m t trong các góiượ ở ộ ặ ị ư ượ ặ ư ộ
tiêu chu n). Mu n dovecot đ c kh i đ ng khi máy kh i đ ng, gõ l nh:ẩ ố ượ ở ộ ở ộ ệ
Mã:
chkconfig levels 235 dovecot on
Sau khi m i thành ph n đã đ c c u hình chính xác, b n nên kh i đ ng l i h th ng.ọ ầ ượ ấ ạ ở ộ ạ ệ ố
Báo cáo đ án môn h cề ọ
3
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
màn hình k ti p, ta s l a ch n vi c phân vùng c ng, nên l a ch n "Ở ế ế ẽ ự ọ ệ ổ ứ ự ọ Remove
linux partitions on selected drives and create default layout." H th ng s tệ ố ẽ ự
đ ng t o phân vùng /boot và /. ộ ạ
Báo cáo đ án môn h cề ọ
9
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Ch n ọ YES màn hình k ti p: ở ế ế
Báo cáo đ án môn h cề ọ
10
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
T i ph n l a ch n c u hình network, ch n ạ ầ ự ọ ấ ọ EDIT
Báo cáo đ án môn h cề ọ
11
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Cài đ t IP theo nh hình d i, ch n ặ ư ướ ọ OK > NEXT
Báo cáo đ án môn h cề ọ
12
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Báo cáo đ án môn h cề ọ
13
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
L a ch n Timezone Asia/Ho_Chi_Minh, ự ọ NEXT
Báo cáo đ án môn h cề ọ
14
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Báo cáo đ án môn h cề ọ
15
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Đ t m t kh u cho root, ặ ậ ẩ NEXT
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Sau khi reboot, b n s nhìn th y màn hình hi n thông tin nh hình d i, ch nạ ẽ ấ ệ ư ướ ọ
"Firewall configuration" > "Run tool"
Báo cáo đ án môn h cề ọ
23
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
C u hình nh hình d i: ấ ư ướ
Exit đ vào màn hình Command line, SSH ể
Báo cáo đ án môn h cề ọ
24
Tìm hi u và cài đ t h đi u hành centosể ặ ệ ề
Nh v y là đã hoàn thành vi c cài đ t CentOS 5.ư ậ ệ ặ
Báo cáo đ án môn h cề ọ
25