TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
“KHAI THÁC KẾT CẤU, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH
KIỂM TRA, CHẨN ĐOÁN SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
TRÊN XE HUYNDAI I30”
Giảng viên hướng dẫn: Trần Văn Thoan
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Bá Thiều
Lớp: ĐLK 7
NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG I:
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HÃNG XE HYUNDAI.
CHƯƠNG I:
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN HÃNG XE HYUNDAI.
CHƯƠNG II:
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN ÔTÔ.
CHƯƠNG II:
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÊN ÔTÔ.
CHƯƠNG III:
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRÊN XE HYUNDAI i30.
CHƯƠNG III:
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRÊN XE HYUNDAI i30.
CHƯƠNG IV:
KIỂM TRA LỖI CỦA CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH BẰNG MÁY QUÉT.
CHƯƠNG IV:
KIỂM TRA LỖI CỦA CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH BẰNG MÁY QUÉT.
Công suất cực đại
(ml/v/ph)
130/6.300
Khả năng tăng tốc từ 0 -
100 Km/h(giây)
7,2
Nhiên liệu xăng
Hyundai i30 là một chiếc
xe gia đình nhỏ, mang
thiết kế “điêu khắc dòng
chảy”
CHƯƠNG II – TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
KHÔNG KHÍ TRÊN ÔTÔ.
Chức năng của điều hòa không khí trên ôtô.2.1
1. Máy nén.
2. Giàn nóng.
3. Phin lọc.
4. Van tiết lưu.
5. Giàn lạnh.
6. Bình tích lũy.
7. Két sưởi.
8. Quạt gió.
Sơ đồ bố trí hệ thống điều hòa trên ôtô
Chức năng hệ thống điều hòa:
Điều khiển nhiệt độ không khí trong xe.
Đơn vị đo nhiệt lượng: BTU (1 BTU = 0,252 kcal = 252 cal),
(1kcal =4,187 kJ)
Môi chất làm lạnh: Ga lạnh R-134a.
Dầu bôi trơn: Dầu bôi trơn trong hệ thống điều hòa được hòa trộn
với môi chất lạnh sẽ lưu thông khắp nơi trong hệ thống nhằm bôi
trơn, tránh mài mòn và két cứng các chi tiết.
Dầu bôi trơn máy nén2.4 Chu trình làm lạnh cơ bản.
Sơ đồ chu trình làm lạnh cơ bản2.5 Các cụm chi tiết chính trong hệ thống điện lạnh.
Máy nén (Block lạnh).
Các loại máy nén
Ly hợp điện từ.
Giàn nóng
1. Giàn nóng
2. Cửa vào
3. Khí nóng
4. Đầu từ máy nén đến
5. Cửa ra
6. Môi chất giàn nóng ra
KiỂM TRA, SỬA CHỮA MỘT SỐ CHI TiẾT TRONG HỆ THỐNG
ĐiỀU HÒA XE HYUNDAI I30
–
Máy nén.
Quy trinh kiểm tra sửa chữa.
Giàn nóng.
Quy trình kiểm tra sửa chữa.
Bộ HVAC phía trước.
Quy trình kiểm tra sửa chữa.
Bộ quạt gió.
Quy trình kiểm tra sửa chữa.
Mã chẩn đoán OBD 2 có dạng.
B: Phần thân ôtô.
C: Phần gầm ôtô.
P: Phần động cơ.
U: Network (mạng
lưới)
Vị trí của hư hỏng
Vị trí
của
hư
hỏng
0: Tiêu
chuẩn
thống nhất