câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán - Pdf 24

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây :
Chương 1 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG CỦA KẾ TOÁN
1.
Câu nào sau đây là lý do quan trọng cho việc học kế toán ?
a. Thông tin do kế toán cung cấp hữu ích trong việc làm các quyết đònh về kinh tế.
b. Kế toán giữ vai trò quan trọng trong xã hội.
c. Học môn kế toán giúp bạn có một nghề có nhiều thử thách và hứng thú.
d. Tất cả các lý do trên đây đều quan trọng.
2.
Người nào sau đây không phải là người sử dụng thông tin kế toán quản trò ?
a. Quản lý cửa hàng c. Chủ nợ
b. Ban lãnh đạo công ty d. Giám đốc tài chính
3.
Nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi là :
a. Qui đònh những nguyên tắc thực hành kế toán trong một khoảng thời gian.
b. Có đặc tính tương tự như nguyên lý về hóa học hay vật lý.
c. Không bò thay đổi bởi các đường lối trong hoạt động kinh doanh.
d. Ít khi thay đổi.
4.
Những người nào sau đây không phải là người sử dụng thông tin kế toán tài chính ?
a. Cơ quan thuế c. Nhân viên quản lý phân xưởng
b. Bộ kế hoạch và đầu tư d. Bộ phận luật pháp
5.
Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng
thanh toán công nợ của một doanh nghiệp ?
a. Ban lãnh đạo c. Các nhà đầu tư
b. Các chủ nợ d. Cơ quan thuế
6.
Hình thức tổ chức nào sau đây không được coi là đơn vò kinh tế độc lập trong kế toán ?
a. Kinh doanh cá thể c. Công ty liên doanh

b. x = 270.000
y = 135.000
d. x = 120.000
y = 60.000
Chương 2 : TỔNG HP – CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
11.
Các sự kiện về kinh tế có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của một doanh nghiệp gọi là :
a. Những đơn vò hạch toán độc lập. c. Các đơn vò tiền tệ.
b. Những nghiệp vụ kinh tế phát sinh. d. Các hoạt động tài chính.
12.
Việc thanh toán một khoản nợ phải trả sẽ :
a. Làm tăng cả tài sản lẫn nợ phải trả. c. Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả.
b. Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả. d. Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả.
13.
Nợ phải trả của một doanh nghiệp bằng một phần ba tổng số tài sản, và nguồn vốn chủ sở hữu là
120.000 ( Đ.V.T : 1.000 đ ). Nợ phải trả là bao nhiêu ?
a. 150.000 c. 170.000
b. 160.000 d. 180.000
14.
Vào đầu năm, tài sản của doanh nghiệp là 220.000 ( Đ.V.T : 1.000 đ ), và nguồn vốn chủ sở hữu
là 100.000. Trong năm tài sản tăng 60.000, và nợ phải trả giảm 10.000. Nguồn vốn chủ sở hữu
cuối năm là bao nhiêu ?
a. 150.000 c. 170.000
b. 160.000 d. 180.000
15.
Việc thu tiền từ một khoản phải thu của khách hàng sẽ làm :
a. Tài sản tăng và nguồn vốn tăng. c. Tài sản giảm và nợ phải trả tăng.
b. Tài sản tăng và tài sản giảm. d. Tài sản giảm và nguồn vốn giảm.
16.
Một doanh nghiệp trong năm phát sinh doanh thu bán hàng 100.000 ( Đ.V.T : 1.000 đ ); thuế tiêu

toán ghi :
a. Nợ TK 331 (PTNB) 300.000
Nợ TK 341 (Vay DH) 500.000
CóTK111 (Tiềnmặt) 800.000
c. Nợ TK 331 300.000
Nợ TK 341 500.000
Có TK112 (TGNH) 800.000
b. Nợ TK 112 800.000
Có TK 331 300.000
Có TK 341 500.000
d. Nợ TK 331 300.000
Nợ TK 341 500.000
Có TK 112 800.000
24.
Tài khoản nào là tài khoản trung gian ( tạm thời ) :
a. Phải thu của khách hàng c. Phải trả cho công nhân viên
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp d. Lợi nhuận chưa phân phối
d. Hoặc a, hoặc c.
23.
Ghi nợ TK 111 ( TM ) và ghi có TK 138 ( Phải thu khác ), số tiền 500.000 đ, là nội dung của nghiệp vụ :
a. Thu từ các khoản phải thu của khách hàng 500.000 đ.
b. Nhận góp vốn liên doanh bằng tiền mặt 500.000 đ.
c. Thu từ các khoản phải thu khác 500.000 đ.
d. Các câu trên đều đúng.
24.
Để kiểm tra đònh kỳ sự cân bằng giữa tổng phát sinh nợ và phát sinh có, giữa tổng dư nợ và dư có, kế toán
lập :
a. TK chữ T c. Bảng cân đối kế toán
b. Báo cáo kết quả kinh doanh d. Bảng cân đối tài khoản
25.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status