TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG KIM LOAI CƠ BẢN - Pdf 24

Chương Đại cương kim loại GV: TL
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
PHẦN 1: VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố kim loại thuộc nhóm:
A. IA (trừ H), IIA, IIIA (trừ B) và các nguyên tố nhóm B. B. IA, IIA, IIIA.
C. VA, VIA, VIIA. D. IA, IIA, các nguyên tố nhóm B.
Câu 2:Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố kim loại
(I) 1s
1
; (II) 1s
2
2s
1
; (III) 1s
2
2s
2
2p
1
; (IV) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; (V) 1s
2
2s
2

2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. (3) 1s
2
2s
1
. (4)
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Cấu hình e này lần lượt ứng với nguyên tử các nguyên tố
A. Na, K, Li, Al. B. Na, Ca, Be, Al. C. Na, Ca, Li, Al. D. Mg, Ca, Li, Na.
Câu 4:Nguyên tử của nguyên tố Fe (Z=26) có cấu hình electron là
A. [Ar] 3d
8
. B. [Ar] 3d

4s
2
.

Câu 6:Cation Cr
3+
có cấu hình electron là
A. [Ar] 3d
4
.

B. [Ar] 3d
3
. C. [Ar] 3d
5
4s
1
.

D. [Ar] 3d
7
4s
2
.

Câu 7:Cation Fe
3+
có cấu hình electron là
A. 1s
2

3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
Câu 8:Cation R
+
có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố
R là
A. 1s
2
2s
2

.

Câu 9:Cation R
2+
có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IA. B. Chu kì 2, nhóm VIA.
B. Chu kì 2, nhóm VIIIA. D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 10: Cation R
2+
có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. R là
A. Mg.

B. Ca. C. F.

D. Na.
Câu 11: Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm và kiềm thổ lần lượt là:
A. 1, 2, 3.

B. 2, 1. C. 1, 2.

D. 3, 2, 1.
Câu 12: Công thức chung của oxit kim loại kiềm là

dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính
dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 15: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do
A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại. B. Trong kim loại có các electron hoá
trị.
C. Trong kim loại có các electron tự do. D. Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 16: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A. Đều là chất khử.
Trang 1
Chương Đại cương kim loại GV: TL
B. Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.
C. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.
D. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.
Câu 17: M là kim loại. Phương trình sau đây: M
n+
+ ne → M biểu diễn:
A. Tính chất hoá học chung của kim loại. B. Nguyên tắc điều chế kim loại.
C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hoá ion kim loại.
Câu 18: Chọn phát biểu không đúng
A. Trong cùng chu kì nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nhỏ hơn so với nguyên tử
của nguyên tố phi kim.
B. Trong cùng nhóm A, số e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thường bằng nhau.
C. Nguyên tử của tất cả các nguyên tố kim loại đều có số electron lớp ngoài cùng ≤ 3.
D. Các kim loại đều có tính chất hóa học đặc trưng là tính khử.
Câu 19: Liên kết chủ yếu trong mạng tinh thể kim loại là liên kết
A. ion. B. cộng hóa trị C. kim loại. D. phân tử.
Câu 20: Liên kết kim loại là liên kết:
A. sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. giữa các nguyên tử bằng cặp e dùng chung.

2
SO

nóng là:
A. Pt, Au. B. Cu, Pb. C. Ag, Pt. D. Ag, Pt, Au.
Câu 30: Để hòa tan hoàn toàn kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit
A. HCl. B. H
2
SO
4
.

C. HNO
3
loãng. D. HNO
3
đặc, nguội.
Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tăng dần tính khử là
A. Mg, Fe, Al, Cu. B. Cu, Fe, Mg, Al. C. Cu, Fe, Al, Mg. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO
3
)
2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Trang 2
Chương Đại cương kim loại GV: TL
Câu 33: Dãy gồm các các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dd AgNO
3


. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 37: Cho các cặp oxi hóa khử: Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. Dãy cặp oxi hóa khử xếp
theo chiều tăng dần tính oxi hóa và giảm dần tính khử là:
A. Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu. B. Ag
+
/Ag; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu

3,
CuSO
4,
Pb(NO
3
)
2,
NaCl, MgCl
2
, ZnCl
2
. Số trường hợp có phản ứng là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 39: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với
dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO

3
)
2
dư.
D. Fe(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
2
.
Câu 41: Kim loaị nhẹ, có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 42: Kim loại X + dung dịch muối của kim loại Y → dung dịch muối của kim loại X + kim loại
Y↓. Phản ứng hóa học này xảy ra theo điều kiện:
(1) kim loại Y có tính khử mạnh hơn kim loại X.
(2) kim loại X không khử được nước ở nhiệt độ thường.
(3) muối của kim loại X và muối của kim loại Y đều là muối tan.
(4) kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 43: Có dd FeSO
4
lẫn CuSO
4
. Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là:
A. Cho 1 lá đồng vào dung dịch.
B. Cho 1 lá sắt vào dung dịch.
C. Cho một lá nhôm vào dung dịch.

muối Y. Nếu cho M tác dụng với dd muối X ta cũng thu được muối Y. Kim loại M có thể là
A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Zn.
Câu 46: Cho vài viên Na vào dd CuSO
4
, hiện tượng quan sát được là
A. Có sủi bọt khí. . B. Có kết tủa Cu màu đỏ.
Trang 3
Chương Đại cương kim loại GV: TL
C. Na tan ra, có sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa Cu. D. Na tan ra, có sủi bọt khí, xuất hiện
kết tủa xanh lam.
Câu 47: Có các cặp chất sau:
(1) Ni và dung dịch MgSO
4
(2) Na và dung dịch KCl
(3) Ni và dung dịch CuSO
4
(4) Sn và dung dịch Pb(NO
3
)
2
(5) Fe và dung dịch FeCl
3
Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5).
Câu 48: Hợp kim là:
A. Chất rắn thu được khi nung chảy nhiều kim loại. B. Hỗn hợp các kim loại và cacbon.
C. Hỗn hợp nhiều kim loại và phi kim. D. Vật liệu kim loại có thêm một hay
nhiều nguyên tố khác.
Câu 49: Tính chất vật lí của hợp kim
A. Khác nhiều so với kim loại thành phần. B. Dẫn điện và nhiệt tốt hơn kim loại

Câu 55: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc,
dụng cụ lao động. Việc làm này có mục đích
A. Để kim loại sáng bóng, đẹp mắt. B. Để không gây ô nhiễm môi trường.
C. Để không làm bẩn quần áo khi lao đông. D. Để kim loại đỡ bị ăn mòn.
Trang 4
Chương Đại cương kim loại GV: TL
Câu 56: Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau một thời gian, thấy
khung kim loại bị gỉ. Hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A. Dây nhôm. B. Axit clohidric. C. Ancol etylic. D. Dầu hỏa.
Câu 57: Cho các hợp kim sau đặt trong không khí ẩm, trường hợp nào sắt bị ăn mòn : 1) gang, 2)
thép, 3) Fe – Zn, 4) Fe – Al, 5) Fe – Sn
A. 1,2,5. B. 1,2,3,4. C. 2,3,5. D. 1,2,4,5.
Câu 58: Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước. Nếu có những vết xây sát sâu đến bên trong thì
vật sẽ bị ăn mòn điện hóa. Quá trình xảy ra ở cực (+) là:
A. Zn → Zn
2+
+2e B. Fe → Fe
2+
+2e C. 2H
+
+ 2e → H
2
D. 2H
2
O + O
2
+ 4e → 4OH

Câu 59: Một sợi dây đồng nối với một sợi dây sắt để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện
tượng

A. sự khử ion Na
+
. B. sự oxi hóa ion Na
+
. C. sự khử phân tử H
2
O. D. sự oxi hóa
phân tử H
2
O.
Câu 64: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự khử ion Cl
-
. B. sự oxi hóa ion Na
+
. C. sự khử ion Na
+
. D. sự oxi hóa ion Cl
-
.
Câu 65: Trong quá trình điện phân dung dịch CaCl
2
, ở anot xảy ra quá trình gì đầu tiên?
A. Khử ion Ca
2+
. B. Khử phân tử H
2
O. C. oxi hóa phân tử H
2
O. D. oxi hóa ion

và O
2
. B. H
2
và O
2
. C. Cu, O
2
và HNO
3
. D. H
2
, O
2
và HNO
3
.
Câu 68: Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại là dùng các chất khử mạnh
để khử kim loại ra khỏi oxit của chúng. Các chất khử thường dùng là
A. C; CO
2
; H
2
và Al. B. C; CO
2
; H
2
S và Al. C. C; CO; H
2
và Al. D. C; CO; NH

thúc thu được hỗn hợp rắn gồm các chất:
A. Al, Fe, Cu. B. Al; Fe; CuO. C. Al
2
O
3
; Fe; CuO. D. Al
2
O
3
; Fe; Cu.
Câu 72: Cho H
2
dư qua hỗn hợp chứa Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO ở nhiệt độ cao rắn thu được sau
phản ứng còn:
A. Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO. B. Al
2
O
3

 →
+HCl
MgCl
2

→
đpnc
Mg.
Câu 74: Phản ứng nào sai:
A. Fe
2
O
3
+ 2Al
→
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe. B. 2AlCl
3

→
đpnc
2Al + 3Cl
2
.
C. CuO + H

2
O. B. 4AgNO
3
+ 2H
2
O
 →
đpdd
4Ag + O
2
+ 4HNO
3.
C. 2MCl
n

→
đpnc
2M + nCl
2
. D. 2CuSO
4

 →
đpdd
2Cu + O
2
+ 2 H
2
SO
4

)
3
+ Ag. D. Cu + 2AgNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag.
Câu 78: Nhúng một thanh Fe (đã đánh sạch) vào các dung dịch sau, sau một thời gian lấy ra, sấy
khô. Nhận xét nào sai:
A. dd CuSO
4
: khối lượng thanh Fe tăng lên so với ban đầu. B. dd Fe
2
(SO
4
)
3
: khối lượng
không thay đổi.
C. dd HCl: khối lượng thanh Fe giảm . D. dd NaOH: khối lượng thanh Fe
không thay đổi.
Câu 79: Điều chế Al bằng cách
A. Điện phân dd AlCl
3
. B. Dùng CO khử Al
2
O
3

A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g
Câu 3:Cho 4,2g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 2,24 khí (đkc). Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được x(g) chất rắn khan. Tính x.
A. 9,75g B. 9,5g C. 6,75g D. 11,3g
Câu 4:Cho 2,17g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Zn, Fe tác dụng hết với dd HCl thu được 1,68 khí
(đkc). . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được x(g) chất rắn khan. Tính x.
A. 7,945g B. 7,495g C. 7,594g D. 7,549g
Câu 5:Cho m(g) hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thu được 6,72 khí
(đkc). . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 43,3g muối khan. Giá trị của m là:
A. 13,9g B. 15,4g C. 14,5g D. 19,3g
Câu 6:Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thu được 2
muối có tỷ lệ mol 1:1. Thành phần % của CuO trong hỗn hợp là:
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 7:Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia X làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1: cho vào dd HNO
3
đặc nguội dư, thu được 4,48 (đkc) khí màu nâu.
Phần 2: cho vào dd HCl dư, thể tích khí thoát ra là 2,24 (đkc)

SO
4
68% đặc nóng, thu được khí SO
2
duy nhất. Giá trị mg dung dịch là
A.57,64g B. 28,82g C. 26,65g D. 53,31g
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 1,5g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng
thu được 1,68lít khí H
2
(đkc). % Khối lượng của Al và Mg lần lượt trong hỗn hợp là
A. 60% ; 40% B. 65% ; 35% C. 80% ; 20% D. 40% ; 60%
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 8,3g hỗn hợp Fe và Al vào 376,93ml dung dịch H
2
SO
4
10%
(d=0,65g/ml) loãng , thu được Vlít (đkc) khí duy nhất. Giá trị V là
(Fe=56; Al=27)
A.5,6lít B. 8,96lít C. 2,24lít D.11,2lít
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe phải dùng 1 lượng dd HNO
3
loãng dư , thu
được 5,6lit khí NO duy nhất (đkc). % về khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
Trang 7
Chương Đại cương kim loại GV: TL
A.28%% B. 60% C. 72% D. 40%
Câu 16: Chia 34,8g hỗn hợp Al , Fe và Cu làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 cho vào HNO
3
đặc
nguội, thu được 4,48 lit khí nâu đỏ duy nhất (đkc). Phần 2 cho vào dd H

2
là 19,2. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HNO
3
ban
đầu?
A.2 B.1 C.0,5 D.0,42
Câu 20: Hòa tan 9,52g sắt bằng dd HNO
3
loãng thu được hỗn hợp 2 khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi
của hỗn hợp đối với hidro là 16,75. Tính thể tích hỗn hợp 2 khí thu được ở đkc?
A.11,6lít B.2,258lít C.2,688lít D.3,408lít
Câu 21: Cho 1,145g hỗn hợp bột 3 kim loại kẽm, magie và nhôm tác dụng hoàn toàn với dd HCl


thu được 1,456lít khí H
2
đkc và dd X. Cô cạn dd X thu được m(g) hỗn hợp 3 muối khan có
giá trị là
A. 5,76 g B. 5,5 g C.5,89 g D. 5,63 g
Câu 22: Cho 2,06 g hh gồm Fe, Cu Al tác dụng HNO
3
loãng dư thu 0,896 l NO duy nhất (đkc).Khối
lượng muối sinh ra
A.9,5 g B.7,44 g C.7,02 g D.4,54 g
Câu 23: Cho 50g hỗn hợp gồm bột của 5 oxit: ZnO; Fe
2
O
3

0,5M. Sauk hi phản ứng kết thúc thấy khối
lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g. Giá trị của V là
A. 0,4. B. 0,1. C. 100. D. 400.
Câu 4:Ngâm một lá sắt mỏng nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
sau đó lấy lá sắt ra, sấy khô, cân
lại, thấy khối lượng lá sắt tăng thêm 0,8 gam. Biết Cu sinh ra bám hoàn toàn vào lá sắt. Vậy số
mol CuSO
4
đã tham gia phản ứng là
A. 0,2. B. 0,1. C. 0,15. D. 0,25.
Trang 8
Chương Đại cương kim loại GV: TL
Câu 5:Ngâm một lá kẽm mỏng vào dung dịch có chứa 2,24 gam ion kim loại có điện tích 2+. Kết
thúc phản ứng lấy lá kẽm ra, sấy khô, cân lại thấy lá kẽm tăng thêm 0,94 gam. Ion kim loại
trong dung dịch là
A. Cu
2+
. B. Pb
2+
. C. Fe
2+
. D. Cd
2+
.
Câu 6:Cho 2,7 gam bột nhôm kim loại tan hết trong dung dịch X chứa muối M(NO
3
)
2
. Sau khi phản

0,4M. Sau một thời gian người ta thu được
38,1g hỗn hợp kim loại. Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 52,9g hỗn hợp muối
khan. Tính m? Tìm đáp số đúng
A. 0,65g. B. 23g. C. 6,5g. D. 13g.
Câu 12: Ngâm 1 lá Zn trong 200g dung dịch FeSO
4
7,6%. Khi phản ứng kết thúc lá Zn giảm bao
nhiêu gam?
A. 6,5g. B. 5,6g. C. 0,9g. D. 9g.
Câu 13: Hòa tan 28 g Fe vào dd AgNO
3
dư thì khối lượng rắn thu được là:
A.108 g. B.162 g. C.216 g. D.154 g.
Câu 14: Cho 0,4mol kẽm vào dung dịch gồm 0,2mol CuSO
4
và 0,3mol FeSO
4
, đến khi phản ứng
xong thu được phần rắn. Vậy khối lượng rắn là:
A. 23,2g. B. 24g. C. 16,8g. D. 20,4g.
Câu 15: Cho 0,6mol Zn vào dung dịch gồm 0,3mol FeSO
4
và 0,2mol CuSO
4
. Phản ứng xảy ra hoàn
toàn đến khi kết thúc thì thu được lượng chất rắn là:
A. 36,1g. B. 29,6g. C. 12,8g. D. 23,3g.
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI – CÔNG THỨC OXIT, HỢP CHẤT CỦA KIM
LOẠI
Câu 1:Tổng số poton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện

loãng thì thu được 1,12lít
khí NO (đkc). Kim loại R là
A. Zn B.Mg C.Fe D.Cu
Câu 8:Cho 9,72g một kim loại R (hoá trị I) tan hoàn toàn dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,672 lít
(đkc) khí NO duy nhất. Kim loại R là
A. Al B.Ag C.K D.Na
Câu 9:Cho 4,8 g một kim loai R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12
lit khí NO duy nhất( đktc) .kim loại là
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 10: Cho 9,6g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
dư, sinh ra 22,4lít khí NO
(đkc). M là kim loại nào sau đây:
A. Fe B. Ca C. Cu D. Mg
Câu 11: Cho 2,52 g 1 kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng,tạo ra 6,84 g muối sunfat.kim loai dó là
A. Zn B. Mg C. Fe D.Al
Câu 12: Khi cho 1,186g một oxit kim loại bị khử hoàn toàn bởi H
2
dư thì có 1,054g kim loại được
tạo thành. Công thức oxit đó là:
A. Ag
2

4
đến Fe kim loại, Hỗn hợp khí
sinh ra được dẫn qua dd Ca(OH)
2
dư thu được 20g kết tủa. Thể tích (l) đã tham gia phản ứng là
:
A. 2,24 B. 5,6 C.1,12 D. 4,48
Câu 2:Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 4,48 CO (đkc). Khối lượng sắt thu
được là:
A. 14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g
Câu 3:Khí Hydro khử Ag
2
O đến Bạc kim loại và tạo hơi nước trong quá trình phản ứng. Ở 125
o
C và
1atm, có bao nhiêu lit hơi nước sinh ra khi khử 1g Ag
2
O bởi khí Hydro
A. 0,07 B. 0,14 C. 0,30 D. 0,96
Câu 4:Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 4,48 CO (đkc). Khối lượng sắt thu
được là:
Trang 10

(đkc). Nếu đem hỗn
hợp kim loại thu được hòa tan hoàn toàn vào axit HCl thì thể tích H
2
thu được là :
A. 4,48 B. 1,12 C. 3,36 D. 2,24
DẠNG 5: ĐIỆN PHÂN
Câu 1:Điện phân hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm
II thu được 4,48 lít khí Cl
2
(đktc). Kim loại đó là
A. Mg. B. Ca. C. Sr. D. Ba.
Câu 2: Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
với dòng điện có I = 0,965 A. Sau khi khối lượng catot tăng
thêm 0,32 gam thì dừng lại. Thời gian tiến hành điện phân là
A. 500 s. B. 965 s. C. 1000 s. D. 1930 s.
Câu 3:Điện phân 200ml dung dịch Ag
2
SO
4
với điện cực trơ trong 11phút 30giây dòng điện có
cường độ I = 2A thì lượng Ag thu được ở Catot là:
A. 21,6 B. 4,32 C. 2,16 D. 1,544
Câu 4:Điện phân 400ml dung dịch CuSO
4
0,2M với điện cực trơ trong một thời gian với dòng điện
có cường độ I = 10A thì thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot. Khối lượng Catot tăng:
A. 0,64g B. 3,2g C. 0,32g D. 1,28g

Trang 11
Chương Đại cương kim loại GV: TL
Câu 2:Nung một mẫu gang có khối lượng 10g trong khí O
2
dư thấy sinh ra 0,448lit CO
2
(đktc). %
khối lượng C trong mẫu gang là
A. 4,8%. B. 2,4%. C. 3,6% . D. 2,2%.
Câu 3:Nung một mẫu thép có khối lượng 500g trong khí O
2
dư thấy sinh ra 0,112lit CO
2
(đktc). %
khối lượng C trong mẫu thép là
A. 1,2%. B. 0,2%. C. 0,012% . D. 0,12%.
Câu 4:Hòa tan 6g hợp kim Cu-Ag trong dd HNO
3
tạo ra 14,68g hh muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. %
khối lượng Ag trong hợp kim là
A. 36% B. 40% C. 50% D. 64%
Câu 5:Một hợp kim Al – Cu được phân tích để tính thành phần %. Hòa tan 0,2052g hợp kim này
trong H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status