LOGO
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC HỌC LẠC HỒNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
GVHD: PGS.TS Ngô Quốc Tạo
Học Viên: Nguyễn Văn Thành.
MSHV: 911000056
Lớp : 11CC911- Niên khóa: 2011 – 2013
ĐỀ TÀI:
“PHÂN TÍCH MỘT SỐ PHƢƠNG PHÁP
PHÂN ĐOẠN ẢNH CÓ GIÁM SÁT.”
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
NỘI DUNG THỰC HIỆN
MỤC TIÊU
ĐẶT VẤN ĐỀ
KẾT LUẬN
2 Học viên: Nguyễn Văn Thành
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
Phân đoạn ảnh luôn là bưc tiền xử lý đầu tiên trưc khi
thực hiện các thao tác ở mức cao hơn như nhận dạng đối
tượng, biểu diễn đối tượng, nén ảnh dựa trên đối tượng,
hay truy vấn ảnh dựa vào nội dung.
Các thuật toán dựa vào hai thuộc tính quan trọng của
mỗi điểm ảnh so vi các điểm lân cận của nó: sự khác
(dissimilarity) và giống nhau (similarity).
3 Học viên: Nguyễn Văn Thành
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
Các phương pháp dựa trên sự khác nhau của các điểm
ảnh được gọi là các phương pháp biên (boundary-based
Methods).
Các phương pháp dựa trên sự giống nhau của các điểm
1. Các hƣớng tiếp cận trong phân đoạn ảnh.
Phân vùng theo miền đồng nhất.
Các tiêu chuẩn hay được dùng là sự thuần nhất về
mức xám, màu sắc đối vi ảnh màu, kết cấu sợi và
chuyển động.
8 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Các hƣớng tiếp cận trong phân đoạn ảnh.
Phân vùng ảnh dựa trên phân tích kết cấu
Kết cấu thường được nhận biết trên bề mặt của các
đối tượng như gỗ, cát…
Kết cấu được chia làm hai loại chính là: thống kê và
cấu trúc.
9 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Các hƣớng tiếp cận trong phân đoạn ảnh.
Phân vùng ảnh dựa trên sự phân lp điểm ảnh
Phân vùng ảnh X chính là phân lp tập X thành các
lp C
i
sao cho từ C
i
phát triển thành các vùng R
i
. Chỉ
tiêu phân lp ở đây chính là độ đồng đều (tương tự)
về thuộc tính của các điểm ảnh.
10 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
Có 3 loại thuật toán phân đoạn giám sát.
Dựa trên ranh gii mong muốn.
Đưa ra một ranh gii ban đầu sát vi ranh gii mong
muốn.
Người sử dụng cung cấp một nhãn ban đầu của một
số điểm ảnh.
14 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
2. Phƣơng pháp phân đoạn ảnh có giám sát.
a. Phƣơng pháp GrabCut.
Dựa trên hàm năng lượng được giảm thiểu thông
qua kỹ thuật tối ưu hóa rời rạc.
Thiết lập các cạnh có tổng trọng số nhỏ nhất.
Sử dụng GMM cho không gian màu.
Sử dụng thủ tục Lặp lại.
Giảm tương tác người dùng.
15 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
2. Phƣơng pháp phân đoạn ảnh có giám sát.
b. Phƣơng pháp RW.
Sau khi xác suất tiền nghiệm RW bắt đầu từ một
điểm ảnh đầu tiên đạt đến một trong nhưng hạt
giống vi mỗi nhãn được gán, điểm ảnh đó được
gán nhãn vi xác suất tối đa.
16 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
2. Phƣơng pháp phân đoạn ảnh có giám sát.
b. Phƣơng pháp RW.
Vì một RW bắt đầu từ một điểm ảnh đầu tiên phải
i
ecrWcr )1(
~
i
r
~
W
i
e
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
2. Phƣơng pháp phân đoạn ảnh có giám sát.
c. Phƣơng pháp RWR.
Có ba giải pháp RWR.
Tính toán trưc và lưu trư các ma trận nghịch đảo.
Đặc điểm là nhanh nhưng không gian hạn chế .
Tính toán nghịch đảo ma trận. Lợi thế là tính nhanh
nhưng chậm về thời gian truy vấn
B_LIN nhanh chóng và thực tế.
20 Học viên: Nguyễn Văn Thành
C. NỘI DUNG THỰC HIỆN
2. Phƣơng pháp phân đoạn ảnh có giám sát.
c. Phƣơng pháp RWR.
Quá trình phân đoạn ảnh dựa trên RWR
Xây dựng đồ thị trọng số cho một hình ảnh.
Tính xác suất trạng thái ổn định.
Gán nhãn vi xác suất tối đa.
21 Học viên: Nguyễn Văn Thành
RWR nắm bắt cấu trúc kết cấu tốt và thu được chi
tiết đối tượng.
25 Học viên: Nguyễn Văn Thành