trắc nghiệm quản trị thương hiệu có đáp án - Pdf 24

70 CÂU TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ THƢƠNG HIỆU
Nguồn: bisado. tk Câu 1: Hợp đồng nhượng quyền thương mại được giao kết:
a. Bằng miệng
b. Bằng văn bản
c. Bằng văn bản và có xác nhận của Bộ Thƣơng Mại.
d. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 2: Vina Ace-Cook là một trong những đơn vị sản xuất mì ăn liền với quy mô lớn,
sản phẩm của họ bao gồm nhiều hương vị khác nhau như:
Mì lẩu Thái tôm, mì Lẩu Thái Gà, Mì xào thập cẩm,. . . Theo bạn họ đã thực hiện:
a. Chiến lược thương hiệu hình ô.
b. Chiến lƣợc đa thƣơng hiệu.
c. Chiến lược thương hiệu cá biệt.
d. Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 3: Không nên đưa thêm thương hiệu mới khi:
a. Đã có nhiều thương hiệu trong danh mục thương hiệu công ty.
b. Tất cả thương hiệu hiện tại không phù hợp với sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
c. Mặt hàng mới có thể ảnh hƣởng không tốt đến thƣơng hiệu hiện tại.
d. Thương hiệu mới ít lợi nhuận so với thương hiệu khác.

Câu 4: Cần phải sử dụng công cụ quan hệ công chúng (PR) khi:
a. Tái định vị lại thƣơng hiệu.
b. Mở rộng hoạt động kinh doanh công ty.
c. Gửi hình ảnh sản phẩm đến khách hàng.
d. Phát triển chiến lược kinh doanh.

Câu 5: Sau khi tái định vị thương hiệu, hệ thống nhận diện thương hiệu cần phải:

loại xe máy Wave Anpha.
Theo bạn Wave Wave Anpha đóng vai trò:
a. Thương hiệu chiến lược.
b. Thương hiệu che chắn.
c. Thƣơng hiệu khai thác.
d. Thương hiệu hình ảnh.

Câu 10: Các nhóm liên tưởng chính là:
a. Lợi ích lý tính và lợi ích cảm tính
b. Thuộc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm.
c. Thuộc tính sản phẩm, lợi ích sản phẩm,hình ảnh công ty/thƣơng hiệu.
d. Bao bì sản phẩm và nhân viên bán hàng
Câu 11: Công tác quản trị thương hiệu ngành bánh trung thu:
a. Chỉ phụ thuộc một ít vào tính mùa vụ.
b. Không phụ thuộc vào tính mùa vụ.
c. Phụ thuộc rất lớn vào tính mùa vụ.
d. Tùy thuộc vào từng năm mà phụ thuộc hay không.

Câu 12: Câu khẩu hiệu của thương hiệu M&M:"Chỉ tan trong miệng, không tan trong
tay" là:
a. Nhận diện cốt lõi của thƣơng hiệu
b. Nhận diện mở rộng của thương hiệu.
c. Nhận diện sản phẩm của thương hiệu.
d. Các đáp án đều đúng.

Câu 13: Để giữ sự đồng bộ, nhất quán trong hệ thống nhận diện thương hiệu cần:
a. Có sự cam kết giữa các phòng, ban chức năng.
b. Có quyết tâm của lãnh đạo cao nhất.
c. Có bộ tài liệu hướng dẫn chi tiết về hệ thống nhận diện thương hiệu.
d. Cả A và B.


Câu 18: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
a. Thương hiệu không chỉ được tạo bởi nhà sản xuất mà còn phải tồn tại trong nhận thức
của khách hàng
b. Thƣợng hiệu bắt nguồn từ cảm nhận của con ngƣời về sản phẩm/ dịch vụ mà họ
nhận đƣợc, do đó thƣơng hiệu
đƣợc tạo lập bởi nhận thức và niềm tin của con ngƣời
c. câu a và b đều đúng
d. câu a và b đều sai

Câu 19: Chức năng tạo sự cảm nhận và tin cậy của con người
a. Người tiêu dùng đã tiêu dùng sản phẩm/ dịch vụ mang thương hiệu đó
b. Người tiêu dùng tiếp nhận thông tin quảng bá về thương hiệu đó
c. Người tiêu dùng được người thân, người quen giới thiệu
d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 20: Cam kết ngầm, không ràng buộc về mặt pháp lý của doanh nghiệp đối với khách
hàng là:
a. Lời hứa thƣơng hiệu
b. Tầm nhìn thương hiệu
c. Sứ mệnh thương hiệu
d. Khẩu hiệu thương hiệu
Câu 21: Tính cách thương hiệu giúp tạo ra sự liên tưởng đối với thương hiệu. Do đó, bạn
cần phải:
a. Xây dựng cho thương hiệu tối thiểu là một tính cách
b. Tùy vào ngành hàng mà cân nhắc có nên xây dựng tính cách cho thương hiệu hay
không
c. Luôn xây dựng tính cách trẻ trung để thu hút khách hàng
d. Cả a và c


d. 4 âm tiết hoặc nhiều hơn nữa

Câu 27: Kiến trúc thương hiệu G7 – Trung Nguyên là:
a. Thương hiệu – phụ song song
b. Thƣơng hiệu chính bảo trợ mạnh
c. Nối tên thương hiệu
d. Hợp tác – liên minh thương hiệu

Câu 28: Khi nghe “Nước mắm Phú Quốc”, bạn biết đó là:
a. Xuất xứ của nước mắm
b. Tên riêng của nhà xuất nước mắm
c. Cả a và b đúng
d. cả a và b sai

Câu 29: Các dấu hiệu để nhận biết và phân biệt một thương hiệu thường gặp là:
a. Tên, logo, slogan, bao bì, màu sắc
b. Phong cách, chất lượng phục vụ, hình ảnh người bán hàng
c. Âm thanh, giai điệu, lời nói
d. Cả a, b và c đúng

Câu 30: Quan hệ công chúng (PR) là quá trình thông tin:
a. Một chiều từ công ty đến khách hàng
b. Một chiều từ khách hàng đến công ty
c. Hai chiều từ công ty đến khách hàng và ngược lại
d. Thụ động (chờ có sự cố thì mới bắt đầu giải quyết)
Câu 31: Tháp mức độ nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng từ thấp đến cao là:
a. Không nhận biết thương hiệu, nhớ đến thương hiệu, nhận ra thương hiệu và nhớ đầu
tiên
b. Không nhận biết thƣơng hiệu, nhận ra thƣơng hiệu, nhớ đến thƣơng hiệu và nhớ
đầu tiên

d. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 36: Thương hiệu của một sản phẩm
a. Biểu tƣợng
b. Nhãn hiệu thương mại, biểu tượng và câu khẩu hiệu
c. Nhãn hiệu thương mại đã đăng ký bảo hộ
d. Cả 3 câu trên đều chưa chính xác

Câu 37: Lòng trung thành với thương hiệu thường được đánh giá thông qua các tiêu chí
sau:
a. Mức độ tiêu dùng lặp lại đối với thƣơng hiệu
b. Doanh thu toàn công ty đối với thương hiệu
c. Mức độ mua sắm sau khi dùng thử sản phẩm/ dịch vụ
d. Cả a và b đều sai

Câu 38: Thương hiệu quốc gia có ảnh hưởng đến thương hiệu sản phẩm khi
a. Xuất ra thị trƣờng nƣớc ngoài
b. Bán hàng về vùng sâu vùng xa
c. Làm mới sản phẩm
d. Có nhiều thương hiệu khác xuất hiện

Câu 39: Lợi ích đem lại cho doanh nghiệp khi có được sự trung thành thương hiệu:
a. Giảm thiểu chi phí tiếp thị
b. Tạo đòn bẩy thƣơng mại, chi phối kênh phân phối
c. Thu hút khách hàng mới
d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 40: Để tạo yếu tố nhận biết thương hiệu, doanh nghiệp thường tập trung vào việc
xây dựng:
a. Nhận diện thƣơng hiệu
b. Hệ thống nhận diện thương hiệu

c. Chức năng tạo sự cảm nhận và tin cậy
d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 46: Tài sản thương hiệu là:
a. Lòng trung thành của khách hàng với thƣơng hiệu
b. Sự nhận biết thương hiệu
c. Giá trị thương hiệu
d. Cả 3 câu trên đều không chính xác

Câu 47: Nhận diện cốt lõi của kem đánh răng Close-up là:
a. Hơi thở thơm tho
b. Hãy vững tin
c. Không sâu răng
d. Ngăn ngừa mảng bám

Câu 48: Hình ảnh thương hiệu tồn tại trong:
a. Triết lý kinh doanh của DN
b. Tâm trí khách hàng
c. Nhân viên bán hàng
d. Hồ sơ đăng ký bản quyền

Câu 49: Các hoạt động bề nổi là thuật ngữ được dịch từ cụm từ tiếng Anh:
a. Above The Line (ATL)
b. Below The Line (BTL)
c. Above The Lines (ATL)
d. Below The Lines (BTL)

Câu 50: Tên thương mại được bảo hộ:
a. Trong vòng 15 năm
b. Trong vòng 5 năm, gia hạn nhiều lần

tiêu dùng hơn; đồng thời tiết kiệm đƣợc chi phí cho công ty.

Câu 55: Các hoạt động PR bao gồm:
a. Quan hệ với truyền thông, tổ chức sự kiện, tài trợ, đối nội, vận động hành lang, xử lý
rủi ro….
b. Quảng cáo qua: truyền hình, đài phát thanh, internet, điện thoại di động…
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai

Câu 56: Trong tiến trình hoạch định chiến lược xây dựng TH, tìm hiểu môi trường hoạt
động bên trong DN là nghiên cứu và đánh giá về:
a. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của toàn
ngành.
b. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của
chính doang nghiệp đó.
c. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của một
số đối thủ cạnh tranh chính yếu.
d. Cả a và b đều đúng.

Câu 57: Có 2 phương pháp định giá sản phẩm, bao gồm:
a. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên giá trị cảm nhận
b. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên giá của đối thủ cạnh tranh
c. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên mức độ lạm phát
d. Định giá dựa trên chi phí và định giá dựa trên tốc độ tăng trƣởng của ngành.

Câu 58: Thương hiệu (brand) có nghĩa là:
a. “Con dấu bằng sắt nung” (theo ngôn ngữ Na Uy cổ)
b. Tên gọi, thuật ngữ, dấu hiệu, biểu thượng, kiểu dáng hay sự phối hợp của các yếu tố
này để nhận diện sản phẩm hay dịch vụ của nhà SX/ nhóm người bán và làm chúng khác
biệt so với các đối thủ cạnh tranh

bên thứ 3
b. Không đến được với một số lượng lớn khách hàng như quảng cáo
c. Thông điệp không ấn tượng và dễ nhớ
d. Cả a, b và c

Câu 64: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất. Chất lượng cảm nhận là:
a. Những cảm nhận, đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng SP
b. Những cảm nhận, đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng SP / dịch vụ
c. Những cảm nhận, đánh giá của ngƣời tiêu dùng về chất lƣợng SP/ dịch vụ theo
những tiêu chí riêng của họ.
d. Tất cả phát biểu đều đúng

Câu 65:Trong giai đoạn phát triển mở rộng TH, tiêu chí đo lường tài sản TH gồm:
a. % thử SP và % mức độ xâm nhập
b. Liên tƣởng TH, chất lƣợng cảm nhận và % duy trì mua
c. Mở rộng SP và mở rộng dòng SP
d. Liên tưởng TH, chất lượng cảm nhận và % mức độ xâm nhập

Câu 66: Để gìn giữ lòng trung thành của khách hàng, nên áp dụng các biện pháp nào
dưới đây:
a. Đối xử đúng đắn với khách hàng
b. Thực hiện tốt chương trình hậu mãi
c. Xây dựng co sở dữ liệu khách hàng
d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 67: Môi trường hoạt động bên ngoài DN gồm các yếu tố thuộc:
a. Môi trường kinh tế - chính trị
b. Môi trường vi mô
c. Môi trường vĩ mô
d. Cả b và c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status