B GIO DC V O TO B Y T
TRNG I HC Y H NI
TRN TH Lí THANH
NGHIÊN CứU Sự CảI THIệN
KHả NĂNG TậP TRUNG - CHú ý CủA TRẻ Tự Kỷ
SAU CAN THIệP NGÔN NGữ TRị LIệU
Chuyờn ngnh : PHC HI CHC NNG
Mó s : 60 72 43 LUN VN THC S Y HC Ngi hng dn khoa hc:
PGS.TS. V TH BCH HNH
H NI 2011
LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn này tôi đã nhận được sự giúp đỡ quý báu của
nhiều tập thể và cá nhân. Nhân dịp luận văn hoàn thành, tôi xin được bày tỏ
lòng biết ơn sâu sắc và lời cảm ơn đến:
- Đảng ủy, Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo sau đại học và Bộ môn Phục
hồi chức năngTrường Đại học Y Hà Nội.
- Đảng ủy, Ban Lãnh đạo Bệnh viện C Đà Nẵng đã tạo điều kiện cho tôi học tập
và nghiên cứu trong thời gian qua.
Với tất cả sự kính trọng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến:
- PGS.TS Cao Minh Châu, Chủ nhiệm Bộ môn PHCN Trường Đại học Y
Hà Nội, Phó Giám đốc Trung tâm PHCN Bệnh viện Bạch Mai, người thầy đã
tận tình chỉ bảo, giúp đỡ tôi rất nhiều trong thời gian học tập và nghiên cứu.
- PGS.TS Vũ Thị Bích Hạnh, Phó Chủ nhiệm Bộ môn PHCN Trường
Đại học Y Hà Nội – người thầy đã trực tiếp chỉ bảo, luôn dành cho tôi những
tình cảm ân cần và giúp đỡ tôi tận tình trong thời gian học tập và thực hiện luận
văn.
- GS.TS Nguyễn Xuân Nghiên, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn PHCN
LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai
công bố trong bất kỳ một công trình nào khác.
Tác giả luận văn
Trần Thị Lý Thanh CÁC CHỮ VIẾT TẮT
(tháng)
Giới
Địa chỉ
Ngày vào
viện
1
Nguyễn Gia H
41
Nam
Hoàn Kiếm- Hà Nội
06/02/2011
2
Đinh Nguyễn Q
60
Nam
Đống Đa- Hà Nội
14/02/2011
3
Dương Mạnh Q
36
Nam
Hai Bà Trưng- Hà Nội
18/02/2011
4
Lê Quang Tuấn N
48
Nam
Hai Bà Trưng- Hà Nội
24/02/2011
5
Nguyễn Hoàng H
36
Nam
Hai Bà Trưng- Hà Nội
02/03/2011
11
Nguyễn Xuân D
37
Nam
Đống Đa- Hà Nội
02/03/2011
12
Nguyễn Mạnh H
48
Nam
Hai Bà Trưng- Hà Nội
05/03/2011
13
Đinh Quang H
36
Nam
Tây Hồ- Hà Nội
10/03/2011
14
Đặng Đình G
36
Nam
Long Biên- Hà Nội
21/03/2011
15
Tô Đỗ Hương G
39
Nữ
Hoàng Mai- Hà Nội
25/03/2011
21
Dương Quỳnh P
60
Nữ
Mê Linh- Hà Nội
26/03/2011
22
Phạm Châu L
48
Nữ
Đống Đa- Hà Nội
26/03/2011
23
Phạm Đức Đ
48
Nam
Hà Đông- Hà Nội
01/04/2011
24
Nguyễn Minh H
36
Nam
Đống Đa- Hà Nội
01/04/2011
25
Nguyễn Đức Ph
36
Nam
Thanh Xuân- Hà Nội
18/04/2011
31
Phạm Thành Đ
48
Nam
Ứng Hòa- Hà Nội
20/04/2011
32
Hoàng Trần Khánh D
48
Nam
Đống Đa- Hà Nội
12/05/2011
33
Nguyễn Hoàng V
36
Nam
Sóc Sơn- Hà Nội
16/05/2011
34
Nguyễn Phúc A
36
Nam
Hai Bà Trưng- Hà Nội
18/05/2011
35
- Tuổi thai
- Yếu tố nguy cơ trước sinh - Cân nặng khi sinh
- Tình trạng khi sinh - Các bệnh lý sau sinh
3. Tiền sử phát triển
3.1. Phát triển vận động
- Bình thường
- Chậm
3.2 Hành vi
- Trẻ có hành vi khác thường không? Có/không
- Mô tả: …………………………….
3.3 . Giác quan
- Trẻ có vấn đề về thính giác không? Có/ không
3.4 . Khả năng hiểu/ diễn đạt ngôn ngữ
- Khi bạn nói truyện với trẻ, trẻ hiểu được bao nhiêu?
Vài từ Tất cả
- Trẻ thường làm cách nào để cho bạn biết đồ vật trẻ muốn?
Nói Khóc, làm nhiều âm thanh khác
Dùng điệu bộ cử chỉ Kéo tay
3.5. Trẻ đã đi học mẫu giáo chưa? Có/ không
- Loại lớp gì? Bình thường/ đặc biệt
- Trẻ có chơi cùng các bạn không?
- Trẻ có theo được các hoạt động của lớp không?
3.6. Vui chơi
- Trẻ thích chơi đồ chơi/ trò chơi gì? ……………
- Trẻ chơi như thế nào?
- Trẻ chơi với ai hay chơi một mình? ………………
4. Các hoạt động chăm sóc tại nhà
- Trẻ tự làm được những hoạt động gì?
- Trẻ làm như thế nào?
- Mức độ trợ giúp:
1.6 Không biểu hiên nét mặt khi đồng ý/ phản đối.
1.7 Không chào hỏi bằng điệu bộ.
2. Quan hệ với bạn bè cùng tuổi khó khăn
2.8 Không chơi khi trẻ khác rủ.
2.9 Không chủ động rủ trẻ khác chơi.
2.10 Không chơi cùng một nhóm trẻ.
2.11 Không biết tuân theo luật chơi.
3. Kém, không biết chia xẻ mối quan tâm với mọi người xung quanh
3.12 Không biết khoe khi được cho đồ vật.
3.13 Không biết khoe đồ vật mà trẻ thích.
3.14 Không biểu hiện nét mặt thích thú khi được cho.
4. Quan hệ xã hội, thể hiện tình cảm kém
4.15 Không thể hiện vui khi bố mẹ về.
4.16 Không âu yếm với bố mẹ.
4.17 Không nhận biết sự có mặt của người khác.
4.18 Không quay đầu lại khi được gọi tên.
4.19 Không thể hiện vui buồn.
4.20 Có biểu hiện tình cảm bất thường khi không đồng ý.
B. KHIẾM KHUYẾT VỂ GIAO TIẾP: có ít nhất 1 dấu hiệu
5. Chậm nói so với trẻ cùng độ tuổi
6. Không biết khởi xướng, duy trì hội thoại
6.21 Không tự gọi đối tượng giao tiếp.
6.22 Không tự thể hiện nội dung giao tiếp.
6.23 Không duy trì hội thoại bằng lời.
6.24 Không biết nhận xét, bình luận.
6.25 Không biết đặt câu hỏi.
7. Sử dụng ngôn ngữ trùng lặp hoặc dập khuôn hoặc ngôn ngữ lập dị
7.26 Phát ra một chuỗi âm thanh khác thường.
7.27 Phát ra một số từ lặp lại.
7.28 Nói một câu cho mọi tình huống.
PHỤ LỤC 3: BẢNG A- TAC
Tập trung và
chú ý
Nội dung
Thƣờng
xuyên
Thỉnh
thoảng
Không
1
Trẻ có khó tập trung vào chi tiết hoặc thiếu sự quan
tâm thích đáng đến các bài học ở lớp hay các hoạt
động xung quanh không?
2
Trẻ có khó duy trì sự tập trung vào một hoạt động,
bài tập hoặc các trò chơi không?
3
Trẻ có vẻ như không nghe thấy khi có ai đó nói với
trẻ?
Trẻ có hay quên trong các hoạt động hàng ngày
không?
Nếu “thường xuyên” hoặc “thỉnh thoảng” với bất
kỳ câu hỏi nào thì:
a
Trẻ có gặp khó khăn để bắt đầu công việc, hoạt động
không?
b
Trẻ có gặp khó khăn để kết thúc một công việc hoặc
một hoạt động không?
c
Sự tập trung, chú ý có gây khó khăn trong giao tiếp
với bạn bè của trẻ ở trường hoặc ở nhà
d
Sự mất tập trung, chú ý có khiến trẻ phải đau khổ
một cách nghiêm trọng không?
Trẻ có hay nhìn chằm chằm vào tay, vật, hay một
điểm nào đó ít nhất 5 giây không?
3
Trẻ có hay chỉ ngón tay, vỗ bàn tay rất nhanh
khoảng 5 giây một lần hoặc hơn không?
4
Trẻ có thích ăn một loại thức ăn đặc biệt nào
không hay từ chối ăn loại thức ăn mà người khác
thường ăn?
5
Trẻ có hay liếm đồ vật không ăn được?
6
Trẻ có hay ngửi, hít đồ vật?
Trẻ có hay nhún nhẩy, đi nhón chân khi đi hoặc
khi đứng yên không?
12
Trẻ có hay vỗ tay, ngón tay trước mặt hoặc bên
cạnh không?
13
Trẻ có hay pháy ra những âm thanh chói tai hoặc
những từ khác để tự kích động không?
14
Trẻ có khi nào tự đánh, tát, cắn hoặc cách nào đó
để bị thương không? Tổng điểm
18
Trẻ có hay nói hoặc ra dấu vụng về không theo ngữ
điệu không?
19
Trẻ có phản ứng khác thường với mệnh lệnh đơn
giản không?
20
Trẻ có hay lảng tránh nhìn mắt người nói đối diện
không?
21
Trẻ có biết yêu cầu những cái mà chúng muốn
không?
27
Trẻ có hay dùng điệu bộ thay ngôn ngữ để đạt
được vật trẻ muốn không?
28
Trẻ trả lời không phù hợp về nội dung hay không
biết tóm tắt một câu chuyện? Tổng điểm STT
III. Tƣơng tác xã hội
33
Trong một số hoàn cảnh, trẻ thu hẹp lại, xa lánh,
hoặc tỏ ra không thân thiện?
34
Trẻ có biểu hiện sợ cái gì đó không/
35
Trẻ có hay đáp ứng chiếu lệ (vd khi ôm…)?
36
Trẻ có hay nhìn lướt qua hay vô cảm (trẻ không
nhận thức là có người ở trước mặt)?
37
Trẻ có hay cười, khóc không phù hợp hoàn cảnh?
Trẻ có những nguyên tắc rõ ràng như xếp đồ vật
thẳng hàng, quần áo ngăn nắp và trở lên buồn khi
trật tự bị thay đổi? Tổng điểm Cách cho điểm:
0 điểm: Không bao giờ quan sát thấy.
1 điểm: Hiếm khi quan sát thấy (1- 2 lần trong 6 giờ).
2 điểm: Thỉnh thoảng quan sát thấy (3- 4 lần trong 6 giờ).
3 điểm: Thường xuyên quan sát thấy (5- 6 lần trong 6 giờ). IV. Các dấu hiệu rối loạn phát triển khác
Điểm
Có
Không
43
Trẻ có ngồi, đứng, đi lại một cách thường xuyên không? 44
51
Trẻ có bắt chước người khác khi chơi trước 3 tuổi
không? 52
Trẻ có biểu hiện thoải mái khi được ôm, âu yếm trong
suốt 3 năm đầu không? 53
Trẻ có dùng lời nói để giao tiếp trong 3 năm đầu không? 54
Trẻ có xuất hiện điếc với một số âm thanh không? 55
Trẻ có làm theo được các mệnh lệnh đơn giản không? 56
Trẻ có nhớ những đồ vật cất ở đâu, nơi nào đó đã đến…
Tổng điểm( số dấu (+) được khoanh)
Chỉ vào các bức tranh trong sách.
Nhận biết sở hữu.
Nhận biết các âm thanh của môi trường xung quanh.
Kỹ năng thể hiện ngôn ngữ:
Chỉ vào thứ mà trẻ muốn khi được hỏi “con muốn gì”.
Gọi tên đồ vật, bức tranh.
Tự chỉ vào đồ vật mà trẻ muốn.
Bắt chước âm thanh và từ.
Gọi tên người thân.
Nói hoặc dùng cử chỉ để thể hiện nhu cầu.
Để trẻ lựa chọn.
Trả lời câu hỏi mang tính xã giao.
Gọi tên hành động trong tranh, tên đồ vật nhờ chức năng, tên sở hữu.
Kỹ năng tiền học đường:
So cặp, các vật giống nhau, khác nhau.
Vật với tranh, tranh với vật.
Màu sắc, hình khối, chữ cái, chữ số.
Tự kết thúc hoạt động đơn giản.
Nhận biết chữ cái số đếm.
Đếm vẹt đến mười, đếm đồ vật.
Kỹ năng tự chăm sóc:
Cầm cốc uống nước.
Biết dùng thìa (xúc), đũa (gắp) thức ăn.
Cởi tất, giày, quần, áo.
Biết cầm khăn lau miệng, biết tự đi tiểu.
CHƢƠNG TRÌNH TRUNG GIAN (B)
Kỹ năng chú ý:
Ánh mắt trẻ duy trì được năm giây khi được gọi tên.
Trẻ quay lại nhìn khi gọi tên lúc đang chơi, khi ở khoảng cách xa.
Gọi tên, vị trí, đại từ nhân xưng.
Mô tả bức tranh băng câu, mô tả đồ vật bằng tính từ.
Trả lời câu hỏi: “ở đâu? khi nào?”.
Mô tả chuỗi các tranh.
Chơi đóng vai với búp bê.
Đề nghị giúp đỡ ai đó.
Kỹ năng tiền học đường:
So cặp, các vật cùng thể loại, chữ hoa và chữ thường, các từ đã chọn.
Nói đúng số lượng của đồ vật.
Phân biệt nhiều hơn, ít hơn.
Chép chữ cái và số.
Vẽ hình vẽ đơn giản, viết tên mình.
Dùng kéo cắt, dán hồ.
Tô màu tranh cho sẵn.
Kỹ năng tự chăm sóc:
Mặc quần, áo.
Đi giày, dép, tất.
Rửa tay, tự đi đại tiện.
Bắt đầu học tắm rửa.
CHƢƠNG TRÌNH NÂNG CAO (C)
Kỹ năng chú ý:
Duy trì tiếp xúc bằng mắt khi nói chuyện.
Duy trì tiếp xúc bằng mắt khi hướng dẫn hoạt động nhóm.
Kỹ năng bắt chước:
Bắt chước các chuỗi phức tạp.
Bắt chước các ban chơi.
Bắt chước trả lời của bạn.
Kỹ năng hiểu ngôn ngữ:
Thực hiện được chỉ dẫn ba bước, phức tạp từ một khoảng cách.
Gọi tên người, vật, địa điểm khi nghe nói đến.
Hát, đọc thơ tập thể.
Hô trả lời khi được gọi tên.
Giơ tay xin phát biểu.
Kỹ năng tự chăm sóc:
Đánh răng.
Kéo khóa áo, cài nút áo.