ĐỒ ÁN NỀN MÓNG SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TÂY NINH - Pdf 24

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 1

MỤC LỤC
PHẦN I: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 3
A. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1A 3
B. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6
I. SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 6
II. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 7
III. CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 7
IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG(BxL) 7
V. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG 14
VI. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG (M;Q) 16
PHẦN II : THIẾT KÉ MÓNG CỌC 31
A. SỐ LIỆU TẢI TRỌNG: 31
B. TÍNH TOÁN MÓNG CỌC 31
Bước 1: CHỌN CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU. 31
Bước 2: TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO PHÉP Q
a
CỦA CỌC. 35
Bước 3: XÁC ĐỊNH SƠ BỘ SỐ LƯỢNG CỌC nP 41
Bước 4: BỐ TRÍ CỌC VÀ CHỌN SƠ BỘ CHIỀU CAO ĐÀI MÓNG h 41
Bước 5: KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN VÀ NHÓM CỌC. 42
Bước 6: KIỂM TRA LÚN CHO MÓNG. 45
Bước 7: KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG CỦA ĐÀI 49
Bước 8: TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO ĐÀI MÓNG. 50
Bước 9: KIỂM TRA CỌC KHI CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG: 53
Bước 10: KIỂM TRA VẬN CHUYỂN VÀ LẮP DỰNG CỌC : 63

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa

Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đấttạisố 129 đường 30 tháng 4, Phường 2, Thị Xã Tây Ninh,
Tỉnh Tây Ninhcông tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế công trìnhSỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI TỈNH TÂY NINH, có 3 vị trí khoan khảo sát địa chất: HK1, HK2,
HK3.Chiều sâu khoan khảo sát là -15m / mỗi hố khoan, có các trạng thái của đất nền như sau:
* Hố khoanHK1, HK2 và HK3 có 5 lớp :
+ Lớp 1: (Đất đắp) Nền gạch, xà bần và đất cát
Trên mặt tại HK1 là nền bê tông, đá 4x6 và đất cát, có bề dày 0,5m. Tại HK2 và HK3 là
lớp cát mịn lẫn đất bột, màu xám trạng thái rời, có bề dày 0,6m.
Mực nước ngầm ở độ sâu 4.0m cách mặt đất
+ Lớp 2: Sét pha nhiều cát, màu xám/ xám nhạt đến nâu vàng nhạt, độ dẻo trung bình-
trạng thái từ mềm đến dẻo mềm.
- Lớp 2a: Trạng thái mền, có bề dày tại HK1= 1,5m, HK2= 1,9m, HK3= 3,1m với
các tính chất cơ lý đặt trưng sau:
Độ ẩm: W = 26.1%
Dung trọng tự nhiên: 

= 17.97KN/m
3

Sức chịu nén đơn: Q
u
= 0,258 kg/cm
2
Lực dính đơn vị: C = 0.110 kG/cm
2
= 11 KN/m
2

Góc ma sát trong:  = 12
0

Độ ẩm: W = 24.3%
Dung trọng tự nhiên: 

= 18,97 KN/m
3
Dung trọng đẩy nổi: ′

= 9,57KN/m
3
Lực dính đơn vị: C = 0.134 kg/cm
2

Góc ma sát trong:  = 13
0
30’
Sức chịu nén đơn Q
u

= 0,753 kg/cm
2

- Lớp 3b: trạng thái cứng, có bề dày tại HK1= 0,3m, HK2= 1,2m, HK3= 0,9m với
các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
Độ ẩm: W = 18,2%
Dung trọng tự nhiên: 

= 20,29 KN/m
3
Dung trọng đẩy nổi: ′


Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 5 - Lớp 4b: trạng thái chặt vừa, có bề dày tại HK1= 3,3 m, HK2= 2,5m với các tính
chất cơ lý đặc trưng như sau:
Độ ẩm: W = 22,0%
Dung trọng tự nhiên: 

= 19,28 KN/m
3

Dung trọng đẩy nổi: ′

= 9.87 KN/m
3

Lực dính đơn vị: C = 2.7 KN/m
2

Góc ma sát trong:  = 29
0
30’
+ Lớp 5: Sét lẫn bột và ít cát, màu nâu đỏ nhạt vân xám trắng, độ dẻo cao trạng thái cứng,
có bề dày tại HK1= 6,2m, HK2= 6,0m, HK3= 6,7m với các tính cất cơ lý đặt trưng sau:
Độ ẩm: W = 21.4%
Dung trọng tự nhiên: 

= 20,24 KN/m
B. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

I. SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Đề 37
Giá trị tính toán
Cột
Lực dọc



(KN)
Moment



(KN.m)
Lực Ngang



C 912,52 100,87 136,96
D 829,57 80,70 152,17
E 414,78 60,52 91,30

STT ĐC L1(m) L2(m) L3(m) L4(m) Lực dọc
N
0
tt
(KN)
Momen
M
0
tt
(KN.M)
Lực ngang
H
0
tt
(KN)

37 1 1,9 5,5 5,8 2,6 954 116 175
Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 7
II. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG
- Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có
Rbt = 0.9MPa (cường độ chịu kéocủa bê tông);



)l
imax
= (


÷


)5.8 = (0.5÷1.0)
Chọn h = 0.8 m
IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG(BxL)

l
b
= (0.5 0.65) (m) Chọn l
b
= 0.6 m
l
a
= (0.38 0.63) (m) Chọn l
a
= 0.5 m
Tổng chiều dài móng băng là:
L = l
a
+ l
1
+ l


Góc ma sát trong: = 12
0

- Đáy móng tại lớp số 2
Với góc nội ma sát
2
== 12
0
=>
0.23
1,91
4.42
A
B
D







2.974
9,285
1,689
q

=


−

=
.

−0.5 = 7.95m
+ 

=



(


+ 

)
=
.


(
0.5 + 1.9
)
= 6.05m
+ 

+ 

)
=
.


(
0.6 + 2.6
)
= 5.25m
+

=



(


)
=
.

−0.6 = 7.58m

Tổng tải trọng tác dụng theo phương đứng:
* 

=



+ 



H
tt
= 87.5 + 122.5 + 157.5 + 175 - 105 = 437.5KN
* 

=



+




∗

+




∗ℎ
Trong đó:
*


Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 10

+/ Tải trọng tiêu chuẩn:


=



=
3511.8
1.15
= 3053,7


=



=
647.5
1.15
= 380.43


=


2
= 12
0
=>
0.23
1,91
4.42
A
B
D











* 2
2*17.97 35.94 /
f
D KN m

 




.
.
= 2.2
Chọn B = 3 (m)
P


=



+
∗

∗

+ 

∗

=
.
∗.
+
∗.
∗.

+
(
22 ∗2.5

)
= 103.36/





=
P


+ P


2
=
127.10 + 103.36
2
= 115.23/


Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 11

Kiểm tra điều kiện ổn định:


=
1 ∗1




= 103.36/

≥0

Vậy thỏa ĐK ổn định
Điều kiện cường độ.
Hệ số an toàn cường độ:


=






[


]
= 2
Ta có:

= ∗

+ 




=
3511.8
3 ∗16.9
+
6 ∗1949.04
3 ∗16.9

+ 22 ∗2.5 = 137.91/


=
.
.
= 2.08 >
[


]
= 2( thõa mãn)

a. Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún)
Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có:


= 


=
[
0.4 ÷0.6
]
∗=
[
1.2÷ 1.8
]
⟹ℎọℎ

= 1.2
Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 12

Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân đất gây ra) tại lớp đất i:


= 

=





⟹

(theo bảng 1)

Hệ số e 0.788 0.77 0.747 0.722 0.689 0.651
y = 0.0000000000033433355078290x
4
-
0.0000000054165995166988700x
3
+ 0.0000030368341649543500000x
2
-
0.0008871865855722430000000x + 0.6940444444445900000000000
0.5
0.52
0.54
0.56
0.58
0.6
0.62
0.64
0.66
0.68
0.7
0 200 400 600 800 1000
Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 13 Tính lún từ độ sâu 7-7.5(m)
P (KN/m
2

P1i P2i e1i e2i si
1 2a 1 1.2 0.6 17.97

5.63

0.20

0.98

24.80

55.71 80.50 0.79

0.78

0.00335

2 3a 2 0.5 1.45

18.97

5.63

0.48

0.83

21.07

71.23 92.30 0.77


0.76

0.75

0.02347

5 3b 5 0.9 3.45

10.81

5.63

1.15

0.49

12.41

93.28 105.69

0.64

0.64

0.00000

6 4a 6 1.2 4.5 9.28 5.63

1.50


Tổng 0.07761

L

B16.9

3

Độ lún: =







∗ℎ

= 7.7 ≤
[

]
= 8

V. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG


()

=
N

B ∗L
+
6 ∗M

B ∗L

=
3511.8
3 ∗16.9
+
6 ∗1649.04
3 ∗16.9

= 82.91/
<=> 82.91∗
3 −0.4
2
≤0.6 ∗0.9 ∗10

∗ℎ


Hệ số nền:


=


0.5 ∗
=
70.31
0.5 ∗0.0776
= 1812.11/


 

= 

= 


∗.

= 1812.11∗
∗.

= 271.82/




4.188

3 0.0 LinStatic -52.258

4.188

3 0.1 LinStatic -52.258

9.414

4 0.0 LinStatic -73.063

9.414

4 0.1 LinStatic -73.063

16.721

5 0.0 LinStatic -93.814

16.721

5 0.1 LinStatic -93.814

26.102

6 0.0 LinStatic 153.490

84.102


35.067

10 0.1 LinStatic 71.274

27.939

11 0.0 LinStatic 50.863

27.939

11 0.1 LinStatic 50.863

22.853

12 0.0 LinStatic 30.509

22.853

12 0.1 LinStatic 30.509

19.802

13 0.0 LinStatic 10.211

19.802

13 0.1 LinStatic 10.211

18.781


34.880

18 0.0 LinStatic -90.421

34.880

18 0.1 LinStatic -90.421

43.922

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 18

19 0.0 LinStatic -110.378

43.922

19 0.1 LinStatic -110.378

54.960

20 0.0 LinStatic -130.277

54.960

20 0.1 LinStatic -130.277

67.987


139.883

25 0.0 LinStatic 534.088

243.883

25 0.1 LinStatic 534.088

190.474

26 0.0 LinStatic 514.542

190.474

26 0.1 LinStatic 514.542

139.020

27 0.0 LinStatic 495.063

139.020

27 0.1 LinStatic 495.063

89.514

28 0.0 LinStatic 475.650

89.514


-89.166

32 0.1 LinStatic 398.671

-129.033

33 0.0 LinStatic 379.592

-129.033

33 0.1 LinStatic 379.592

-166.992

34 0.0 LinStatic 360.579

-166.992

34 0.1 LinStatic 360.579

-203.050

35 0.0 LinStatic 341.630

-203.050

35 0.1 LinStatic 341.630

-237.213

_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 19

39 0.1 LinStatic 266.447

-355.039

40 0.0 LinStatic 247.796

-355.039

40 0.1 LinStatic 247.796

-379.819

41 0.0 LinStatic 229.200

-379.819

41 0.1 LinStatic 229.200

-402.739

42 0.0 LinStatic 210.655

-402.739

42 0.1 LinStatic 210.655

-423.804


-489.618

47 0.0 LinStatic 118.630

-489.618

47 0.1 LinStatic 118.630

-501.481

48 0.0 LinStatic 100.345

-501.481

48 0.1 LinStatic 100.345

-511.515

49 0.0 LinStatic 82.095

-511.515

49 0.1 LinStatic 82.095

-519.725

50 0.0 LinStatic 63.876

-519.725


-534.370

54 0.1 LinStatic -8.749

-533.496

55 0.0 LinStatic -26.857

-533.496

55 0.1 LinStatic -26.857

-530.810

56 0.0 LinStatic -44.952

-530.810

56 0.1 LinStatic -44.952

-526.315

57 0.0 LinStatic -63.037

-526.315

57 0.1 LinStatic -63.037

-520.011


-490.255

61 0.1 LinStatic -135.333

-476.721

62 0.0 LinStatic -153.410

-476.721

62 0.1 LinStatic -153.410

-461.380

63 0.0 LinStatic -171.494

-461.380

63 0.1 LinStatic -171.494

-444.231

64 0.0 LinStatic -189.588

-444.231

64 0.1 LinStatic -189.588

-425.272


-331.316

69 0.0 LinStatic -280.280

-331.316

69 0.1 LinStatic -280.280

-303.288

70 0.0 LinStatic -298.479

-303.288

70 0.1 LinStatic -298.479

-273.440

71 0.0 LinStatic -316.702

-273.440

71 0.1 LinStatic -316.702

-241.770

72 0.0 LinStatic -334.951

-241.770


-96.812

76 0.1 LinStatic -408.237

-55.988

77 0.0 LinStatic -426.635

-55.988

77 0.1 LinStatic -426.635

-13.325

78 0.0 LinStatic -445.065

-13.325

78 0.1 LinStatic -445.065

31.182

79 0.0 LinStatic -463.527

31.182

79 0.1 LinStatic -463.527

77.535


28.999

83 0.1 LinStatic 511.359

-22.137

84 0.0 LinStatic 492.775

-22.137

84 0.1 LinStatic 492.775

-71.415

85 0.0 LinStatic 474.168

-71.415

85 0.1 LinStatic 474.168

-118.832

86 0.0 LinStatic 455.539

-118.832

86 0.1 LinStatic 455.539

-164.385


-327.922

91 0.0 LinStatic 362.011

-327.922

91 0.1 LinStatic 362.011

-364.123

92 0.0 LinStatic 343.219

-364.123

92 0.1 LinStatic 343.219

-398.445

93 0.0 LinStatic 324.394

-398.445

93 0.1 LinStatic 324.394

-430.885

94 0.0 LinStatic 305.533

-430.885


-541.742

98 0.1 LinStatic 229.684

-564.711

99 0.0 LinStatic 210.606

-564.711

99 0.1 LinStatic 210.606

-585.771

100 0.0 LinStatic 191.475

-585.771

100 0.1 LinStatic 191.475

-604.919

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 22

101 0.0 LinStatic 172.289

-604.919


-662.261

105 0.1 LinStatic 94.917

-671.753

106 0.0 LinStatic 75.400

-671.753

106 0.1 LinStatic 75.400

-679.293

107 0.0 LinStatic 55.805

-679.293

107 0.1 LinStatic 55.805

-684.874

108 0.0 LinStatic 36.130

-684.874

108 0.1 LinStatic 36.130

-688.487


-683.088

113 0.0 LinStatic -63.596

-683.088

113 0.1 LinStatic -63.596

-676.728

114 0.0 LinStatic -83.838

-676.728

114 0.1 LinStatic -83.838

-668.344

115 0.0 LinStatic -104.188

-668.344

115 0.1 LinStatic -104.188

-657.926

116 0.0 LinStatic -124.649

-657.926


-595.672

120 0.1 LinStatic -207.680

-574.904

121 0.0 LinStatic -228.752

-574.904

Đồ Án Nền Móng GVHD: TS. Lê Trọng Nghĩa
_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 23

121 0.1 LinStatic -228.752

-552.029

122 0.0 LinStatic -249.956

-552.029

122 0.1 LinStatic -249.956

-527.034

123 0.0 LinStatic -271.296

-527.034


-405.572

127 0.1 LinStatic -358.066

-369.765

128 0.0 LinStatic -380.124

-369.765

128 0.1 LinStatic -380.124

-331.753

129 0.0 LinStatic -402.334

-331.753

129 0.1 LinStatic -402.334

-291.520

130 0.0 LinStatic -424.696

-291.520

130 0.1 LinStatic -424.696

-249.050


-56.498

135 0.0 LinStatic -538.853

-56.498

135 0.1 LinStatic -538.853

-2.613

136 0.0 LinStatic -562.160

-2.613

136 0.1 LinStatic -562.160

53.603

137 0.0 LinStatic -585.628

53.603

137 0.1 LinStatic -585.628

112.166

138 0.0 LinStatic 344.745

205.166

_______________________________________________________________________________________
SVTH: Nguyễn Thị Mỹ Nhang MSSV: 1051020219 Trang 24

142 0.0 LinStatic 248.728

81.596

142 0.1 LinStatic 248.728

56.723

143 0.0 LinStatic 224.349

56.723

143 0.1 LinStatic 224.349

34.288

144 0.0 LinStatic 199.820

34.288

144 0.1 LinStatic 199.820

14.306

145 0.0 LinStatic 175.143

14.306


-40.795

149 0.1 LinStatic 74.934

-48.288

150 0.0 LinStatic 49.506

-48.288

150 0.1 LinStatic 49.506

-53.239

151 0.0 LinStatic 23.926

-53.239

151 0.1 LinStatic 23.926

-55.631

152 0.0 LinStatic -1.805

-55.631

152 0.1 LinStatic -1.805

-55.451


-28.692

157 0.0 LinStatic -132.757

-28.692

157 0.1 LinStatic -132.757

-15.416

158 0.0 LinStatic -159.409

-15.416

158 0.1 LinStatic -159.409

0.525

159 0.0 LinStatic -186.217

0.525

159 0.1 LinStatic -186.217

19.146

160 0.0 LinStatic -213.179

19.146


120.750

164 0.0 LinStatic 154.420

50.750

164 0.1 LinStatic 154.420

35.308

165 0.0 LinStatic 126.687

35.308

165 0.1 LinStatic 126.687

22.640

166 0.0 LinStatic 98.803

22.640

166 0.1 LinStatic 98.803

12.759

167 0.0 LinStatic 70.768

12.759


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status