Ngày soạn: 17/8/2013
Ngày dạy: 6B : 19/8/2013
6A : 20/8/2013
Bài 1.
Vẽ trang trí
chép họa tiết dân tộc
1. Mục tiêu.
a. Kiến thức:- HS cảm nhận vẻ đẹp và đặc điểm của họa tiết các dân tộc
miền núi và miền xuôi.
b. Kỹ năng: - HS vẽ đợc một số họa tiết gần đúng mẫu và tô màu theo ý
thích.
c. Thái độ: - HS biết yêu quý giá trị nghệ thuật dân tộc và bảo vệ di sản
văn hóa dân tộc.
2. Chuẩn bị của GV&HS
a. Giáo viên: - Hình minh họa hớng dẫn cách chép họa tiết dân tộc.
(ĐDMT 6)
- Các họa tiết dân tộc ở quần áo, khăn, túi, váy.
b. Học sinh: - Su tầm các họa tiết dân tộc ở sách báo.
- Giấy vẽ A4, bút chì, thớc kẻ, màu vẽ
3. Tin trỡnh bi dy
a. Kiểm tra bài cũ: ( 3 Phút )
- Lớp trởng báo cáo sự chuẩn bị đồ dùng
b. Dy ni dung bài mới:
- Gii thiu bi (1 phút)Hôm nay các em cùng tìm hiểu về trang trí họa
tiết dõn tộc
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
Gv
?
?
?
?
GV giới thiệu cách vẽ ở ĐDDH lớp6.
+ Quan sát nhận xét họa tiết để tìm ra
đặc điểm.
+ Phác hình dáng, kẻ đờng trục.
+ Vẽ phác hình bằng các đờng thẳng.
+ Hoàn thiện hình và tô màu .
Hoạt động 3. H ớng dẫn học sinh
làm bài.
GV - Nhắc HS sinh làm bài theo
từng bớc nh đã hớng dẫn ở
trên, tự chọn họa tiết và bố cục
sao cho vừa với trang giấy
- Góp ý, động viên HS làm bài
- Đối xứng, không đối xứng
- Mềm mại, uyển chuyển, giản dị,
chắc khỏe ( miền núi)
II. Cách chép họa tiết dân tộc.
HS theo dõi GV hớng dẫn cách chép
họa tiết trên bảng
III. Thực hành(25')
- HS Tự chọn và chép hoạ tiết trang trí
theo ý thích.
- Tô màu hoạ tiết
+ Bài thực hành trên giấy A4
c. Củng cố:(3')
GV nhận xết bài làm cho học sinh .
d. H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà . ( 2 phút )
- Su tầm họa tiết trang trí và cắt dán vào giấy.
Hoạt động của GV&HS Nọi dung ghi bảng
Hoạt động 1. Tìm hiểu một vài nét về
lịch sử. ( 15 phút )
GV đặt câu hỏi:
? Em biết gì về thời kỳ đồ đá ở Việt
Nam.
? Thời kỳ đồ đồng trong lịch sử Việt
Nam.
GV gợi ý để HS nhận thấy:
+Thời kỳ đồ đá chia thành: đồ đá cũ và
+Thời kỳ đồ đồng chia làm 4 giai đoạn
kế tiếp là: Phùng Nguyên, Đồng Đậu,
Gò Mun và Đông Sơn.
GV kết luận: các hiện vật do các nhà
khảo cổ học phát hiện đợc cho thấy Việt
nam là một trong cái nôi phát triển của
loài ngời, Nghệ thuật cổ đại Việt Nam
I. Vài nét về bối cảnh lịch sử .
- HS trả lời câu hỏi theo sự nhận biết của
mình.- HS nghe và ghi chép.
3
có sự phát triển liên tục, trải dài qua
nhiều thế kỷ và đã đạt đợc nhiều đỉnh
cao trong sáng tạo.
Hoạt động 2. Tìm hiểu về mỹ thuật
cổ đại Việt Nam. ( 23 phút )
* Thời kỳ đồ đá.
đồng.
GV kết luận: đồ đồng thời kỳ này đợc
trang trí đẹp và tinh tế, phối kết hợp
nhiều hoa văn, phổ biến là sóng nớc,
thừng bện và hình chữ S. nh rìu, thạp,
dao găm.
GV cho HS quan sát hình mặt trống
đồng Đông Sơn.
? Bố cục Mặt trống.
II, Sơ l ợc về mĩ thuật Việt Nam thời cổ
đại
1. Mĩ thuật thời đồ đá
HS quan sát hình vẽ và trả lời các câu
hỏi.
HS nghe và ghi chép.
1. Mĩ thuật thời đồ đồng
- HS nghe thuyết trình
- HS trả lời câu hỏi.
.
- HS nghe và ghi chép
4
? Nghệ thuật trang trí.
? Hoa văn diễn tả.
GV kết luận: Đặc điểm quan trọng của
nghệ thuật là hình ảnh con ngời chiếm
vị trí chủ đạo trong thế giới của muôn
loài ( các hình trang trí trên trống đồng;
giã gạo, chèo thuyền, các chiến binh và
vũ nữ.)
c. Củng cố (3 phút )
- Kiểm tra đồ dùng của HS. Giấy A4, Thớc, bút chì
b. Dy ni dung bi mi:
- Gii thiu bi - GV vào bài trực tiếp
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
Gv
?
?
Gv
?
?
?
?
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS
tìm hiểu khái niệm xa-gần
(10 Phút )
GV cho HS quan sát tranh và
đặt câu hỏi:
? Hai hình cùng loại vì sao
hình này lại to và rõ hơn hình
kia.
? Vì sao con đờng chỗ này to,
chỗ kia lại nhỏ dần.
GV đa ra một số đồ vật, để ở
vị trí khác nhau và đặt câu hỏi.
? Vì sao hình mặt hộp lúc là
hình vuông, lúc là hình bình
hành.
? Vì sao miệng cốc là hình
tròn , bầu dục, đờng cong, hay
thẳng.
? Các hình này có đờng nằm
ngang không, vị trí nh thế nào.
GV kết luận: đờng tầm mắt
còn gọi là đờng chân trời, nằm
ngăn cách giữa trời và đất, đ-
ờng tầm mắt thay đổi khi ngời
vẽ thay đổi vị trí.
GV giới thiệu hình minh họa
để HS nhận ra:
- Các đờng song song với mặt
đất nh: các cạnh hình hộp, t-
ờng nhà h ớng về chiều sâu
càng xa, càng thu hẹp và cuối
cùng tụ lại một điểm tại đờng
tầm mắt điểm đó gọi là điểm
tụ.
- Các đờng song song ở dới
chạy hớng lên đờng tầm mắt; ở
trên thì chạy hớng xuống.
Hoạt động 3. Đánh giá kết
quả học tập. (15 Phút )
GV. Giao bài tập cho HS theo
nhóm và nêu các yêu cầu:
II Đ ờng tầm mát và điểm tụ
1. Đ ờng Tầm mắt ( đờng Chân trời )
HS nghe và ghi nhớ
2. Điểm tụ
HS quan sát, nhận xét hình minh họa.
ĐTM
Đ.tụ Đ.tụ
2. Chuẩn bị.
a Giáo viên: - ĐDDH mỹ thuật 6. Tranh hớng dẫn cách vẽ mẫu khác nhau.
- Một số đồ vật; chai, cốc, hộp
b Học sinh: - Giấy vẽ, chì, tẩy
3. Tiến trình bài dạy.
a. Kiểm tra đồ dùng ( 2 phút )
b. Bài mới
- Giới thiệu bài ( 1 phút) ở bài trớc các em đã đợc tìm hiểu cách diễn tả
xa gần trên mặt phẳng Vậy để diễn tả đợc không gian và hình khối các đồ vật
trên trang giấy nh thế nào? Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về cách vẽ theo
mẫu
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
Gv
?
?
Gv
Gv
?
?
Hoạt động1. H ớng dẫn tìm hiểu
khái niệm vẽ theo mẫu ( 7 phút )
GV đặt mẫu lên bàn; một cái ca,
một cái cốc yêu cầu học sinh theo
dõi GV vẽ trên bảng.
? Thầy vẽ cái gì trớc.
? Vẽ từng đồ vật, từng bộ phận nh
vậy có đúng không.
GV kết luận: Vẽ theo mẫu là vẽ
mẫu có ở trớc mặt, thông qua suy
nghĩ và cảm xúc của mỗi ngời để
?
?
Gv
Gv
dẫn HS từng bớc.
? Hình vẽ nào có bố cục đẹp.
? Hình vẽ nào có góc độ đẹp.
? Thế nào là khung hình chung.
? Có khung hình rồi thì vẽ nh thế
nào.
? Vẽ đậm nhạt nh thế nào.
GV kết luận: cách vẽ gồm những
bớc sau;
1. Quan sát, nhận xét
2. Vẽ khung hình
3. Vẽ phác nét chính.
4. Vẽ chi tiết
5. Vẽ đậm nhạt
Hoạt động 3. Thực hành:
( 10Phút)
Yêu cầu. Vẽ theo mẫu
Khi hp v khi cu
Bài vẽ trên giấy A4 vẽ hình bằng
chì đen
-GV Quan sát giúp đỡ HS làm bài
.
1 2
Học sinh nghe và ghi nhớ
III. Thực hành
- HS bầy mẫu theo nhóm
hôm nay.
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
Gv
?
?
?
Gv
Gv
Gv
Gv
Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh
tìm và lựa chọn nội dung. ( 8
phút )
GV cho học sinh xem một số tranh
đề tài khác nhau, sau đó phân tích
đặt câu hỏi.
? Tranh vẽ gì, hình tợng nào là
chính.
? Màu sắc trong tranh thể hiện nh
thế nào.
? Em hiểu thế nào là tranh đề tài.
GV kết luận: Tranh vẽ đề tài là tranh
vẽ theo một đề tài cho trớc, mỗi đề
tài lại có các chủ đề khác nhau.
GV giới thiệu một số tranh có thể
loại khác nhau; tranh sinh hoạt,
tranh phong cảnh, tranh chân dung,
tranh tĩnh vật
GV giới thiệu về:
+ Nội dung đề tài
giữa các mảng chính, phụ)
HS nghe và quan sát hình minh họa
cách vẽ.
III. Thực hành:
HS làm bài tập tìm bố cục
(Mỗi HS làm 2 bố cục)
- Bài vẽ trên giấy A4 và vẽ màu theo ý
thích
c. Củng cố:(3')
- Giáo viên đánh giá tiết học
d. H ớng dẫnsinh tự học ở nhà ( 1phút )
- Hoàn thành bài ở lớp
- Chuẩn bị bài học sau: Giấy, ê-ke, màu chì, thớc
- Quan sát các hình vẽ trang trí
Ngày soạn:12/10/2012
Ngày dạy: 15/10/2012
Bài 6. Vẽ trang trí
12
cách sắp xếp bố cục trong trang trí
1. Mục tiêu.
a. Kiến thức: - Học sinh thấy đợc vẻ đẹp của trang trí cơ bản và trang trí
ứng
dụng
b. Kỹ năng: - Học sinh phân biệt đợc sự khác nhau giữa trang trí cơ bản
và
trang trí ứng dụng
- Bớc đầu biét sử dụng các hình thức bố cục trang trí (đối xứng, xen kẽ )
c. Thái độ: - Học sinh biết cách làm bài trang trí
2. Chuẩn bị GV&HS.
a. Giáo viên: - Một số đồ vật có họa tiết trang trí
sau;
- Cách sắp xếp nhắc lại
- Cách sắp xếp xen kẽ
- Cách sắp xếp đối xứng
- Cách sắp xếp mảng hình không
đều.
I. Quan sát nhận xét.
HS quan sát tranh ảnh và trả lời câu hỏi
HS nghe và ghi nhớ 4 cách sắp xếp họa
tiết:
+ Nhắc lại
+ Xen kẽ
+ Đối xứng
+ Mảng hình không đều
13
Gv
Gv
Hoạt động 2. H ớng dẫn học sinh
cách trang trí cơ bản. (12 phút )
GV hớng dẫn ở hình minh họa
- Vẽ khung hình kẻ đờng trục
- Tìm các mảng hình chính, hình
phụ
- Dựa vào các mảng tìm họa tiết
- Tìm và tô màu ( từ 3 đến 4 màu )
Hoạt động 3. H ớng dẫn HS làm
bài
( 18 phút )
- GV gợi ý HS và các mảng hình
khác nhau một vài hình vuông
3. Tiến trình bài dạy
a. kiểm tra bài cũ(2') -Kiểm tra đồ dùng học tập
b. Dy ni dung bi mi
Gi thiu bi(1)-Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài mẫu có dạng hình
trụ và hình cầu
Hoạt động của GV&HS Hoạt động của học sinh
Gv
?
?
?
?
Gv
?
?
Gv
Hoạt động 1. H ớng dẫn học sinh
quan sát, nhận xét. ( 7 phút )
GV bày mẫu ở vài vị trí khác nhau, để
học sinh nhận xét tìm ra bố cục hợp lý.
Hình hộp sau hình cầu nhìn chính
diện?
Hình hộp, hình cầu cách xa nhau
nhìn chính diện?
Hình hộp nhìn thấy 3 mặt, hình cầu
phía trớc?
Hình hộp đặt chếch, hình cầ đăt
trên hình hộp?
GV kết luận: ở góc độ nhìn nh hình (c)
và (d) bố cục bài vẽ nhìn rõ và đẹp
hơn.
- Cách vẽ nét vẽ hình.
-
2. Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận
của mẫu
3. Vẽ nét chính bằng những đ-
ờng thẳng mờ.
4. Nhìn mẫu vẽ chi tiết.
5. Vẽ đậm nhạt sáng tối.
III. Thực hành:
- HS vẽ bài theo góc nhìn của mình.
- Bài vẽ bằng chì đen trên khổ giấy
A4
- Đối chiếu bài vẽ với mẫu và
điều chỉnh khi giáo viên góp ý.
- Hoàn thành bài vẽ.
c. củng cố:(3')
GV nhận xét buổi học
d. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà(1')
-Làm bài tập ở SGK
Chuẩn bị bài sau:- Đọc trớc bài trong SGK
-Su tầm bài viết, tranh, ảnh về mĩ thuật thời Lý.
Ngày soạn: 19/10/2012
Ngày dạy: 22/10/2012
B i 9. Thờng thức mỹ thuật
sơ lợc về mỹ thuật thời lý
16
1. Mục tiêu.
a. Kiến thức:
- Học sinh hiểu thêm đợc một số kiến thức chung về mỹ thuậtthời Lý
Hớng dẫn học sinh tìm hiểu vài nét về
bối cảnh lịch sử:
? Em biết gì về lich sử Việt Nam từ năm
1010-1225 vào thời kỳ nhà lý năm
quyền.
? Em biết gì về đời sống văn hoá của
nhân dân trong gia đoạn này( Về tinh
thân xã hội, trính trị )
* Giáo viên tổng hợp phân tích các câu
trả lời của học sinh để học sinh nắm bắt
đợc những ý chính khái quát sơ lợc nhất
về mĩ thuật thời Lý
Hoạt động 2: (20 Phút)
I. Vài nét về bối cảnh lịch sử
- Đất nớc cờng thịnh. Ngoại thơng
phát triển. ý thức dân tộc trởng
thành xây dựng một nền văn hoá
dân tộc đặc sắc và toàn vẹn.
- Vua Lý thái tổ với hoài bão xây
dựng đất nớc độc lập và tự chủ đã
rời đô từ Hoa l ( Ninh Bình) về Đai
La và đổi tên thành Thăng Long
( Hà Nội). Sau đó Lý Thánh tông
đặt tên nớc là Đại Việt.
- Thắng giạc Tống xâm lợc, đánh
Chiêm Thành.
- Có nhiều chính sách tiến bộ, hợp
lòng dân nên kinh tế phát triển
17
?
? Hình tợng rồng thời Lý có đặc điểm
gì?
Họa tit nh thế nào?
HS
?Gốm thời Lý có đặc điểm gì?
HS
mạnh.
II. Sơ lợc về mĩ thuật thời Lý
1. Nghệ thuật kiến trúc.
a. Kiến trúc cung đình
- Lý thái tổ cho xây dựng kinh
thành thăng long với quy môt to
lớn và tráng lệ.
- Là một quần thể kiến trúc đợc xây
dựng với hai lớp Hoàng Thành và
Kinh Thành.
+ Hoàng thành là nơi làm việc của
vua và hoàng tộc.
+ Kinh thành là nơi sinh hoạt của
các tầng lớp trong xã hội.
b. Kiến trúc phật giáo.
- Thời Lý các công trình kiến trúc
phật giáo đợc xây dựng là do đạo
phật phát triển. Các công trình kiến
trúc phật giáo thờng to lớn và đợc
đặt ở những nơi có quang cảnh đẹp.
+ Kiến trúc phật giáo gồm có: Tháp
phật và các ngôi chùa.
2. Nghệ thuật điêu khắc và trang
trí.
bắt đợc đặc điểm mĩ thuật của nhà Lý.
vụ đời sống con ngời nh: Bát, Đĩa,
ấm, Chén, Bình, Lọ
- Vào thờ nhà Lý có nhiều trung
tâm sản xuất gốm nổi tiếng nh: Bát
Tràng, Thăng Long Thổ Hà Thanh
Hoá
+ Gốm thời Lý có đặc điểm: Đã
chế tác đợc men ngọc, men da lơn,
men lục, men tráng ngà.
+ Xơng gốm mỏng nhẹ nét khắc
chim men phủ đều. Hình dáng
thanh thoát trau chuốt và mang vẻ
đẹp trang trọng.
III. Đặc điểm của mĩ thuật thời
Lý
+ Các công trình thời lý có quy mô
to lớn đều đợc đặt ở nhng nơi có
địa hình đẹp, thuận lợi và thoáng
đãng
+ Điêu khắc và trang trí đồ gốm đã
phát huy đợc nghệ thuật truyền
thống của dân tộc cũng nh kết hợp
có sáng tạo tinh hoa nghệ thuật các
nớc lân cận.
c. Củng cố: (3 Phút)
- Giáo viên cho học sinh nhớ lại nội dung bài học bằng những câu hỏi
ngắn gọn.
d.Hng dn học sinh tự học ở nhà: (1 phỳt)
?
?
Gv
Hoạt động 1. H ớng dẫn HS tìm
và chọn nội dung đề tài. ( 7
Phút )
- Đối với học sinh ai cũng biết Bác
Hồ đã dạy chúng ta 5 điều Bác Hồ
dạy.
GV cho HS đọc 5 điều Bác Hồ
dạy
GV: vậy trong học tập các em phải
vận dụng và thực hiện tốt 5 điều
Bác Hồ dạy trong các môn học.
GV treo trực quan
? Tranh diễn tả cảnh gì.
? Có những hình tơng nào.
? Màu sắc nh thế nào.
? Tranh vẽ đề tài học tập là tranh
vẽ nhứng nội dung gì ?
? Em sẽ vẽ hình ảnh gì trong tranh
cho phù hợp với nội dung đề tài
HS
Hoạt đông 2. H ớng dẫn học sinh
cách vẽ. ( 8 phút )
GV minh họa cách vẽ trên bảng;
I. Tìm và chọn nội dung đề tài.
Học sinh quan sát tranh tìm nội dung
định vẽ
- Đề tài này có thể vẽ nhiều nội dung
Ngày dạy:18/10/2011 Dạy lớp: 6B
Ngày dạy:19/10/2011 Dạy lớp: 6C
Bài 10: Vẽ trang trí
màu sắc
1. Mục tiêu.
a. Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác
Dụng của màu sắcđối với cuộc sống con ngời.
b. Kỹ năng:
- Học sinh hiểu đợc một số màu thờng dùng và cách pha màu để áp dụng
vào bài trang trí và vẽ tranh.
c. Thái độ:
- Học sinh yêu thiên nhiên, con ngời cuộc sống xung quanh.
2. Chuẩn bị của GV&HS.
a. Giáo viên: - ảnh màu: cỏ cây hoa lá.
- Bảng màu cơ bản, màu bổ túc, màu tơng phản, màu nóng, màu lạnh.
b. Học sinh: - Đồ dùng vẽ màu, chì, tẩy.
3. Tiến trình bài dạy.
a. Kiểm tra đồ dùng: ( 2 Phút )
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Phân nhóm theo tên sắc màu: Nhóm màu đỏ, nhóm màu
xanh
b. Dy ni dung bi mới:
Gi i thiu bi(1 )- Hôm nay cá em cùng tìm hiểu bài màu sắc
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
Gv
?
?
?
Gv
- Màu sắc trong thiên nhiên rất
phong phú.
- Màu sắc ro ánh sáng mà có và
luôn thay đổi
Hoạt đông 2. H ớng dẫn học sinh
cách pha màu. ( 23 Phút )
GV giới thiệu hình trong SGK để học
sinh nhận ra:
- Màu vẽ do con ngời làm ra
GV hớng dẫn HS cách pha màu.
? thế nào là màu gốc ?
HS:
- Màu nhị hợp ?
HS:
- Màu bổ túc?
- Màu tơng phản?
- Màu nóng ?
- Màu lạnh?
-
Hoạt động 3: H ớng dẫn một số màu
thông dụng (8')
? Kể tên một số màu mà em biết?
- Màu bột
- Màu nớc
- Sáp màu
- Chì màu
- Bút dạ
ánh sáng. ánh sáng có 7 màu: đỏ -
da cam - vàng - lục - lam -
chàm - tím
a. Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc tác dụng của màu sắc đối với cuộc sng
cacon ngi
b. Kỹ năng: - Học sinh phân biệt đợc cách sử dụng màu sắc khác nhau
trong một số nghành trong trang trí ứng dụng
c. Thái độ: - Học sinh làm đợc bài trang trí bằng màu sắc hoạc xé dán
giấy.
2. Chuẩn bị của GV&HS.
a. Giáo viên; - ảnh màu: cỏ cây hoa lá
- Một số đồ vật có trang trí: lọ hoa, khăn, thổ cẩm
b. Học sinh: vở bút màu
3. Tiến trình bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ(3')
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
b. Dy ni dung bi mi
Gii thiu bi(1)GV: giới thiệu một số tranh ảnh, lẽ hội, v và một số đồ
dùng đợc trang trí và tô màu đẹp.
- Gợi ý giúp học sinh nhận ra vẻ đẹp và tác dung của màu sắc trong trang
trí và trong ứng dụng cuộc sống
Hoạt động của GV&HS Nội dung gi bảng
Gv
?
?
Hoạt động 1 (7 Phút)
Hớng dẫn học sinh tìm hiểu mầu sắc
trong tự nhiên.
- Giáo viên cho học sinh quan sát một
vài bức tranh.
? Em hãy cho biết các bức trang này vẽ
về nội dung nào mầu sắc của chúng ra
làm sao.
Hoạt động 2: (8 phút)
Hớng dẫn học sinh cách sử dụng mầu
trong trang trí.
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách vẽ
một bài vẽ trang đề tài đã học
Kết hợp trực quan giáo viên hớng dẫn
lại cho học sinh cách vẽ bài.
+ Chọn nội dung đề tài
+ Xác định mảng chính phụ
+ Sắp sếp hình ảnh
+ Vẽ mầu
- Chú ý: Trong bài trang trí tùy vào
từng đồ vật mà mỗi ngời lại có cách
chọn mầu sắc khác nhau để trang trí
sao cho phù hợp với đồ vật hay các
hình thức trang trí khác nhau.
Hoạt động3 (22 Phút)
Hớng dẫn học sinh thực hành
- Giáo viên ra yêu cầu để học sinh làm
bài thực hành tại lớp:
- Trang trí mầu sắc cho đồ vật mình
yêu thích
- Giấy vẽ A4
- Khi học sinh làm bài giáo viên theo
dõi lớp học.
dựng trang trí (kiến trúc)
+/ Hay các trang phục quần áo mặc
hàng ngày. con ngời cũng đã sử
dụng mầu sắc làm đẹp cho mình
cũng nh cho xã hội. (trang phục )