|
Mỗi chún g ta ai cũn g m on g mu ốn đạt được kết qu ả cao tron g học tập cũn g n hư tron g cu ộc sốn g.
Để l àm được đi ều đó chún g ta phải bi ết ưu đi ểm , n hược đi ểm củ a m ìn h ở đâu để phát huy thế
m ạn h củ a chún g ta cũn g n hư hạn chế được các y ếu đến m ức thấp n hất có thể.
Đối v ới vi ệc học hóa học cũn g v ậ y . K hi các em đọc m ột câu Hóa học các em cần n ắm được các
dữ li ệu c ủ a đề ra cũn g n hư tìm được m ối li ên hệ của các dữ li ệu đó để đưa ra m ột cách l àm l ogic,
n g ắn gọn v à đặc bi ệt l à chọn được đáp án đún g.
Để gi úp các em được phần n ào khó khăn đó, sau đây thầy gi ới thi ệu cho các em m ột số b ài tập
đi ển hìn h tron g các đề thi đại học củ a n hữn g n ăm gần đây và hướn g các em m ột số phươn g pháp
l àm b ài n gắn gọn .
Lưu ý: T ùy thu ộc v ào m ức độ ki ến thức củ a mìn h các em l ựa chọn các cách gi ải sau cho phù hợp:
Cách 1: Th ườn g dùn g ch o các em h ọc sinh có m ức ki ến th ức trun g bình khá.
Cách 2: Dùn g ch o các em có ki ến th ức kh á trở l ên .
Bài 1 (Trích Đ
ề
th i TSĐH, kh
ố
i A – 2011) H
ấ
p thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO
2
(đktc) v ào 1
l í t dun g dị c h gồm Na OH 0 ,0 25 M v à C a( OH )
2
0, 01 25 M, t hu đ ược x g am k ế t tủ a. G i á t rị củ a x l à:
A . 2,00 B. 1,00 C. 1,25 D. 0,75
Hướ ng dẫn giải:
1 Cách 1: Các em s ử dụn g phươn g trìn h i on rút gọn để gi ải .
K hi hấp thụ CO
2
v ào dun g dị ch chứa OH
-
ta có phản ứn g theo thứ tự sau:
Bước 1: CO
2
+ OH
-
HCO
3
-
0,03 0,03 0,03
Bước 2: HCO
3
-
+ OH
-
CO
3
2-
+ H
Ch ọn đáp án C.
Cách 3: T a dựa v ào tỉ l ệ
3
5
03,0
05,0
2
nCO
nOH
Vậy n CO
3
2-
sin h ra = 0,05 – 0,03 = 0,02.
Do đó n CO
3
2-
> n Ca
2+
n ên m (kết tủ a) = m (CaCO
3
) = 0,0125
m = 0,0125 . 100 = 1,25 gam
Ch ọn đáp án C.
Bài 2: (Trích Đ
ề
th i TSĐH, kh
ố
i A – 2011) Hỗn hợp X g
ồ
m C
A . 22,4 l ít B. 26,88 l ít C. 44,8 l ít D. 33,6 l ít
Hướ ng dẫn giải
Cách 1: T hôn g thườn g các em thườn g sử dụn g cách vi ết đầy đủ các phản ứn g n hư sau:
C
2
H
2
+ H
2
0
t
C
2
H
4
(1)
a a a
C
2
H
2
+ 2H
2
0
t
C
2
H
6
= 0,1 m ol
G ọi a, b l ần l ượt l à số m ol của C
2
H
2
v à C
2
H
2
ở (1) v à (2). Sau đó các em đặt v ào hệ để đưa ra kết
qu ả.
Nhưn g n ế u các em gi ải theo cách n ày thì m ất qu á n hi ều thời gi an do đó khôn g đáp ứn g được y êu
cầu đề ra.
Cách 2: Chún g ta cần trả lời được các câu hỏi sau:
T hứ n hất: Để tín h được V(O
2
) ta phải tín h được V(C
2
H
2
v à H
2
)
T hứ hai: Đề ra cho n hi ều phản ứn g v ậy thì ta có cần vi ết phản ứn g khôn g?
Đ ố i v ới b ài t o án h ữu c ơ c á c em c ần c h ú ý đ ặc b i ệt đ ến đị n h l u ậ t b ả o t o àn kh ối l ượn g: m
s p
= m
p ư
Vậy đối v ới b ài n ày ta tóm tắt n hư sau:
H
4
) + m(C
2
H
6
+ H
2
)
= 10,8 + 0,2.16 = 14
Vậy gọi x l à số m ol C
2
H
2
, x m ol H
2
26x + 2x = 14 x = 0,5
C
2
H
2
+
2
5
O
2
2CO
2
+ H
(dư). Nun g n óng
b ìn h đến khi phản ứn g hoàn toàn thu được khí X v à chất rắn R. Khí X được hấp thụ hoàn
toàn b ằn g dun g dị ch Ba(OH)
2
dư, xu ất hi ện 26,04 gam kết tủ a. Để hòa tan hết chất rắn R cần
tối thi ểu 120 ml dun g dị ch HNO
3
2M. Giá trị củ a m l à:
A . 13,76 gam B. 8,32 gam C. 4,48 gam D. 4,96 gam
Hướ ng dẫn giải
F eS
2
, F eS + O
2
F e
2
O
3
+ SO
2
SO
2
+ Ba(OH)
2
dư
BaSO
3
T ín h m thực chất l à tách khối l ượn g Fe + S tron g F eS v à F eS
2
Mà ta bi ết: n BaSO
3
= 0,12 n S = 0,12 m ol
n HNO
3
= 0,24
Ở đây các em c ần chú ý khi (F eS, F eS
2
) + O
2
F e
2
O
3
D o đ ó khi F e
2
O
3
+ HN O
3
d ư l à p hản ứn g t ra o đổi sin h ra F e( NO
3
)
3
đ ể khôn g ph ải v i ết ph ản ứn g.
Vậy n HNO
3
3
)
3
+ NO + H
2
O
F eS
2
+ O
2
F e
2
O
3
+ SO
2
F e + HNO
3
F e(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
+ (3x- 2y )e
(Áp dụn g địn h lu ật b ảo toàn n guy ên tố để đặt xF e
+3
v à y O
-2
)
Ví dụ: F e
3
O
4
3F e
+3
+ 4O
-2
+ e
T ươn g tự (F e
3
8/3
3F e
+3
+ e)
P hương trình 2: F eS
2
F e
+3
+ 2S
+4
+ 11e
Sau đó vi ết phươn g trìn h: N
+5
3
)
3
+ 3N
x
O
y
+ (9x – 3y )H
2
O
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn b
ằ
n g dun g dị ch HNO
3
l oãn g, toàn b ộ l ượn g khí NO
(sản phẩm khử duy n hất sin h ra được oxi hóa hoàn toàn bởi oxi thành NO
2
rồi sụ c v ào n ước
cùn g v ới dòn g khí oxi để chu y ển hết thàn h HNO
3
. T ổn g thể tíc h kh í oxi (đktc ) đã phản ứn g l à:
A . 3,92 l ít B. 1,68 l ít C. 0,56 l ít D. 1,12 l ít
Hướ ng dẫn giải
Zn + HNO
3
Zn (NO
3
)
2
+ NO + H
0,15 0,3
O
2
+ 4e 2O
-24
3,0
0,3
Vậy VO
2
=
4
3,0
. 22,4 = 1,68 l ít
Ch ọn đáp án B.
Ưu đi ểm củ a cách 2: + K hôn g phải vi ết v à cân b ằn g phươn g trìn h
+ Làm bài rất n han h
Bài 6: (Trích Đ
ề
thi TSĐH, kh
ố
i B – 2010) Hỗn hợp M g
ồ
m axi t cacb on xyli c X, an col Y
(đều đơn chức, số mol X gấp 2 l ần số m ol Y) v à este Z được tạo ra từ X v à Y. Cho m ột l ượn g
M tác dụn g v ừa đủ v ới dun g dị ch chứa 0,2 m ol NaOH, tạo được 16,4 gam mu ối v à 8,05 gam
an col . Côn g thức củ a X và Y l à:
A . HCOOH v à CH
2x 2x 2x
RCOO – R’ + NaOH RCOONa + R’OH
z z z z
Vậy ta có:
3
1582
2,0
4,16
67
2,02
05,8)17'()17'(
4,16)67()67(2
2,02
CHRRR
zx
RzRx
RzRx
zx
(R’ + 17) =
25,23'25,40
2,0
05,8
2
05,805,8
R
zxzx
Ch ọn đáp án D.
Tuy nhiên để đáp ứng được yêu cầu về mặt thời gian ta lựa chọn cách 2
Cách 2: Các em có thể dùn g phươn g pháp suy luận sau để tìm ra cách gi ải n han h.
T a bi ết: axi t, este + NaOH muối + an col + H
tron g NH
3
thì thu được 0,04 m ol Ag. X l à:
A . an đehi t n o, m ạch hở, hai chức B. an đehi t khôn g n o, m ạch hở, hai chức
C. an đehi t axeti c D. an đehi t fomi c
Hướ ng dẫn giải
X
2
O
CO
2
+ H
2
O, v ới n CO
2
= n H
2
O an đehi t có côn g thức C
n
H
2n
O
z
Mặt khác: 0,01X
33
,NHAgNO
0,04 m ol A g hoặc l à HCHO hoặc l à an đehi t hai chức.
T a thấy HCHO CO
2
ố
i A – 2011) Hỗn hợp X g
ồ
m axi t axeti c, axit fomi c v à axi t
oxali c. K hi cho m gam X tác dụn g v ới NaHCO
3
(dư) thì thu được 15,68 l ít khí CO
2
(đktc).
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 l ít khí O
2
(đktc), thu được 35,2 gam CO
2
v à
y m ol H
2
O. Gi á trị củ a y l à:
6 A . 0,2 B. 0,3 C. 0,6 D. 0,8
Hướ ng dẫn giải
Nh ận xé t: Đối v ới b ài to án n ày c ác em cần c hú ý đ ến s ố ch ứ c củ a a xi t, số n guy ên t ử C , H v à O
Cụ thể: (HCOOH, CH
3
COOH)
3
n
H
2n
O
2
2
O
n CO
2
+ n H
2
O
C
2
H
2
O
4
2
O
2CO
2
+ H
2
O
G ọi a l à tổn g số m ol C
n
H
3n a + b – 2a = 0,8
T a có:
6,0
8,0)1(2
1,0)1(
8,023
8,02
7,02
bna
nabna
na
abna
bna
ba
Vậy y = n a + b = 0,6
Ch ọn đáp án C.
Cách 2:
Các em đã bi ết n COOH = n CO
2
sin h ra (Ví dụ: RCOOH + NaHCO
3
RCOONa + CO
2
+
H
2
O)
Vậy: n COOH = n CO
2
= 0,7 m ol . Suy ra n O
Cách 1: Để gi ải được các b ài tập dạn g n ày các em n ên hi ểu rõ thứ tự ưu ti ên oxi hóa – khử củ a
các i on trên các đi ện cực.
Cụ thể: Ở catot gồm có các i on (Cu
2+
, Na
+
, H
+
củ a H
2
O)
Ở an ot gồm có các i on (SO
4
2-
, Cl
-
, OH
-
củ a H
2
O)
T hứ tự ưu ti ên :
7
|
Catot: Cu
2+
It
A
m
nF
AIt
m
m ol
Vậy , n Cu SO
4
còn dư: 0,2 – 0,1 = 0,1 m ol
T a có: Cu
2+
+ 2e Cu
0,2 0,1
2Cl
-
Cl
2
+ 2e
0,12 0,06 0,12
4OH
-
O
2
+ 2H
2
O + 4e
G ọi n l à số mol O
2
ta có e cho = e n hận
A . 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
Hướ ng dẫn giải
CH
3
COONa CH
3
COO
-
+ Na
-
0,1 0,1
Phươn g trìn h phân li: CH
3
COOH H
+
+ CH
3
COO
-
x x (x l à số m ol H
+
sin h ra)
K
a
=
5
3
3
Cách 1: CH
3
OH CO
2
0,5H
2
C
2
H
4
(OH)
2
2CO
2
H
2
C
3
H
5
(OH)
3
3CO
2
1,5H
2
T a thấy số mol H
1
VCO
2
= 3,36 l ít
Ch ọn đáp án A.
Bài 12: (Trích Đ
ề
th i TSCĐ, kh
ố
i A,B – 2012) Nun g m ột l ượn g bu tan tron g b ìn h kín (có xúc
tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí Z gồm an kan v à an ken . Tỉ khối củ a X so v ới khí hi đro l à
21,75. Phần trăm thể tích củ a bu tan tron g X l à:
A . 33,33% B. 50,00% C. 66,67% D. 25,00%
Hướ ng dẫn giải
Cách 1: Đối v ới b ài toán crackin g các em cần chú ý đến tỉ l ệ số m ol phản ứn g v ì số m ol sau phản
ứn g v ới số m ol trước phản ứn g
An kan (1) an ken + an kan (2)
G ọi số m ol C
4
H
10
b an đầu l à 1 m ol
T a có:
29
2.1
58
)/(
2
HXd
G ọi x l à số mol C
3
4
1 xx
, %C
4
H
10
=
%50%100.
1
1
x
x
Ch ọn đáp án B.
Cách 2: %phản ứn g = 2 – 2.M
x
/M
y
= 2 – 2.(21,75 . 2/58) = 0,5.
Vậy % thể tích bu tan = 50%.
Ch ọn đáp án B.
9