slide bài giảng kinh tế quốc tế _ chính sách ngoại thương)-trợ cấp xuất khẩu - Pdf 24


Phân loại
Phân loại
:
:
CS ngoại thương
CS ngoại thương
CS tự do mậu dòch
CS tự do mậu dòch
CS bảo hộ mậu dòch
CS bảo hộ mậu dòchHạn chế bớt các áp lực cạnh
Hạn chế bớt các áp lực cạnh
tranh từ bên ngoài, giúp đỡ nền
tranh từ bên ngoài, giúp đỡ nền
SX trong nước phát triển.
SX trong nước phát triển.

Hỗ trợ những ngành SX trong
Hỗ trợ những ngành SX trong
nước có điều kiện phát huy lợi
nước có điều kiện phát huy lợi
thế cạnh tranh trên TTTG.

thế để nhằm giúp QG thu nhiều ngo i tệ, KHKT … bổ ạ
sung cho các nguồn lực KT, đến một giai đoạn đủ
sung cho các nguồn lực KT, đến một giai đoạn đủ
mạnh sẽ thực hiện quá trình CN hóa đất nước.
mạnh sẽ thực hiện quá trình CN hóa đất nước.
QG
QG(CSNT ủng hộ cho đường lối phát triển hướng ngoại)
(CSNT ủng hộ cho đường lối phát triển hướng ngoại)
2.
2.
Các công cụ của chính sách
Các công cụ của chính sách
:
:
A.
A.
Trợ cấp xuất khẩu
Trợ cấp xuất khẩu
:
:
P
P
w
P
d
Q
1

SX, gia tăng XK từ đó giúp QG thu về nhiều
ngoại tệ đạt đến mục tiêu của chính sách.(CSNT ủng hộ cho đường lối phát triển hướng ngoại)
(CSNT ủng hộ cho đường lối phát triển hướng ngoại)
2.
2.
Các công cụ của chính sách
Các công cụ của chính sách
:
:
A.
A.
Trợ cấp xuất khẩu
Trợ cấp xuất khẩu
:
:


P
P
: Mức trợ cấp của CP cho 1 đvsp
: Mức trợ cấp của CP cho 1 đvsp
( P
( P
d
d
- P
- P

=
=20%
20%P
P
w
P
d
Q
1
Q
3
Q
4
Q
2
500đ
600đ
Nhà sản xuất :
Người tiêu dùng :
Nhà nước :
Quốc gia :
+1 +2 +3
-1 -2
-2 -4


Việc sử dụng bất kỳ một công
Việc sử dụng bất kỳ một công
cụ bảo hộ mậu dòch nào đều ít
cụ bảo hộ mậu dòch nào đều ít
nhiều gây ảnh hưởng đến thiệt
nhiều gây ảnh hưởng đến thiệt
hại lợi ích KT của quốc gia.
hại lợi ích KT của quốc gia.
Giả sử hàm cầu, cung về một mặt hàng X của
Việt Nam như sau: Q
DX
= 150 – P
X
Q
SX
= 10 + P
X
(P
X
tính bằng USD, Q
DX
, Q
SX
tính bằng triệu đơn vị SP.
Giá sản phẩm X được bán trên TT t/g là 100 USD).
Phân tích TT SP(X) tại VN trong các trường hợp sau:
a. Thương mại tự do.
a. Thương mại tự do.
b. Chính phủ trợ cấp XK đối với SP(X) là 30%.

VN seừ XK SP(X).
VN seừ XK SP(X).vỡ (P
vỡ (P
w
w
= 100 > P
= 100 > P
x
x
= 70)
= 70)
P
P
w
Q
1
Q
2
a.
a.
Thương mại tự do
Thương mại tự do
:
:
P
P
d

Q
Q
1
1
– Q
– Q
2
2
= 60
= 60
- Kim ngạch XK:
- Kim ngạch XK:

60 x 100 = 6.000
60 x 100 = 6.000
- Sản xuất tăng:
- Sản xuất tăng:
110 - 80 = 30
110 - 80 = 30
- Tiêu dùng giảm:
- Tiêu dùng giảm:
80 - 50 = 30
80 - 50 = 30
P
P
w
Q
1
Q
2

=
=
100
100+
+
30
30
=
=
130
130
=>
Q
DX
=

20
Q
SX
= 140
= Q
4
= Q
3
*
*
Phân tích

Q
3
Giá khi có trợ cấp:
Giá khi có trợ cấp:
=>
=>
(
(
110 + 140) x30/2 = 3.750
110 + 140) x30/2 = 3.750
- Lợi của nhà SX:
- Lợi của nhà SX:
-
-
Thiệt của người TD:
Thiệt của người TD:(
(
20 + 50) x30/2 = 1.050
20 + 50) x30/2 = 1.050900
900
=> Thiệt của QG:
=> Thiệt của QG:
Phân tích TT SP(X) tại VN trong các trường hợp sau:
Giả sử hàm cầu, cung về một mặt hàng X của

thấp hơn giá bán tại nước XK (giá trò thông
thường của SP), đây là một hoạt động
thương mại O công bằng về giá. Cách xác đònh mức phá giá:
Mức phá giá = giá bán tại nước XK – giá XK
Mức phá giá = giá bán tại nước XK – giá XK
Giá XK : về cơ bản luôn tính được.
Giá XK : về cơ bản luôn tính được.
Giá bán tại nước XK
Giá bán tại nước XK
(nếu O xác đònh được)
(nếu O xác đònh được)
phải
phải
áp dụng cách thức
áp dụng cách thức
thay thế
thay thế
.
.
+ một khoản lãi tượng trưng
+ một khoản lãi tượng trưng Phân loại
Các biện pháp chống bán phá giá
Các vụ kiện BPG trên TG và ở VN
Giả sử hàm cầu, cung về một SP(X) tại quốc gia A như sau:
Q
DX
= 400 – 10P
X
Q
SX
= 100 + 5P
X
(P
X
tính bằng USD,)
Giá SP(X) trên thò trường t/g là 20USD, Chính phủ QGA
sau khi trợ cấp cho SP(X) thì XK được 75 đvsp, lượng
cung trong nước bằng 1,5 lượng cầu trong nước về mặt
hàng X.
a. Tính tỷ lệ trợ cấp XK đối v i SP(X) của QGớ
b. Số tiền mà CP chi ra để trợ cấp XK.
c. Nếu giá SP trên TT t/g bây giờ là 22USD, tính số lượng
ngoại tệ tăng thêm nhờ chính sách trợ cấp XK của CP.

X
= 20
Q
X
= 200
Nh
Nh
n th yậ ấ
n th yậ ấ
: P
: P
x
x
=
=
P
P
w
w
=
=
20
20 P
w
P
x
Q

– Q
2
= 75
Q
1
= 1,5 Q
2
Tỷ lệ trợ cấp
Tỷ lệ trợ cấp
=>
=>
=>
=>
Q
1
= 225
Q
2
= 150
=> P
x
= 25
25 - 20
25 - 20
20
20
=
=
25%
25%

K
K
=
=
75
75

x 5
x 5 =
=
375
375

P
x
P
Q
2
Q
1
Giả sử hàm cầu, cung về một SP(X) tại quốc gia A như sau:


=
=
990
990* TMTD lượng XK là: 100 + 5
* TMTD lượng XK là: 100 + 5
P
P
w
w
– 400 + 10
– 400 + 10
Pw
Pw=
=
=> Khi trợ cấp SP(X) XK tăng : 75 –
=> Khi trợ cấp SP(X) XK tăng : 75 –
30
30
= 45
= 45
=>
=> Lượng ngoại tệ tăng thêm nhờ CS trợ cấp:



(Baøi taäp 2 / trang 146)
(Baøi taäp 2 / trang 146)
a. X/định đường cầu NK của nội địa và đường cung XK
của nước ngoài:
Đường cầu nhập khẩu của nội địa:
Q
Q
DX
DX
– Q
– Q
SX
SX
=
=
100 – 20P
100 – 20P
X
X
– 20 – 20P
– 20 – 20P
X
X
=
=
80 – 40P
80 – 40P
X
X

=
Q
Q
SX
SX
=
=
Cho hàm cầu, hàm cung SP(X) nội địa: Q
DX
= 100 – 20P
X
Q
SX
= 20 + 20P
X
hàm cầu, hàm cung SP(X) nước ngoài: Q
DX
= 80 – 20P
X
Q
SX
= 40 + 20P
X
(Bài tập 2 / trang 146)
(Bài tập 2 / trang 146)
b. Khi hai QG có quan hệ mậu dịch với nhau, tìm giá thế
giới và khối lượng mậu dịch (giả sử TG chỉ có hai QG):
Q
Q
SX

80 – 40P
W
W
= 80 – 40 x 1,5
= 80 – 40 x 1,5
=
=
20
20
=
=
P
P
W
W
Cho hàm cầu, hàm cung SP(X) nội địa: Q
DX
= 100 – 20P
X
Q
SX
= 20 + 20P
X
hàm cầu, hàm cung SP(X) nước ngồi: Q
DX
= 80 – 20P
X
Q
SX
= 40 + 20P

Q
DX
DX
= 50
= 50
Q
Q
SX
SX
= 70
= 70= Q
= Q
2
2

= Q
= Q
1
1Khi P
w
= 2

= 100 – 20P
X
Q
SX
= 20 + 20P
X
hàm cầu, hàm cung SP(X) nước ngoài: Q
DX
= 80 – 20P
X
Q
SX
= 40 + 20P
X
Nhà sản xuất :
Người tiêu dùng :
Nhà nước :
Quốc gia :
37,5
37,5
- 22,5
- 22,5
- 20
- 20
- 5
- 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status