CHƯƠNG 4:
THUẾ QUAN
MỘT HÌNH THỨC
BẢO HỘ MẬU
DỊCHThueá quan
Thueá quan
(TARIFF)
(TARIFF)
Thueá xuaát khaåu
Thueá xuaát khaåu
(Export tariff)
(Export tariff)
Thueá nhaäp khaåu
Thueá nhaäp khaåu
(Import tariff)
(Import tariff)
Phương pháp tính:
Phương pháp tính:
VD ở Nhật
VD ở Nhật
:
:
đònh trên mỗi
đơn vò HH NK
đơn vò HH NK
Giá sau thuế (P
Giá sau thuế (P
d
d
) = Giá trước thuế (P
) = Giá trước thuế (P
w
w
) +
) +
Tiền thuế / 1SP (T)
Tiền thuế / 1SP (T)
P
P
d
d
= 100
= 100
USD
USD
+
+
1
1
USD
USD
= 101
Thuế tính theo giá trò:
Thuế tính theo giá trò:Thuế quan bảo hộ
Thuế quan bảo hộ
:
:Đánh thuế theo
Đánh thuế theo
tỷ lệ % trên giá
tỷ lệ % trên giá
trò HH NK.
trò HH NK.
P
P
d
d
= P
= P
w
w
(1+ t)
(1+ t)
P
P
d
Thuế tính theo số lượng:
Thuế tính theo số lượng:
Thuế tính theo giá trò:
Thuế tính theo giá trò:
Hỗn hợp
Hỗn hợp
Thuế quan bảo hộ
Thuế quan bảo hộ
:
:
P
P
d
d
= 100
= 100
USD
USD
+
+
1
1
Chi phí tiêu dùng (P x Q)
Chi phí tiêu dùng (P x Q)
S
Q
0
P
Thặng dư SX
Thặng dư SX
Chi phí SX
Chi phí SXCác công cụ của chính sách
Các công cụ của chính sách
:
:
A.
A.
Thuế quan bảo hộ
Thuế quan bảo hộ
:
:
P
P
w
P
d
P
w
(1+ )
2
-1 -2 -3 -4
S
t
Tác động của thuế quan bảo hộ:
Tác động của thuế quan bảo hộ:
D
Người tiêu dùng:
Người tiêu dùng:
Nhà sản xuất:
Nhà sản xuất:
+1
Nhà nước:
Nhà nước:
+3
Q
0
D
P
Thặng dư tiêu dùng
Thặng dư tiêu dùng
Chi phí tiêu dùng (P x Q)
Chi phí tiêu dùng (P x Q)
S
Q
0
P
Thặng dư SX
Thặng dư SX
Chi phí SX
Nhà nước:
Nhà nước:
+3
Quốc gia:
Quốc gia:
-4-2
4
Tác động của thuế quan bảo hộ:
Tác động của thuế quan bảo hộ:
Nhận xét
Nhận xét
: Thuế quan bảo hộ đã thực hiện chức
: Thuế quan bảo hộ đã thực hiện chức
năng phân phối lại thu nhập từ người TD trong
năng phân phối lại thu nhập từ người TD trong
nước sang nhà SX nội đòa và ngân sách Nhà nước.
nước sang nhà SX nội đòa và ngân sách Nhà nước.
SX trong nước có lợi
SX trong nước có lợi
(do gia tăng số lượng SX
(do gia tăng số lượng SX
cũng như giá bán)
cũng như giá bán)
Người tiêu dùng bò thiệt hại
Người tiêu dùng bò thiệt hại
( do giá cả tăng)
Sx
Dx
0 90 105 120 150 X
E
G J H SF+T
A C M N B
SF
PX
80
75
60
Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
1
3
4
2
Sx
Dx
0 90 102 126 150
E
G J H SF+T
A C M N B
SF
PX
80
72
60
Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
PX
3
2
1
3
4
2
Sx
Dx
128 171 375 400
E
G J H SF+T
A C M N B
SF
PX
25
20
1
3
4
2
CÂN BẰNG TỔNG QUÁT VỀ THUẾ QUAN
TRONG TRƯỜNG HP MỘT NƯỚC NHỎ
S n ph m Yả ẩ
S n ph m Xả ẩ
H’
P
W
60
20
1
E
Y
G
H
H
120
PB’=1
20
40
60
0 20 40 60
2
PA’=4
PF’=2
X
0 40 65 80
40
C’
A’
B’
E’
I’
III’
60
85
45
Giá cả sản phẩm và thương mại quốc tế
G
G’
Y
60
40
20
0 20 25 30 40 50 X
G J H
K I
E
SH+F+T
Sx
Dx
Px
3
2,5
2,0
1,67
Tác động của thuế đối với quốc gia lớn
5
B
A C
SH+F
M N
1 3 4
2
Tác động chung của thuế đối với quốc gia lớn