đồ án thiết kế cầu bê tông dự ứng lực - Pdf 24

ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
Phụ lục
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1
1. QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 1
1.1. Quy mô: 1
1.2. Tiêu chuẩn thiết kế: 1
CHƯƠNG 2: LAN CAN, L B HÀNHỀ Ộ 2
2.1. LAN CAN 2
2.2. L B HÀNHỀ Ộ 10
2.3. BÓ VỈA 16
CH NG 3 . BẢN MẶT CẦUƯƠ 20
3.1. S LI U TÍNH TỐN:Ố Ệ 20
3.2. SƠ ĐỒ TÍNH BẢN MẶT CẦU: 21
3.3. Tính nội lực cho bản congxon (bản hẫng): 21
3.4. TÍNH NỘI LỰC CHO BẢN DẦM CẠNH DẦM BIÊN: 24
3.5. TÍNH NỘI LỰC CHO BẢN DẦM GIỮA: 27
3.6. Thi t k c t thép cho b n m t c u: ế ế ố ả ặ ầ 30
3.7. KIỂM TRA NỨT CHO BẢN MẶT CẦU: 33
CHƯƠNG 4: DẦM NGANG 36
4.1. CÁC SỐ LIỆU DẦM NGANG: 36
4.2. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÁC DỤNG LÊN DẦM NGANG: 36
4.3. THIẾT KẾ CỐT THÉP CHO DẦM NGANG: 41
CHƯƠNG 5: DẦM CHÍNH 52
1. SỐ LIỆU THIẾT KẾ 52
2. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG CHO MÔMEN VÀ LỰC CẮT 53
2.1. Xác đònh đặc trưng hình học của dầm chính 53
2.2. Xác đònh hệ số phân bố ngang 54
2.2.1. Hệ số phân bố cho mômen 54
2.2.2. Hệ số phân bố cho lực cắt 58
3. TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG DẦM CHÍNH TẠI CÁC MẶT CẮT ĐẶC TRƯNG 59
3.1. Tải trọng tác dụng 59

7.1.4. Thiết kế lực cắt 81
7.1.5. Kiểm tra hàm lượng cốt thép dọc 84
SVTH: NGUYỄN HỒNG CƯỜNG MSSV:1051110012
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG
1. QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1.1. Quy mô:
- Cầu xây dựng vónh cửu bằng BTCT và BTDƯL.
- Tải trọng thiết kế: HL – 93.
- Khổ cầu: B = 7.2 m
- Bề rộng lề bộ hành: K = 1.5 m
- Chiều dài nhòp dầm chính: L = 31+2x0.3 = 31.6 m.
- Số dầm chính: 6 dầm.
- Khoảng cách 2 dầm chính: 1.8 m.
- Số dầm ngang: 6 dầm.
- Khoảng cách 2 dầm ngang: 6.2m
- Khoảng cách 2 trụ lan can: 2m
- Loại dầm chữ I.
- Phương pháp: căng trước.
1.2. Tiêu chuẩn thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272 – 05.
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
CHƯƠNG 2: LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH
2.1. LAN CAN
2.1.1. Thanh lan can:
- Chọn thanh lan can thép ống đường kính ngoài D =100 mm và kính trong d = 92
mm
- Khoảng cách 2 cột lan can là: L = 2000 mm
- Khối lượng riêng thép lan can:

+ Hoạt tải:
Tải phân bố: w = 0.37 N/mm
- Tải trọng tập trung P hợp với các lực theo phương x và phương y gây nguy hiểm
nhất, P = 890 N.
2.1.1.2. Nội lực của thanh lan can:
* Theo phương y:
- Mômen do tónh tải tại mặt cắt giữa nhòp:
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
2 2
y
g
g L 0.095 2000
M 47500 N.mm
8 8
× ×
= = =
- Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhòp:
+ Tải phân bố:
2 2
y
w
w L 0.37 2000
M 185000 N.mm
8 8
× ×
= = =
* Theo phương x:
- Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhòp:
+ Tải phân bố:

η = η × η × η
Với:
D
0.95
η =
: hệ số dẻo.
R
0.95
η =
: hệ sốù dư thừa.
I
1.05
η =
: hệ số quan trọng.

0.95 0.95 1.05 0.95⇒ η = × × =
+
DC
1.25
γ =
: hệ số tải trọng cho tónh tải
+
LL
1.75
γ =
: hệ số tải trọng cho hoạt tải

( ) ( )
2 2
u

S là mômen kháng uốn của tiết diện:
4 4
3 3 3
d 3.14 92
S .D 1 100 1 27828.94 mm
32 D 32 100
   
   
π
   
= − = × − =
 ÷  ÷
   
   
   

n
M 250 27828.94 = 6957235 N.mm
⇒ = ×

n u
M 1 6957235 = 6957235 N.mm M 1216328.97 N.mm
φ = × ≥ =

Vậy thanh lan can đảm bảo khả năng chòu lực.
2.1.2. Cột lan can:
Ta tính toán với cột lan can ở giữa, với sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan (hình 2.2)
200
770
500

110120
102
190
130
190 190
692
174
200
102
1
4
0
4 22
70
1
2
4
110
110
T1 T2
T3
110
= + + +
Hình 2.3. Cấu tạo trụ lan can
+ Trọng lượng bản thân trụ:
5
tr s tlc lk 1 2 lk
P V P 7.85 10 (V V ) P

= γ × + = × × + +

2 2
2 2
5
1 1
lk s
D d
110 102
P 3 l 2 7.85 10 3.14 120
4 4
25.08 N



= × γ × π× × = × × × × ×
=

( )
5
tr s tlc lk
P V P 7.85 10 1661420.8 721168.64 25.08
212.11 N

⇒ = γ × + = × × + +
=
+ Trọng lượng 2 thanh tay vòn tính trên 2000 mm chiều dài:
( )
( )
2 2
lc s
5 2 2

=
- Momen uốn:
( )
( )
ux LL w LL 1 w
M h P P h P
0.95 1.75 700 740 890 1.75 200 740
2142962.5N.mm
= η× γ × × + + γ × ×
 
 
= × × × + + × ×
 
 
=
- Lực cắt:
( ) ( )
u LL w
Q 2P P 0.95 1.75 2 740 890
3940.13 N
= η× γ × + = × × × +
   
   
=
* Kiểm tra khả năng chòu lực của cột lan can:
8 8
174
190
8
6161

12 12
× ×
= × + =
+ Mômen kháng uốn đối với trục x-x:
3
x
x
2I
2 20747589.33
S 319193.68 mm
h 130
×
= = =
+ Mômen kháng uốn đối với trục y-y:
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 6
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
y
3
y
2I
2 2936757.33
S 30913.24 mm
h 190
×
= = =
+ Bán kính quán tính đối với trục x-x:
x
x
s
I

s
: bán kính quán tính đối với trục mất ổn đònh.
r
s
= 29.08 mm
Vậy
2
0.875 770 250
0.068
29.08 3.14 200000
 
×
λ = × =
 ÷
×
 
Áp dụng công thức với
2.25λ ≤
[6.9.4.1] thì:
0.068
n y s
P 0.66 f A 0.66 250 3472 843817.86 N
λ
= = × × =
Sức kháng nén có hệ số:
r c n u
P P 0.9 843817.86 759436.07 N P 4641.61 N Đạt= ϕ = × = > =
c
0.9 22TCN 272 05;6.5.4.2ϕ = −
 

 
+ + ≤
 ÷
 
Trong đó:
rx ry
M ,M
:Sức kháng uốn có hệ số đối với trục x,y
rx
M 79798420 N.mm=
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 7
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
ry f y yy
M f S 1 250 30913.24 7728310 N.mm= ϕ × × = × × =
ux
M 2142962.5 N.mm=
uy
M 0 N.mm=
uy
u ux
r rx ry
M
P M
4641.61 2142962.5
0.03 1 Đạt
2P M M 2 759436.07 79798420
 
+ + = + = <
 ÷
×

4
130 8 128 8 8 128
I 2 2 130 8
12 2 12
11027114.67 mm
× + ×
 
= × + × × × +
 ÷
 
=
° Mômen quán tính lấy đối với trục y-y:
3 3
4
y
8 130 128 8
I 2 2934794.67 mm
12 12
× ×
= × + =
° Diện tích tiết diện:
2
s
A 130 8 2 128 8 3104 mm
= × × + × =
° Bán kính quán tính đối với trục x-x:
x
x
s
I

40
3030 70
11040
130
190
4 18
PP
P
u
M
ux
Q
u
Hình 2.6. Sơ đồ tính sức chòu nhổ của bulông
- Cân bằng mômen quanh hàng bulông thứ 1 ta có:
ux u
M P 55 P 2 110= × + × ×

ux u
M 55 P
2142962.5 55 4641.61
P 8580.34 N
2 110 2 110
− ×
− ×
⇒ = = =
× ×
- Lực cắt tác dụng một bulông :
u
u 1

1N
s
=
Vậy :
n b ub s
R 0.38A F N 0.38 200.96 420 1 32073.22 N= = × × × =
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 9
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
Ta có
n u 1
R 32073.22 N Q 985.03 N

= > =
Vậy bulông đủ khả năng chòu cắt.
- Sức kháng kéo của bulông chòu cắt và nhổ đồng thời:
Ta có :
u 1
n
Q
985.03
0.03 0.33
R 32073.22

= = ≤
(thỏa mãn)
=> Sức kháng kéo của bulông được tính theo công thức :
n b ub
T 0.76 A F 0.76 200.96 420 64146.43 N P 8580.34 N= × × = × × = > =

Vậy bulông thỏa điều kiện chòu kéo.

×
×
= = =
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 10
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- Trạng thái giới hạn cường độ:
( )
u DC DC PL PL
M M M
= η× γ × + γ ×
Trong đó:
+
η
: là hệ số điều chỉnh tải trọng:
D R I
η = η × η × η
Với:
D
0.95
η =
: hệ số dẻo.
R
0.95
η =
: hệ sốù dư thừa.
I
1.05
η =
: hệ số quan trọng.


+ Trạng thái giới hạn sử dụng:
1
2
s s
M 0.5 M 0.5 1161875 580937.5 N.mm
= × = × =
2.2.3. Tính cốt thép:
2.2.3.1. Tính cốt thép cho momen âm (tại gối):
- Tiết diện chòu lực b x h = 1000 mm x 100 mm
- Lớp bê tông bảo vệ: 25 mm.
- Giả thiết dùng No.10 G40(280) có d
b
= 9.5 mm, A
b
= 71mm
2
, f
y
= 280 Mpa.
-
s
9.5
d 100 25 70.25mm
2
= − − =
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 11
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- Xác đònh chiều cao vùng nén a:
g
2 2

c 0.922 mm
0.85
= = =
β

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép lớn nhất, tương đương với điều kiện sau:
s
c 0.922
0.013 0.42
d 70.25
= = <


thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép lớn nhất.
- Xác đònh diện tích cốt thép:
'
2
c
s
y
0.85 f a b
0.85 28 0.784 1000
A 66.64 mm
f 280
× × ×
× × ×
= = =
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu:
= × × × = × × × =
2

= 9.5 mm, A
b
= 71mm
2
, f
y
= 280 Mpa.
-
s
9.5
d 100 25 70.25mm
2
= − − =
- Xác đònh chiều cao vùng nén a:
1
2
2 2
u
s s
'
c
2 M
2 1294.82
a d d 70.25 70.25
0.9 0.85 28 1000
0.85 f b
0.001 mm
×
×
= − − = − −



thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép lớn
nhất.
- Xác đònh diện tích cốt thép:
× × ×
× × ×
= = =
'
2
c
S
y
0.85 f a b
0.85 28 0.28 1000
A 23.8 mm
f 280
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu:
= × × × = × × × =
2
c
smin
y
f'
28
A 0.03 b h 0.03 1000 100 300 mm
f 280
A
s
= 23.8 mm

2
= + =
< 50 mm
- Diện tích của vùng bê tông bọc quanh 1 nhóm thép:
2
c c
A 2 d b 2 29.75 1000 59500 mm
= × × = × × =
- Diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 thanh thép:
2
c
A
59500
A 11900 mm
n 5
= = =
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 13
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- Mômen do ngoại lực tác dụng vào tiết diện:
=
g
s
M 411,769.53 N.mm

- Khối lượng riêng của bêtông:
3
c
2500 Kg / m
γ =
- Môđun đàn hồi của bêtông:

= × × + − =
 ÷
 ÷
×
 
s s
s
A 2 d b
x n 1 1
b n A
355 2 70.25 1000
7.03 1 1 16.4 mm
1000 7.03 355
-Mômen quán tính của tiết diện bê tông khi bò nứt:
×
= + × × −
×
= + × × − =
3
2
cr s s
3
2 4
b x
I n A (d x)
3
1000 16.4
7.03 355 (70.25 16.4) 8,707,256.69 mm
3
-Ứng suất trong cốt thép do ngoại lực gây ra:

y
= 168 Mpa để
kiểm tra:
= <
s
f 17.9 MPa 168 MPa
Vậy thoả mãn điều kiện về nứt.
2.2.4.1. Kiểm toán tại giữa nhòp:
- Tiết diện kiểm toán:
Tiết diện chữ nhật có b x h = 1000 mm x 100 mm
- Khoảng cách từ thớ chòu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chòu kéo gần nhất:
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 14
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
c
9.5
d 25 29.75 mm
2
= + =
< 50 mm
- Diện tích của vùng bê tông bọc quanh 1 nhóm thép:
2
c c
A 2 d b 2 29.75 1000 59500 mm
= × × = × × =
- Diện tích trung bình của bê tông bọc quanh 1 thanh thép:
2
c
A
59500
A 11900 mm

c
E
200000
n 7.03
E 28,441.83
- Chiều cao vùng nén của bêtông khi tiết diện nứt:
 
× ×
 ÷
= × × + −
 ÷
×
 
 
× ×
= × × + − =
 ÷
 ÷
×
 
s s
s
A 2 d b
x n 1 1
b n A
355 2 70.25 1000
7.03 1 1 16.4 mm
1000 7.03 355
-Mômen quán tính của tiết diện bê tông khi bò nứt:
×

=
- Ứng suất cho phép trong cốt thép:
sa
3
3
c
z 23000
f 325.12 MPa
d A 29.75 11900
= = =
× ×
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 15
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- So sánh: f
sa
= 325.12 Mpa > 0.6 x f
y
= 0.6 x 280 = 168 Mpa chọn f
y
= 168 Mpa
để kiểm tra:
= <
s
f 12.79 MPa 168 MPa
Vậy thoả mãn điều kiện về nứt.
2.3. BÓ VỈA
- Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như: hình 2.9 và hình 2.10.
- Ta tiến hành kiểm tra khả năng chòu lực của bó vỉa dạng tường như sau:
+ Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo.
+ Chọn cấp lan can là cấp 3 dùng cho cầu có xe tải.

R 8M 8M H
2L L H
 
= + +
 ÷
 ÷

 
Khi xe va vào giữa tường:
( )
2
b w
t t
c
c
8H M M H
L L
L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
Khi xe va vào đầu tường:
( )
2
b w
t t
c

F
t
: lực xô ngang quy đònh ở bảng 2.1.
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 16
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
2.3.1. Xác đònh
c
M
: (Tính trên 1 mm dài)
- Ta bố trí cốât thép (hình 2.9)
5No.16
100200200100 200 200
50 150
200
1000
Hình 2.9. Tiết diện và bố trí cốt thép bó vỉa theo phương đứng
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí
tương tự.
- Ta tính M
c
trên 1mm. Nên xét tiết diện bxh = 1x200.
- Giả thiết dùng No.16 G40(280) có d
b
= 15.9 mm, A
b
= 199 mm
2
, f
y
= 280 Mpa. Bố

= 0.643 mm
2
/mm
Vậy thoả mản điều kiện hàm lượng cốt thép nhỏ nhất.
- Lớp bê tông bảo vệ: 50 mm.
-
s
15.9
d 200 50 142.05mm
2
= − − =
- Xác đònh chiều cao vùng nén a:
×
×
= = =
× ×
× ×
s y
'
c
A f
0.995 280
a 11.71 mm
0.85 28 1
0.85 f b
- Bó vỉa có 28 MPa < f'
c
= 28 Mpa < 56 Mpa



a
11.71
M A f (d ) 0.995 280
142.05
2
2
37,944.5 N.mm / mm
- Sức kháng uốn cốt thép đứng trên 1 mm:
= φ = × =
c n
M M 1 37,944.50 37,944.50 N.mm/mm
2.3.2. Xác đònh
w
M H
-
w
M H
: Là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục đứng:
- Tiết diện tính toán b x h = 300 mm x 200 mm và bố trí cốt thép (hình 2.10)
2No.13
300
65.9134.1
50 25225
200
Hình 2.10. Tiết diện và bố trí cốt thép theo phương dọc cầu
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí
tương tự.
- Giả thiết dùng No.13 G40(280) có d
b
= 12.7 mm, A

2
Vậy thoả mản điều kiện hàm lượng cốt thép nhỏ nhất.
- Lớp bê tông bảo vệ: a
bv
= 50 + 15.9 = 65.9 mm.
-
s
12.7
d 200 65.9 127.75 mm
2
= − − =
- Xác đònh chiều cao vùng nén:
×
×
= = =
× ×
× ×
s y
'
c
A f
258 280
a 10.12 mm
0.85 28 300
0.85 f b
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 18
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- Khoảng cách từ thớ chòu nén đến trục trung hoà:
= = =
β

M H M 1 8,863,210.59=8,863,210.59 N.mm
2.3.3. Chiều dài đường chảy (L
c
)
Chiều cao bó vỉa: H=300 mm, vì không bố trí dầm đỉnh nên
b
M 0
=
* Với trường hợp xe va vào giữa tường:
- Chiều dài đường chảy:
( )
2
b w
t t
c
c
8H M M H
L L
L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
( )
× × +
 
= + + =
 ÷

w
2 37,944.5 1455.2
R 8 0 8 8,863,210.59
2 1455.2 1070 300
368,120.14 N

⇒ = < =
t w
F 240000 N R 368,120.14 N
(thoả mãn)
* Với trường hợp xe va vào đầu tường:

( )
2
b w
t t
c
c
H M M H
L L
L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
( )
× +
 

× −
 
=
2
w
2 37,944.5 1131.9
R 0 8,863,210.59
2 1131.9 1070 300
286,331.42 N

t w
F 240000 N R 287145.7 N
⇒ = < =
(thoả)
CHƯƠNG 3 . BẢN MẶT CẦU
3.1. SỐ LIỆU TÍNH TỐN:
- Khoảng cách giữa 2 dầm chính là: L
2
= 1800 mm
- Khoảng cách giữa 2 dầm ngang là: L
1
= 6200 mm
- Xét tỷ số:
2
1
L
L
=
6200
1800

Trọng lượng bản thân:
5
2 f c
DC" 1000 h 1000 200 2.5 10 5 N / mm

= × × γ = × × × =
* Trọng lượng lan can, lề bộ hành:
- Trọng lượng tường bêtông:
5
1 1 1 c
P 1000 b h 1000 250 650 2.5 10 4062.5 N

= × × ×γ = × × × × =
Trong đó:
b
1
= 250 mm: bề rộng của lan can phần bê tông
h
1
= 650 mm: chiều cao của lan can phần bê tông
SVTH: LÊ KIM KHÁNH MSSV :10511101057 trang 21
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CẦU BTCT GVHD: VŨ HỒNG NGHIỆP
- Trọng lượng lề bộ hành người đi: (tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và lan
can phần bê tông chòu một nửa).
5
2 2 c
2
b h 1000
1500 100 2.5 10 1000
P 1875 N

; T
2
; T
3
và 2 ống thép liên kết Ф 90 dày 8mm, dài 120 mm.
+ Trọng lượng bản thân của 1 trụ lan can:
tr
P 176.42 N
=
+ Trọng lượng bản thân của 1 đế trụ lan can:
5
đt s đt
P V 7.85 10 130 190 10 19.39 N

= γ × = × × × × =
- Khoảng cách giữa hai cột lan can là 2000 mm, trên chiều dài nhòp tính toán
31000 mm có 17 cột.
+ Trọng lượng toàn bộ cột lan can:
3
P '' 195.81 17 3328.77 N
= × =

- Trọng lượng toàn bộ thanh lan can và cột lan can là:

3
3
P ' P '' 6057.73 3328.7 97 3 N86.5
+ = + =
∑ ∑
- Ta sẽ quy một cách gần đúng toàn bộ trọng lượng này thành lực phân bố dọc cầu

2 2

× × × × ×
= = =
(b = 900 mm: bề rộng phần lề bộ hành)
3.3.2. Nội lực trong congxon:
- Sơ đồ tính nội lực (hình 3.5):
Hình 3.4. Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản hẫng
- Xét hệ số điều chỉnh tải trọng:
D R I
η = η × η × η
Trong đó:
D
0.95 :
η =
hệ số dẻo cho các thiết kế thông thường và theo đúng yêu cầu.
R
1.05
η =
: hệ sốù dư thừa, vì bản hẫâng.
I
1.05
η =
: hệ số quan trọng.

0.95 1.05 1.05 1.05⇒ η = × × =
+ Trạng thái giới hạn cường độ:
2
b
u DC 2 DC 3 b PL PL b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status