UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI
PHÒNG GD-ĐT LƯƠNG TÀI
§Ò thi chän häc sinh giái HUYỆN
N¨m häc 2013 -2014
M«n thi: Sinh häc - Líp 9
Thêi gian lµm bµi: 120 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
Câu 1:(1,5 điểm) Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật.
Trình bày cơ chế của tính đặc trưng và ổn định của bộ NST ở các loài sinh sản
hữu tính.
Câu2: (2 điểm) Hãy nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa hai
quá trình phát sinh giao đực và cái ở động vật?
Câu 3: (1,5 điểm). Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa giảm phân và
nguyên phân?
Câu 4: (2 điểm)
a) Một NST có trình tự các gen phân bố: ABCDE • FGH
Cho biết: A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu các gen trên NST; (•): tâm động.
Do đột biến cấu trúc nên các gen phân bố trên NST có trình tự: ABCDE • FG
- Xác định dạng đột biến.
- Nếu dạng đột biến trên xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thì gây hậu quả gì?
b. Kể tên các loại biến dị không làm thay đổi cấu trúc phân tử và số lượng NST.
Nêu sự khác nhau giữa các loại biến dị đó.
Câu 5: (3 điểm)
Một cá thể F
1
lai với 3 cơ thể khác:
- Với cá thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đó có 6,25% kiểu hình cây thấp, hạt
dài
- Với cá thể thứ hai được thế hệ lai, trong đó có 12,5% kiểu hình cây thấp, hạt
dài.
- Với cá thể thứ ba được thế hệ lai, trong đó có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài.
Cho biết mỗi gen nằm trên một NST qui định một tính trạng và đối lập
- Các TB mầm đều thực hiện NP.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc1 đều thực hiện GP để cho giao
tử.
0.5
Khác nhau:
1.5 đ
Phát sinh giao tử cái.
- Noãn bào bậc 1 qua GP I cho
thể cực thứ 1 và noãn bào
bậc2 .
- Noãn bào bậc 2 qua GP II cho
1 thể cực thứ 2 và 1 TB trứng.
- Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua GP
cho 2 thể cực và 1TB trứng,
trong đó chỉ có trứng trực tiếp
thụ tinh.
Phát sinh giao tử đực.
- Tinh bào bậc1 qua GP I cho 2
tinh bào bậc 2.
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua GP II
cho 2 tinh tử PT thành tinh
trùng.
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua
GP cho 4 TT, Các TT này đều
tham gia vào thụ tinh.
Câu 3
1.5
* Điểm khác nhau:
Nguyên phân Giảm phân
- Xảy ra ở hầu hết các tế bào sinh
nhau về 2 cực của tế bào.
- Từ 1 TB mẹ 2n tạo ra 4 TB con
có bộ nst n.
0.25
0.25
0.25
Câu 4 2.0đ
a - Dng t bin: Do t bin mt on mang gen H kiu t
bin cu trỳc NST dng mt on.
- Hu qu: ngi, mt on nh u nhim sc th th 21 gõy
bnh ung th mỏu.
0,25
0,25
b Bin d khụng lm thay i vt cht di truyn l thng bin v
bin d t hp.
* S khỏc nhau gia thng bin v bin d t hp
Thng bin Bin d t hp
- L nhng bin i kiu hỡnh
ca cựng mt kiu gen, xut
hin trong sut quỏ trỡnh phỏt
trin ca cỏ th, chu nh hng
trc tip ca mụi trng.
- L nhng bin i kiu hỡnh
do s sp xp li vt cht di
truyn, ch xut hin trong sinh
sn hu tớnh. chu nh hng
giỏn tip ca iu kin sng.
- Xy ra ng lot theo hng
xỏc nh tng nhúm cỏ th.
a – Thấp b – Dài
→ kiểu gen của F1 và cá thể 1: AaBb (Cao, tròn)
- Sơ đồ lai: AaBb x AaBb
* Xét phép lai 2:
- Biện luận:
Thế hệ lai có 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8 → F2 thu được 8
kiểu tổ hợp = 4x2. Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể hai cho 2 loại
giao tử → Cá thể 2 phải dị hợp tử một cặp gen.
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 2 đều cho được giao
tử ab.
Vậy kiểu gen của cá thể hai là: Aabb hoặc aaBb.
- Sơ đồ lai:
AaBb x Aabb
AaBb x aaBb
* Xét phép lai 3:
- Biện luận:
Thế hệ lai có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài → F2 thu được 4
kiểu tổ hợp = 4x1. Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể thứ 3 cho 1 loại
giao tử → đồng hợp tử về cả hai cặp gen.
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 3 đều cho được giao
tử ab.
Vậy kiểu gen của cá thể thứ 3 là: aabb
- Sơ đồ lai: AaBb x aabb
0,25
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
a. Chiều dài của gen tổng hợp nên phân tử mARN là bao nhiêu A
o
?
b. Tính số lượng từng loại ribonucleotit của phân tử mARN.
c. Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường
với với axit phôt phozic
d. Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp
là bao nhiêu? Biết mỗi ribocos khối lượng trung bình 300 đvc.
Đáp án sinh 9
Câ
u
Nội dung Điể
m
1 a.
Di truyền phân li độc lập Di truyền liên kết
- Hai cặp gen nằm trên 2 cặp NST
tương đồng khác nhau.
- Hai cặp tính trạng di truyền độc
lập và không phụ thuộc vào nhau.
- Các gen phân li độc lập với
nhau trong quá trình tạo giao tử.
- Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ
hợp.
- Hai cặp gen cùng nằm trên cùng
một cặp NST tương đồng.
- Hai cặp tính trạng di truyền không
độc lập mà phụ thuộc vào nhau.
- Các gen phân li cùng nhau trong
quá trình tạo giao tử.Hạn chế xuất
hiện biến dị tổ hợp.
a.Tính đặc trng của ADN:
- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà
trình tự sắp xếp của các nu
- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài.
Tính đa dạng của ADN:
- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau
đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau.
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính
đa dạng và đặc thù của sinh vật.
* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin
+ Mỗi phân tử Pr đợc đặc thù bởi số lợng, thành phần, trật tự
sắp xếp các aa quyết định.
+ Sự sắp xếp các aa theo những cách khác nhau tạo ra những
phân tử prôtêin khác nhau.
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc
không gian:
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa.
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại
kết hợp với nhau. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng
0,25
0,25
0,25
0,5
4
của prôtêin.
b.
i m
PB
chức
năng và
hoạt
động
- Đợc tổng hợp và hoạt động
trong nhân tế bào
- Lu giữ và truyền đạt TTDT
qua các thế hệ
- Điều khiển quá trình tổng hợp
prôtêin thông qua sao mã
- Có khả năng tự sao.
- Sự thay đổi trong thành phần
cấu tạo dẫn đến làm biến đổi
tính trạng cơ thể
- Đợc tổng hợp trong nhân sau
đó di chuyển ra tế bào chất
hoạt động
- Truyền đạt TTDT từ nhân ra
TBC
-Trực tiếp tổng hợp prôtêin
thông qua giải mã.
- Không có khả năng tự sao(trừ
ARN ở một số virut)
- Sau quá trình hoạt động ARN
tự phân huỷ trả lại nguyên liệu
cho nhân tổng hợp ARN mới
mà không gây rối loạn trong tế
bào
a. Xỏc nh tri, ln.
Phõn tớch tng cp tớnh trng con F
1
: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:
2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb
T l KH F
1
: 9 en, di : 3 en , ngn : 3 trng, di : 1 trng
ngn
b. X ỏc nh kiểu gen th en, l ụng d i: Có 4 loại kiểu gen
là AABB, AABb, AaBB, AaBb.
- Dùng phép lai phân tích.
- Cho các thỏ đen, lông dài giao phối với các thỏ trắng, lông
ngắn rồi dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định.
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 100% thỏ lông đen, lông dài
thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ lông đen, lông dài: 1
thỏ lông đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có
kiểu gen là AABb
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ đen, lông dài: 1 thỏ
trắng, lông dài thì thỏ đen, lông dài đem lai có kiểu gen là
AaBB
- Nếu thế hệ lai cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì thỏ
đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AaBb
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
5
1, chiu di gen:
S lng nu ca mARN : rN = 27 . 10
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
A = T = rU + rA = 432 + 216 = 648 nu
G = X = rG + rX = 144 + 108 = 252 nu.
S lng tng loi nu.mụi trng cung cp khi gen ú nhõn ụi 3
ln:
A = T = ( 2
3
1 ) . 648 = 4536 nu
G = X = ( 2
3
1 ) . 252 = 1764 nu
PHềNG GD& T L NG
T I
THI H C SINH GI I C P HUY N
N m h c 2013 - 2014
Mụn Hoỏ h c l p 9
Th i gian l m b i 120 phỳt (Khụng k giao
)
B i 1:(2đ)
Hai mi ng k m cú cựng kh i l ng 100 g. mi ng th nh t nhỳng v o 100 ml
dung d ch CuSO
4
d , mi ng th hai nhỳng v o 500 ml dung d ch AgNO
3
3. E + HCl F + C + D
4. A + NaOH G + D
B i 5:(1đ) cú m t h n h p g m cỏc ch t sau: Al
2
O
3
, CuO, SiO
2
.
Hóy tỏch
riờng t ng ch t ra kh i h n h p
B i 6:(1,5đ)
Hũa tan 49,6 gam h n h p mu i sunfat v m t mu i cacbonat c a cựng m t
kim lo i húa tr I v o n c thu c m t dung d ch A.
Chia dung d ch A l m 2 ph n b ng nhau:
- Ph n 1: Cho tỏc d ng v i dung d ch H
2
SO
4
( l y d ) thu d c 2,24 lit khí
( ktc).
- Ph n 2: Cho ph n ng v i dung d ch BaCl
2
(l y d ) thu d c 43 gam
k t t a tr ng.
a, Tỡm cụng th c c a 2 mu i ban u.
b, xỏc nh % kh i l ng m i mu i trong h n h p ban u.
Bài 7(3đ)
Hoà tan hoàn toàn 5,6 g Fe bằng dung dịch HCl 7,3% vừa đủ. Sau phản ứng thu
đợc dung dịch A và V lít khí bay ra.
( Cho 0,5đ)
Vỡ th tớch dung d ch AgNO
3
g p 5 l n th tớch dung d ch CuSO
4
nờn s
mol Zn(NO
3
)
2
g p 5 l n s mol CuSO
4
= 0,1. 5= 0,5mol
G i a là khối l ng mi ng k m th hai sau p
Ta cú: 100 - 0,5 .65 + 2.0,5 .108 =a
a = 175,5g
(Cho 1đ)
Bài 2(1đ)
Gọi M, N là kí hiệu 2 kim loại
x,y là số mol của 2 kim loại
PTHH:
2M + 2n HCl 2MCL
2
+ nH
2
x nx x 0,5nx
2N + 2n HCl 2NCl
2
+ n H
2
Nh n c AICl
3
do t o k t t a Al(OH)
3
sau tan ra
Ch t cũn l i l : MgCl
2
.
Vi t cỏc PTHH:
2 Na + 2 H
2
O 2 NaOH + H
2
2NaOH + FeCl
2
2 NaCl + Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+ 2 H
2
O + O
2
4 Fe(OH)
3
FeCl
3
+ 3 NaOH Fe(OH)
3
+ 3 NaCl
NaHSO
3
+ HCl NaCl + SO
2
+ H
2
O
H
2
SO
4
+ 2 NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
Bài 5: ( 1đ )
Dùng Dung dịch HCl cho vào hỗn hợp tách đợc SiO
2
Các dung dịch nớc lọc gồm : AlCl
3
, CuCl
2
Cho dung dịch NaOH d vào phần nớc lọc
2NaOH + CuCl
2
Cu(OH)
2
3
t
0
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
( Cho 0,5đ)
Bài 6: (1,5đ)
Gọi A là kim loại hoá trị I Công thức của 2 muối ban đầu: A
2
SO
4
; A
2
CO
3
; A
là khối lợng nguyên tử
Gọi x,y lần lợt là số mol 2 muối ban đầu
Các PTHH:
Phần 1:
A
2
CO
3
+ H
2 ACl + BaCO
3
(3)
Y mol y mol
( Cho1đ)
Ta có hệ PT :
x( 2a + 96) + y(2a + 60) = 49,6/2= 24,8
y = 2,24/22,4 = O,1
233y +197x =43
Giải hệ ta đợc:
x = O,1 ; a =23
A = 23 vậy A là Na , CT 2 muối là: Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
( Cho 0,25đ)
B, Tính đúng % về khối lợng mỗi muối cho : 0,25đ
%Na
2
SO
4
= 14,2.100 = 57,25%
24,8
% Na
2
CO
FeCl2
= 12,7 . 100% =12,05%
105,4 (HS có thể làm cách khác đúng vẫn cho điển tối đa)
PHềNG GD& T L NG
T I
THI H C SINH GI I C P HUY N
N m h c 2013 - 2014
Mụn Sinh h c l p 9
Th i gian l m b i 120 phỳt (Khụng k giao
)
Câu1:( 1đ)
Nêu điều kiện nghiệm đúng chung cho định luật phân li và phân li độc lập?
Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập.
Câu2: (1đ) :
So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình nhân đôI AND.
Câu 3: (1đ)
Nhóm gen liên kết là gì và vì sao có hiện tợng đó? Nêu ý nghĩa của liên kết
gen.
Câu4 :(1đ)
(1đ) Bệnh đao là gì? Giải thích cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh đao?
Câu5: (1,5đ)
Nêu các loại ARN và chức năng của chúng.
Câu 6:(1,5đ)
Nêu khái niệm, các dạng và nguyên nhân của đột biến gen
Câu7: (3đ):
ở cà chua, hai cặp tính trạng về mầu quả và hình dạng lá di truyền độc lập với
nhau.
Gen D: Quả đỏ, trội hoàn toàn so với gen d: quả vàng
Gen N: Lá chẻ, trội hoàn toàn so với gen n: lá nguyên
Xác định kiểu gen của bố mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
Chỉ có một mạch của gen trên AND
làm mạch khuôn.
Cả hai mạch AND làm mạch khuôn
Mạch A RN sau khi đợc tổng hợp rời
AND ra tế bào chất
Một mạch của AND mẹ liên kết với
mạch mới tổng hợp thành phân tử
AND con
Câu3:1đ
a, Nhóm gen liên kết: ( 0,5đ)
-Nhóm gen liên kết là nhóm gồm nhiều gen phân bố trên cùng một NST cùng
phân li và cùng tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh.Số nhóm gen liên kết thờng
bằng với số NST trong bộ đơn bội (n) của loài .Nguyên nhân của hiện tợng xuất
hiện nhóm gen liên kết là do trong tế bào , số lợng NST ít hơn nhiều so với số
gen, nên mỗi NST phải mang nhiều gen.
b, ý nghĩa: ( 0,5đ)
Liên kết gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp, làm giảm tính đa dạng về kiểu gen và
kiểu hình của các cá thể trong loài.
- liên kết gen đảm bảo cho sự di tuyềnbền vững của từng nhóm tính trạng đ-
ợc quy định bởi các gen nằm trên một NST. Nhờ đó trong chọn giống ngời
ta có thể chọn đợc những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm cùng nhau.
-
Câu4:1đ
a, Khái niệm bệnh đao: (0,5đ)
Bệnh đao là hội chứng phát sinh ở những ngời thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa
một NST số 21, trong tế bào dinh dỡng có 3 NST 21, tức thuộc dạng 2n+1 = 47
NST
b, Cơ chế ( 0,5đ)
Trong giảm phân tạo giao tử, Cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của
bố( hoặc của mẹ) không phân li dẫn đến tạo hai loại giao tử: loai giao tử chứa 2
Làm đúng mỗi phần cho 1đ
a, P: Quả đỏ, lá chẻ thuần chủng x quả vàng, lá nguyên: (1đ)
- Cây p có quả đỏ,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen DDNN
- - cây p có quả vàng, lá nguyên mang kiểu gen ddnn
Sơ đồ lai:
P : DDNN ( đỏ,lá chẻ) X ddnn (vàng, lá nguyên)
GP : DN dn
F
1
: mang kiểu gen DdNn
Kiểu hình 100% quả đỏ, lá chẻ
b, P : Quả đỏ lá nguyên, thuần chủng X quả vàng, lá chẻ thuần chủng :
(1đ)
- Cây p có quả đỏ, lá nguyên thuần chủng mang kiểu gen DDnn
- Cây p có quả vàng,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen ddNN
Sơ đồ lai:
P : DDnn(đỏ,lá nguyên) X ddNN ( vàng,lá chẻ)
GP : Dn dN
F
1
: Kiểu gen DdNn
Kiêủ hình 100% quả đỏ,lá chẻ
c, P có quả đỏ, lá nguyên tự thụ phấn: (1đ)
cây p có quả đỏ,lá nguyên, mang kiểu gen DDnn hoặc Ddnn
P tự thụ phấn: vậy ta có 2 sơ đồ lai
- Trờng hợp 1:
P : DDnn( đỏ, lá nguyên) X DDnn ( đỏ, lá nguyên)
GP : Dn Dn
F
1
Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử I, II, III
Câu 5 ( 3 điểm)
ở đậu Hà Lan, thân cao hạt vàng là hai tính trạng trội so với thân thấp và hạt
xanh, các tính trạng di truyền độc lập với nhau.
Xác định kiểu gen của bố, mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
a, Bố thân cao, hạt xanh, mẹ thân thấp, hạt vàng
b, Bố thuần chủng thân cao, hạt vàng, mẹ thuần chủng thân thấp, hạt xanh
Hết
Trờng THCS Thị Trấn Thứa
đáp án biểu điểm
Câu 1 ( 2 điểm)
a, ( mỗi khái niệm đúng cho 0,2 điểm)
- Di truyền là hiện tợng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế
hệ con cháu.
- Biến dị là hiện tợng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết.
- Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể; ví
dụ cây đậu có tính trạng thân cao, hạt vàng, quả lục, quả vàng
- Kiểu hình là sự tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
- Kiểu gien là sự tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
b, Khái niệm ( 0,5 điểm)
- Biến dị tổ hợp là loại biến dị xuất hiện ở con do sự sắp xếp lại các yếu tố di
truyền trong qúa trình sinh sản của bố mẹ.
- Loài sinh vật ( 0,5 điểm)
Các loài sinh vật sinh sản giao phối( hữu tình) có nhiều biến dị hơn các loài sinh
sản vô tính vì:
+ Sinh sản vô tính chỉ dựa vào sự nguyên phân không có sự phân ly độc lập, tổ
hợp tự do của các gen để sắp xếp lại tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới. Con chỉ
sao chép nguyên vẹn các đặc điểm di truyền của bố mẹ.
+ Trong sinh sản giao phối, có sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do làm cho các
tử chứa cả 2 NST của cặp đó ( n + 1) và loại giao tử không chứa NST của cặp đó
(n-1). Hai loại giao tử này kết hợp với giao tử bình thờng n trong thu tinh tạo ra
hợp tử 3 NST ( 2n +1) và hợp tử 1 NST ( 2n 1)
-Sơ đồ minh họa: ( 0,5đ)
P: 2n x 2n
Gp: n,n n + 1, n 1
F1: 2n +1 2n 1
( thể 3 nhiễm) ( thể 1 nhiễm)
Câu 4: ( 2đ)
áp dụng công thức tính số tế bào con tạo ra từ mỗi hợp tử là 2
x
với x là số lần
nguyên phân của mỗi hợp tử. Ta có số tế bào con có thể là:
2
1
= 2; 2
2
= 4; 2
3
= 8; 2
4
= 16; 2
5
= 32
Tổng số tế bào con tạo ra từ 3 hợp tử là 28.
Ta có 28 = 4 + 8 + 16 = 2
2
+ 2
3
+ 2
F1: 1 AaBb: 1 Aabb: 1 aaBb: 1 aabb
KiÓu h×nh: 1 th©n cao, h¹t vµng
1 th©n cao, h¹t xanh
1 th©n thÊp, h¹t vµng
1 th©n thÊp, h¹t xanh
B, (1®) Bè thuÇn chñng th©n cao h¹t vµng, mÑ thuÇn chñng th©n thÊp h¹t xanh:
- Bè thuÇn chñng th©n cao, h¹t vµng cã kiÓu gen: AABB
- MÑ thuÇn chñng th©n thÊp, h¹t xanh kiÓu gen: aabb
S¬ ®å lai:
P: AABB x aabb
Gp: AB ab
F1: AaBb
KiÓu h×nh: 100% th©n cao, h¹t vµng
TRƯỜNG THCS
TRUNG CHÍNH
KỲ THI CHỌN SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: SINH HỌC
(Th i gian l m b i:120 phút Không k th i gian giao–ờ à à ể ờ
)đề
Câu 1 (2,0 i m).đ ể
a) Ho t ng c a nhi m s c th kì u, kì gi a v kì sau trong gi m phân Iạ độ ủ ễ ắ ể ở đầ ữ à ả
có gì khác v i trong nguyên phân?ớ
b) K t qu c a gi m phân I có i m n o khác c b n so v i k t qu c a gi mế ả ủ ả đ ể à ơ ả ớ ế ả ủ ả
phân II? Trong hai l n phân b o c a gi m phân, l n n o c coi l phân b oầ à ủ ả ầ à đượ à à
nguyên nhi m, l n n o c coi l phân b o gi m nhi m?ễ ầ à đượ à à ả ễ
Câu 2 (1,5 i m).đ ể i m khác nhau c b n (nguyên nhân, c ch , tính ch t bi uĐ ể ơ ả ơ ế ấ ể
hi n, vai trò) gi a bi n d t h p v bi n d t bi n.ệ ữ ế ị ổ ợ à ế ị độ ế
Câu 3 (1,5 i m).đ ể lúa,thân cao tr i ho n to n so v i thân th p, chín s m tr iỞ ộ à à ớ ấ ớ ộ
- - - H t - - -ế
H NG D N CH MƯỚ Ẫ Ấ
Câu H ng d n ch mướ ẫ ấ i mĐ ể
1. 2.0đ
a.
- kì u c a gi m phân I: Có s ti p h p v có th có s b t chéo gi a các NSTỞ đầ ủ ả ự ế ợ à ể ự ắ ữ
trong c p NST t ng ng. Nguyên phân không có.ặ ươ đồ
- kì gi a I: Các NST kép x p th nh 2 h ng trên m t ph ng xích o c a thoi vôỞ ữ ế à à ặ ẳ đạ ủ
s c, còn trong NP các NST kép x p th nh 1 h ng trên m t ph ng xích o c a thoiắ ế à à ặ ẳ đạ ủ
vô s c.ắ
- kì sau I: Ở
+ Có s phân li c a m i NST kép trong c p t ng ng v 1 c c c a t b o, ự ủ ỗ ặ ươ đồ ề ự ủ ế à ở
nguyên phân l s phân li c a m i NST n.à ự ủ ỗ đơ
+ Có s phân li c l p v t h p t do c a các NST kép trong c p t ng ng,ự độ ậ à ổ ợ ự ủ ặ ươ đồ
nguyên phân l s phân li ng u.ở à ự đồ đề
0.25
0.5
0.25
0.25
b.
- Qua gi m phân I, s l ng NST t b o con gi m i 1 n a nh ng m i NST ả ố ượ ở ế à ả đ ử ư ỗ ở
tr ng thái kép.ạ
- Qua gi m phân II, t 1 t b o ch a n NST kép hình th nh 2 t b o con, m i tả ừ ế à ứ à ế à ỗ ế
b o con ch a n NST n.à ứ đơ
- Trong 2 l n phân b o: l n I gi m nhi m, l n II nguyên nhi m.ầ à ầ ả ễ ầ ễ
0.25
0.25
0.25
2 1.5đ
h ng.ướ
Ph n l n có h i.ầ ớ ạ
Vai trò
- L ngu n nguyên li u BD dià ồ ệ
truy n th c p cung c p cho quáề ứ ấ ấ
- L ngu n nguyên li u BDà ồ ệ
di truy n s c p cung c pề ơ ấ ấ
0.25
0.25
0.25
trình ti n hoá. ế
- Trong ch n gi ng d a trên cọ ố ự ơ
ch xu t hi n các BD t h p ế ấ ệ ổ ợ đề
xu t các ph ng pháp lai gi ngấ ươ ố
nh m nhanh chóng t o ra cácằ ạ
gi ng có giá tr .ố ị
cho quá trình ti n hoá. ế
- Trong ch n gi ng, ng iọ ố ườ
ta ã xây d ng các ph ngđ ự ươ
pháp gây B nh m nhanhĐ ằ
chóng t o ra nh ng B cóạ ữ Đ
giá tr , góp ph n t o ra cácị ầ ạ
gi ng m i có n ng su tố ớ ă ấ
cao, thích nghi t t. ố
0.25
0.5
3. 1.5 đ
a, Xác nh ki u gen b , m .đị ể ố ẹ
Xét riêng t ng c p tính tr ng tr ng: ừ ặ ạ ạ
897 299 3
P: Thân cao, chín s m (AaBb) X Thân cao, chín s m (AaBb)ớ ớ
Gp: AB=Ab=aB=ab=25% AB=Ab=aB=ab=25%
F1:
T l ki u genỉ ệ ể T l ki u hìnhỉ ệ ể
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
9 thân cao, chín s m (A-B-)ớ
1 AAbb
2 Aabb
3 thân cao, chín mu n (A-bb)ộ
1 aaBB
2 aaBb
3 thân th p, chín s m (aaB-)ấ ớ
1 aabb 1 thân th p, chín mu n (aabb)ấ ộ
0.25
0.25
0.25
b) Xác nh k t quđị ế ả
- Xác nh ki u gen:đị ể
Cây b thân th p, chín s m: (aaBB, aaBb).ố ấ ơ
Cây m thân cao chín s m P: (AaBb).ẹ ơ ở
- S lai 1:ơ
P: Thân cao, chín s m ( AaBb) X Thân th p, chín s m (aaBB).ớ ấ ớ
G
P
: AB, Ab, aB, ab aB
F
1
- AaBbCcXYY, AaBbCcX
0.25
0.25
0.25
0.25
5. 2.0đ
a.
Gen =
4080
3,4
x 2 = 2400 nuclêôtit
Giao t ch a gen A: 2A + 3G = 3120ử ứ
2A + 2G = 2400. Gi i ra ta có: A=T = 480; G=X= 720.ả
Giao t ch a gen a: 2A + 3G = 3240ử ứ
2A + 2G = 2400. Gi i ra ta có: A=T = 360; G=X= 840ả
0.25
0.25
0.25
b.
Có 2 lo i giao t : Aa v 0.ạ ử à
Giao t Aa có: A = T = 480 + 360 = 840 ử nuclêôtit
G = X = 720 + 840 = 1560 nuclêôtit
Giao t 0 có: A = T = G = X = 0 ử nuclêôtit
0.25
0.25
0.25
c.
S l ng t ng lo i nuclêôtit c a m i lo i h p t :ố ượ ừ ạ ủ ỗ ạ ợ ử
- Aaa có: A = T = 1200 nuclêôtit G = X = 2400 nuclêôtit
- a0 có: A = T = 360 nuclêôtit G = X = 840 nuclêôtit