phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu qảu hoạt động sản xuất kinh doanh tại công ty cổ phần tư vấn thiết kế công nghệ xây dựng - Pdf 24




TRƢỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
o0o KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ MỘT SỐ
GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN TƢ VẤN THIẾT KẾ
CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
SINH VIÊN THỰC HIỆN
: NGUYỄN THỊ HUẾ
MÃ SINH VIÊN
: A16729
CHUYÊN NGÀNH
: TÀI CHÍNH


Sinh viên thực hiện
: Nguyễn Thị Huế

: NGUYỄN THỊ HUẾ
Mã sinh viên
: A16729

: A16729
Chuyên ngành
: Kế toán

: TÀI CHÍNH HÀ NỘI - 2014 LỜI CẢM ƠN
Tri qua thi gian dài hc tn lúc nhng kin thc ca em
c vn dng vào thc tin công vic. Em la chn làm khóa lun tt nghi tng
hp li toàn b nhng kin thc c tài ca em là: Phân tích hiu qu hot
ng sn xut kinh doanh và mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu hong sn
xut kinh doanh ti Công ty C phn Thit k Công ngh Xây d. Trong
quá trình làm khóa luc nhiu s . Em xin cn Th
Chu Th Thu Thng dn em hoàn thành tt khóa lun ca mình. Em
xin cCông ty C phn Thit k Công ngh Xây dng i
thc tp, làm vic và nghiên c ng gii pháp, góp ý cho Công ty. Em
g xin c  em hoàn thành tt khóa lun.
Khóa lun ca em còn nhn hn ch v c và nhng thiu sót trong quá

1.1.3 Bản chất của hiệu quả kinh doanh 4
1.1.4 Mối quan hệ giữa kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả sản xuất kinh
doanh 5
1.2 Khái niệm, mục tiêu, vai trò của phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp 6
1.2.1 Khái niệm về phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 6
1.2.2 Mục tiêu của phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 6
1.2.3 Vai trò của phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 6
1.3 Thông tin phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 7
1.3.1 Các thông tin bên ngoài doanh nghiệp 7
1.3.2 Thông tin bên trong doanh nghiệp 9
1.3.2.1 Thông tin k toán 9
1.3.2.2 Thông tin ngoài k toán 10
1.4 Phƣơng pháp phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 10
1.4.1 Phương pháp so sánh 10
1.4.2 Phương pháp tỷ lệ 11 1.4.3 Phương pháp Dupont 12
1.4.4 Phương pháp cân đối liên hệ 12
1.5 Quy trình phân tích hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh 13
1.5.1 Thu thập thông tin 13
1.5.2 Xử lý thông tin 13
1.5.3 Dự đoán và đề ra phương hướng 13
1.6 Nội dung phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh 13
1.6.1 Phân tích tổng quát hiệu quả sản xuất kinh doanh 14
1.6.1.1 Tình hình doanh thu - chi phí - li nhun 14
1.6.1.2 Các ch ng tng quát hiu qu sn xut kinh doanh 14
1.6.2 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản 17
1.6.2.1 Phân tích s bing ca tài sn 17

NGHỆ XÂY DỰNG………………………………………………………… 38
2.1 Giới thiệu chung về Công ty Cổ phần Tƣ vấn Thiết kế Công nghệ Xây dựng .
38
2.1.1 Vài nét về Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Công nghệ Xây dựng 38
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế
Công nghệ Xây dựng 38
2.2 Phân tích thực trạng hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Tƣ
vấn Thiết kế Công nghệ Xây dựng 39
2.2.1 Phân tích tổng quát hiệu quả sản xuất kinh doanh 39
2.2.1.1 Tình hình doanh thu - chi phí - li nhun 39
Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp tăng từ 40
2.2.1.2 Các ch ng tng quát hiu qu sn xut kinh doanh 40
2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản 45
2.2.2.1 Phân tích s bing ca tài sn 45
2.2.2.2 Hiu qu s dng tài sn chung 48
2.2.2.3 Phân tích hiu qu s dng tài sn ngn hn 49 2.2.2.4 Phân tích hiu qu s dng tài sn dài hn 54
2.2.3 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn 56
2.2.3.1 Phân tích hiu qu s dng vn theo tiêu thc phân loi ngun hình thành 56
2.2.3.2 Phân tích hiu qu s dng vn trên tiêu thc phân loi t chu chuyn vn
 58
2.2.4 Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí 59
2.2.4.1 Tng chi phí 61
2.2.4.2 Giá vn hàng bán 61
2.2.4.3 Chi phí bán hàng và chi phí qun lý doanh nghip 63
2.2.5 Phân tích Dupont trong hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh 64
2.2.5.1 Phân tích hiu qu s dng tài sn 64
2.2.5.2 Phân tích hiu qu s dng vn ch s hu 65

 n hn
  tính
LNST Li nhun sau thu
SXCBDD Sn xun d dang
SXKD Sn xut kinh doanh
TNHH Trách nhim hu hn
TS Tài sn
 Tài sn c nh
TSDH Tài sn dài hn
 Tài sng
TSNH Tài sn ngn hn
VND Ving
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Bng 1.1: Bu tài sn 17
Bng 2.1: Tình hình doanh thu  chi phí  li nhun 39
Bng 2.2: Ch u qu kinh doanh 41
Bng 2.3: Tình hình bing tài sn 46
Bng 2.4: Hiu qu s dng tài sn chung 48
Bng 2.5: Hiu qu s dng tài sn ngn hn 49
Bng 2.6: Các ch n kho 52
Bng 2.7: Ch n phi thu 53
Bng 2.8: Ch  hiu qu s dng TSDH 54
Bng 2.9: Ch n TSDH 55
Bng 2.10: Hiu qu vn ch s hu 56
Bng 2.11 Hiu qu s dng vn vay 56
Bng 2.12: Hiu qu s dng vng 58
Bng 2.13: Hiu qu s dng vn c nh 58

 quá trình hong và sn xut kinh doanh ca doanh nghip
dqua phân tích, doanh nghip mi có th
bic nhng kt qu c ca quá trình sn xut kinh doanh, phát hic
nhng mt hn ch còn t      p mi thy rõ nguyên
nhân, ngun gc ca các v phát sinh và có gii pháp c th  nâng cao hiu qu
hong kinh doanh ca doanh nghip.
Công ty C ph  n Thit k Công ngh Xây dng chuyên cung cp các
dch v n thit k công trình dân dc. Mc dù
Công ty thành l th nh n thit k.
i cnh th ng xây dng và bng sn m mà
Công ty C phn Thit k Công ngh Xây dng vc mng
doanh thu khá cao. Chính vì vy em xin chn Công ty C phn Thit k Công
ngh Xây d thc hi tài ca mình.
Nhn thc tm quan tr Phân tích hiệu
quả hoạt động sản xuất kinh doanh và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty Cổ phần Tƣ vấn Thiết kế Công nghệ
Xây dựng
2. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Khóa lu lý lun v hiu qu hong sn xut kinh
ng thi phân tích thc trng hiu qu hong sn xut kinh doanh ti Công
ty C phn Thit k Công ngh Xây dng n 2010  2012 thông
qua các ch   u qu hong sn
xung thng hiu qu hong sn
xut kinh doanh ti công ty.
Phm vi nghiên cu: S dng bi k toán và bng báo cáo kt qu
hong sn xua Công ty C phn
n Thit k Công ngh Xây dng.
3. Phƣơng pháp nghiên cứu

Thứ hai, hiu qu kinh t
Hiu qu kinh t ph li dng các ngun l t các mc tiêu
kinh t ca mt thi k 
Các mc tiêu kinh t ng là t ng kinh t; tng sn phm quc
ni; thu nhp quc dân và thu nhp qu
Thứ ba, hiu qu kinh t - xã hi
Hiu qu kinh t - xã hi ph li dng các ngun lc sn xut xã
h c mc tiêu kinh t - xã hi nhnh.
Các mc tiêu kinh t ng là t ng kinh t; tng sn phm quc
ni; thu nhp quc dân và thu nhp quc dân bình quân; gii quyc làm;
xây d h tng;
Thứ tư, hiu qu kinh doanh
Hiu qu kinh doanh là phm trù ph li dng các ngun l t
c các mnh.
2

1.1.1.2 Hiệu quả đầu tư và hiệu quả kinh doanh
Hiu qu   m trù phn án  li dng các ngun l t
c các mnh. Hiu qu n lin vi ho
th.
Hiu qu kinh doanh là phm trù ph li dng các ngun l t
c mnh. Hiu qu kinh doanh gn lin vi hong kinh
doanh ca doanh nghip.
t hop c
hiu qu   i gian lch). Trong quá trình
kinh doanh, doanh nghip phgiá hiu qu kinh doanh theo thi gian lch.
1.1.1.3 Hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả kinh doanh ở từng lĩnh vực
Thứ nhất, hiu qu kinh doanh tng hp
Hiu qu kinh doanh tng hp ph li dng mi ngun l t
c mc tiêu ca toàn doanh nghip hoc tng b phn ca nó.

là mc tiêu cn thit ca doanh nghip. Kt qu hong sn xut kinh doanh ca
mt doanh nghip có th là nh sn phm
tiêu th mi loi, doanh thu, li nhun, th ph ng ch
phn ánh mt chng hoàn toàn có tính cha doanh nghip,
là chng sn phm,
1.1.2.2 Khái niệm hiệu quả sản xuất kinh doanh
Hiu qu sn xut kinh doanh là mt phm trù khoa hc ca kinh t 
n kinh t  nên quan trng ca s 
ng kinh t và là ch d c thc hin mc tiêu kinh t ca
doanh nghip trong tng thi k. Nó là mc tiêu mà tt c các nhà kinh t ng
ti vi mng h s c li nhun cao, s m rc doanh nghip, s
chic th ng và mun nâng cao uy tín cng. Vy
hiu qu sn xuc hi nào? V v này có rt nhiu quan
m khác nhau ca các nhà kinh t c th m mang tính cht hin
i. Có m cho rng: "Hiu qu sn xut kinh doanh din ra khi xã hi không
ng mt lot gim mt loi hàng hoá khác.
Mt nn kinh t có hiu qu nm tr ng gii hn kh  sn xut ca nó"
(P.Samueleson và W.Nordhaus: giáo trình Kinh tế học, năm 1991)n
này, vic phân b các ngun lc ca nn kinh t sao cho vic s dng mi ngun
lc sn xut trêng gii hn kh n xut s làm cho nn kinh t có hiu qu.
Mt s tác gi khác li cho rng "Hiu qu sn xut kinh doanh th hin ngay ti
hiu s gia doanh thu và chi phí, nu doanh thu lhì kt lun doanh
4

nghip ho ng có hiu qu c li doanh thu nh    c là doanh
nghi (Kinh tế thương mại dịch vụ- Nhà xuất bản Thống kê 1998).
t cách chung chung hong ca doanh nghip, gi d
           m dng vn ca doanh
nghip do vy tin chi li lc tp b thâm ht
vn, kh   dn khng hoa là có th


doanh là phn ánh mt chng ca các hong sn xut kinh doanh, phn ánh
 s dng các ngun lng, máy móc, thit b, khoa hc công ngh và
v   c mc tiêu cui cùng ca mi ho ng sn xut kinh doanh ca
doanh nghip là ti nhun. Hiu qu sn xut kinh doanh càng cao càng có
u kin m mang và phát trim thit bi si
ng, thc hi  vc.
1.1.4 Mối quan hệ giữa kết quả sản xuất kinh doanh và hiệu quả sản xuất kinh
doanh
 hi bn cht ca phm trù hiu qu kinh t ca hong sn xut
kinh doanh, ta cn phân bit s khác nhau và mi quan h gia hiu qu kinh doanh và
kt qu ca hong sn xut kinh doanh. Hai khái nim này rt d b nhm ln và
him riêng bit khá ln.
Ta có th hiu kt qu hong sn xut kinh doanh ca doanh nghip là doanh
s tuyi phu ra ca hong sn xut kinh doanh ca doanh
nghip sau mt quá trình hong, sn xut kinh doanh nhnh mà h b công sc,
tin ca vào và kt qu cc tiêu cn thit ca doanh nghip. Kt qu
hong sn xut kinh doanh ca mt doanh nghip có th là nhng cân
 sn phm tiêu th mi loi, doanh thu, li nhun, th phn,
 ng ch phn ánh mt chng hoàn toàn có tính cht
a doanh nghip, là chng sn ph, kt qu bao
gi c tiêu ca doanh nghip.
c tính hiu qu sn xut kinh doanh li cho thy trong khái
nim v hiu qu sn xu dng c hai ch tiêu là kt qu
u ra) và chi phí (các ngun l u qu sn xut kinh doanh.
Xét v bn cht, hiu qu và kt qu khác hn nhau. Kt qu phn ánh quy mô
còn hiu qu phn ánh s so sánh gia các khon b ra và các khon thu v. Kt qu
ch cho ta thc là ln hay nh mà không phn ánh chng hot
ng sn xut kinh doanh. Có kt qu mn hiu qu. Kt qu  tính
toán và phân tích hiu qu trong tng k t qu kinh doanh và

Phân tích hiu qu ho ng sn xut kinh doanh không ch   
tri vi bn thân doanh nghii vi nhn
c binhà cung cu qu hot
ng sn xut kinh doanh giúp cho h có nh    có nhng quynh
chính xác, kp th
Đối với nền kinh tế quốc dân: Hiu qu kinh doanh phn ánh yêu cu quy lut
tit kim thi gian, phn ánh trìn s dng ngun l sn xut và m
7

hoàn thin ca sn xu th  phát trin ca lng sn
xut càng cao, quan h sn xut càng hoàn thin, càng nâng cao hiu qu. Tóm li,
càng nâng cao hiu qu kinh doanh ci cho quc gia s phân b, s dng các
ngun lc càng hp lý thì càng có hiu qu.
Đối với bản thân doanh nghiệp: Hiu qu kinh doanh tuy i chính là li
nhu  tái sn xut m rng, ci thii sng ca cán b
công ni vi mi doanh nghic bit là doanh nghip hong trong
 th ng thì vic nâng cao hiu qu ng trong
s tn ti và phát trin ca doanh nghip. Nó giúp doanh nghip bo toàn và phát trin
v vn,  nh tranh ca mình trên th ng, va
gii quyt ti sng, v rng, ci to, hi vt
cht k thut phc v cho vic sn xut kinh doanh. Do vy hiu qu 
quan trng  doanh nghing ca mình. Nhn thn v
hiu qu s giúp cho doanh nghip hong hiu qu 
Đối với người lao động: Hiu qu sn xung ly, kích
n xut, luôn quan tâm ti kt qu ng ca mình.
Nâng cao hiu qu sn xui vii sng
trong doanh nghi tng lc trong sn xung s c
ng s góp phn nâng cao hiu qu sn xut kinh
doanh.
1.3 Thông tin phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh

Thông tin cn thu thp là thông tin chung v ng cnh tranh; s i th
cnh tranh; hình thc cnh tranh ca ti thm ca ti
th; chic cnh tranh ca ti th
Các thông tin về môi trƣờng địa lý, tự nhiên: Các thông tin cn thu thp trong
ng này gu kin khí hu thi tit; m nh và vng chc ca
h tha tng, tính cht mùa v ca thi ti
Các thông tin về khách hàng: ng nhi vi doanh
nghip, nó quynh s thành công và chi phi mi hong ca doanh nghip. Các
thông tin cc thu thi v ng khách hàng; cách thc
mua sm và hành vi mua sm; din bin tâm sinh lý trong quá trình mua s
Vic kt hp các thông tin theo ngành kinh t cùng vi thông tin chung và các
thông tin liên quan khác s i mt cái nhìn tng quát và chính xác nht v tình
hình tài chính ca doanh nghip. Thông tin theo ngành kinh t c bit là h thng ch
 tham chi i phân tích có th t lun
chính xác v tình hình tài chính doanh nghip.
9

1.3.2 Thông tin bên trong doanh nghiệp
1.3.2.1 Thông tin kế toán
Phân tích hiu qu sn xut kinh doanh s dng mi ngun thông tin có kh 
làm rõ mc tiêu. T nhng thông tin ni b n nhng thông tin bên ngoài, thông tin
s n thông tin giá tr u giúp cho nhà phân tích có th n xét, kt
lun sát thc. Tuy nhiên, thông tin k toán là nguc bit cn thit. Nó
c ph trong các báo cáo k toán ca doanh nghip. Phân tích hiu qu
sn xut kinh doanh c thc hi c hình thành
thông qua vic x lý các báo cáo k toán.
Các báo cáo tài chính gm có: Bi k toán, báo cáo kt qu kinh doanh
và bn tin t.
Bảng cân đối kế toán là mt báo cáo tài chính mô t tình trng tài chính ca mt
doanh nghip ti mt thm nhy là mt báo cáo tài chính phn

tin t t hong bng.
1.3.2.2 Thông tin ngoài kế toán
Hệ thống thông tin sản xuất: cung cp các thông tin v quá trình sn xu to
ra sn phm.
Hệ thống thông tin nhân sự: cung cp các thông tin v u lý lch, bng cp
ca công nhân viên
Hệ thống thông tin khách hàng: cung cp các thông tin v nhu cu ca khách
hàng, kh  liu v quá trình mua hàng trong quá kh
Hệ thống thông tin tài chính: cung cp các thông tin v qun lý tài sn c nh,
qu i và kh huy
ng vn, qun lý dòng tin,
1.4 Phƣơng pháp phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh
1.4.1 Phương pháp so sánh
 dng ph bin nht trong phân tích tài
chính nhm nghiên cu s binh m bing ca ch tiêu tài
 vn dng phép so sánh trong phân tích hiu qu hong sn xut kinh
doanh cn tiêu chuu kin so sánh ca ch tiêu phân tích
 thut so sánh.
Tiêu chun so sánh là ch tiêu gc chc so sánh. Khi phân tích
hiu qu hong sn xut kinh doanhng s dng các gc sau:
S dng s liu tài chính  nhiu k   ng ca
các ch ng, s lic t chc t 
lin k.
S dng s li  tin b v hot ng tài chính
ca doanh nghip so vi mc trung bình tiên tin ca ngành. S liu trung bình ngành
11

c các t chc dch v  thng kê cung thp
theo nhóm các doanh nghip ln, doanh nghip va và nhng hp không
có s liu trung bình ngành, nhà phân tích có th s dng s liu ca mt doanh

12

n thc cao vu kic áp dng ngày
c b sung và hoàn thi ngun thông tin k c ci
tin và cung c s  hình thành nhng tham chiu tin cy nhm
t t l ca mt doanh nghip hay mt nhóm doanh nghip.a vic áp
dng tin hc cho phép tích lu d liy nhanh quá trình tính toán hàng lot
các t l.
 phân tích khai thác có hiu qu nhng s liu và
phân tích mt cách h thng hàng lot t l theo chui thi gian liên tc hoc theo
tn.
1.4.3 Phương pháp Dupont
 phân tích mi liên h gia các ch ng vn dng
mô hình Dupont. Qua s phân tích mi liên h này có th phát hin nhng nhân t 
n ch tiêu phân tích theo mt trình t logic cht ch.
Phân tích tài chính dt ln vi vic qun tr
doanh nghip. Nhà qun tr không nhng có th   u qu kinh doanh mt
cách sâu sc toàn din mà còn có th , khách quan nhng nhân t nh
n hiu qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip. T  c
nhng biu chnh phù hp nhm nâng cao hiu qu kinh doanh ca mình.
1.4.4 Phương pháp cân đối liên hệ
 hii
gia tài sn và ngun vi gia doanh thu, chi phí và kt qui gia
dòng tin vào và dòng tin i gim C th n:
Tng tài sn = TSNH + TSDH
Tng tài sn = Tng ngun vn
Li nhun = Doanh thu - Chi phí
Dòng tin thun = Dòng tin vào - Dòng tin ra
Da vào nhn trên, trong phân tích ng vn dng
i liên h  xem xét ng ca tng nhân t n bing


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status