PHÂN TÍCH MÃ CHỨNG KHOÁN BMI TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH - Pdf 24

GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
1

Mục Lục
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY 3
1. Ngành dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Việt nam 3
1.1 Xu hướng phát triển ngành bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam năm 2012-2016 3
1.2 Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ 3
2. Sơ lược về công ty cổ phần Bảo Minh 5
2.1 Giới thiệu chung 5
2.2 Lịch sử hình thành và phát triển 5
2.3 Sản phẩm dịch vụ chính của Bảo Minh: 5
3. Phân tích tình hình công ty Bảo Minh 7
3.1 Phân tích SWOT 7
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY 10
1. Phân tích báo cáo tài chính 10
1.1. Kết quả kinh doanh công ty Bảo Minh 10
1.3. Phân tích tỷ số hoạt động 12
1.4. Nhóm tỷ số khả năng sinh lợi 15
2. Phân tích cơ cấu 19
2.1. Phân tích cơ cấu bản cân đối kế toán 19
2.2. Phân tích cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh 20
3. Phân tích mô hình 22
3.1 Phân tích Dupont 22
3.2 phân tích mô hình chỉ số Z 23
3.3 Phân tích hòa vốn 24
3.4 Phân tích đòn bẩy tài chính 24
CHƯƠNG III: ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN 25

1.1 Xu hướng phát triển ngành bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam năm 2012-2016
Theo www.researchandmarkets phân khúc bảo him phi nhân thọ Việt Nam đã v đang
tăng trưởng nhanh chóng, đặc biệt là mở rộng trong bảo him ngành công nghiệp ô-tô.
Việt Nam được đnh gi l một trong những nước có tốc độ phát trin kinh tế nhanh nhất
trong cc nước Đông Nam Á, dự đon tốc độ tăng trưởng của Việt Nam còn nhanh hơn
cả Ấn Độ và Trung Quốc trong thời gian tới. Trong giai đoạn 2012-2016, các ngành công
nghiệp ô-tô và thị trường bất động sản sẽ ngy cng đòi hỏi nhiều hơn cc sản phẩm bảo
him phi nhân thọ. Năm 2011 doanh thu bảo him cho tài sản chiếm tỷ trọng lớn nhất
trong phân vùng bảo him phi nhân thọ Việt Nam. Đây cũng chính l cơ hội và thách
thức cho các doanh nghiệp bảo him phi nhân thọ ở nước ta hiện nay.
1.2 Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
Tốc độ tăng trưởng phí bảo him gốc của các công ty bảo him phi nhân thọ đã sụt giảm
nhiều trong năm 2012, nặng nề hơn nhiều so với công ty bảo him trong nước.
Phí bảo him gốc năm 2012 của các tên tuổi lớn như Liberty, Fubon, QBE, Groupama chỉ
tăng vài chục phn trăm so với năm 2011, trong khi năm trước đó, các doanh nghiệp này
chứng kiến mức tăng trưởng “khủng” lên tới gn 100% hoặc thậm chí trên 100%.
Đ tăng trưởng chững lại cũng l dễ hiu bở tăng trưởng ton thị trường đã mất đi một
nửa so với năm 2011. Tăng trưởng phí bảo him gốc của ton thị trường chỉ đạt 10,7%
(khoảng 22.770 tỷ đồng) trong năm 2012, so với mức tăng trưởng hơn 20% của năm
2011.

GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
4

Samsung Vina, đứng đu trong cc hãng bảo him có yếu tố ngoại về phí bảo him gốc
(đạt khoảng 730 tỷ đồng) v đã có mức tăng trưởng “khủng” gn 120% trong năm 2011,
sang năm 2012 chỉ còn duy trì được mức tăng trưởng hơn 60%.Liberty, đứng thứ hai

bảo him lớn như Bảo him Bảo Việt, Bảo Minh chỉ đặt kế hoạch tăng trưởng phí bảo
him khoảng 10 - 12%.
2. Sơ lược về công ty cổ phần Bảo Minh
2.1 Giới thiệu chung
Tên công ty: TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH
Tên viết tắt: BẢO MINH
Trụ sở: Số 26 Tôn Thất Đạm, Phường Nguyễn Thi Bình,
Quận 1, Thnh phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 1800 - 58 88 12
Vốn điều lệ: 1.100 tỷ đồng (đã góp 755 tỷ đồng)
Trong đó, Tổng Công ty Đu tư v kinh doanh vốn nh nước
(SCIC) nắm giữ 50,70%;Tập đon Ti chính Bảo him AXA
PHÁP) nắm giữ 16,55%.
2.2 Lịch sử hình thành và phát triển
Công ty Bảo him Thnh phố Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thnh lập theo Quyết định
số 1164TC/QĐ/TCCB ngy 28/11/1994 v được cấp phép hoạt động theo Giấy chứng
nhận đủ tiêu chuẩn v điều kiện hoạt động kinh doanh bảo him số 04TC/GCN ngy
20/12/1994 của Bộ Ti chính với 100% vốn Nh nước trực thuộc Bộ Ti chính.
Năm 2004, Công ty Bảo him Thnh phố Hồ Chí Minh tiến hnh cổ phn ho v
chuyn sang mô hình Tổng công ty cổ phn căn cứ theo cc Quyết định số
1691/2004/QĐBTC ngy 03/06/2004 v 2803/QĐBTC ngy 30/08/2004 của Bộ Ti
chính.Tổng công ty cổ phn Bảo Minh chính thức đi vo hoạt động kinh doanh theo mô
hình Tổng công ty Cổ phn từ ngy 01/10/2004.
2.3 Sản phẩm dịch vụ chính của Bảo Minh:
+ Kinh doanh bảo him
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
6

3. Phân tích tình hình công ty Bảo Minh
3.1 Phân tích SWOT
Cơ cấu thị trường bảo him phi nhân thọ: Tính đến 6 thng đu năm 2013

a. Điểm mạnh
+ Kinh nghiệm hơn 10 năm họat động kinh doanh trong ngnh bảo him phi nhân thọ. Bề
dy hoạt động kinh doanh bảo him đã tạo cho Bảo Minh những kinh nghiệm quý bu
trong việc đối mặt v vượt qua những khó khăn v thch thức. Bảo Minh đã được tôi
luyện trong thử thch v sẵn sng thích nghi với những thay đổi nhanh chóng của môi
trường kinh tế trong nước v quốc tế.
+ Uy tín của thương hiệu Bảo Minh đã được Công ty Bảo Minh dy công xây dựng
trong suốt những năm qua.Thương hiệu của Bảo Minh đã được đang ký độc quyền.
+ Đội ngũ cn bộ công nhân viên trẻ, năng động v có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh
doanh bảo him.
+ Công tc xây dựng kế hoạch rất cụ th v xc thực.
+ Chức năng kim tra, kim sot thực hiện tốt.
+ Giải quyết khiếu nại v bồi thường cho khch hng nhanh chóng.
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
8

+ Áp dụng công nghệ thông tin trong quản lý. Mạng lưới phân phối rộng khắp, với 58
công ty thành viên trải đều trên khắp cc tỉnh thnh trong cả nước.
+ Tình hình ti chính tốt, lnh mạnh.Doanh thu luôn tăng trưởng ở mức cao, lợi nhuận
năm sau cao hơn năm trước.Cc quỹ dự phòng được xây dựng đảm bảo tốt khả năng
thanh ton khi có rủi ro xảy ra.
+ Hợp tc quốc tế tốt. Nhờ sự năng động v uy tín của mình, Bảo Minh đã thiết lập
được mối quan hệ rộng rãi với thị trường bảo him thế giới v đã ký hơn 25 thỏa thuận

him thu được từ một vi nghiệp vụ bảo him chủ yêu như bảo him hàng không, bảo
him xe cơ giới, bảo him tai nạn con người. Với cơ cấu sản phẩm như vậy, nếu có
những biến động lm sụt giảm doanh thu phí bảo him của cc nghiệp vụ đó có th gây
ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của ton công ty.
+ Hạn chê trong việc đu tư vốn trực tiếp.
+ Còn thiếu các chuyên viên cao cấp chuyên về bảo him.
c. Cơ hội
Nhu cu bảo him gia tăng do rủi ro trong nền kinh tế tăng cao, chất lượng dịch vụ từng
bước được cải thiện v nhận thức của người dân trong việc tham gia bảo him ngy một
tốt hơn.
d. Thách thức
Trong 6 thng đu năm 2013, dẫn đu thị trường về doanh thu phí bảo him gốc l PVI,
đạt 2.930 tỷ đồng (Trích từ báo cáo tài chính sau soát xét của PVI), tiếp đến l Bảo Việt
với doanh thu ước đạt 2.584 tỷ đồng, tăng 1,32% so với cùng kỳ năm 2012, chiếm thị
phn 21,96%. Bảo Minh với doanh thu phí ước đạt 1.169 tỷ đồng, tăng 6,8% so với cùng
kỳ năm 2012, chiếm thị phn 9,93%. PJICO với doanh thu ước đạt1.012 tỷ đồng, tăng
3,79% so với cùng kỳ năm 2012, chiếm thị phn 8,6% v PTI với doanh thu ước đạt 753
tỷ đồng, giảm 15.39% so với cùng kỳ năm 2012, chiếm thị phn 6,4%.
Ngoi cc DNBH dẫn đu thị trường nêu trên, một số DNBH có tỷ lệ tăng trưởng doanh
thu phí bảo him gốc trên 50% so với cùng kỳ năm 2012 l Phú Hưng (5,5 tỷ đồng; tăng
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
10

168,8% ln), Cathay (60 tỷ đồng; tăng 156,1%), MIC (360 tỷ đồng; tăng 59,83%), AIG
(220 tỷ đồng; tăng 55,47%).
Một số DNBH khc có doanh thu phí bảo him gốc giảm so với cùng kỳ năm 2012 l
SVIC (87 tỷ đồng; giảm 49,96%), VASS (98 tỷ đồng; giảm 16,02%), QBE (34 tỷ đồng;


Ý Nghĩa: Vo 6 thng đu năm 2013, công ty Bảo Minh có 3.84 TSNH đ đảm bảo cho
1 đồng nợ ngắn hạn, đảm bảo cho khả năng thanh ton nợ ngắn hạn nhanh.
Nhìn chung khả năng thanh ton của Bảo Minh có sự hồi phục v tăng đều từ năm 2011
đến nay, nguyên nhân là tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng nhanh hơn nợ ngắn hạn.
b. Tỷ số thanh toán nhanh
R
q
=
TSNN HTK
NNH


HTK: Hàng tồn kho
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
12

Ý nghĩa: Nhìn vo đồ thị ta thấy: Tỷ số thanh toán nhanh của năm nay lớn hơn hai năm
trước đó nên khả năng thanh ton của 6 thng đu năm 2013 sẽ nhanh hơn năm 2012 v
2011. Tuy nhiên mức thanh toán này vẫn chậm hơn năm 2010.
1.3. Phân tích tỷ số hoạt động
a. Vòng quay khoản phải thu
R
T

Ý Nghĩa:
Bảo Minh hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ bảo him phi nhân thọ dẫn đến hàng
tồn kho của công ty không nhiều nên chỉ số vòng quay hàng tồn kho tương đối lớn. Điều
ny không tương đương với việc cung ứng cho thị trường chậm mà có th khẳng định là
doanh nghiệp ít bị ứ đọng vốn.
c. Vòng quay tổng tài sản
TAT =
DTT
TTS
TTS: Tổng tài sản

Ý Nghĩa:
Vòng quay tổng tài sản phản ánh hiệu quả việc sử dụng tổng tài sản đ tạo thành doanh
thu.
Cc năm từ 2010 đến 2012: Doanh nghiệp bỏ ra 1 đồng tài sản sẽ thu được vào khoản
0.44 đồng doanh thu.
6 thng đu năm 2013: doanh nghiệp bỏ ra 1 đồng tài sản v thu được 0,228 đồng lợi
nhuận. Điều này là do doanh thu chỉ tính 6 thng đu năm.
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
15

d. Vòng quay vốn chủ sở hữu
ET =
DTT
VCSH
VCSH: Vốn chủ sở hữu


b. Tỉ suất sinh lời
BEP =
LN
TTS

GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
17

TTS: Tổng tài sản
c. Tỷ suất sinh lợi trên tài sản ROA
ROA =
LNST
TTS

LNST: Lợi nhuận sau thuế
2010 2011 2012 Q2/2013
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
18

6.39
6.52
GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
19

2. Phân tích cơ cấu
2.1. Phân tích cơ cấu bản cân đối kế toán
STT
Chỉ tiêu
Q2/2013
2012
2011
2010
1
Tài sản ngắn hạn
2,333,748
2,029,246
2,292,780
2,085,950
2
Tài sản dài hạn
1,558,273
1,534,909
1,557,935

40.46%
42.99%
3
Nợ phải trả
44.24%
42.03%
42.83%
86.49%
4
Vốn chủ sở hữu
55.76%
57.97%
57.17%
13.51%

Tài sản ngắn hạn có xu hướng tăng từ năm 2010 đến 2013 nguyên nhân chủ yếu là do sự
tăng giảm của các khoản tiền v tương đương tiền.
Tài sản dài hạn lại có xu hướng giảm, điều này chứng tỏ Bảo Minh đang đu tư vo ti
sản ngắn hạn đ tạo ra sự linh hoạt phù hợp với sự biến động của thị trường hiện nay.

GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
20

2.2. Phân tích cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh
Kết Quả
Kinh Doanh
Số tuyệt đối (đvt: triệu đồng)

553,240
522,235
34.49%
32.04%
33.88%

Chi phí hoạt
động

1
Chi phí
tài chính
1,923
176,024
99,761
0.11%
10.20%
6.47%
2
Trong
đó: Chi
phí lãi
vay
0.966
83
3377
0.00%
0.00%
0.22%
3

chính
73,743
125,846
176,706
4.13%
7.29%
11.47%

Lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh
doanh
839
3,304
16,749
0.05%
0.19%
1.09%

Lợi
nhuận
khác
11,414
992
957
0.64%
0.06%
0.06%

Tổng lợi

nhập doanh
nghiệp
80,915
109,780
181,369
4.53%
6.36%
11.77%
Nhận xét:
 Lợi nhuận thun từ hoạt động kinh doanh của GDT chỉ duy trì ở mức từ 4,53%
đến 11,77% trong thời gian từ 2010 đến 2012. Đây l một mức tương đối thấp
do BMI chịu nhiều sức ép từ chi phí tài chính, chi phí quản lý và chi phí bán
hàng.
 Giai đoạn suy thoái kinh tế Việt Nam từ 2010 đến nay nên gặp nhiều khó khăn
trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
3. Phân tích mô hình
3.1 Phân tích Dupont

GVHD: TS. NGÔ QUANG HUÂN SVTH: NGUYỄN MỸ DIỆU LINH
23

Các chỉ số Dupont có xu hướng gima3 chỉ ngaoi5 trừ vòng quay tài sản v đòn bẩy tài
chính điều này chứng tỏ hiệu quả sử dụng tài sản của Bảo Minh l chưa cao. Nên kiến
nghị các nhà quán lý phải tập trung giảm chi phí và nâng cao lợi nhuận.
3.2 phân tích mô hình chỉ số Z
Công thức : Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,64X4 + 0,999X5
X1: Tỷ số ti sản lưu động/tổng ti sản.

1. Định giá mã chứng khoán BMI
1.1. Một số đặc điểm nổi bật của Bảo Minh
Sản phẩm bảo him cung cấp ra thị trường của BMI tương đổi đa dạng. BMI có thế cạnh
trong lĩnh vực BH xe cơ giới, con người, BH tài sản, cháy, xây dựng, BH hàng hải và
than tu. Đây l những nghiệp vụ bảo him chính trong nghiệp vụ BH phi nhân thọ, tuy
nhiên cạnh tranh giứa các công ty trong ngành trong những lĩnh vực ny tương đối lớn.
Kênh phn phối sản phẩm của BMI rộng rãi, trải khắp các tỉnh thành. Hệ thống
kênh phân phối của BMI đứng trước PVI v tương đương với Bảo Việt phi nhân thọ. Đây
là lợi thế về sức cạnh tranh của BMI so với các doanh nghiệp cùng ngành.
Hoạt động đu tư tương đối hiệu quả có đóng góp quyết định vào kết quả HĐKD cuối
cùng của công ty. Lương vốn thặng dư lớn từ cổ phn hóa cùng với vốn điều lệ và quỹ
dư phòng phí bảo him tạo ra một nguồn vốn lớn cho hoạt động đu tư.
1.2. Kế hoạch Doanh thu và Lợi nhuận 2010-2013

KẾ HOẠCH DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN BẢO MINH
Chỉ tiêu
2013
2012
2011
2010
Vốn điều lệ (Tỷ đồng)
755
755
755
755
Doanh Thu (Tỷ đồng)
2901
1788
1726
1541


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status